Mục tiêu bài học: - Kiến thức:HS cần nắm đợc: + Vị trí địa lí, kích thớc của Châu á + Đặc điểm chính về địa hình, các dạng địa hình chính.. Tài liệu và phơng tiện dạy học: * Vào bài: Châ
Trang 1Tuần 1
Tiết 1
Ngày soạn: 20 / 08 / 2010 Ngày dạy : 24 / 26 / 2010
Bài 1 :
vị trí địa lí, địa hình và khoáng sản
I Mục tiêu bài học:
- Kiến thức:HS cần nắm đợc:
+ Vị trí địa lí, kích thớc của Châu á
+ Đặc điểm chính về địa hình, các dạng địa hình chính
+ Đặc điểm về khoáng sản và các loại ks chính
- Về kĩ năng:
+ Rèn kĩ năng sử dụng bản đồ Châu á, khai thác đợc các yếu tố: địa hình, khoáng sản qua kênh hình
+ Xác định đợc vị trí của Châu á trên quả địa cầu, tìm đợc các biển và đại dơng
II Tài liệu và phơng tiện dạy học:
* Vào bài: Châu á là một bộ phận của lục địa á- Âu, có nhiều điều kiện tự nhiên đa dạng
và phức tạp tác động lớn đến sự phát triển kinh tế xã hội Vậy những điều kiện tự nhiên đó đợc thể hiện nh thế nào? Bài học hôm nay chúng ta cùng tìm hiểu:
? Bằng kiến thức đã học kết hợp quan sát bản đồ hãy
so sánh diện tích của Châu á với các châu lục
khác?
1 Vị trí địa lí và kích thớc của châu lục
- Châu á là 1 bộ phận của lục
địa á- Âu
- Diện tích: 41,5 triệu km2
- Lãnh thổ kéo dài từ vòng cực Bắc đến xích đạo
Trang 2Phi, gấp 4 lần Châu âu
- Diện tích Châu Mĩ: 42 triệu km2, Châu Phi: 30
Nằm hoàn toàn ở Bắc Bán cầu
? Châu á tiếp giáp với các đại dơng và các châu lục
nào?
- Châu Phi, Châu Âu
Thái Bình Dơng, Bắc Băng Dơng, ấn Độ Dơng
? Chiều dài từ điểm cực B đến điểm cực Nam, chiều
rộng từ bờ Tây đến bờ Đông nơi rộng nhất là bao
nhiêu km?
- B → N: 8500 km
- T → Đ: 9200 km
? Kết luận gì về hình dạng và kích thớc của Châu á?
- Châu á tiếp giáp với 2 châu lục và 3 đại dơng
* KL: Là châu lục rộng lớn nhất Thế giới
Hoạt động 2: Tháo luận nhóm:
- Hai hớng núi chính: Đông – Tây hoặc gần
Đông–Tây, Bắc- Nam hoặc gần Bắc- Nam
2 Đặc điểm địa hình và khoáng sản
a Đặc điểm địa hình:
- Châu á có nhiều hệ thống núi, sơn nguyên cao, đồ sộ, nhiều đồng bằng rộng bậc nhất Thế giới
- Hai hớng núi chính: Đông – Tây hoặc gần Đông –Tây, Bắc- Nam hoặc gần Bắc- Nam
- Các núi và sơn nguyên cao chủ yếu tập trung ở vùng trung tâm
b Khoáng sản:
Trang 3? Nhận xét sự phân bố của các núi và cao nguyên?
- Các núi và sơn nguyên cao chủ yếu tập trung ở
- Khoáng sản quan trọng: dầu
A Hầu hết nằm ở nửa cầu Bắc
B Hầu hết nằm ở nửa cầu Nam
C Có đờng xích đạo đi qua gần chính giữa
2 Dựa vào H1.2 hãy cho biết dầu mỏ và khí đốt tập trung nhiều nhất ở đâu
Trang 4Tuần 2
Tiết 2
Ngày soạn: 20 / 08 / 2010 Ngày dạy : 26 / 26 / 2010
Bài 2:
khí hậu châu á
I Mục tiêu bài học:
1 Kiến thức: HS cần nắm đợc:
+ Sự phân hoá đa dạng của khí hậu Châu á ( nhiều đới, nhiều kiểu)
+ Các kiểu khí hậu điển hình ở Châu á: khí hậu gió mùa, khí hậu lục địa
+ Giải thích đợc nguyên nhân vì sao khí hậu Châu á lại phân hoá đa dạng
2 Về kĩ năng:
+ Rèn kĩ năng phân tích lợc đồ các đới khí hậu Châu á cho HS
+ Kĩ năng nhận biết các kiểu khí hậu ở Châu á thông qua việc phân tích biểu đồ khí hậu
II Tài liệu và phơng tiện dạy học:
? Nêu đặc điểm vị trí địa lí và kích thớc lãnh thổ của Châu á?
? Trình bày đặc điểm địa hình và khoáng sản Châu á?
