1. Trang chủ
  2. » Giáo Dục - Đào Tạo

Đồ án kỹ thuật thi công xây dựng

68 58 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 68
Dung lượng 2,67 MB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

CHƯƠNG II: KHỐI LƯỢNG CÔNG TÁC CẦN THIẾT 2.1 Khối lượng công tác đào đắp..... Yêu cầu thiết kế thi công xây lắp một block A của một trường học có 6 tầng:− Tính khối lượng các công tác ba

Trang 1

MỤC LỤC CHƯƠNG MỞ ĐẦU

0.1) Nhiệm vụ thiết kế

0.2) Đặc điểm công trình

0.3) Cấu tạo công trình

0.4) Dự án xây lắp

0.5) Số liệu tính toán

0.5.1) Th ông số nhịp và bước cột

0.5.2) Th ông số về tiết diện các bộ phận

0.5.3) Đặ c trưng tính toán của vật liệu

0.5.4) Mặ t bằng cột, dầm, sàn

CHƯƠNG I: CHỌN PHƯƠNG ÁN MÓNG VÀ TÍNH TOÁN CẤU TẠO MÓNG 1.1) Xác định tải trong sơ bộ tác dụng xuống móng

1.1.1) Tải trọng sàn

1.1.2) Trọ ng lượng bản thân cột

1.1.3) Trọ ng lượng bản thân dầm

1.2) Xác định lực dọc tác dụng xuống móng

1.2.1) Cột C1 1.2.2) Cột C2 1.3) Xác định sơ bộ tiết diện móng

1.3.1) Cột C1 1.3.2) Cột C2 1.4) Mặt bằng bố trí móng

CHƯƠNG II: KHỐI LƯỢNG CÔNG TÁC CẦN THIẾT 2.1) Khối lượng công tác đào đắp

2.1.1) Kh ối lượng công tác đào đất

2.1.2) Kh ối lượng công tác đắp đất

Trang 2

ối lượng bê tông móng 2.2.2) Kh

ối lượng bê tông lót dầm đà kiềng, đáy móng 2.2.3) Kh

ối lượng bê tông dầm đà kiềng 2.2.4) Kh

ối lượng bê tông sàn 2.2.5) Kh

ối lượng bê tông cột 2.3) Khối lượng công tác ván khuôn 2.3.1) Kh

ối lượng ván khuôn móng 2.3.2) Kh

ối lượng ván khuôn cột 2.3.3) Kh

ối lượng ván khuôn dầm 2.3.4) Kh

ối lượng ván khuôn sàn 2.4) Khối lượng công tác cốt thép 2.4.1) Kh

ối lượng cốt thép dầm 2.4.2) Kh

ối lượng cốt thép sàn 2.4.3) Kh

ối lượng cốt thép cột

CHƯƠNG III: TÍNH TOÁN VÀ THIẾT KẾ VÁN KHUÔN

3.1) Thiết kế ván khuôn cột 3.1.1) Thi

ết kế ván khuôn cột cho tầng 5 3.1.2) Thi

ết kế ván khuôn cột trục A, B tầng 3 3.2) Thiết kế ván khuôn dầm 3.2.1) Thiết kế ván khuôn dầm gỗ, dùng cây chống chữ T bằng gỗ chodầm 250x500

3.2.2) Thiết kế ván khuôn dầm gỗ, dùng cây chống chữ T bằng gỗ chodầm 250x300

3.3) Thiết kế ván khuôn sàn

Trang 3

h thước ô bản và cấu tạo ván khuôn 3.3.2) Tảitrọng tác dụng 3.3.3) Tín

h và bố trí đà đỡ ván 3.3.4) Tín

h cây chống đỡ ván khuôn sàn 3.3.5) Tín

h số đà ngang, dọc và cột chống cho 1 ô sàn

CHƯƠNG IV: BIỆN PHÁP THI CÔNG

4.1) Biện pháp thi công 4.1.1) Biệ

n pháp thi công cột 4.1.2) Biệ

n pháp thi công dầm, sàn 4.2) An toàn trong thi công bê tông, cốt thép, ván khuôn 4.2.1) Dự

ng lắp, tháo dỡ dàn giáo 4.2.2) Giacông, lắp dựng ván khuôn 4.2.3) Giacông, lắp dựng cốt thép 4.2.4) Th

