Kiểm tra thử số ...Đề số 1 Bài kiểm tra môn: Vật Lí Thử phần Điện xoay chiều Khối Lớp 12 Thời gian làm bài: 90 phút không kể thời gian phát đề Chọn một đáp án trả lời đúng nhất trong bốn
Trang 1Kiểm tra thử số
Đề số 1 Bài kiểm tra môn: Vật Lí Thử phần Điện xoay chiều Khối Lớp 12
Thời gian làm bài: 90 phút (không kể thời gian phát đề)
Chọn một đáp án (trả lời) đúng nhất trong bốn đáp án
Câu 1 Đoạn mạch RLC mắc nối tiếp, mắc vào hai đầu mạch hiệu điện thế u = U0sin(2πf t + ϕu), trong đóf
thay đổi được Khi công suất mạch đạt cực đại thì hệ số công suấtcos ϕcủa mạch là
A
√
2
Câu 2 Đoạn mạch RLC mắc nối tiếp, điện trở thuần R = 100Ω, cuộn dây thuần cảm có độ tự cảm L =
2
πH, tụ điện có điện dung C = 100
π µF Mắc vào hai đầu đoạn mạch một hiệu điện thế xoay chiều u =
220 √ 2 sin(100πt + π
4)(V ) Tổng trở của mạch là
Câu 3 Đoạn mạch RLC mắc nối tiếp, điện trở thuần R = 100Ω, cuộn dây thuần cảm có độ tự cảm L =
2
πH, tụ điện có điện dung C = 100
π µF Mắc vào hai đầu đoạn mạch một hiệu điện thế xoay chiều u =
220 √ 2 sin(100πt + π
4)(V ) Biểu thức cường độ tức thời qua mạch là
A i = 2, 2 sin(100πt)(A) B i = 2, 2 sin(100πt + π
2)(A)
C i = 2, 2 √ 2 sin(100πt)(A) D i = 2, 2 √ 2 sin(100πt + π
2)(A)
Câu 4 Đoạn mạch gồm điện trở thuần mắc nối tiếp với tụ điện, khi mắc vào mạch một hiệu điện thế xoay chiều thì
A hiệu điện thế hai đầu mạch cùng pha với cường độ dòng điện trong mạch
B hiệu điện thế hai đầu mạch sớm pha so với cường độ dòng điện trong mạch
C hiệu điện thế hai đầu mạch vuông pha với cường độ dòng điện trong mạch
D hiệu điện thế hai đầu mạch trễ pha so với cường độ dòng điện trong mạch
Câu 5 Chọn câu phát biểu sai Cho dòng điện xoay chiềui = 2 √ 2 sin(100πt + π
4)(A)
A cường độ hiệu dụng là2A
B cường độ trung bình trong một chu kì là0A
C trong một giây dòng điện đổi chiều100lần
D vào thời điểmt = 0cường độ tức thời là1A
Câu 6 Trong mạch xoay chiều, tụ điện có điện dung không thay đổi Khi tần số dòng điện tăng4lần thì
A dung kháng giãm 2 lần B dung kháng tăng 2 lần
C dung kháng giãm 4 lần D dung kháng tăng 4 lần
Câu 7 Một máy phát điện xoay chiều có p cặp cực, roto quay với tốc độ n (vòng/phút) thì nó phát ra dòng điện
có tần số
A f = 60p n B f = 60n
Câu 8 Biểu thức tính tổng trở trong đoạn mạch RLC mắc nối tiếp là
q
R2+ (wL − 1
wC)2
q
R2− (wL − 1
wC)2
Câu 9 Trong đoạn mạch RLC không phân nhánh nếu biểu thức hiệu điện thế hai đầu mạch làu = U0sin(wt+π
2)
thì cường độ dòng điện trong mạch có biểu thứci = I0sin(wt + π
4) Thì trong mạch có
A ZL= ZC B R = ZL C ZL > ZC D ZL < ZC
Trang 2Câu 10 Cho mạch điện có điện trở thuần R = 50Ω, cuộn dây thuần cảmL = 1
πH và tụ điện có điện dung C thay đổi được Đặt vào hai đầu mạch một hiệu điện thếu = 220 √ 2 sin(100πt)(A) Khi cường độ dòng điện cùng pha với hiệu điện thế thì điện dung của C là
Câu 11 Trong mạch điện xoay chiều thì tụ điện có tác dụng
A cản trở hoàn toàn dòng điện xoay chiều
B cản trở dòng điện xoay chiều đi qua và tần số dòng điện xoay chiều càng lớn thì cản trở càng mạnh
C cản trở dòng điện xoay chiều đi qua và tần số dòng điện xoay chiều càng nhỏ thì cản trở càng mạnh
D cản trở dòng điện xoay chiều đi qua và tần số dòng điện xoay chiều càng nhỏ thì cản trở càng nhỏ Câu 12 Trong đoạn mạch xoay chiều RLC mắc nối tiếp, biết rằng R 6= 0, ZL 6= 0, ZC 6= 0, phát biểu nào sau đây là đúng?