3 Bài mới: Vào bài: Châu á là một châu lục rộng lớn thêm vào đó địa hình ở đây bên
cạnh các đồng bằng rộng lớn là các hệ thống núi và CN khổng lồ Đặc điểm đó quy định đặc
điểm KH ở đây nh thế nào? Chúng ta cùng tìm hiểu bài hôm nay:
Trang 5vùng xích đạo dọc theo kinh tuyến 800
Đông?
- HS nêu theo bảng chú giải
? Giải thích tại sao khí hậu Châu á lại chia
thành nhiều kiểu khí hậu nh vậy?
+ Rộng ngang
+ Do có nhiều núi và sơn nguyên cao
? Quan sát H2.1 hãy chỉ một trong các đới có
nhiều kiểu khí hậu và đọc tên các kiểu khí
hậu thuộc đới đó?
- HS xác định trên lợc đồ
? Hãy tìm các đới có nhiều kiểu khí hậu?
- Ôn đới, nhiệt đới
? Xác định vị trí của mỗi kiểu khí hậu trong
từng đới?
- HS xác định trên lợc đồ
? Tại sao mỗi đới khí hậu lại có sự phân hoá
thành nhiều kiểu khí hậu nh vậy?
đới khác nhau:
- Các đới khí hậu: Cực và cận cực, ôn
đới, cận nhiết, nhiệt đới, xích đạo
- Nguyên nhân: Do lãnh thổ kéo dài theo chiều kinh tuyến từ vòng cực Bắc-xích đạo
b Các đới khí hậu Châu á thờng phân thành nhiều kiểu khí hậu khác nhau
- Có 3 đới khí hậu có nhiều kiểu KH khác nhau là:
+ Đới khí hậu ôn đới+ Đới khí hậu cận nhiệt+ Đới khí hậu nhiệt đới
- Xác định những khu vực thuộc các kiểu khí
2 KH Châu á phổ biến là các kiểu
KH gió mùa và các kiểu khí hậu lục
b Các kiểu khí hậu lục địa
- Phân bố chủ yếu ở khu vực nội địa và vùng Tây Nam á
Trang 6hậu lục địa?
2 Khí hậu gió mùa chấu á có các kiểu nào sau đây?
A Kiểu ôn đới gió mùa
B Kiểu nhiệt đới gió mùa
C Kiểu cận nhiệt gió mùa
D Kiểu hàn đới gió mùa
VI Hớng dẫn học tập:
- Học bài cũ
- Hớng dẫn HS làm bài tập 1 sách giáo khoa
- Làm các bài tập còn lại sách giáo khoa
- Đọc trớc bài 3 Sông ngòi và cảnh quan châu “ á”
Trang 7TuÇn 3
TiÕt 3
Ngµy so¹n:04 /09 / 2010 Ngµy d¹y :06 / 09 / 2010
Bµi 3:
S«ng ngßi vµ c¶nh quan ch©u ¸
I Môc tiªu bµi häc:
Yªu thÝch kh¸m ph¸ thiªn hiªn ThÕ giíi vµ Ch©u ¸
II Tµi liÖu, ph¬ng tiÖn:
Trang 83 Bài mới:
Hoạt động 1: Phân tích lợc đồ, liên hệ thực tế:
- Quan sát H1.2 sách giáo khoa
? Nhận xét gì về mạng lới sông ngòi Châu á?
? Kể tên 1 số sông lớn ở Châu á? Cho biết các
sông lớn của Bắc á và Đông á bắt nguồn từ khu
vực nào đổ vào biển và đại dơng nào?
? Sông Mêcông chảy qua lảnh thổ nớc ta bắt
nguồn từ sơn nguyên nào?(Tây Tạng)
? Sông ô bi chảy theo hớng nào và qua các đới
KH nào? Tại sao về mùa xuân vùng trung và hạ lu
của sông ôbi lại có lũ băng lớn?
+ Bắc á: ÔBi, Enitxây, Lêna+ Đông á: Amua, HHà, Tgiang+ Nam á và ĐNA: S.ấn, S Hằng, S Mêcông
- Các sông Châu á phân bố không đồng đều và chế độ nớc phức tạp
+ Bắc á, Đông á, ĐNA, Nam á: nhiều sông
ớc cho sản xuất và đời sống, thuỷ
điện, giao thông, du lịch, thuỷ sản…
Hoạt động 2: Phân tích lợc đồ:
- Quan sát H3.1 sách giáo khoa
? Đọc tên các đới cảnh quan của Châu á theo thứ
tự từ B đến Nam dọc theo KT 800 Đông?
? Tên các đới cảnh quan phân bố ở khu vực khí
hậu gió mùa và các cảnh quan thuộc khu vực khí
hậu lục địa khô hạn
* Thảo luận nhóm:
2 Các đới cảnh quan tự nhiên
Trang 9N1: KH gió mùa( Hỗn hợp và lá rộng, cận nhiệt
đới ẩm, nhiệt đới ẩm)
N2: KH lục địa( Rừng lá kim, hoang mạc và bán
hmạc)
? Nêu đặc điểm về cảnh quan tự nhiên Châu á?
Châu á có những cảnh quan phổ biến nào? Phân bố
ở đâu?
? Quan sát H3.2 cho biết giới động vật ở đây?
? Thiên nhiên Châu á đang đứng trớc nguy cơ gì?