áo dỡ ván khuôn 4.3) An toàn trong công tác lắp dựng 4.4) Biện pháp đổ bê tông 4.4.1) Nguyên tắc chung 4.4.2) Mộ

t số chú ý 4.4.3) Mạ

ch ngừng 4.4.4) Đầ

m bê tông 4.4.5) Bả

o dưỡng bê tông 4.4.6) Antoàn trong đổ và đềm bê tông

CHƯƠNG V: CHỌN MÁY THI CÔNG

5.1) Chọn máy đầm cóc 5.2) Chọn vận thăng

Trang 4

5.3) Chọn máy trộn bê tông 5.4) Chọn phương tiện vận chuyển bê tông 5.5) Chọn máy đầm dùi

TÀI LIỆU THAM KHẢO

CHƯƠNG MỞ ĐẦU 0.1) Nhiệm vụ thiết kế

Trang 5

Yêu cầu thiết kế thi công xây lắp một block A của một trường học có 6 tầng:

− Tính khối lượng các công tác bao gồm vật tư

− Lập biện pháp thi công và chọn máy móc thiết bị phục vụ

− Lập tiến độ thi công và biểu đồ nhân lực

Chiều cao nhà : 20.3 m (tính từ cốt đất thiên nhiên)

0.3) Cấu tạo công trình

Nhà là kết cấu khung bê tông cốt thép đổ toàn khối Sàn bê tông cốt thép dày

100 mm

Công trình đặt trên nền cát mịn lẫn bột đồng nhất, trạng thái dẻo, có γω =2.08T/m3, w= 17%, ∆ =2.67, e = 0.502, c = 0.06 kG/cm2, φ = 32o

Hệ thống cầu thang và khu vệ sinh nằm ở hai đầu

Hệ thống cửa có hệ thống cửa ra vào và hệ thống cửa sổ, hệ thống cửa chính cóchiều cao từ cốt nền nhà cho tới cốt cao độ đáy dầm

Trang trí bên trong nhà như sau: tường và trần nhà được bả matit rồi quét sơnnước đúng yêu cầu kỹ thuật

0.4) Dự án xây lắp

Khối lượng công việc được xác định dựa trên bản vẽ thiết kế , giá thành xây lắp1m3 nhà lấy theo đơn giá bình quân các công trình tương tự hay tính theo đơn giáđịa phương Ở đây lấy đơn giá bình quân của khu vực Tây Ninh

Khối lượng thi công đường xá, cống rảnh, vỉa hè, cây xanh xác định theo tổngmặt bằng xây dựng

0.5/Số liệu tính toán

0.5.1) Thông số nhịp và bước cột

Trang 6

Số tầng B1 B2 L1 L2 H Khu vực

0.5.2) Thông số về tiết diện các bộ phận

− Hệ đà kiềng tầng trệt cũng có kích thước dầm sàn giống như sàn các tầng

− Dưới đà kiềng là lớp bê tông lót đá 40x60 dày 10cm

− Cao độ ghi trong bản vẽ là cao độ kiến trúc Cao độ kết cấu là cao độ kiếntrúc trừ đi lớp cấu tạo bề mặt tương ứng

− Cao độ mặt đất tự nhiên trung bình: -0.500m

− Các thông số nhịp và bước cột L1, L2, B1, B2 và khu vực công trình xem

ở bảng số liệu đồ án

0.5.3) Đặc trưng tính toán của vật liệu

Bê tông: Sử dụng bê tông cấp độ bền chịu nén B20 có:

− Cường độ chịu nén tính toán Rb = 11.5 MPa

− Cường độ chịu kéo tính toán Rbt = 0,9 MPa

− Mô đun đàn hồi E = 2.5x103 MPa

− Hệ số passion của bê tông là: ϑ =0,2

Cốt thép :

− Cường độ thép AI (d=6;d=8) Rs =2250kG/cm2 = 225 MPa

− Cường độ thép AII(d>10) Rs =2800 kG/cm2 =280 Mpa

Trang 8

1.1) Xác định tải trong sơ bộ tác dụng xuống móng

gsi ( kN/m2)

Trang 9

− Nhận thấy lực dọc tại chân cột C4 có thể xem lớn nhất trục để xác địnhkích thước móng cho trục C.

Giả thiết: b = 2m (cạnh bé đáy móng)

− Diện tích sơ bộ đáy móng: F =

− Cường độ tính toán của lớp đất đặt móng:

R = (AbγII+Bh +DcII)

Với: m1 = 1.3 : tra bảng dựa vào loại cát trung đến mịn ít ẩm

m2 = 1 : vì nhà khung không thuộc loại tuyệt đối cứng

ktc = 1 : vì chỉ tiêu cơ lý của đất lấy theo kết quả thí nghiệm trựctiếp

Trang 11

CHƯƠNG II: KHỐI LƯỢNG CÔNG TÁC CẦN THIẾT

1/ Khối lượng công tác đào đắp

1.1/ Khối lượng công tác đào đất: tính cho 1 móng.

Tính móng M1: có H=1,5 m, mái dốc m=1,1

-Chiều dài đáy móng bm=2,5 m

-Chiều rộng đáy móng am=2 m

-Chiều rộng để thi công móng atc=0,5 m

-Chiều dài đáy móng b=bm+atc=2,5+2.0,5=3,5 (m)

-Chiều rộng đáy móng a=am+atc=2+2.0,5=3 (m)

-Chiều dài miệng hố móng d=b+2mH=3,5+2.1,3.1,5= 7,4 (m)

-Chiều rộng miệng hố móng c=a+2mH=3+2.1,3.1,5= 6,9 (m)

V=1/6H[ab+(a+c)(b+d)+cd]=

Tương tự tính cho móng M2 Ta có bảng sau

1.2/Khối lượng công tác đắp đất: tính cho 1 móng.

Tính móng M1: Khối lượng đất dưới dạng nguyên thể cần để lấp hố đào

được bằng công thức:

Wh: Thể tích hình học hố đào = 42,37 (m3)

Wc thể tích hình học công trình chôn trong đất= 2,26 (m3)

K0 độ tơi xốp sau khi đầm: =1,3

Khối lượng đất còn thừa:

(m3)

Trang 12

BẢNG 1:THỐNG KÊ KHỐI LƯỢNG ĐẤT ĐÀO

TT Cấu kiện

Chiều rộng móng

am (m)

Chiều dài móng

bm (m)

Chiều rộng thi công

btc (m)

Hệ số mái dốc

Chiều rộng đáy (b) (m) a=am+2b

tc

Chiều dài đáy (l)(m)

Chiều rộng miệng hố (B)(m) c=a+2m H

Chiều dài miệng hố (L)(m) d=b+2mH

Chiều sâu(h) (m)

V(m3) V=1/6H[ab+(a+c) (b+d)+cd]

Thể tích hình học công trình chôn trong đất (m3)

Độ tơi xốp sau khi đào

K0

Khối lượng đất đắp (m3)

Số cấu kiện

Tổng (m3)

Tổng khối lượng (m3)

672.04

Trang 13

1.3/Khối lượng bê tông lót:

- Đà kiềng ĐK1(Tính cho 1 cấu kiện):

+ Chiều rộng: b= 250+50x2 = 350mm= 0,35m

+Chiều dài: l= 3.6-0.25/2-0.25/2 = 3.35 m

+Chiều sâu: h= 0.1+0.3= 0.4 m

Khối lượng bê tông lót V= 0.35x3.350 x0.1= 0.118 m3

Theo đà kiềng ĐK2 (Tính cho 1 cấu kiện):

