1. Trang chủ
  2. » Tài Chính - Ngân Hàng

Tài khoản và sổ kế toán

81 628 0
Tài liệu đã được kiểm tra trùng lặp

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Tiêu đề Tài Khoản Và Sổ Kế Toán
Định dạng
Số trang 81
Dung lượng 274 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Tài khoản và sổ kế toán

Trang 1

Chương III: TÀI KHOẢN VÀ SỔ KẾ TOÁN

Trang 2

Nội dung ch ơng

1. Khái niệm và kết cấu của TK kế toán

2. Ph ơng pháp ghi chép các nghiệp vụ vào TK kế toán

3. Các quan hệ đối ứng chủ yếu

4. Hệ thống TK kế toán thống nhất

5. Sổ kế toán

Trang 3

1 Khái niệm và kết cấu của TK kế toán

Khái niệm TK kế toán:Phân loại, ghi chép các NVPS

theo từng đối t ợng kế toán trên cơ sở số liệu của chứng

từ kế toán để phản ánh, kiểm tra, giám sát một cách th ờng xuyên, liên tục, có hệ thống tình hình hiện có và sự biến động của các đối t ợng kế toán

 Mỗi một đối t ợng kế toán đ ợc mở một tài khoản riêng nhằm phản ánh một cách th ờng xuyên, liên tục và có hệ thống tình hình biến động cũng nh số liệu hiện có của

Trang 4

Kết cấu chung của TK kế toán

Đối t ợng kế toán có:

nội dung kinh tế riêng yêu cầu quản lý riêng

Nh ng xét về xu h ớng vận động của các đối t ợng kế toán: vận động theo 2 mặt đối lập nhau:

nhập - xuất (đối với nvl, hàng hoá, công cụ, dụng

cụ );

Trang 5

Kết cấu chung của TK kế toán

Vì vậy để phản ánh th ờng xuyên, liên tục, có hệ thống 2 mặt vận động đối lập của từng đối t ợng

kế toán, TK kế toán đ ợc xây dựng với kết cấu bao gồm 2 phần :

Trang 6

KÕt cÊu chung cña TK kÕ to¸n

Nî TK Cã

Trang 7

Kết cấu chung của TK kế toán

 Trên mỗi TK kế toán có một số chỉ tiêu:

Số d đầu kỳ (SDĐK): phản ánh số hiện có đầu kỳ

của đối t ợng kế toán

Số phát sinh tăng (SPS): phản ánh sự biến động

tăng

Số phát sinh giảm: phản ánh sự biến động giảm

Số d cuối kỳ: phản ánh số hiện có của đối t ợng kế

toán vào thời điểm cuối kỳ

Trang 8

SDCK = SD§K +SPS t¨ng SPS gi¶m – SPS gi¶m

Trang 9

KÕt cÊu cña c¸c lo¹i tµi kho¶n chÝnh

Trang 10

KÕt cÊu cña Tµi kho¶n TS

Trang 11

Bài tập ví dụ

 Ngày 1/1/1999, tại cửa hàng bán lẻ C số tiền mặt tồn quỹ là:

16.754.500

Trong tháng 1, cửa hàng có các nghiệp vụ sau:

3/1 bán hàng thu tiền ngay với DT là: 3.181.0007/1 T/toán cho nhà C2 Y tiền hàng còn nợ kỳ tr ớc: 2.500.000

Tất cả các nghiệp vụ trên đều đã thực hiện bằng tiền mặt

Yêu cầu - H y xác định số tiền mặt có trong quỹ vào tối 12/1?ã

Trang 13

KÕt cÊu cña Tµi kho¶n Nguån vèn

SDCK:

Trang 14

Bài Tập Ví Dụ

 1/7/1999: DN X còn vay dài hạn NH 75 tr 15/8 DN vay dài hạn NH thêm 12,5 tr 30/8 Dùng TGNH thanh toán 1 phần khoản vay dài hạn NH 20 tr 30/9 Vay dài hạn NH mua 1 TSCĐ trị giá 52,5 tr

xác định số tiền mà DN X còn vay NH vào tối

30/9?