- Cảnh quan tự nhiên Châu á phân hoá đa dạng
+ Rừng lá kim: Tây Xibia, Trung Xibia, Đông xibia
+ Rừng cận nhiệt: Đông á+ Rừng nhiệt đới ẩm: ĐNA, Nam
á
- Cảnh quan tự nhiên Châu á
đang chịu tác động mạnh mẽ của con ngời
Hoạt động 3: Hoạt động cá nhân :
Yêu cầu HS hoạt động cá nhân
? Nêu những thuận lợi của thiên nhiên Châu á?
? Bên cạnh những thuận lợi, thiên nhiên Châu á
còn có những khó khăn gì?
- GV mở rộng
3 Những thuận lợi và khó khăn của thiên nhiên Châu á.
Trang 10Tuần 4
Tiết 4
Ngày soạn 11/ 09/ 2010 Ngày dạy 17/ 09/ 2010
Bài 4: Thực hành:
phân tích hoàn lu gió mùa ở châu á
I Mục tiêu bài học:
1 Kiến thức:
HS cần nắm đợc:
+ Các Ttrung tâm áp cao, áp thấp
+ Xác định đợc các hớng gió chính theo từng khu vực về mùa đông và mùa hạ
? Nêu đặc điểm vị trí địa lí và kích thớc lãnh thổ của Châu á?
? Trình bày đặc điểm địa hình và khoáng sản Châu á?
3 Bài mới
Trang 11* Vào bài: * Kiểu KH gió mùa là kiểu KH điểm hình ở CA ở đây có gió mùa hđ mạnh quanh năm với các hớng khác nhau.Đó là những hớng nào? Xuất phát từ đâu? bài TH hôm nay chúng ta cùng tìm hiểu:
Hoạt động của thầy và
- Trung tâm áp cao:
+ A- so+ Nam Đại Tây Dơng+ Xibia
Trang 12? Về mùa đông Châu á chịu sự chi phối chủ yếu của cao áp nào? Cao áp đó đến khu vực
ĐNA theo hớng nào?
Trang 13Tuần 5
Tiết 5
Ngày soạn:19 /9 /2010 Ngày dạy :24 /9 /2010
Bài 5
đặc điểm dân c, xã hội châu á
I Mục tiêu bài học:
Trang 14? Vì sao Châu á lại là kv đông dân nhất TG?
? NN nào làm CA từ 1 châu lục đông dân
nhất mà hnay tỉ lệ TGDS đã giảm đáng kể?
- Tỉ lệ GTDS đang có xu hớng giảm.Năm 2002: 1,3%
- Các chủng tộc hoà huyết và chung sống bình đẳng
Hoạt động 3: Thảo luận nhóm :
+N2: Phật giáo + N4: Hồi giáo
? Qsát H5.2 giới thiệu về nơi hành lễ của 1
số tôn giáo
3 Sự ra đời của các tôn giáo lớn
Tôn giáo TG xuất hiện Nơi xuất hiện
ÂĐ giáo TK đầu(TCN) ấn
ĐộPhật giáo TK VI(TCN) ấn
ĐộKitôgiáo Đầu CN PaletxtinHồi giáo TK VII( sau CN)
Trang 15Tuần 6
Tiết 6
Ngày soạn: 26/9/2010 Ngày dạy :1 /10 /2010
+ Đặc điểm về tình hình phân bố dân c và các TP lớn ủa Châu á
+ ảnh hởng của các yếu tố TN đến sự phân bố dân c và đô thị ở Châu á
2 Về kĩ năng:
- Rèn kĩ năng phân tích bản đồ phân bố dân c và các đô thị ở Châu á, tìm ra đặc điểm phân
bố dân c và mối quan hệ giữa yếu tố TN và dân c xã hội
- Kĩ năng xác định, nhận biết vị trí các quốc gia, các TP lớn của Châu á
? Trình bày đặc điểm dân c xã hội châu á?
? Kể về một tôn giáo ở châu á mà em biết?
3 Bài mới:
Trang 16* Vào bài: Dân c Châu á đông nhất thế giới nhng không phải nơi nào cũng có mật độ dân số
cao Nơi dân số tập trung đông và phát triển kinh tế trở thành các đô thị lớn
Đó chính là nội dung bài học ngày hôm nay:
Hoạt động 1: Hoạt động cá nhân:
GV treo lợc đồ phân bố dân c và các đô thị
Châu á,
? Nhận biết kv có MĐ ds từ thấp đến cao
và điền vào bảng theo mẫu:
3 51-100 ngời/ km2 Ven Địa Trung Hải, Trung tâm ÂĐ, TQ,
- KV có MĐ dân số 1- 50 ngời/ km2
+ KH ôn đới lục địa và nhiệt đới khô
+ ĐH đồi núi, cao nguyên cao+ Mạng lới sông ngòi ít
- 2 khu vực còn lại:
Khí hậu ôn hoà hoặc ôn đới hải dơng và nhiệt
đới gió mùa, địa hình thận lợi, ma nhiều, có lịch
sử phát triển lâu đời
Trang 17Hoạt động 2: Thảo luận nhóm:
N4: Khu vực Tây Nam á
? Cho biết các TP lớn của Châu á
thờng tập trung ở kv nào? Vì sao có
sự phân bố đó?