+Chiều rộng: b= 250+50x2 = 350mm= 0,35 m

+Chiều dài: l= 6.7-0.4-0.4/2= 6.1 m

+Chiều sâu: h=0.5+0.1= 0.6 m

Khối lượng bê tông lót V= 0.35x6.1x0.1= 0.214 m3

-Theo đà kiềng ĐK3 (Tính cho 1 cấu kiện):

+Chiều rộng: b= 250+50x2 = 350mm= 0,35m+Chiều dài: l= 3.6-0.25/2-0.25/2 = 3.350m +Chiều sâu: h=0.25+0.1=0.35 m

Khối lượng bê tông lót V= 0.35x3.350x0.1= 0.118 m3

-Theo đà kiềng ĐK4 (Tính cho 1 cấu kiện):

+Chiều rộng: b= 250+50x2 = 350mm= 0,35 m+Chiều dài: l= 1.9-0.4/2-0.25= 1.45 m

+Chiều sâu: h=0.3+0.1= 0.4 m Khối lượng bê tông lót V= 0.35x1.45x0.1= 0.05 m3

-Theo đà kiềng ĐK5 (Dầm thang) (Tính cho 1 cấu kiện):

+Chiều rộng: b= 250+50x2 = 350mm= 0,35 m+Chiều dài: l= 3.6-0.25/2-0.25/2 = 3.350 m+Chiều sâu: h=0.25+0.1= 0.35 m

Khối lượng bê tông lót V= 0.35x3.350x0.1= 0.118 m3

1.4/Khối lượng bê tông lót móng

Bê tông lót móng (tính cho 1 móng)

Móng M1:

Chiều rộng: b= 2+0.1x2= 2.2 m Chiều dài: l= 2.5+0.1x2= 2.7 m Khối lượng V= 2.2x2.7x0.1= 0.594 m3 Móng M2:

Chiều rộng: b= 2+0.5x2= 2.7 m Chiều dài: l= 3.6+0.1x2= 3.8 m Khối lượng V= 2.7x3.8x0.1=1.026 m3

Trang 14

BẢNG 3:THỐNG KÊ KHỐI LƯỢNG BÊ TÔNG LÓT(4x6)

TT Cấu kiện

Chiều rộng(b) (m)

Chiều dài(l) (m)

Chiều rộng

bê tông lót (b) (m)

Chiều dài bê tông lót (l) (m)

Chiều dày (h) (m)

Số cấu kiện

Tổng khối lượng cấu kiện (m3)

Tổng (m3)

1.5/Khối lượng công tác bê tông

− Khối lượng bê tông móng M1: (tính cho một cấu kiện)

-Phần đế móng rộng 2m, dài 2.5m, cao 0.2 m:

V1 = 2×2.5×0.2 = 1 (m3)Phần móng vát taluy:

V2 = [a1b1+a2b2+(a1+a2) (b1+b2)]

= [0.5×0.35+2.5×2+(0.5+2.5) (0.35+2)] = 1.019 (m3)Với: a1 = 0.5m : cạnh dài đáy trên đài móng

b1 = 0.35 m : cạnh ngắn đáy trên đài móng

a2 = 2.5m : cạnh dài đáy dưới đài móng

b2 = 2m : cạnh ngắn đáy dưới đài móng

h = 0.5 m : khoảng cách giữa hai đáy

+ Phần cổ móng rộng 0.25m, cao 1.2 m, dài 0.4m:

V3 = 0.25×1.2×0.4 = 0.12 (m3) Tổng khối lượng: V=V1+V2+V3=1+1,019+0,12=2,139 (m3)

Trang 16

BẢNG 4:KHỐI LƯỢNG BÊ TÔNG MÓNG

Chiều cao bản móng (m)

Chiều rộng phần trên hình thang (B)(m)

