desoxyribonucleic DNA và ribonucleic RNA... Chase đã ti nế hành thí nghi mệ v iớ bacteriophage T2xâm nh p vi khu nậ ẩ E.coli.
Trang 1DNA là v t ch t ậ ấ
Năm 1968, Frederich Miescher (Th yụ
Đi n) phát hi n ra trong nhân t bàoể ệ ế
b ch c uạ ầ m t ch tộ ấ không ph iả là
protein và g iọ là nuclein V sau th yề ấ
ch t này có tính acid nên g i là acidấ ọ
nucleic Acid nucleic có 2 lo i làạ
Trang 2desoxyribonucleic (DNA) và ribonucleic (RNA)
Năm 1914, R Feulgen (nhà hóa h cọ
người Đ c) tìm ra phứ ương pháp nhu mộ màu đ c hi u đ i v i DNA Sau đó cácặ ệ ố ớ nghiên c u cho th y DNA c a nhân gi iứ ấ ủ ớ
h n trong NST Nhi u s ki n cho giánạ ề ự ệ
ti p cho th y DNA là ch t di truy n.ế ấ ấ ề
Mãi đ n năm 1944 vai trò mang thông tinế
di truy n c a DNA m i đề ủ ớ ược ch ngứ
minh và đ n năm 1952 m i đế ớ ược công
nh n.ậ
1 Các ch ng minh gián ti pứ ế
Nhi u s li u cho th y có m i quan hề ố ệ ấ ố ệ
gi a DNA và ch t di truy nữ ấ ề
Trang 3- DNA có trong t bào c a t t c các viế ủ ấ ả sinh v t, th c v t, đ ng v t ch gi i h nậ ự ậ ộ ậ ỉ ớ ạ trong nhân và là thành ph n ch y u
c a nhi m s c th Đó là m t c u trúcủ ễ ắ ể ộ ấ mang nhi u gen x p theo đề ế ường th ng.ẳ
- T t c các t bào dinh dấ ả ế ưỡng c a b tủ ấ
kỳ m t lo i sinh v t nào đ u ch a m tộ ạ ậ ề ứ ộ
lượng DNA r t n đ nh, không phấ ổ ị ụ
thu c vào s phân hóa ch c năng ho cộ ự ứ ặ
tr ng thái trao đ i ch t Ngạ ổ ấ ượ ạ ố c l i, s
lượng RNA l i bi n đ i tùy theo tr ngạ ế ổ ạ thái sinh lý c a t bào.ủ ế
- S lố ượng DNA tăng theo s lố ượng b iộ
th c a t bào t bào sinh d c đ nể ủ ế Ở ế ụ ơ
b i (n) s lộ ố ượng DNA là 1, thì t bàoế
dinh dưỡng lưỡng b i (2n) có s lộ ố ượ ng DNA g p đôi.ấ
Trang 4- Tia t ngo i (UV) có hi u qu gây đ tử ạ ệ ả ộ
bi n cao nh t bế ấ ở ước sóng 260nm Đây chính là bước sóng DNA h p thu tia tấ ử ngo i nhi u nh t.ạ ề ấ
Tuy nhiên trong các s li u trên, thànhố ệ
ph n c u t o c a NST ngoài DNA cònầ ấ ạ ủ
có các protein Do đó c n có các ch ngầ ứ minh tr c ti p m i kh ng đ nh vai tròự ế ớ ẳ ị
v t ch t di truy n c a DNA.ậ ấ ề ủ
2 Thí nghi m bi n n p DNAệ ế ạ
(Transformation)
Hi n tệ ượng bi n n p do Griffith phátế ạ
hi n vào năm 1928 vi khu nệ ở ẩ
Diplococcus pneumoniae(gây s ng ph iư ổ
đ ng v t có vú) Vi khu n này có hai
ở ộ ậ ẩ
Trang 5d ng:ạ
- D ng S (gây b nh): có v bao t bàoạ ệ ỏ ế
b ng polysaccharid, ngăn c n b ch c uằ ả ạ ầ phá v t bào D ng này t o khu n l cỡ ế ạ ạ ẩ ạ láng trên môi trường agar
- D ngạ R (không gây b nh)ệ
không có vỏ bao tế bào b ngằ
polysaccharid, t o khu n l c nhăn.ạ ẩ ạ
Thí nghi m đệ ược ti n hành nh sau:ế ư
a Tiêm vi khu n d ng S s ng gây b nhẩ ạ ố ệ cho chu t, sau m t th i gian nhi mộ ộ ờ ễ
b nh, chu t ch tệ ộ ế
b Tiêm vi khu nẩ d ngạ R s ngố
không gây b nhệ cho chu t,ộ chu tộ
s ngố
Trang 6c Tiêm vi khu n d ng S b đun ch t choẩ ạ ị ế chu t, chu t ch tộ ộ ế
d Tiêm h n h p vi khu n d ng S b đunỗ ợ ẩ ạ ị