2 Các thành phố lớn ở Châu á:
- Đông á: Tôkio, xêun, Bắc kinh, Thợng Hải
- ĐNA: Đắcca, Côncât, Mumbai, Carasi, Niuđêli
* Kết luận : Các PT lớn thờng tập trung ven biển
Trang 18Tuần 7
Tiết 7
Ngày soạn:3/10/2010 Ngày dạy :8/10/2010p
ôn tập
I Mục tiêu bài học:
1 Kiến thức:
Qua bài HS cần củng cố các kiến thức về:
+.Vị trí địa lý, địa hình và khoáng sản Châu á
+ KH Châu á, đặc điểm sông ngòi và cảnh quan Châu á
+ Hớng gió mùa ở Châu á và các đai khí áp ở đây
+ Đặc điểm dân c, xã hội Châu á
Trình bày vị trí địa lý Châu á?
Kể về một tôn giáo ở Châu á mà em biết
3 Ôn tập:
? Nhắc lại đặc điểm vị trí ĐL của CA?
? Phân tích đặc điểm địa hình, khoáng sản
Châu á?
? Loại khí hậu gió mùa và loại khí hậu lục địa
ở Châu á phân bố ở đâu? Đặc điểm thời tiết?
? Vẽ biểu đồ KH tại Thợng Hải(TQ)
Trang 19? Phân tích các đặc điểm sông ngòi các khu
vực của Châu á?
? Phân tích những thuận lợi, khó khăn của
thiên nhiên Châu á?
? Phân tích loại gió và hớng gió trong mùa
Đặc điểm dân c, xã hôi Châu á
- Một châu lục đông dân nhất Thế giới Châu á là nơi ra đời của nhều chủng tộc với nhiều loại tôn giáo lớn trên Thế giới
Bài 6: Thực hành
Nguyên nhân phân bố dân c không
đều ở Châu á
V Củng cố
GV chốt lại toàn bộ những kiến thức đã học từ đầu năm chuẩn bị cho kiểm tra 1 tiết
- Chuẩn bọi giấy tiết 8 kiểm tra một tiết
5 Hớng dẫn học tập:
- Học bài cũ
- Làm bài tập sách giáo khoa
- Chuẩn bị giờ sau KT 1 tiết
Trang 20Tuần 8
Tiết 8
Ngày soạn :10/10/2010 Ngày dạy 15/10/2010:
Kiểm tra 1 tiết
I Mục tiêu bài học:
Thông qua bài kt nhằm nắm đợc thông tị ngợc từ phía hs trong quá trình nắm bắt kiến thức, rèn luyện kĩ năng.Trên cơ sở đó có phơng pháp GD phù hợp hơn
II Tài liệu và phơng tiện dạy học:
C, Hoàng Liên Sơn D, Hy- ma- lay- a
Câu 2: ở Châu á hoang mạc và bán hoang mạc phát triển mạnh ở:
A, Vùng nội địa B, Tây Nam á
C, Aixơlen D, Tất cả sai
Câu 5: Khu vực sông ngòi đóng băng mùa Đông, lũ mùa Xuân là:
A, Trung á B, Đông Nam á
C, Nam á D, Bắc á
Trang 21A, Đáng tối cao Balamôn B, Phật Thích ca
C, Chúa Giêsu D, Thánh Ala
II/ tự luận: (7 điểm)
Câu 1: (3,5 đ):
Trình bày đặc điểm khí hậu Châu á? Vì sao có đặc điểm nh vậy?
Câu 2: (1,5 đ):Những thuận lợi và khó khăn của thiên nhiên châu á?
Câu 3: (2 đ): Cho bảng số liệu sau:
+ Phổ biến là Kiểu khí hậu lục địa: Đặc điểm
Kiểu khí hậu gió mùa: Đặc điểm
0,5 đ0,5 đ0,5 đ0,5 đ
- Nguyên nhân: Vị trí: Từ vòng cực Bắc đến xích đạo.
Hình dạng: Rộng ngang
Địa hình: Núi, sơn nguyên ở giữa
0,5 đ0,5 đ0,5 đ
Trang 23Tuần 9
Tiết 9
Ngày soạn: 16/10/2010Ngày dạy :22/10/2010
Bài 7:
đặc điểm phát triển kinh tế, xã hội các nớc châu á
I Mục tiêu bài học:
- Kiến thức:HS cần nắm đợc:
+.Quá trình lịch sử phát triển của các nớc Châu á
+ Đặc điểm phát triển và sự phân hoá kinh tế- xã hội các nớc Châu á
- Về kĩ năng: Rèn kĩ năng phân tích bảng số liệu, bản đồ kinh tế- xã hội, kĩ năng thu thập, thống kê các thông tin kinh tế- xã hội, kĩ năng vẽ biểu đồ kinh tế
- Thái độ: ý thức đợc thực tế tình hình kinh tế- xã hội ở quê hơng
II Tài liệu và phơng tiện dạy học:
* Trong các bài học trớc các em đã đợc biết đến các đặc điểm tự nhiên, dân c Châu á Vây
sự đa dạng của khí hậu cộng với số dân đông đúc nhất trên Thế giới thì tình hình phát triển kinh tế- xã hội ở đây ra sao chúng ta cùng tìm hiểu bài hôm nay:
? Bằng kiến thức đã học+ Nghiên cứu tài liệu cho biết lịch sử
phát triển Châu á tính đến chiến tranh Thế giới II chia làm
mấy thời kì lớn?
