Sau khi hoa tan hoan toan, Oxy hoa thiếc đến dang stanic bằng each bằng NWO?. Thiéc,dumg dich chudn chứa 10 Mle trong môi trưởng axit sunfuric , nồng độ chừng O,5Ns Lay 20ml đung địch t
Trang 1
TƠVN 5496-1991 (ISO 2447=1974)
san PHẨM RAU QUẢ
Xac dinh ham lượng thiée bằng phương phap
oo
Fe ka aie, CRN
HA NÔI-19914
Trang 2LOI OI DAU
Doak 549 o7 198 1 a Tr ung tâm Tiêu chuả sn=Do 1.ưo mg Ch? At iW
Trang 3Wis CHUAN Viwi NAb ỐC rev D4€6=1©£ 1
i
SAW PUAN KAU QUA
of tin by spectropho tometric method °
nvr 2: l1i€uU chuen Hay, quý định phuống A ` php so mau cé xac định ` wh “ 5 hem `
lugue thiee trong củc san phẩm mau qua ma trong 1i1.% co chuanh1cu
a
nhất t3:
¬ 1 ^ ‘
- 1,25 4 Cong
“ `
- (: so £) chi | :
~ 4Ú phot YHOO -`
"4 s : ra ‹ e
Te ii ven toc?
,itrie và chuyển hò tite ve dang stanic,teo thanh nét nhức chất
cách khử với axÍb ascobic).»Phiic chất này được nhuộm maw da canvot
‘ ae De " o * TS ` ⁄ _® : ^ ? „ & ^ x
cune Gicu kicn nhung tu cac dune dich chuen cua thice neuyenebht
“
4
2.1.Axit sunfuric ÿ20 = 1,04g/u1«
2s2.axit sunpuric,dung địch 2,951:
2,3-Axit ascobic,dung dich 50f/1
2e4.kugu polyvinyl dung địch 16ø/1:Hoa tan 1,57 ruyu DoIL/vin7
Trang 4TCVN 5496-1591
2.6 Thiếc, dung dịch chuẩn chứa 500 Me/ml1 | trong moi trươngaxit
20n1 axit sunfurie(2.1), 5n} axit nitric( Ýao z1» 42 g/ml va 25mlnươc
Sau khi hoa tan hoan toan, Oxy hoa thiếc đến dang stanic bằng each
bằng NWO?
2.7 Thiéc,dumg dich chudn chứa 10 Mle trong môi trưởng axit
sunfuric , nồng độ chừng O,5Ns
Lay 20ml đung địch thiếc chuẩn(2.6)cho vào bình định ức 1OGO m1
Th ém 10nl axit sunfuric(2.1) va pha loang tơi J000m‡ bằng nươc 2,6 Phuốc thử phénylfluoron(2, 6,7 tri hydroxy J-phenyl=3- izo - _ xanton)s
3 Thiét bị và đụng | cụ:
khac, cùng vơi cac thiết bị; đụng, cụ để phần hủy cac chất hữu:‹cơ và
4
Trang 5TƠVN 5405-1001
cinh lọc mau xanh va %e bao co cửa số sang 10mm
?
an A 2 f ~
4+4e2 Phân huy ch:t% hưu cơ:
Sau xhi phan huy mau xong them vao dung djch thu được 5111 ax1b
sunfuric(2.1) Dé ngugi roi chuyén vao bình định mức 2CCn1(3.1) va
\
pha loạng bảng nược tơi vạch mud(dung dich A}
ca `
4 3e yo Maus
he B16 Ding ‘pipet( 3.2 Joho vao mệt bình định mức 50n1(3, 1)nệt
thể tích thích hợp dung dich á như saut
\
~ ØOml nếu ham lượng? thiếc trong miu duoi 50 me/ke
me & ` ° £ , ` reo “„ “v.v ⁄ ;
loan: tơi 20m1 beng dung djch axit sunfurie(2: 2)
¢
toi 2oml bing dung djch axit sunfuric(2.2)
: “ ⁄ \ s Ị “
Jq bình để tránh sự hình thanh bọt của rượu polyvinyl.Dé yén
nh UT e
423-3 T ién _ hành xac djnh 2 lần trên cùng mgt mau lấy ¢
4s4 Xây dựng đồ thị chuẩn;
san 20u1 dung dich axit sunfuric(2.2)nhing thé tích dung địc h_
phần
`
% ! ì to ! } Moy r ‘ l co : _ of #
Trang 6TOVIN 2450-1501 | : |
thiềc chu£n(2s7)sau:
- 2 al tuongs ung voi 20 A(g thiéc
ae arp
«
4edece ROd tien hanh nhu quy định ở mục 4.3.2 |
4.4.2 Vẽ đồ thị chuẩn biểu điển sự khac nhau của một độ qu+3::e
_
5e Cach tinh:
“ #£ - ` 2 ¢ _™ 4 " Zz
, eo + 3 cy! ^ e
so ligu có được G(4.3.2) thanh t1 rõ mnam thiếc
aa: lượng thiec(x) tỉnh bằng Miligam trong 4 ke sen uhim duce
tinh theo cone thue:
rong dos
A / e,
- 0, skhéi lượn; LưỢNG mẫu cân, tỉnh bằng eam
“4s khối lượng thiếc tìm được trên đồ thi, tink bì ngs
™,
microgam
~ Vo: thé tich dung dịch A 14 )V, để so mau,tinh bongnililit,
(4.3.1)
an ^ £ ? e w e x | ? a | ‘ef ) e 4s
Trang 71CVI 5496-=19‹ 1
-”
rong biên bạn thủ phai | œhi:› phương phan thử đã aime va kết qua đạt đdược,Cũng phải đề cập đến những điều kiện thực nehigm mg tiêu chuẩn nay khong, quy dịnh hay coi như không bắt bugc cúng như bit ky những điều Kién nao co thể anh hương tới kết qua
Bién ban tha phai bao gồm tất cE những chỉ tiết để nhgnbiét đầy đủ về mẫu thủ