ch t tr n v i vi khu n R s ng choế ộ ớ ẩ ố
chu t, chu t ch t Trong xác chu t ch tộ ộ ế ộ ế
có vi khu n S và R.ẩ
Trang 7Hình 1.1 Thí nghi m bi n n p chu tệ ế ạ ở ộ
Hi n tệ ượng trên cho th y vi khu n Sấ ẩ
không th t s ng l i để ự ố ạ ược sau khi bị
đun ch t, nh ng các t bào ch t này đãế ư ế ế truy n tính gây b nh cho t bào R Hi nề ệ ế ệ
tượng này g i là bi n n p.ọ ế ạ
Đ n 1944, ba nhà khoa h c T Avery,ế ọ
Mc Leod, Mc Carty đã ti n hành thíế
nghi mệ xác đ nh rõ tác nhân gây bi nị ế
n p N u t bào S b x lý b i proteaseạ ế ế ị ử ở
ho c RNAase thì ho t tính bi n n pặ ạ ế ạ
v n còn, c ng t RNA và protein khôngẫ ứ ỏ
ph i là tác nhân gây b nh Nh ng n u tả ệ ư ế ế bào ch t S b x lý b ng DNAase thìế ị ử ằ
ho t tính bi n n p không còn n a,ạ ế ạ ữ
ch ng t DNA là nhân t bi n n p K tứ ỏ ố ế ạ ế
qu thí nghi m đả ệ ược tóm t c nh sau:ắ ư
Trang 8DNA c a S + t bào R s ngủ ế ố chu tộ
ch t (có S, R )ế
K t lu n: hi n tế ậ ệ ượng bi n n p là m tế ạ ộ
ch ng minh sinh hóa xác nh n r ngứ ậ ằ
DNA mang tín hi u di truy n.Nh ngệ ề ư
vai trò c aủ DNA v nẫ ch a đư ược công
nh n vì cho r ng trong các thí nghi mậ ằ ệ
v n còn m t ít protein.ẫ ộ
Hình 1.2 V t ch t di truy n c a phage làậ ấ ề ủ DNA
Trang 93 S xâm nh p c a DNA virus vào viự ậ ủ
khu nẩ
Năm 1952, A Hershey và M Chase
đã ti nế hành thí nghi mệ v iớ
bacteriophage T2xâm nh p vi khu nậ ẩ
E.coli Phage T2 c u t o g m v proteinấ ạ ồ ỏ bên ngoài và ru t DNA bên trong Thíộ
nghi m này nh m xác đ nh xem phageệ ằ ị
nhi m vi khu n đã b m ch t nào vào tễ ẩ ơ ấ ế bào vi khu n: ch DNA, ch protein hayẩ ỉ ỉ
c hai.ả
Vì DNA ch aứ nhi uề phosphor, không
có l uư huỳnh; còn protein ch a l uứ ư
huỳnh nh ng không ch a phosphor nênư ứ
có th phân bi t gi a DNA và proteinể ệ ữ
nh đ ng v phóng x Phage đờ ồ ị ạ ược nuôi trên vi khu n m c trên môi trẩ ọ ường ch aứ
Trang 10các đ ng v phóng x P32ồ ị ạ và S35 S35 xâm nh p vào protein và P32ậ xâm nh pậ vào DNA c a phageủ
Thí nghi m: phage T2ệ nhi m phóng xễ ạ
được tách ra và đem nhi m vào các viễ
khu n không nhi m phóng x , chúng sẩ ễ ạ ẽ
g n lên m t ngoài c a t bào vi khu n.ắ ặ ủ ế ẩ Cho phage nhi m trong m t kho ng th iễ ộ ả ờ gian đ đ bám vào vách t bào viủ ể ế
khu n và b m ch t nào đó vào t bào viẩ ơ ấ ế khu n Dung d ch đẩ ị ượ ắc l c m nh và lyạ tâm đ tách r i t bào vi khu n kh iể ờ ế ẩ ỏ
ph n phage bám bên ngoài vách t bào.ầ ế Phân tích ph n trong t bào vi khu nầ ế ẩ
th y ch a nhi u P32ấ ứ ề (70%) và r t ítấ
S35, ph n bên ngoài t bào vi khu nầ ế ẩ
ch a nhi u S35ứ ề và r t ít P32 Th hấ ế ệ
m i c a phage ch a kho ng 30% P32ớ ủ ứ ả ban đ uầ
Trang 11Thí nghi m này đã đệ ược ch ng minhứ
tr c ti p r ng DNA c a phage T2ự ế ằ ủ đã xâm nh p vào t bào vi khu n và sinhậ ế ẩ
s n đ t o ra th h phage m i mangả ể ạ ế ệ ớ tính di truy n có kh năng đ n nhi mề ả ế ễ vào các vi khu n khác.ẩ
Hinh 1.3 S xâm nhâp DNA cua virusư vao vi khuân