1. Trang chủ
  2. » Kinh Tế - Quản Lý

TCVN 5487-91

9 468 1
Tài liệu được quét OCR, nội dung có thể không chính xác
Tài liệu đã được kiểm tra trùng lặp

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Tiêu đề TCVN 5487-91
Trường học Hanoi University of Science and Technology
Chuyên ngành Civil Engineering
Thể loại Tiêu chuẩn
Năm xuất bản 1991
Thành phố Hanoi
Định dạng
Số trang 9
Dung lượng 0,91 MB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

rit 1€ vA nun cho tơi khi tro trắng Hoa tan bằng †—=am dùng, địch axit clohydric2.3.Chuyén toan bộ lượng mau trong Gig vao ‹ one quay ly tin 3.5, trance dig voi khoởng eOml dung dich a

Trang 1

m+VT A oe ca

TJ5U CHUAN VIRT WAL

TOVE 5487-1091 (ISO 6636/2~1961)

9 ` , ? Ầ

RAU, QUA VA GAG SANH PHẨI GHẾ BIẾN

ie ` 4 | ow

e dinh hen dương kem bằng phương pháp qu^nz

phố hấp thu nguyên tử

Be ae tat Ph RED pany

h ene ¬ ET nt

wie et ah +

aa

k + *

Mad (X47 TU RRs h

Trang 2

LO1 KOT DAU 4

TOV) 5467-1991 phu hop voi ISO 6636/2 = 1981 A

rerty RAST CTT 5467-41991 TIAA A do Prung tam Tieu chunn-Do luong-Ghat lượng 4 7A x ” AL A+ ALY ¢

Khu vue 1 bien soan, Tong cuc Tieu chuan = Do lương = Ghot

`

dione, d= nehi va duoc Uy ben Khoa hoc Nhe nuoc ban enh

theo quy6t,đinh số 487 /QĐ ngay 8 thang & nim 1991

Trang 3

Nhom iy

| (180 6636/2-1601) ' RAU, QUÁ Và CAC SẩN ERAN CHE BIÊN

Phương phap quar phổ hấp thụ nguyên tử

Determination of zime content

Atomic absorption spect-rometric method, icu chuẩn nay phu hợp vơi I30 66 36/2-1¢ $4

ar ^ 4

1 i:suyén te

¬ a“ ? xk | ~ & oe | ¢ ^

vs

Puan huy chãt hưu cơ bằng phương phan khổ hove vhucnes ‘ph:

wot va zac dinh cation an bảng: phương phan quang pho rey thu

neuyén tue

|

¢ } £ 1 ‘ ` | 1" ? ` *, j ⁄ ™ Chu thichs Trong trucong hợp phân huy bằng phương tan Kha,

hoa ban tro trong axit clohydric để biển đổi t4t cA nhone nuối VG

ý

cơ thanh nhyne clorua để phan ly

vel vol Inet so miu lone (nhu rượu Vang; nược qua en E¿One hong

^ , 7?

cÓ thịt qua)thì co thé tiến hanh xao dịnh trục tiếp, khôn” Đ3ñn uy

ce thuoc thu:

a

yoy

f

so

q eo" ) - *

biệt la không chưa kẽn« gử dụng nươc cất 2 lần trong thiết bị thuy

°

tinh _ĐOTOE Ssllicat hode it nhất nươc co đo tRnh khiết tương, đươn?4

2.1 Axit nitric, 720 1, 36g/m1

thé tich axit clohydric đặc ƒ?22G = 1, 12g/m1) vơi mét the tich nuoe

2.4 axit clohydric, dung địch xấp xi 3,7ø/1,

loa tan , 3ml axit clohydric dac ( J 2c = 1,1S¢/n1 ) bs onebin 0}

định nức mgt vạch dung tích 10COm1 bằng nược tơi, voch,lvc cều,

2s 5 êm, dụng dịch chuẩn tương đương 1g kến trone 1 iit,

loa tan 1 ø kem tỉnh khiết bàng 10ml dung djch arit clohvdric

Trang 4

LOVI: 54E7=15

(2.3) trong xót hình nón, chuyển Lượng dung địch nay Sang _ bình

líc đều

3a0 qua an dung địch nay trong bình thủy tinh borosilicat nut male

šhqm# thiết bi phong thì nghiệm thương dung không co UY

`

djnu oi khoc và nhưng thiết bị sau:

polyetylen

jede Dia platin hoặc thạch anh co cương kinh 7OÔmm ho¿ce bình

«3e Binh djnk mực 1 vạch, dung tích 50m1,

304 Pipet djnh mc CO dung tich thich hype

De De /2ÐV 11 tam

ede BED cach thủy SOL

Am ray a _“ a

2+2 Vhict by cap nhié¢t

deve LO nung dien co thể dieu khiển ở 925 + 25 Ce

1 2 2 ¬

ii uhiet dg tu 20 - 550° Ce

de iV may quang ph wap thy nguyén tu co lap den hen bgp

(noi chung 1a 4mn1/phu.)vương ứng vơi tốc độ hut hơi ởa quy địnl ,

“ `

\

re, o, AI Ca ? # z „ |

— Len NGp VOL vlee ao o buoc nong 213,&mm

oe “1 ` 4 | ;