Trang 15

20.000.000 65.000.000

Trang 16

TK TS TK NV

Tµi kho¶n tµi s¶n vµ nguån vèn

Trang 19

TK CF TK DT

Tµi kho¶n CHI phÝ vµ doanh thu

Trang 20

* Các khoản điều chỉnh giảm DT

 Thuế XK

 Thuế tiêu thụ đặc biệt

 Chiết khấu th ơng mại

 Giảm giá

 Hàng bán bị trả lại

Trang 21

TK xác định kết quả kinh doanh )

Doanh thu > chi phí - có lãi

KC CP CP DT KC DT

KC lãi

Trang 22

TK xác định kết quả kinh doanh )

Doanh thu < chi phí - lỗ

KC CP CP DT KC DT

KC lỗ

Trang 23

KÕt chuyÓn l·i hoÆc lç

TK LNCPP TK X§KQKD TK LNCPP

KC L·i KC lç

Trang 24

- Chi phí cho nhân viên bán hàng: 150.000

- Chi phí cho nhân viên quản lý: 50.000

- Chi phí khấu hao TSCĐ: 800.000

- Chi phí bảo hành sản phẩm: 600.000

- Chi phí dịch vụ mua ngoài: 400.000

Trong kỳ khách hàng yêu cầu giảm giá cho hàng A là 1tr (DN đồng ý) DN cho ng ời mua hàng B đ ợc h ởng chiết khấu 500.000 và ng ời mua hàng C trả lại cho DN số hàng t ơng ứng với DT là 450.000.

Yêu cầu: Xác định lợi nhuận trong kỳ KD của DN ?

Trang 25

2,4 tr

Trang 26

2 PP Ghi chÐp c¸c nghiÖp vô vµo

TK KÕ To¸n

Ghi chÐp

§Þnh kho¶n kÕ to¸n

Trang 27

Ghi chép trên tài khoản

Ghi chép là việc phản ánh các nghiệp vụ kinh

tế - tài chính phát sinh vào TK kế toán một cách có hệ thống dựa trên cơ sở của chứng từ

gốc.

Ghi đơn: 1 đối t ợng kế toán, 1 tài khoản

Ghi kép: từ hai đối t ợng trở lên, sử dụng ít nhất 2

tài khoản

Trang 28

ví dụ

 Nhận bán đại lý lô hàng có trị giá 20 triệu đồng.

 Mua một lô hàng trị giá 20 triệu, tiền hàng ch a thanh toán

Trang 30

Định khoản kế toán

2 Định khoản kế toán: là việc xác định 1

nghiệp vụ kinh tế - tài chính liên quan đến

những TK nào; ghi vào bên nợ hay bên có của các TK này và với số tiền bao nhiêu?

Các TK đó đ ợc gọi là các TK đối ứng và mối quan hệ giữa các TK gọi là các mối quan hệ

đối ứng

Trang 31

Định Khoản Kế toán

 VD1: Mua một lô hàng có giá trị là 20 triệu

đồng, tiền hàng ch a thanh toán, hàng đã về nhập kho đủ.

Trang 32

Các loại định khoản

Định khoản giản đơn: là định khoản chỉ liên

quan tới 2 TK kế toán

Định khoản phức tạp: là định khoản liên

quan tới ít nhất 3 TK kế toán

Trang 33

Nguyên tắc ghi chép trên định khoản

  Nợ =  Có

 Luôn ghi Nợ tr ớc, Có sau, Có ghi lùi vào so với Nợ

 Một định khoản phức tạp có thể tách thành nhiều định

khoản giản đơn, tuy nhiên không nên ghép nhiều định

khoản giản đơn thành 1 định khoản phức tạp

 Có thể ghi đối ứng 1 Nợ với nhiều Có hoặc ghi nhiều “Nợ” với nhiều “Có” hoặc ghi nhiều ” với nhiều “Có” hoặc ghi nhiều “Nợ” với nhiều “Có” hoặc ghi nhiều ” với nhiều “Có” hoặc ghi nhiều

Nợ với 1 Có nh ng không nên ghi nhiều Nợ với nhiều

“Nợ” với nhiều “Có” hoặc ghi nhiều ” với nhiều “Có” hoặc ghi nhiều “Nợ” với nhiều “Có” hoặc ghi nhiều ” với nhiều “Có” hoặc ghi nhiều “Nợ” với nhiều “Có” hoặc ghi nhiều ” với nhiều “Có” hoặc ghi nhiều

“Nợ” với nhiều “Có” hoặc ghi nhiều ” với nhiều “Có” hoặc ghi nhiều

Trang 35

Bµi gi¶i

1. Nî TK TSC§ HH “Nî” víi nhiÒu “Cã” hoÆc ghi nhiÒu ” víi nhiÒu “Cã” hoÆc ghi nhiÒu 100

Cã TK VDH : “Nî” víi nhiÒu “Cã” hoÆc ghi nhiÒu ” víi nhiÒu “Cã” hoÆc ghi nhiÒu 100