? Đánh giá về trình độ phát triển kinh tế của Châu á thời Cổ
Đại và Trung Đại so với Thế giới ? Chứng minh ?
? Tại sao nơi đây lại có sự phát triển kinh tế sớm nh vậy?
? Qsát B7.1 + NC tài liệu cho biết: Tại sao ngành thơng nghiệp
ở đây lại phát triển sớm và mạnh?
1,Vài nét về lịch sử phát triển của các n-
ớc Châu á
a Thời Cổ đại và Trung đại
- Nhiều dt đạt trình
độ phát triển cao của Thế giới : Trung
Trang 24? Những mặt hàng xuất khẩu nổi tiếng của Châu á là gì? Tại
sao các mặt hàng này lại đợc các quốc gia phơng Tây a chuộng?
? Từ TK XVI và đặc biệt trong TK XIX các nớc Châu á bị các
nớc đế quốc nào xâm chiếm thành thuộc địa?
? Trong thời kì này nền kinh tế của các nớc Châu á lâm vào
tình trạng nào? Tại sao lại nh vậy?
? Thời kì đen tối này của lịch sử phát triển Châu á có duy nhất
nớc nào thoát khỏi tình trạng yếu kém trên?
? Tại sao Nhật Bản trở thành nớc phát triển sớm và mạnh nhất?
- Cải cách Minh Trị( 1868) về mọi mặt đời sống- xã hội
? Đặc điểm kinh tế – xã hội các nớc Châu á sau chiến tranh
Thế giới thứ II nh thế nào?
? Nền kinh tế bắt đầu có chuyển biến khi nào? Biểu hiện cụ
thể?
- GV giải tích bảng7.2
? Cho biết tên các quốc gia Châu á phân theo mức thu nhập?
? Nớc nào có BQ GDP/ ngời cao nhất? So với nớc thấp nhất
chênh nhau bao nhiêu lần?
- Nhật Bản gấp 105,4 lần Lào
? So với Việt Nam , Nhật Bản gấp bao nhiêu lần?
- (80,5 lần)
? Tỉ trọng giá trị NN trong cơ cấu GDP của các nớc thu nhập
cao khác với các nớc thu nhập ở chỗ nào?
? Trong cơ cấu GDP những nớc có mức thu nhập cao là những
nớc có đặc điểm nền kinh tế nh thế nào?
- Chế độ thực dân phong kiến đã kìm hãm, đẩy nền kinh tế châu á rơi vào tình trạng chậm phát triển kéo dài
+ Nhật Bản phát triển mạnh nhất
2 Đặc điểm phát triển kinh tế- xã hội của các nớc và vùng lãnh thổ Châu á hiện nay
- Sau chiến tranh tế giới II kinh tế Châu á
có nhiều chyển biến: Nhật Bản và một số n-
ớc công nghiệp mới
Trang 25phát triển cao
- HS thảo luận
- GV chuẩn hoá bằng bảng phụ
? Nhận xét gì về trình độ phát triển kinh tế- xã hội của các
n-ớc Châu á?
( Bảng phụ)
Nhóm nớc Đặc điểm phát triển kinh tế Tên nớc và vùng
lãnh thổPhát triển cao Nền kinh tế – xã hội toàn
triển kinh tế, xã hội cha cao
Khai thác dầu khí xuất khẩu Arâpxêut, Brunây
Trang 26Tuần 10
Tiết 10
Ngày soạn: 21/ 10/2010Ngày dạy :29/10/2010
Bài 8:
tình hình phát triển kinh tế- xã hội ở các nớc châu á
I Mục tiêu bài học:
- Về kĩ năng: Đọc, pt mqh giữa đktn, hđ kt tới sự pt cây trồng, vật nuôi
II Tài liệu và phơng tiện dạy học:
- SGK, SGV Địa lý 8, t liệu xk gạo của TL, VN
- Lợc đồ NN CA
III Tiến trình hoạt động dạy học:
1 ổn định tổ chức
2.Kiểm tra bài cũ:
? Phân tích B7.1 để làm rõ đặc điểm pt kt- xh các nớc Châu á?
? Tại sao những vùng này lại pt nhiều
loại cây trồng này?
? KV TNA có những loại cây trồng nào?
? Vì sao vùng này lại chủ yếu trồng
Trang 27nhứng loỈi cẪy Ẽọ?
? Trong tất cả cÌc loỈi cẪy trổng ỡ ChẪu
Ì phỗ biến nhất lẾ caay gỨ? sản lùng ra
sao?
- QsÌt H8.2
? Nhứng nợc nẾo ỡ ChẪu Ì sx nhiều lụa
gỈo? Tì lệ lẾ bao nhiàu?