pe L1'1110) tự thu °

" 4.1 Ohu-n bị mẫu thư: _ 3 : : ? | | :

fron deu nau thi: n¿zhiệmaNeu cân thiết truoe hét chuyen cac hi

? ` a ‘ - , “ c ^" Ầ ~ ? ` 2 ^

;Ó bЩG؆ 4 bọc cùng cho qua may rnơhiem( 5s 1) Đề nhưng san pben cone

don; nb t au thém vao san pham lugng chat long; được tạo thanh

* tron;; glol uoaen nmaye

Trang 5

TCVN 5487-1601

4.2 Phần mau this

4eeele iihtmeg san phía long:

`

thi cân phần mẫu thử(Xem 40202)

4+e2s2s Những gan pham nhão hoặc đạc; khô,

"3 em

Cân 5-10¢g mẫu thủ (4 1)chÝnh xao đếm 0,01 biểu thì bằng SF phẩm tuơ+ tủy theo tính chất của san phẳm,

Abe sự phân hủy:

Sy phén huy co thé thục niện theo phương phạp uơt ho¿cphương

?

Ae 3» 1s Phan hủy theo phương phap khô

Đua phần mẫu thủ (4 2) vao một trong cao cói- 4la(3.2) va dit

mẫu«tiếp tục phân hủy mẫu trong 1ö múp đã duy tric 525 4 25° |

? re ` “^^ A ° 4 `" “ - x `

` +o ˆ " thuy soi ve nén dé truc tiep dla dynes m5u veo trons 10 dign(3.°)

,

` D >

co điều chỉnh dai nhiệt ag theo chương trinh cua lo tu 20 ¢ én

525 + 25°C tang dain đề tranh lam: văng phần mẫu thủ tron: khi sấy

Mie

/

' 525 + 25°C (hove

382 to

loa tan tro bằng vài giọt exit nitric(2 1)

bếp cach thủy _gôi(3.6)nồi cho vao lò nung at

2

~ 2 “ rit

1€

vA nun cho tơi khi tro trắng Hoa tan bằng †—=am dùng, địch axit

clohydric(2.3).Chuyén toan bộ lượng mau trong Gig vao ‹ one quay ly tin( 3.5), trance dig voi khoởng eOml dung dich axit clohydric(2 4)

quay ly tâm Vo chuyén ch4 t noi trén mt vao bình định nite 50 ml (3-3) Thém 10102 đụng địch axit clohydric(2 4) nua vao vơi lugne; con lai trong ống ty tâm; quay ly tan, ve chuy én chất léng néitréen mặt vao bình định mức trên, Lip lai qua - trình nay vơi Wad nược:

FOP thể tích dung địch vao bình định nức rỗi thêm rude tld vache

Tron dung dich

»

Trang 6

TCVN 5487-1991

Cho phí n mẫu thử(4 2)vao bình kenđan(3 2) Nếu phan ma Su th ử

( ,241)có ebanol phải loại truce bing cách đun gôi rồi dé nguội

thêm 1Gn1 axit nitrie(2.1).đun nong,rỗi cẩn thận thêm vao 5alaxit

đêm)

` : ` | x» ¢ | “ ` © x ® Lh on” | `

đun nong căn thận tranh trao mẫu liễu can thiết th1 ngưng đun va

? Ø e ® ~~ ¢@ `

chi dun non: lai khi thôi trao mẫu,

™~ ¢ “ e ` ` S / ` ° a | : | wn 4

bun Sol cung địch nay cang nhanh cang tôt va tiếp tục đun sôi

¢ ` ° , e GF > 2 : ` ` “ ove * ⁄ or

din tựng giọt, bung phân 1 đến 2ml axit nitric(2 1)

on “Nn 8 : ° | ` ^ ® | ⁄ “ “ ⁄ ⁄“ tr ^

Dun soi seu moi 14n thêm axit nhưng tranh đun nong qua nưc.i:ôt

lượng: nud axit nitric luôn luôn con lại ơ trong dung địch biÊuhiện

,

8 Su cO Wat cua hod nito.Neung them axit nitric khi dung dich

khong con chuyén sang mau néu vơi lượng: axvit vua them miếp tục đun

L4

none cho téi khi co khóa trắng biéu hiện nồng độ axit sunfuric cao

va axit nitric giam.Néu dung dich lai chuyén sane mau niu thi tiếp

tol khi mau nau khong con nưaạĐề nguội dung địch Dung dich khong

hủy ấu xonee

mililit nucc Chuy én toan bộ: tượng dung địch trong bình vao ống ¡quay

li bamn( 3.5) tran bình cầu vơi khoang 1Oml nươc va chuyển nuoe trang gang éne quay 1i tâm trên, Quay li bâm va "chuyển lượng dung địchnỗi

trên mặt vao bình định mức thể tích 5Om1(3.3) Thêm 1Oml nuce nite

vao ống quay 11 tâm, Quay li tâm va chuyển Lượng dung dịch nổi trên

va thé nươc tơi vạch 'vao bình dịnh InỨC trên, Lắc đều đụng địch«

4.3.2 kiấu trắng:

Sử dụng cùng điều kiện phân hủy mẫu(4.3.1)hoặc(4.3.2)tiến hanh

Trang 7

TOVN 5487-1904

thi nehiém mau trắng, nhưng thay thế phần mau thu bane 10ml n ư ợc

b

4.4.1, liễu được phân hủy bằng phương phap Kho

4e hete †1.X3y dựng đồ thị chuẩn:

Pha loang dung dịch kem chuẩn bằng dung dịch axit clohydric

(2 4)aé co 4 dung địch chứa 0,25 -0,5 -1 va 1, sng kem trong lit

Hút lần lượt tửng dung dich nay đưa vào negn lửa của may quan£?

phố( 3.10) ở tốc độ đong sao cho dung dịch co ha em lượng 1,5me kem _ trong | 1it đạt được độ hấp thụ lon nh4t.Ghi ese gia trị hấp thụ

4.4 1.d409o phổ ¿,

Hut dung dịch mẫu thự de thu duge(4.3.1)va dung địch mẫu trống

tốc độ dong nhu trong 4.4 1.1.Ghi độ hấp thụ tương ưng:

Dg hap thy cua mẫu thẳng phai nhỏ bon bode bine 0,02

4e Ae2ele Xây đựng đồ thị chuẩn:

Pay loãng duns djch kem chuin(2.5) bằng nược az cược đung dich

chưa 2s 3; 5; 1Ó: va 15 me kem trong 1 ‘lit

Cho 5nl của mỗi dung địch ởo vào 4 bình định nức 5013 3), Thên

30 đến 22m1 nược rồi sau đo thêm aml axit sunfuric(2.2).Liic av, a2 nguội va thêm nược toi vạch ‹ Lắc đều Nhyng duns địch tương ng nay

4.4,242„59o phổ

Hut dung dich mau thu(4.3 2)- va dung địch mẫu trắng 4, 3.3) va

(1) iiểu ag hap thụ của dung dịch thử vượ t qua dco he Ap “thụ của dung địch chuẩn co nông độ lơn nhất thì đo độ hấp thụ của duns địch thủ dược pha lodne thich hgp bang dung địch axit clohydric(2 4).

Trang 8

WOVE, 5467-1009 ¡

đứa VäO neon lus ay quaeng ohổ vơi cùng toc đọ don, nhi tro "nợ

4e 46 cá» 1 Ghil độ hấp thụ tương UTI» (2y) |

"

Je Linh ket qua :

501 Phuong phap tinh va công thức:

Je Tete Canc San phòi long:

tĩnh theo “CÔNG thức SaUs

-~

(CƠ, - 0) x5

Os Cy 66

Trong

^ „^

1 lít đọc trên go thi chuẩn, (2) ^

GC 3 Ham lugn¢ kem cua MU: - -ang tinh bar.g metrong

1 lit đọc trên đồ thị chuẩn

nhéo, san phấn nến hoặc khô:

Hn a dee ikem (xX, ) tinh bang mg trén kg san pham duge tinh theo

` OTN +

1 1it đọc trên đỗ thị chuẩn,

mo: Khoi lượng lượng mầu cân tỉnh bằng gam

địch chuẩn co nồng độ cao nhất thì do độ hấp thụ của dung địch thủ

tích)

(3) iiễu dune địch thử đã được pha loãng thì Sử dụng hệ sé phakoane thich hop trong tinh toan.

Trang 9

? «

Nếu muốn tinh ham }ượng kem đối vơi san) ph?ẩta khô thì phảiđưa

?

ca ham lượng nươc của mẫu vao trong tinh toán,

Soi lệch giữa kết qua 2 lần xac dịnh tiến hanh đồn: thèi

omju khong được lợn hon 1O§ (tương doi)

Lrong bién ban thu phai chi phươn# phap thu da dong vn két qua đạt được; chỉ ro phương phán tính đã sử dụ: 1@e Củng ern nêu tất

ca cúc chỉ tiết tiến hanh không quy định trong tiéu chuẩn này hoc dược coi như không bắt buộc cũng như bất ty điều gì có thể anh

"hướn: dến kết quaeBién ban thử còn nêu tất cả những thôn; tin cầẦn tuiiết dé nhin biết dày du vé a3u thu

Ngày đăng: 20/10/2013, 14:15

Xem thêm

HÌNH ẢNH LIÊN QUAN

WO† Và zrao định cation Zm^ bảng: phương phan quang nhớ ho thụ - TCVN 5487-91
zrao định cation Zm^ bảng: phương phan quang nhớ ho thụ (Trang 3)
(243) trong xĩt hình nĩn, chuyển Lượng dung địch nay Sang _ bình. - TCVN 5487-91
243 trong xĩt hình nĩn, chuyển Lượng dung địch nay Sang _ bình (Trang 4)

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

w