2. Nî TK tiÒn mÆt : “Nî” víi nhiÒu “Cã” hoÆc ghi nhiÒu ” víi nhiÒu “Cã” hoÆc ghi nhiÒu 20

Nî TK Ph¶i tr¶ CBCNV “Nî” víi nhiÒu “Cã” hoÆc ghi nhiÒu ” víi nhiÒu “Cã” hoÆc ghi nhiÒu 30

Nî TK Ph¶i tr¶ NN “Nî” víi nhiÒu “Cã” hoÆc ghi nhiÒu ” víi nhiÒu “Cã” hoÆc ghi nhiÒu 10

Cã TK TGNH : “Nî” víi nhiÒu “Cã” hoÆc ghi nhiÒu ” víi nhiÒu “Cã” hoÆc ghi nhiÒu 60

3. Nî TK hµng ho¸ “Nî” víi nhiÒu “Cã” hoÆc ghi nhiÒu ” víi nhiÒu “Cã” hoÆc ghi nhiÒu 25

Nî TK Hµng mua ®ang ®i ® êng “Nî” víi nhiÒu “Cã” hoÆc ghi nhiÒu ” víi nhiÒu “Cã” hoÆc ghi nhiÒu 25

Cã TK TM “Nî” víi nhiÒu “Cã” hoÆc ghi nhiÒu ” víi nhiÒu “Cã” hoÆc ghi nhiÒu 50

Trang 36

3 Các quan hệ đối ứng chủ yếu

VD: yêu cầu định khoản các nghiệp vụ kinh tế sau và đ a ra nhận xét về quy mô TS và NV:

1) Nhận góp vốn KD bằng 1 hàng hoá trị giá 50tr

2) Nhận góp vốn KD bằng 1 TSCĐ vô hình trị giá 500tr

3) Dùng TM tạm ứng cho nhân viên thu mua HH 10tr

4) Đem tiền mặt gửi vào TK TGNH 200tr

5) Dùng TGNH 40tr mua CF của cty X thu lời ngắn hạn

6) Mua hàng A nhập kho đủ đ thanh toán bằng TM 30trã

7) Mua chịu hàng B đ nhập kho đủ 10trã

8) Vay ngắn hạn NH để trả tiền cho ng ời bán 10tr

9) Dùng TM thanh toán l ơng còn nợ nhân viên kỳ tr ớc 5tr

Trang 37

3 Các quan hệ đối ứng chủ yếu

Trang 38

3 Các quan hệ đối ứng chủ yếu

4 Đem tiền mặt gửi vào TK TGNH 200tr

Trang 39

Các quan hệ đối ứng chủ yếu

7. Mua chịu hàng B đã nhập kho đủ 10tr

Nợ TK Hàng hóa TS tăng

Có TK Phải trả ng ời bán NV tăng

8. Vay ngắn hạn NH để trả tiền cho ng ời bán 10tr

Nợ TK phải trả ng ời bán NV giảm

Có TK vay ngắn hạn NV tăng NV không đổi

7. Dùng TM thanh toán l ơng còn nợ n/viên kỳ tr ớc 5tr

Nợ TK phải trả công nhân viên NV giảm

8. Chuyển quỹ ĐTPT bổ sung NV xây dựng cơ bản 90tr

Nợ TK quỹ đầu t phát triển NV giảm

Có TK NV XDCB NV tăng NV không đổi.

Trang 40

Nhận xét: 4 loại quan hệ đối ứng

Trang 42

Bài tập ví dụ

1. Bán hàng với giá bán 100tr, giá vốn 120tr, thu ngay TM

2. Thu đ ợc khoản phải thu khách hàng bằng TM 20tr

3. Vay ngắn hạn để trả nợ ng ời bán 60tr

4. Bán hàng giá bán 70tr, giá vốn 50tr, ch a thu tiền của KH

5. Mua một công cụ trị giá 30tr, ch a tt cho ng ời bán

6. Mua một lô hàng giá 500.000 tt ngay bằng TGNH 300.000 còn lại

nợ

7. Chủ sở hữu đầu t thêm vốn = 1 TSCĐHH trị giá 5000tr

8. Vay dài hạn ngân hàng nhập quỹ tiền mặt 150tr

9. Mua 1 TSCĐ tổng giá tt 110tr trong đó thuế VAT đ ợc khấu trừ là

10tr , đã tt bằng TGNH

Cho biết các NVKT sau tác động nh thế nào đến quy mô của DN

Trang 43

Có TK hàng hoá: 120   TS và  NV giảm

2) Thu đ ợc khoản phải thu khách hàng bằng TM 20tr

Nợ TK tiền mặt : 20 (TS tăng)