? Nhứng nợc xk gỈo nhiều lẾ nhứng nợc
nẾo? Liện hệ VN?
- VN nẨm 2006: 5 triệu tấn gỈo xk
? TỈi sao TQ, Aườ xs nhiều gỈo nhng
lỈi ko phải lẾ nhứng nợc Ẽựng Ẽầu về xk
lụa gỈo
- Aườ > 1tì ng, TQ: 1,9 tì
? PhẪn tÝch H8.3 cho biết hỨnh thực nẾy
Ẽc ẼÌnh giÌ tiến bờ hay lỈc hậu, nẨng suất
ra sao?
? KV ưA, ưNA, NA phỗ biến loỈi vật
nuẬi nẾo?
? TỈi sao lỈi cọ sỳ khÌc nhau về loỈi vật
nuẬi giứa cÌc kv nẾy?
?Em cọ ẼÌnh giÌ gỨ về nền CN ỡ ChẪu
Ì?
? Sỳ Ẽa dỈng cũa nền CẬng nghiệp ChẪu
Ì thể hiện ỡ nhứng ngẾnh gỨ? phÌt triển
chũ yếu ỡ ẼẪu?
? Quan sÌt B8.1 cho biết:
- Nhứng nợc nẾo khai thÌc than vẾ dầu
mõ nhiều nhất?
- Nhứng nợc nẾo sữ dừng cÌc sản phẩm
b ChẨn nuẬi
- ưA, NA, ưNA : trẪu, bò, lùn, gẾ, vÞt…
- TNA: tuần lờc, dà, bò, ngỳa, cửu…
2.CẬng nghiệp
- ưa dỈng nhng pt cha Ẽều+ CN khai khoÌng: pt ỡ nhiều nợc+ CN luyện kim, cÈ khÝ ,Ẽiện tữ: pt mỈnh NB, đư, HQ, ưL…
+ CN sx HTD pt ỡ hầu hết cÌc nợc
Trang 28khai thác chủ yếu để xúât khẩu?
? Liên hệ tình hình sản xuất Công
nghiệp ở Việt Nam ?
? Ngành dịch vụ ở Châu á bao gồm
? Dựa vào B7.2 hãy cho biết:
- Tỉ trọng giá trị dịch vụ trong cơ cấu
GDP của Nhật Bản, Hàn Quốc là bao
nhiêu?
- Mối quan hệ giữa tỉ trọng gía trị dịch
vụ trong cơ cấu GDP theo đầu ngời của
Trang 29Tuần 11
Tiết 11
Ngày soạn:30 /10 /2010 Ngày dạy : 5 /11/ 2010 /
Bài 9
khu vực tây nam á
I Mục tiêu bài học:
- Kiến thức: HS cần:
+.Xác định đợc vị trí các quốc gia trên bản đồ khu vực
+ Đặc điểm tự nhiên, kinh tế xã hội của khu vực Tây Nam á
+ Những vấn đề bức xúc hiện nay ở khu vực này
- Về kĩ năng: Xác định đợc trên bản đồ vị trí, giới hạn khu vực Tây Nam á, phân tích đợc tầm quan trọng, ý nghĩa của vị trí địa lý, xác lập đợc mối quan hệ địa hình, khí hậu của khu…vực
II Tài liệu và phơng tiện dạy học:
- Lợc đồ khu vực Tây Nam á
III Tiến trình hoạt động dạy học:
1 ổn định tổ chức
GV kiểm diện HS
2 Kiểm tra bài cũ
Những thành tựu về nông nghiệp của các nớc Châu á biểu hiện nh thế nào?
3 Bài mới
*Tây Nam á là một điểm nóng hiện nay Đây là một khu vực giàu có nhng trình độ phát
triển kinh tế – xã hội cha cao Cụ thể vấn đề này nh thế nào chúng ta cùng tìm hiểu:
- GV treo lợc đồ Khu vực Tây Nam á
? Tây Nam á là nơi xuất hiện của những
nền văn minh nào?( Lỡng Hà, Arập)
? Khu vực này có vị trí ntn?
- 120B- 420B, 260Đ - 730Đ
? Khu vực Tây Nam á tiếp giáp với vịnh
1 Vị trí địa lí
Trang 30- (Pecxich)
? Khu vực này tiếp giáp với những biển
nào?
? Khu vực này tiếp giáp với khu vực và
châu lục nào?
? Cho biết ý nghĩa của vị trí địa lý khu vực
?
? Tây Nam á có diện tích là bao nhiêu?
? Đặc điểm địa hình của khu vực này nh
thế nào?
? Dựa H9.1 cho biết các miền địa hình từ
Đông Bắc đến Tây Nam của khu vực này?
? Dựa H9.1 và H2.1 kể tên các đới khí hậu
và các kiểu khí hậu của khu vực này?
Nhiệt đới khô, nhiệt đới Địa Trung Hải,
cận nhiệt lục địa
? Tài nguyên quan trọng và chủ yếu của
khu vực này là gì? phân bố ở đâu?
? Những nớc nào có nhiều dầu mỏ nhất?