Chiều dài phần hình thang L (m)

Chiều cao phần hình thang (m)

Số cấu kiện

Khối lượng phần bản móng V1 (m3)

Phần hình thang V2(m 3 ) V=1/6H[ab+

(a+c)(b+d)+cd]

Tổng V1+V

2 (m 3 )

Tổng (m3)

Khối lượng bê tông móng (m3)

Trang 17

1.6/ Khối lượng công tác đổ cát tôn nền bằng cốt thiết kế

Chiều dài l (m)

Chiều cao h(m)

Số cấu kiện

Hệ số lèn chặt

Tổng khối lượng cấu kiện (m3)

Tổng (m3)

Đà kiềng ĐK2, dầm D2:

+Chiều rộng : b= 0.25m+Chiều cao : h= 0.3m+Chiều dài : l= 1.9-0.25-0.3/2=1.5(m)

Đà kiềng ĐK3, dầm D2:

+Chiều rộng : b= 0.25m+Chiều cao : h= 0.3 m+Chiều dài : l= 14.6-5x0.25= 13.35(m)

− Tầng 3,4,5,mái

Đà kiềng ĐK1,dầm D1:

+Chiều rộng : b= 0.25m+Chiều cao : h= 0.5m+Chiều dài : l= 6.7-0.25-0.25/2= 6.325(m)

Trang 18

Đà kiềng ĐK2, dầm D2:

+Chiều rộng : b= 0.25m+Chiều cao : h= 0.3m+Chiều dài : l= 1.9-0.25-0.25/2=1.525(m)

Đà kiềng ĐK3, dầm D2:

+Chiều rộng : b= 0.25m+Chiều cao : h= 0.3 m+Chiều dài : l= 14.6-5x0.25= 13.35(m)

1.8/ Khối lượng bê tông sàn

− Sàn phòng học(S1):

+Chiều rộng : b= 6.7-0.25-0.25/2= 6.325(m)+Chiều cao : h= 0.12m

+Chiều dài : l= 14.6-5x0.25=13.35(m)

− Sàn ngoài hành lang (S2):

+Chiều rộng : b= 1.9-0.25-0.25/2= 1.525(m)+Chiều cao : h= 0.08m

+Chiều rộng : b= 0.25m+Chiều cao : h= 0.25m+Chiều dài : H= 2.8 m

− Cột trục C trệt 1,2,3,4,5 ( Cột C3):

+Chiều rộng : b= 0.25m+Chiều cao : h= 0.25m+Chiều dài : H= 3 m

Trang 19

BẢNG 6:KHỐI LƯỢNG BÊ TÔNG DẦM SÀN CỘT CHO TỪNG TẦNG

Hạng

Chiều Rộng(b) (m)

Chiều Cao(h) (m)

Chiều Dài(b) (m)

Số Lượng

Khối Lượng (m 3 )

Tổng (m 3 )

Trang 20

1 1.10/ Khối lượng ván khuôn móng

− Móng M2 Tương tự ta có bảng thống kê sau:

1.11/ Khối lượng công tác ván khuôn

Khối lượng ván khuôn móng

− Móng M2 Tương tự ta có bảng thống kê sau

BẢNG 7:KHỐI LƯỢNG VÁN KHUÔN MÓNG

TÊN CẤU KIỆN

Chiều dài (m)

Chiều rộng (m)

Chiều cao (m)

Số lượng

Khối lượng (m2)

Tổng khối lượng (m2)

Trang 21

1.12/ Khối lượng ván khuôn cột

− Ván khuôn cột trục A,B: Tính cho 1 tầng điển hình

+Chiều rộng : b= 0.25 +Chiều cao : h= 0.4+Chiều dài : H= 3.3-0.5=2.8(m)A=(0.25x2.8+0.4x2.8)x2= 3.64 (m2)

− Ván khuôn cột trục C:

+Chiều rộng : b= 0.25m+Chiều cao : h= 0.25m+Chiều dài : H= 3.3 -0.3= 3.1 mA=(0.25x3.1+0.25x3.1)x2= 3.1 (m2)

1.13/ Khối lượng ván khuôn dầm

Ván khuôn dầm DK1 trục A: tính cho 1 dầm

+Chiều rộng : b= 0.25m+Chiều cao : h= 0.3 m+Chiều dài : L= 3.6 -0.25 = 3.35 m+Chiều dày sàn: a= 0,1 m

A=(0.25x3.35+0.3x3.35+(0.3-0.1)x3.35= 2.52 (m2)Ván khuôn dầm DK2 trục A: tính cho 1 dầm

+Chiều rộng : b= 0.25m+Chiều cao : h= 0.5 m+Chiều dài : L= 6.7 -0.4-0.4/2 = 6.1 m+Chiều dày sàn: a= 0,1 m

Ván khuôn sàn S2: tính cho 1 sàn

+Chiều dài : L= 3.6-0.25=3.35 m+Chiều rộng : L= 1.9 -0.25-0.25/2 = 1.525 mA= 1.525x3.35=5.11 (m2)

Trang 23

BẢNG 8:THỐNG KÊ KHỐI LƯỢNG VÁN KHUÔN CỘT CHO TỪNG TẦNG

Tầng Hạng Mục Kiện Cấu

Chiều Rộng(b) (m)

Chiều Dài(l) (m)

Chiều Cao(H) (m)

Chiều dày sàn (m)

Số Lượng tầng Số

Khối Lượng (m 2 )

Tổng (m 2 ) Tổng (m 2 )

Trang 24

BẢNG 9:THỐNG KÊ KHỐI LƯỢNG VÁN KHUÔN DÂM SÀN CHO TỪNG TẦNG

Tầng Hạng Mục Kiện Cấu

Chiều Rộng(b) (m)

Chiều Dài(l) (m)

Chiều Cao(H) (m)

Chiều dày sàn (m)

Số Lượng tầng Số

Khối Lượng (m 2 )

Tổng (m 2 ) Tổng (m 2 )

Trang 25

1.15/ Khối lượng công tác xây tường.

Tường xây dùng tường 100 gạch ống, kích thước 8×8×18

+ Xây tường tầng điển hình

Chiều dài: L= 3.6-0.25= 3.35 m

Cao h= 3.3-0.3=3 m

S = 0.1x3x3.35= 1.005 m3 Trục 1: nhịp A-B:

Chiều dài: L= 6.7-0.4/2-0.4= 6.1 m

Cao h= 3.3-0.5= 2.8 m

Sử dụng 2 cửa chóp nhà vệ sinh diện tích 1x0.5 m2

S = 0.1x6.1x2.8-0.1x2x0.5= 1.608 m3 Trục 2: nhịp A-B:

Chiều dài: L= 6.7-0.4/2-0.4= 6.1 m

Cao h= 3.3-0.5= 2.8 m

S = 0.1x6.1x2.8= 1.708 m3 Trục B: nhịp 3-4:

Chiều dài: L= 3.6-0.25= 3.35 m

Cao h= 3.3-0.3=3 m

Sử dụng 2 cửa sổ có diện tích 2x1.2 m2

S = 0.1x3x3.35-0.1x1.2x2x2= 0.525 m3Trục B: nhịp 3-4:

Chiều dài: L= 3.6-0.25= 3.35 m

Cao h= 3.3-0.3=3 m

Sử dụng 1 của đi 1.2x2.2 m2

S = 0.1x3x3.35-0.1x1.2x2.2= 0.741 m3Trục C: nhịp3-4:

Chiều dài: L= 3.6-0.25= 3.35 m

Cao h=0.9 m

Sử dụng 3 lổ thông gió có diện tích 0.15x0.3 m2

S = 0.2x0.9x3.35-0.2x0.15x0.3x3= 0.576 m3 Trục 1: nhịp B-C: Tầng 1,2,3,4,5

Trang 26

Chiều dài: L= 3.6-0.25= 3.35 m.