Có TK phải thu : 20 (TS giảm)

  TS không đổi

Trang 44

Cã TK hµng ho¸ 50

  TS t¨ng vµ  NV t¨ng

Trang 45

 5) Mua mét c«ng cô trÞ gi¸ 30tr, ch a thanh to¸n cho ng êi b¸n

Trang 46

 8) Vay dài hạn ngân hàng nhập quỹ tiền mặt 150tr

Nợ TK tiền mặt:150 ( TS tăng)

Có TK vay dài hạn: 150 ( NV tăng)

9) Mua 1 TSCĐ tổng giá thanh toán 110tr trong đó thuế VAT đ ợc khấu trừ là 10tr , đã thanh toán bằng TGNH

Nợ TK TSCĐ: 100 (TS tăng)

Nợ TK thuế VAT đ ợc khấu trừ: 10 (TS tăng)

Có TK TGNH: 110 (TS giảm)

  TS không đổi

Trang 47

Ph¶i tr¶ ng êi b¸n: 112.000 thuÕ ph¶i nép 12.000

Nguån vèn KD: 2.305.000 L·i ch a ph©n phèi 9.500

Trang 48

Bài tập ví dụ

 Các nghiệp vụ KT phát sinh trong tháng 1 năm 2003:

1) Xuất kho gửi bán 1 lô hàng giá vốn 100.000

2) Dùng 12.000 TGNH chuyển khoản để nộp thuế cho NN

3) Mua hàng của công ty C trị giá 350.000 (VAT 10%), hàng đã nhập kho đủ, tiền hàng ch a thanh toán

4) Thanh toán cho Cty C bằng TGNH số tiền hàng ở NV 3

5) Vay ngắn hạn ngân hàng 100.000 để trả nợ cho Cty A số tiền hàng còn thiếu

6) Trích quỹ khen th ởng từ lãi ch a phân phối 8.000

Trang 49

 Yêu cầu:

Hãy định khoản các nghiệp vụ kinh tế phát sinh? Phản ánh lên sơ đồ TK các nghiệp vụ KT phát sinh? Lập bảng cân đối kế toán ?

Trang 50

1. Xuất kho gửi bán 1 lô hàng giá vốn 100.000

3. Mua hàng của công ty C trị giá 350.000 (VAT 10%),

hàng đã nhập kho đủ, tiền hàng ch a thanh toán

Nợ TK hàng hoá: 350.000

Nợ TK thuế VAT đ ợc khấu trừ: 35.000

Có TK phải trả ng ời bán: 385.000

Trang 51

4. Thanh to¸n cho Cty C b»ng TGNH sè tiÒn hµng ë NV 3

Trang 53

Nguån vèn §Çu n¨m Cuèi kú

Trang 54

4 HÖ thèng TK kÕ to¸n thèng nhÊt

 Kh¸i niÖm vµ nguyªn t¾c x©y dùng hÖ thèng

 Giíi thiÖu hÖ thèng TK kÕ to¸n thèng nhÊt

 Ph©n lo¹i TK kÕ to¸n

Trang 56

 Tên gọi của các TK cũng gắn với tên gọi của các đối t ợng kế toán mà TK đó phản ánh

 Để thuận tiện cho công việc ghi chép cũng nh để thống nhất các thông tin kế toán thì mỗi TK đ ợc đặt 1 ký hiệu riêng = 1 con số.

Trang 57

Giới thiệu hệ thống TK kế toán thống nhất

Ban hành theo quyết định số 1141-TC/CĐKT ngày 1/11/1995 áp dụng từ 1/1/1996 trong

các DN Việt Nam và từ năm 1999 thì các DN

n ớc ngoài cũng bắt buộc phải thực hiện.