A hiệu điện thế tức thời hai đầu mạch luôn bằng tổng hiệu điện thế tức thời trên các phần tử
B cường độ hiệu dụng qua các phần tử trên bằng nhau nhưng cường độ tức thời thì chưa chắc đã bằng nhau
C hiệu điện thế hai đầu mạch luôn bằng tổng điện thế hiệu dụng trên từng phần tử
D cường độ hiệu dòng điện tức thời và hiệu điện thế tức thời luôn khác pha nhau
Câu 13 Trong mạch RLC mắc nối tiếp phát biểu nào sau đây là đúng
A hiệu điện thế hiệu dụng giữa hai đầu đoạn mạch có thể nhỏ hơn hiệu điện thế hiệu dụng trên mỗi phần tử
B hiệu điện thế hiệu dụng hai đầu mạch không thể nhỏ hơn hiệu điện thế hiệu dụng trên điện trở thuần R
C hiệu điện thế hiệu dụng hai đầu mạch luôn lớn hơn hiệu điện thế hiệu dụng trên mỗi phần tử
D cường độ dòng điện luôn trể pha hơn hiệu điện thế giữa hai đầu mạch
Câu 14 Một bàn là200V − 1000W được mắc vào hiệu điện thế xoay chiềuu = 200 √ 2 sin(100πt)(V ) Bàn
là có độ tự cảm không đáng kể Biểu thức dòng điện qua bàn là là
A i = 5 √ 2 sin(100πt − π
2)(A) B i = 5 √ 2 sin(100πt)(A)
C i = 5 sin(100πt + π
2)(A) D i = 5 sin(100πt)(A)
Câu 15 Một đoạn mạch gồm cuộn dây có cảm kháng bằng 10Ω mắc nối tiếp với một tụ điện có điện dung
C = 200
π µF Dòng điện qua mạch có biểu thứci = 2 √ 2 sin(100πt + π
3)(A) Biểu thức hiệu điện thế hai đầu mạch sẽ là
A u = 80 sin(100πt − π
6)(V ) B u = 80 sin(100πt + π
6)(V )
C u = 80 √ 2 sin(100πt − π
6)(V ) D u = 80 √ 2 sin(100πt + π
6)(V )
Câu 16 Một đoạn mạch có điện trở thuầnR = 80Ω, cuộn dây có điện trở thuầnr = 20Ωvà độ tự cảmL = 1
πH,
tự điệnC = 50
πµF mắc nối tiếp, mắc vào hai đầu mạch hiệu điện thế xoay chiềuu = 400 sin(100πt +π
3)(V )
thì tổng trở của mạch là
Câu 17 Một đoạn mạch có điện trở thuầnR = 80Ω, cuộn dây có điện trở thuầnr = 20Ωvà độ tự cảmL = 1
πH,
tự điệnC = 50
πµF mắc nối tiếp, mắc vào hai đầu mạch hiệu điện thế xoay chiềuu = 400 sin(100πt +π
3)(V )
thì pha ban đầu của dòng điệnϕi là
Câu 18 Một đoạn mạch có điện trở thuầnR = 80Ω, cuộn dây có điện trở thuầnr = 20Ωvà độ tự cảmL = 1
πH,
tự điệnC = 50
πµF mắc nối tiếp, mắc vào hai đầu mạch hiệu điện thế xoay chiềuu = 400 sin(100πt +π
3)(V )
thì hiệu điện thế hiệu dụng đặt vào cuộn dây
Trang 3Câu 19 Đoạn mạch RLC không phân nhánh được mạch vào lưới điện xoay chiều không đổiu = U0sin(wt), đoạn mạch chỉ có R thay đổi, khi công suất mạch đạt cực đại thìR = R0 Công suất mạch lúc đó được tính theo công thức
R2+(Lw− 1
Cw) 2 D Một trị khác Câu 20 Một đoạn mạch gồm điện trở thuầnR, cuộn dây có điện trở thuầnrvà độ tự cảmL, tụ điện có điện dung
C Trong đóR, r, Lkhông đổi, mắc nối tiếp và mắc vào lưới điệnu = U0sin wt Để hiệu điện thế hiệu dụng hai đầu tụ cực đại thi
A ZC = R2+Z L2
ZL
C Z2
L+ (R + r)2 = ZLZC D ZLZC = Z2
L+ R2
Câu 21 Một đoạn mạch gồm điện trở thuần R = 40Ω mắc nối tiếp với cuộn dây thuần cảm có độ tự cảm
L = 0,4 π H Dòng điện chạy trong mạch có biểu thức cường đội = 2 √ 2 sin(100πt)(V ) Tổng trở mạch là
Câu 22 Một đoạn mạch gồm điện trở thuần R = 40Ω mắc nối tiếp với cuộn dây thuần cảm có độ tự cảm
L = 0,4