Cao h= 3.3-0.3=3 m

Sử dụng 2 cửa sổ có diện tích 2x1.2 m2

S = 3x3.35-2x2x1.2= 5.25 m2 Trục A: nhịp 2-3=1-2:

Chiều dài: L= 3.6-0.25= 3.35 m

Cao h= 3.3-0.3=3 m

S = 3x3.35= 10.05 m3 Trục 1: nhịp A-B:

Chiều dài: L= 6.7-0.4/2-0.4= 6.1 m

Cao h= 3.3-0.5= 2.8 m

Sử dụng 2 cửa chóp nhà vệ sinh diện tích 1x0.5 m2

S = 6.1x2.8-2x0.5x1.2= 15.88 m2 Trục 2: nhịp A-B:

Chiều dài: L= 6.7-0.4/2-0.4= 6.1 m

Cao h= 3.3-0.5= 2.8 m

S = 6.1x2.8= 17,08 m2 Trục B: nhịp 3-4:

Chiều dài: L= 3.6-0.25= 3.35 m

Cao h= 3.3-0.3=3 m

Sử dụng 2 cửa sổ có diện tích 2x1.2 m2 và 1 của đi 1.2x2.2 m2

S = 3x3.35-2x1.2x2= 5.25 m2 Trục B: nhịp 4-5:

Trang 27

Chiều dài: L= 43.4 m.

Cao h= 0.4 m

Trừ đi chiều dài 13 cột

S = (43.4-13x0.25)x0.4x0.2= 3.212 m3 Trục 1 và 13: Tầng trệt: sử dụng gạch đinh dày 200mm

Chiều dài: L= 8.6 m

Cao h= 0.4 m

Trừ đi chiều dài 3 cột

S = (8.6-2x0.4-0.25)x0.4x0.2= 3.212 m3 Các trục khác cũng làm to7ng tự ta có kết quả sau:

BẢNG 10:KHỐI LƯỢNG GẠCH XÂY TƯỜNG BÓ NỀN ( gạch đinh)

dài (m)

Chiều rộng (m)

Chiều dài cột (m)

Số lượng

Chiều cao tường

Tổng khối lượng (m3)

Tổng các cấu kiện (m3)

Trang 28

BẢNG 11:THỐNG KÊ KHỐI LƯỢNG GẠCH XÂY TƯỜNG CHO TỪNG TẦNG

Chiều dài (m)

Chiều Cao(h) (m)

Số tầng Lượng Số

Khối lượng cửa sổ 2x1.2x2,đi 1.2x2.2, lam gió 1.2x2 (m3)

Khối Lượng (m 3 )

Tổng (m 3 )

Trang 29

BẢNG 12:THỐNG KÊ KHỐI LƯỢNG TRÁT TƯỜNG CHO TỪNG TẦNG

Tần

Chiều Rộng (h) (m)

Chiều Dài(b) (m)

Số lượng ngoài

Số lượng trong

Khối lượng cửa

sổ 2x1.2x2,đi 1.2x2.2, lam gió 1x2 (m2)

Khối Lượng ngoài (m2)

Khối Lượng trong (m2)

Trang 30

Tầng Trục TênCK

thể tích

1 CK(m3)

Sốlượng

Tổngthểtích(m3)

Hàmlượng cốtthép(kg/m3)

Khốilượngcốt thép(Kg)

Địnhmức(Nhâncông3.5/7)

Trệt

Trục

(1,2,3…13) DK2 0.38 13 4.94 220 1086.8 10.04Trục

Trang 31

Tầng Trục Tên CK

thểtích1CK(m3)

Sốlượng

Tổngthểtích(m3)

Hàmlượngcốtthép(kg/m3)

Khốilượngcốtthép(Kg)

Địnhmức(Nhâncông3.5/7)

Tầng 3

Trục (1,2,3…13) DK2 0.38 13 4.94 220 1086.8 10.41Trục (1,2,3…13) DK4 0.11 13 1.43 220 314.6 10.41

