1. Trang chủ
  2. » Giáo án - Bài giảng

HÓA TRỊ - SỐ OXI HOÁ

9 427 2
Tài liệu đã được kiểm tra trùng lặp

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Tiêu đề Hóa Trị - Số Oxi Hóa
Trường học Trường Đại Học
Chuyên ngành Hóa Học
Thể loại Bài Giảng
Thành phố Hà Nội
Định dạng
Số trang 9
Dung lượng 319 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

VD : xét phân tử NaCl Cách ghi : ghi trị số trước, dấu điện tích sau.. Trị số điện hóa trị của một nguyên tố bằng số electron mà nguyên tử của nguyên tử đó nhường hoặc nhận để tạo thành

Trang 1

VD : NaCl, MgO, CH4, Cl2….

Trong các chất trên chất nào là liên kết ion, liên kết cộng hóa trị ?

Dựa vào công thức đó ta có thể biết được hóa trị của các nguyên tố không

?

Dựa vào cơ sở nào mà ta biết được ?

Tiết 37:

Bài 22 : HÓA TRỊ VÀ SỐ OXI HÓA

I HÓA TRỊ :

a Hóa trị trong hợp chất ion :Na+ : Natri có điện hóa trị là 1+.

VD : xét phân tử NaCl

Cách ghi : ghi trị số trước, dấu điện tích sau.

Cl - : clo có điện hóa trị là 1-.

Trị số điện hóa trị của một nguyên tố bằng số electron mà nguyên tử của nguyên tử đó nhường hoặc nhận để tạo thành ion.

Điện hóa trị = điện tích của ion đó

Trang 2

2 Hóa tr trong h p ch t c ng hóa tr ị ợ ấ ộ ị :

Hóa trị của một nguyên tố trong hợp chất cộng hóa trị

là cộng hóa trị và bằng số liên kết cộng hóa trị mà

nguyên tử của các nguyên tố đó tạo ra với nguyên tử khác.

VD1 : HCl có CTCT là H – Cl

H : có cộng hóa trị là 1

Cl : có cộng hóa trị là 1

VD2 : Cl2 có CTCT là Cl – Cl

Cl : có cộng hóa trị là 1

VD3 : Xác định CHT của các nguyên tố trong hợp chất sau : NH3, SO2

Trở về

Trở về

Trang 3

II S OXI HÓA Ố :

- KN : số oxi hóa của một nguyên tố là một số đại số được gán cho nguyên tử của nguyên tố đó

- Qui tắc xác định số oxi hóa :

+ Qui tắc 1 : Trong các đơn chất số oxi hóa bằng

không

VD : Oo2, Clo2, H2, Na, Fe, Mg….o o o o

Cách ghi : ghi phía trên nguyên tố, dấu ghi trước,

số ghi sau.

+ Qui tắc 2 : Trong các ion đơn nguyên tử thì số

oxi hóa bằng điện tích ion đó

VD : Na+1+, Cl-1-, Mg+22+, N3-… -3

Trang 4

+ Qui t c 3 ắ : Trong h u h t các h p ch t s oxi hóa c a ầ ế ợ ấ ố ủ hiđrô là +1 ( tr hiđrua Klo i : NaH, CaH ừ ạ 2…), s oxi hóa ố

c a oxi là -2 ( tr OF ủ ừ 2, H2O2…)

+ Qui t c 4 ắ : Trong m t phân t , t ng s oxi hóa b ng không ( ộ ử ổ ố ằ

0 ).

VD : HCl, SO+1 -1 +63 -2

+ Qui t c 5 ắ : Trong ion đa nguyên t , t ng s oxi hóa c a các ử ổ ố ủ

nguyên t b ng đi n tích ion đó ố ằ ệ

VD : NH-3+14, SO+ +64 -2

2-Bài tập cũng cố :

Trở về

Trang 5

Bài 1 : Cho A ( Z = 12 ) liên kết với B ( Z = 16 ) Điện

hóa trị của A và B là :

A 2+, 4- B 6+, 2- C 2+, 6- D 2+, 2

Bài 2 : Cho A ( Z = 7 ) liên kết với B ( Z = 1 ) Cộng hóa

trị của A và B là :

A 5, 1 B 1, 5 C 3, 1 D 2, 2

Bài 3 : Trong các chất nào sau đây thì lưu huỳnh có số

oxi hóa là +6 :

A SO3 B H2S C S D MgS

Bài 4 : Tính số oxi hóa của các nguyên tố sau đây :

3-1 FexOy 2.CnH2n 3 KMnO4 4 H2PO4 5 Cr-

-2 +1 +6 +5 -2

-2 +2y/x -2 +1 +1 +7 -2 +1 +5 -2 0

Trang 6

Theo các em thì hóa tr và s oxi hóa c a các ị ố ủ nguyên t gi ng hay khác nhau ? ố ố

Hóa trị Số OXH

Cl

O

1 1

+1 -1 2+

2-+2 -2 1

1

0 0

Trang 7

- Qui tắc xách định số oxi hóa :

không

+ Qui tắc 2 : Trong các ion đơn nguyên tử thì số oxi

hóa bằng điện tích ion đó

+ Qui t c 3 ắ : Trong h u h t các h p ch t s oxi hóa c a hiđrô là ầ ế ợ ấ ố ủ +1 ( tr hiđrua Klo i : NaH, CaH ừ ạ 2…), s oxi hóa c a oxi là -2 ố ủ

( tr OF ừ 2, H2O2…)

+ Qui t c 4 ắ : Trong m t phân t , t ng s oxi hóa b ng không ( ộ ử ổ ố ằ

0 ).

+ Qui t c 5 ắ : Trong ion đa nguyên t , t ng s oxi hóa c a các ử ổ ố ủ

nguyên t b ng đi n tích ion đó ố ằ ệ

Trở về

Trang 8

Xác định điện hóa trị của các nguyên tố trong các

hợp chất sau : MgO, CaCl2

Điện hóa trị

MgO

CaCl2

O

2-Mg2+

Ca2+

Cl

- 2-2+

2+

1-Trở về

O Mg Ca Cl

Trang 9

CTPT CTCT Nguyên tố CHT

NH3

SO2

N H O S

3 1 2 4

Trở về

H – N – H

H

O = S O

Ngày đăng: 20/10/2013, 15:11

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

w