* Hệ thống này bao gồm 74 TK cấp 1 (ký hiệu bởi 3 chữ số) và đ ợc sắp xếp thành 9 loại

Trang 58

Giíi thiÖu hÖ thèng TK kÕ to¸n thèng nhÊt

Sè hiÖu tµi kho¶n:

Trang 59

loại tài khoản

 Loại I: TK TS l u động

 Loại II: TK TSCĐ

 Loại III: TK Công nợ

 Loại IV: TK NV CSH

 Loại V: TK Doanh thu

 Loại VI: TK chi phí sản xuất kinh doanh

 Loại VII: TK Thu nhập hoạt động khác

 Loại VIII: TK Chi phí hoạt động khác

 Loại IX: TK Xác định kết quả kinh doanh

Trang 60

L u ý

 * TK loại 0: (TK ngoài bảng): dùng để phản

ánh các mối quan hệ kinh tế pháp lý ngoài

vốn hoặc để ghi đơn cho các đối t ợng kế toán

đã đ ợc phản ánh ở ngoài các TK tổng hợp.

Cách ghi chép vào các TK ngoài bảng t ơng tự

nh cách ghi chép vào các TK TS.

Trang 62

TK cấp 2: TK chi tiết hay TK phân tích dùng

để phản ánh chi tiết các đối t ợng kế toán

(hạch toán chi tiết).

Trang 64

Chú ý

 Các TK loại 1-4 phản ánh đối t ợng thứ nhất của kế toán là TS ở dạng tĩnh ở trên cả 2 mặt : TS và nguồn hình thành TS Vì vậy các TK này đều có số D

+ Các TK loại 1& 2 chủ yếu có SDCK ở bên Nợ trừ một số TK

+ Các TK loại 3&4 chủ yếu có SDCK ở bên Có trừ một số TK

+ Trong các TK loại 1-4 có một số TK đặc biệt có kết cấu không giống với kết cấu chung của các TK khác:

Trang 65

 * C¸c TK ®iÒu chØnh gi¶m: lµ c¸c TK

ph¶n ¸nh c¸c chØ tiªu ®iÒu chØnh gi¶m cho c¸c chØ tiªu ë trªn c¸c TK chñ yÕu KÕt cÊu cña TK ®iÒu chØnh gi¶m ng îc

víi kÕt cÊu cña TK mµ nã ®iÒu chØnh

* C¸c TK l ìng tÝnh: lµ c¸c TK cã sè d cã thÓ ë bªn Nî hoÆc lµ ë bªn Cã

Trang 66

 Các TK điều chỉnh giảm:

TK 129: TK dự phòng giảm giá đầu t ngắn hạn

TK 139: TK dự phòng phải thu khó đòi

TK 159: TK dự phòng giảm giá hàng tồn kho

TK 229: TK dự phòng giảm giá đầu t dài hạn

TK 214: TK khấu hao TSCĐ

TK 521: TK chiết khấu

TK 531: DT hàng bán bị trả lại

TK 532: TK giảm giá hàng bán

Trang 68

5 Hạch toán tổng hợp và hạch

toán chi tiết

 Hạch toán tổng hợp: Là việc ghi chép số tiền của các nghiệp vụ phát sinh vào các tài khoản

kế toán có liên quan.

Như vậy kế toán tổng hợp chỉ sử dụng thước đo duy nhất là thước đo bằng tiền

 Hạch toán chi tiết: Là công việc ghi chép chi tiết từng loại tài sản và nguồn vốn theo yêu cầu quản lý cụ thể của đơn vị kế toán bằng

cách sử dụng các tài khoản cấp 2 và các sổ

chi tiết.

Trang 69

6 Sổ kế toán

 Khái niệm: là những tờ sổ được xây

dựng theo mẫu nhất định, có liên hệ

chặt chẽ với nhau được sử dụng để ghi chép, hệ thống hóa thông tin về hoạt động kinh doanh của doanh nghiệp

Trang 70

 Sổ liên hợp: vừa ghi theo thời gian, vừa theo hệ thống: nhật ký sổ cái.