Trục C DK3 0.21 13 2.73 220 600.6 10.41Tầng 5 Trục (1,2,3…13) DK2 0.38 13 4.94 220 1086.8 11.45

Trục (1,2,3…13) DK4 0.11 13 1.43 220 314.6 11.45

Trục C DK3 0.21 13 2.73 220 600.6 11.45Tầng mái Trục (1,2,3…13) DK2 0.38 13 4.94 220 1086.8 11.45

Trang 32

Tầng TênCK

Bềdàysàn(mm)

thểtích1CK(m3)

Sốlượng

Tổngthểtích(m3)

Hàmlượngcốtthép(kg/m3)

Khốilượngcốt thép(Kg)

Địnhmức(Nhâncông3.5/7)

Chiều rộng bê tông lót (b) (m)

Chiều dài bê tông lót (l) (m)

Sâu (h) (m)

Dày (m) cấu Số

kiện

Khối lượng cấu kiện (m3)

Khối lượng đất đào(m3 )

Sốlượng

Tổngthểtích(m3)

Hàmlượngcốtthép(kg/m3)

Khốilượngcốt thép(Kg)

Địnhmức(Nhâncông3.5/7)Trệt Trục A,B C1 0.33 26 8.58 280 2402.4 10.02

Trang 33

ĐỒ ÁN KĨ THUẬT THI CÔNG GVHD: ĐẶNG VIẾT CƯỜNG

SVTH: ĐỖ THANH TÙNG MSSV : 13L1160028 Trang 33

TÍNH

KHỐILƯỢNG ĐỊNH MỨC

1 Đào đất móng (máy) m3 748,03 5,79công/100m3

2 Đào đất đà kiềng m3 21.99 0.56công/m3

5 Bê tông lót móng m3 26.59 1.42công/m3

Bê tông lót nền m3

6 Bê tông đà kiềng m3 23.74 1.42công/m3

7 Bê tông lót đà kiềng m3 8 3.56công/m3

8 Bê tông dầm 1-2-3 m3 70.06 2.56công/m3

9 Bê tông dầm 4-5-6 m3 70.06 2.96công/m3

10 Bê tông cột tầng

Trệt-1-2-3

m3 38.87 4.50công/m3

11 Bê tông cột tầng 4-5 m3 13.65 4.82công/m3

12 Bê tông sàn1-2-3 m3 946.1 2.48công/m3

13 Bê tông sàn 4-5-6 m3 692.45 2.48công/m3

32 Tô tường trong m2 2482.62 0.22công/m2

33 Tô tường ngoài m2 285.52 0.32công/m2

Trang 34

CHƯƠNG III: TÍNH TOÁN VÀ THIẾT KẾ VÁN KHUÔN

3.1) Thiết kế ván khuôn cột

3.1.1) Thiết kế ván khuôn cột cho tầng 5

Tiết diện cột 250 ×400mm, H = 3.3 – 0.5 = 2.8 m.

− Tính khoảng cách giữa các gông:

Tải trọng tác dụng lên ván khuôn:

Áp lực của bê tông: P1=n×γ ×H×b (kN/m).

Với: n =1.3 : Hệ số độ tin cậy

H=0,75 m : Chiều cao ảnh hưởng của thiết bị đầm sâu

γ = 25 kN/m3 : Dung trọng riêng của bê tông

γ = 26 kN/m3 : Dung trọng riêng của bê tông kể cả cốt thép

b = 0,4 m : Bề rộng thành ván khuôn

SƠ ĐỒ TÍNH VÁN KHUÔN CỘT 250X250

 P1 = n× γ ×H ×b=1,3×26×0,75 ×0,4 = 10,14 kN/m

Ngày đăng: 27/09/2020, 17:45

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

TÀI LIỆU CÙNG NGƯỜI DÙNG

TÀI LIỆU LIÊN QUAN

w