Arâpxêut: 26 tỉ tấn, Cô oét: 15 tỉ tấn, Irắc:
6,4 tỉ tấn, Iran: 5,8 tỉ tấn
- Mở rộng: Tây Nam á : 65% trữ lợng dầu
và 25% khí đốt Thế giới ( 1 thùng= 159 lít)
? Tây Nam á có số dân là bao nhiêu?
- Quan sát H9.3
? Tây Nam á bao gồm những quốc gia
nào? Kể tên một số quốc gia có diện tích
- Chính trị: tranh chấp bộ tộc, dân tộc diễn
Trang 31- Cô oét: 18000 km2
? Dựa vào điều kiện tự nhiên, tài nguyên
thiên nhiên cho biết Tây Nam á có thể phát
triển những ngành kinh tế nào? Vì sao lại
phát triển những ngành đó?
? Dựa H9.4 cho biết Tây Nam á xuất khẩu
dầu mỏ đến các khu vực nào?
? Tình hình chính trị ở đây ra sao? Vì sao
Trang 32Tuần 12
Tiết 12
Ngày soạn:09 /11/2010 Ngày dạy : 13/11/2010
Bài 10
điều kiện tự nhiên khu vực nam á
I Mục tiêu bài học:
- Kiến thức: HS cần:
+ Xác định vị trí các nớc trong khu vựcNam á, nhận biết đợc 3 miền địa hình
+ Phân tích ảnh hởng của địa hình đến khí hậu
- Về kĩ năng: Rèn kĩ năng nhận biết các yếu tố tự nhiên trên bản đồ Biết sử dụng, phân tích lợc đồ phân bố lợng ma, ảnh hởng của địa hình đến lợng ma
II Phơng tiện, thiết bị:
Bản đồ tự nhiên khu vực Nam á
Hoạt động 1: Hoạt động cá nhân, Vấn đáp
- Yêu cầu HS nêu đặc điểm vị trí Địa lý khu vực
Trang 33? Địa hình Tây Nam á có đặc điểm gì nổi bật?
- Chia 3 miền rõ rệt
- GV chia lớp 3 nhóm, mỗi nhóm nghiên cứu
- Yêu cầu HS quan sát hình 2.1 và 10.2 rút ra
đặc điểm khí hậu của Tây Nam á
- HS nêu đặc điểm
? Em có nhận xét gì về sự phân bố lợng ma ở
Tây Nam á?
- HS nhận xét
GV bổ sung nhịp điệu gió mùa có ảnh hởng lớn
đến sinh hoạt và sản xuất của ngời dân
- Khí hậu: Nhiệt đới gió mùa, chịu ảnh hởng lớn của địa hình
+ Lợng ma không đều+ Nhiệt độ cao
- Sông ngòi: ấn, Hằng, Bramaput…
- Cảnh quan: Rừng nhiệt đới, hoang mạc, núi cao…
Trang 34Tuần 13
Tiết 13
Ngày soạn:20 /11 /2010 Ngày dạy : 22 /11 /2010
Bài 11:
Dân c và đặc điểm kinh tế khu vực nam á
I Mục tiêu bài học: HS cần:
1 Kiến thức:
- Thấy đợc dân c Nam á chủ yếu là theo ấn Độ giáo, Hồi giáo Tôn giáo có ảnh hởng lớn
đến phát triển kinh tế – xã hội ở Nam á
- Thấy đợc các nớc trong khu vực có nền kinh tế đang phát triển, trong đó ấn Độ có nền kinh
2 Các nớc sản xuất nhiều nhất và nhì gạo thế giới là:
A ấn Độ, Trung Quốc B.Việt Nam, Thái Lan
C Trung Quốc, ấn Độ D.Trung Quốc, Việt Nam
3 Kiểu khí hậu gió mùa có ở đâu?
A Đông á B Nam á C Đông Nam á D Cả 3 khu vực
4 Thành phố đông dân nhất ở Châu á là:
A Thợng Hải B Mum bai C Tôkiô D Xơ un
5 Nớc có thu nhập cao nhng đời sống nhân dân còn thấp là:
Trang 35A.Việt Nam B Cô oét C Lào D Xin ga po
6 Các nớc xuất khẩu nhiều nhất và nhì gạo trên thế giới là:
A Trung Quốc, ấn Độ B Trung Quốc, Thái Lan
C Thái Lan, Việt Nam D Trung Quốc, Việt Nam
7 Cảnh quan nào có ở Nam á nhng không có ở Tây Nam á là:
A Rừng nhiệt đới ẩm B Núi cao C Hoang mạc
8 Các nớc Tây Nam á có ngành công nghiệp chính là:
A Điện tử B Khai thác than C Thuỷ điện D Khai thác chế biến dầu mỏ
Câu 2: (1 điểm) Nối cột A và B cho phù hợp:
A (Quốc gia,
1 ấn Độ 1- a Đồ sứ, vải, tơ lụa, giấy viết, la bàn, thuốc súng
2.Tây Nam á 2- b.Vải bông, đồ gốm, công cụ sản xuất bằng kim loại, đồ thuỷ tinh, đồ trang sức bằng vàng bạc…
3.Trung Quốc 3- c Các gia vị và hơng liệu (hồ tiêu, hồi, quế, trầm hơng ), đồ gốm…
4.Đông Nam á 4- d.Thảm len, đồ trang sức vàng bạc, đồ gốm, thuỷ tinh, đồ da, vũ khí.
