Trắc nghiệm: Chọn đáp án đúng 1.. Tìm các cặp số nguyên tố cùng nhau: 4.. Tập hợp nào chỉ gồm các thừa số nguyên tố?. Nếu một số chia hết cho 3 thì số đó cũng chia hết cho 97. Tính số cô
Trang 1đề kiểm tra số học 6 bài số 2 (– 45 phút)
I Trắc nghiệm: Chọn đáp án đúng
1 Học sinh của lớp 6 A khi xếphàng 2 ,hàng 4, hàng 5 đều vừa đủ hàng Tính số học sinh của lớp 6A biết rằng số học sinh trong khoảng từ 35 đến 50 học sinh, ta có kếtquả:
2 Số nào sau đây chia hết cho cả bốn số sau; 2; 3; 5 ; 9.
3 Tìm các cặp số nguyên tố cùng nhau:
4 Chọn câu trả lời sai: Số có hai chữ số là ớc của 60 là:
5 Số tự nhiên m để 7m là số nguyên tố là:
6 Tập hợp nào chỉ gồm các thừa số nguyên tố?
7 Viết các tập hợp ƯC (12; 30):
A {1; 2; 3; 6} B {1; 2; 3; 6; 12} C {1; 2; 3; 6; 12; 15} D {1; 2; 3; 6; 12; 15; 30}
8 Số 420 có tất cả bao nhiêu ớc số ?
9 Câu nào sau đây đúng, câu nào sai?
1.Nếu ( a + b ) m thì a m và b m.
2 Nếu một số chia hết cho 3 thì số đó cũng chia hết cho 9.
3 Nếu A là tập hợp con của tập hợp B thì taviết A∈ B.
4.Các số chia hết cho 2 và 5 có chữ số tận cùng bằng 0.
II Tự luận:
Bài 1: Tính giá trị biểu thức:
a [5 2 2006 0 + 68 : 17 – (150 – 5 3 )] 24
b 2 3 78 + 2 3 29 - 2 3 7
Bài 2: Tìm x:
a (3x – 7 2 ) 5 0 = 4.5 1
b 3 x 2 = 5 2 – 7
Bài3 : Một xí nghiệp có khoảng từ 100 đến 150 công nhân Nếu chia thành 10 tổ ; 12 tổ ; hoặc 15 tổ thì
vừa đủ không thừa ai Tính số côngnhân của xí nghiệp đó.
B i 4: à Tìm số n tự nhiên có 3 chữ số , sao cho n chia cho 8 d 7, chia cho 31 d 28.
Trang 2§¸p ¸n KiÓm tra sè häc 6 ch¬ng1 ( bµi sè 2)
Tr¾c nghiÖm (3 ®iÓm)
Tù luËn: (7 §iÓm)
Bµi 1: TÝnh gi¸ trÞ biÓu thøc (2 ®iÓm)
a [52 20060 + 68 : 17 – (150 – 53)] 24 =
[ 25 1 + 4 - (150 – 125)] 24 = [ 29 - 25 ] 24 =
4 24 = 96
1 ®iÓm
b 23.78 + 23 29 - 23 7 =
23 ( 78 + 29 – 1) =
23 100 =
8 100 = 800
1 ®iÓm
Bµi 2: T×m x: (2 ®iÓm )
a (3x – 72) 50 = 4.51
3x – 49 = 20 3x = 20 + 49 3x = 69
x = 69 : 3
1 ®iÓm
Trang 3Vậy x = 23
b 3x 2 = 52 – 7
3x 2 = 25 – 7
3x 2 = 18
3x = 18 : 2
3x = 9
3x = 32
Vậy x = 2
1 điểm
Bài 3:Toán giải ( 2 điểm)
B1: Gọi số công nhân của xí nghiệp đó là a; ( 100 < a < 150 )
Vì xếp thành 10; 12; 15 tổ thì vừa đủ, nên a 10 ;a 12 ;a 15
Vậy a ∈ BC(10;12;15) và 100 < a < 150
0,75
điểm
12 = 22.3
15 = 3.5
BCNN (10;12;15) =22.3.5 = 60
BC(10;12;15) = B(60) = {0 ; 60 ; 120 ; 180 ; }
0,75
điểm
B3: Vì : 100 < a < 150 Nên a = 120
Vậy số công nhân của xí nghiệp đó là 120 công nhân
0,5 điểm
Bài 4: (1 điểm )
B1: Vì số tự nhiên n chia cho 8 d 5 ;chia cho 31 d 28;
Nên số n + 3 chia hết cho 8 và 31
Vậy n + 3 ∈ BC(8;31)
0,5 điểm
Trang 4B2: BCNN(8;31) = 248
BC(8;31) = B(248) = {0 ; 248 ; 496 ; 744 ; 992 ; }
0,25
®iÓm B3: V× n lµ sè cã 3 ch÷ sè nªn: n+3 ∈ {248 ; 496 ; 744 ; 992}
VËy n ∈ {245 ; 493 ; 741 ; 989}
0,25
®iÓm