Trang 71

6 Sổ kế toán (tiếp)

 Hệ thống sổ kế tóan

 Theo nội dung ghi chép trên sổ kế toán:

 Sổ kế toán tổng hợp: ghi chép các hoạt động kinh tế tài chính liên quan đến các đối tượng kế toán ở dạng tổng quát được phản ánh ở các tài khoản tổng hợp (cấp 1):

sổ cái, sổ nhật ký sổ cái, sổ nhật ký chung, sổ đăng ký chứng từ ghi sổ

 Sổ kế toán chi tiết: ghi chép các hoạt động kinh tế tài chính chi tiết, được phản ánh ở các tài khoản chi tiết (cấp 2, 3…): sổ kế toan chi tiết

 Sổ kết hợp ghi tổng hợp và chi tiết: sổ nhật ký chứng từ,

sổ cái (một số sổ)

Trang 72

6 Sổ kế toán

 Lựa chọn hệ thống sổ kế tóan

Trang 73

Hình thức nhật ký sổ cái

Trang 74

Hỡnh thức Nhật ký chung

Sổ cái

Bảng cân đối tài khoản

Báo cáo kế toán

Nhật ký đăc biệt

Sổ kế toán chi tiết

Bảng tổng hợp chi tiết Nhật ký chung

Chứng từ gốc

Trang 75

Hỡnh thức chứng từ ghi sổ

Sổ cái Bảng cân đối tài khoản

Sổ quỹ

Sổ kế toán chi tiết

Bảng tổng hợp

chi tiết Chứng từ ghi sổ

Chứng từ gốc

Sổ đăng ký CTGS

Trang 76

6 Sổ kế toán

 Kỹ thuật ghi sổ

1. Mở sổ: Đầu năm sổ kế toán phải được

mở theo đúng danh mục các loại sổ kế toán của đơn vị cho năm đó sao cho phù hợp với các khaỏn mục ghi trên bảng cân đối tài sản ngày 31/12 năm trước Ghi sổ

dư đầu năm trong các sổ kế toán căn cứ vào BCĐKT năm trước đã được duyệt.

Trang 77

6 Sổ kế toán

 Kỹ thuật ghi sổ

2. Ghi sổ: Mỗi nghiệp vụ kinh tế phát sinh

đều phải ghi vào sổ kế toán và nhất thiết phải căn cứ vào các chứng từ kế tóan

hợp lệ Ghi sổ phải dùng mực tôt không phai, không được ghi xen kẽ hoặc ghi chồng lên nhau, không được dùng tẩy để tẩy xóa các số liệu, các dòng không có số liệu phải gạch ngang để ngăn ngừa tự ý ghi thêm.

Trang 78

6 Sổ kế toán

 Kỹ thuật ghi sổ

3. Khóa sổ: là công số PS bên Nợ, bên Có và tìm ra

số dư cuối kỳ của tài khoản trong sổ kế toán sau một thời gian nhất định Tất cả các sổ kế tóan đều khóa sổ định kỳ vào ngày cuối tháng, riêng

sổ quỹ tiền mặt phải khóa sổ hàng ngày.

1. Ghi chú: trường hợp ghi sổ trên mắy vi tính pahỉ thể

hiện đầy đủ các chỉ tiêu quy định cho từng mẫu sổ, phải tiến hành in ra giấy toàn bộ sổ kế toán tổng hợp

và sổ kế toán chi tiêt Sau đó phải làm toàn bộ cá thủ tục pháp lý như sổ kế toán ghi ra bằng tay thì mới coi

là hợp pháp hợp lệ

Trang 79

6 Sổ kế toán

 Kỹ thuật chữa sổ: Mọi nghiệp vụ kinh tế phát sinh phải được sửa chữa ngya khi khi phát

hiện và không làm mất số đã ghi sai.

 Phương pháp cải chính: được sử dụng trong

trường hợp ghi số sai nhưng chưa cộng sổ, chưa ảnh hưởng đến quan hệ tài khoản hoặc số tổng cộng

 Dùng mực đỏ gạch 1 gạch ngang số sai rồi viết số đúng bằng mực thường ở phía trên số ghi sai, người sửa chữa

và kế tóan trưởng ký xác nhận

Ngày đăng: 31/10/2012, 10:03

HÌNH ẢNH LIÊN QUAN

Sơ đồ các quan hệ đối ứng - Tài khoản và sổ kế toán
Sơ đồ c ác quan hệ đối ứng (Trang 41)
Bảng cân đối kế toán - Tài khoản và sổ kế toán
Bảng c ân đối kế toán (Trang 52)
Hình thức nhật ký sổ cái - Tài khoản và sổ kế toán
Hình th ức nhật ký sổ cái (Trang 73)
Bảng cân đối tài khoản - Tài khoản và sổ kế toán
Bảng c ân đối tài khoản (Trang 74)
Hình thức chứng từ ghi sổ - Tài khoản và sổ kế toán
Hình th ức chứng từ ghi sổ (Trang 75)

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

w