II Tự luận (5 điểm): Trình bày đặc điểm địa hình, giải thích sự phân bố lợng ma
không đều ở khu vực Nam á
II/ Tự luận: HS nêu đợc:
- Đồng bằng: ở giữa, rộng và bằng phẳng ( ấn Hằng) 1đ
- Sơn nguyên: ở phía Nam, có dáy Gát Tây và Gát Đông ở 2 bên ( Đê can) 1đ
* Giải thích đợc:
- Ma nhiều ở phía Đông do có dãy Himalaya chắn gió Tây Nam, ở phía Tây
- Ma ít ở phía Tây Bắc do không có gió Tây Nam mang hơi nớc ẩm, ở chí
tuyến, có dòng biển lạnh; ở trung tâm do dãy Gát Tây chắn gió không mang
3 Bài mới
Trang 36? Tôn giáo ở Nam á ?( ấn Độ giáo, Hồi giáo)
- GV: Bổ sung một số vấn đế về tôn giáo
? Kết luận
Dân số Nam á đông, mật độ cao nhất Thế giới
1 Dân c:
a Mật độ dân số cao nhất Thế giới:
Nền kinh tế đang phát triển
2 Đặc điểm kinh tế xã hội:
Trớc: thuộc địa, từ 1947 độc lập, phát triển kinh tế
- Tổng sản phẩm GDP năm 2000: 620,3 tỉ USD
- ấn Độ là một nớc có nền kinh tế phát triển nhất:
+ Giảm Nông nghiệp, phát triển công nghiệp và dịch vụ.+ Do độc lập, xây dựng công nghiệp hiện đại
- Trả lời câu hỏi sách giáo khoa
- Chuẩn bị bài 12: “ Đặc điểm tự nhiên khu vực Đông á”
Trang 37Tuần 14
Tiết 14
Ngày soạn: / / Ngày dạy : / /
Bài 12:
đặc điểm tự nhiên khu vực đông á
I Mục tiêu bài học:
1 Kiến thức: Sau bài học HS cần nắm đợc:
- Vị trí địa lý và phạm vi khu vực Đông á, lu ý lãnh thổ gồm cả phần đất liền và hải đảo
- Nắm đợc các đặc điểm tự nhiên khu vực Đông á về địa hình, sông ngòi, khí hậu và cảnh quan
2 Về kĩ năng: Có kỹ năng xác định vị trí địa ký (hệ toạ độ), kỹ năng phân tích ảnh và đánh
giá điều kiện tự nhiên
II Tài liệu và phơng tiện dạy học:
- Bản đồ tự nhiên khu vực Đông á
- Bảng phụ, Tranh ảnh, Phiếu học tập
III Tiến trình hoạt động dạy học:
1 ổn định: GV kiểm diện
2 Kiểm tra:
? Nêu đặc điểm tự nhiên khu vực Nam á ?
? Tình hình dân c và phát triển kinh tế của Nam á?
? Tình hình phát triển kinh tế ấn Độ?
3 Bài mới: GV gọi HS đọc phần chữ nền xanh
b Toạ độ
c, Giới hạn lãnh thổ:
Phần đất liền và phần hải đảo
Trang 39Tuần 15
Tiết 15
Ngày soạn: / / Ngày dạy : / / bài 13 :
tình hình phát triển kinh tế xã hội khu vực đông á
I- Mục tiêu bài học
Giúp HS:
- HS cần nắm vững đặc điểm chung về dân c xã hội và sự phát triển kinh tế của Đông á
- Nắm đợc đặc điểm phát triển kinh tế xã hội của Nhật Bản và Trung Quốc
2-Kiểm tra bài cũ
? Cho biết điều kiện khác nhau về địa hình khí hậu cảnh quan của Đông á?
? Nêu những điểm giống và khác nhau của hai con sông Hoàng Hà và Trờng Giang?
? Tham khảo bảng 5.1 cho biết dân số
khu vực đông á chiếm bao nhiêu %dân
%dân số thế giới
Trang 40? Em hãy nêu đặc điểm phát triển kt của
khu vực từ trong và sau chiến tranh thế
giới thứ hai?
- HS nêu theo sách giáo khoa
b) Kinh tế
- Sau chiến tranh thế giới thứ hai các nớc
Đông á rơi vào tình trạng kiệt quệ, nghèo khổ
- Ngày nay nền kinh tế các nớc phát triển nhanh và duy trì tốc độ tăng trởng cao
- Nhật Bản và Trung Quốc, Hàn Quốc đi
từ sản xuất đến xuất khẩu trở thành trung tâm kinh tế tài chính lớn của khu vực và trên thé giới
Hoạt động 2: Liên hệ, hoạt động cá
nhân
Gv yêu cầu hs đọc và tóm tắt nội dung
sách giáo khoa
? Hãy nêu những hiểu biết của em về sự
phát triển kinh tế của Nhật Bản và Trung