π H Dòng điện chạy trong mạch có biểu thức cường đội = 2 √ 2 sin(100πt)(V ) Chọn câu đúng
A hiệu điện thế hai đầu cuộn dây trễ pha π4 so với cường độ dòng điện
B hiệu điện thế hai đầu mạch cùng pha so với cường độ dòng điện trong mạch
C hiệu điện thế hai đầu mạch trễ pha π4 so với cường độ dòng điện
D hiệu điện thế hai đầu mạch sớm pha π4 so với cường độ dòng điện
Câu 23 Một đoạn mạch gồm điện trở thuần R = 40Ω mắc nối tiếp với cuộn dây thuần cảm có độ tự cảm
L = 0,4 π H Dòng điện chạy trong mạch có biểu thức cường đội = 2 √ 2 sin(100πt)(V ) Biểu thức hiệu điện thế hai đầu đoạn mạch là
A u = 160 √ 2 sin(100πt + π)(V ) B u = 160 sin(100πt + π
4)(V )
C u = 160 sin(100πt + π
6)(V ) D u = 160 √ 2 sin(100πt + π
4)(V )
Câu 24 Cho đoạn mạch RLC mắc nối tiếp, người ta đo hiệu điện thế hiệu dụng hai đầu điện trở thuần 15V, hai đầu cuộn dây thuần cảm là20V, hai đầu tụ điện 40V Hệ số công suất của mạch là
Câu 25 Cường độ dòng điện tức thời chạy qua mạch điện xoay chiều là i = 2 sin(100πt)(A), t đo bằng giây Tại thời điểmt1(s)nào đó dòng điện đang giảm và cường độ của nó có cường độ bằng1(A) Hỏi đến thời điểm
t2 = (t1+ 0, 005)(s)cường độ dòng điện bằng bao nhiêu
A √
2(A) D − √ 2(A)
Câu 26 MạchRLC mắc nối tiếp có 2πf √ LC = 1 Nếu choR tăng2lần thì hệ số công suất mạch
Câu 27 MạchRLC mắc nối tiếp, R = 25ΩkhiuC = UC√ 2 sin(100πt)(A)thì hiệu điện thế hai đầu mạch
làu = 100 √ 2 sin(100πt + π
6)(V ) Công suất của mạch là
Câu 28 Một đoạn mạch gồm cuộn dây thuần cảm có độ tự cảm L = 1
10π(H), mắc nối tiếp với một tụ điện có điện dungC = 250
π (µF ) Cường độ dòng điện chạy qua mạchi = 2 sin(100πt)(V ) Tính điện trởRvà công suất trên đoạn mạch, biết tổng trở đoạn mạchZ = 50Ω
A 10(Ω); 40(W ) B 30(Ω); 120(W ) C 20(Ω); 40(W ) D 40(Ω); 80(W )
Câu 29 Dòng điện chạy qua mạch có biểu thức i = I0sin(100πt) Trong khoảng thời gian tưg 0 đến 0, 01s
cường độ dòng điện tức thời có giá trị0, 5I0 vào các thời điểm
A 3001 svà 3002 s B 6001 svà 6005 s C 4001 svà 4002 s D 5001 svà 5003 s
Trang 4Câu 30 Một đoạn mạch gồm điện trở thuầnR, cuộn dây thuần cảmLvà tụ điệnC mắc nối tiếp, cho dòng điện xoay chiều đi qua hỏi phần tử nào không tiêu thụ điện năng
Câu 31 Trong các dụng cụ điện như quạt, tủ lạnh, động cơ người ta nâng cao hệ số công suất cos ϕnhằm
A tăng cường độ dòng điện B tăng công suất toả nhiệt
C giảm công suất tiêu thụ D giảm cường độ dòng điện
Câu 32 Trong truyền tải điện năng đi xa, biện pháp để giảm công suất hao phí trên đường dây tải điện là
A chọn dây có điện trở suất lớn B tăng chiều dài của dây
C tăng hiệu điện thế nơi truyền đi D giảm tiết diện của dây
Câu 33 Mạch điện nào sau đây có hệ số công suất lớn nhất
A điện trở thuầnR1 nối tiếp với điện trở thuầnR2
B điện trở thuầnR nối tiếp với cuộn dâyL
C điện trở thuầnRnối tiếp với tụ điệnC
D cuộn dây có độ tự cảmLnối tiếp với tụ điệnC
Câu 34 Mạch điện RLC mắc nối tiếp đang có tính cảm kháng, khi tăng tần số dòng điện xoay chiều thì hệ số công suất của mạch
Câu 35 Mạch điệnRLC mắc nối tiếp đang có tính dung, khi tăng tần số dòng điện xoay chiều lên thì công suất của toàn mạch
Câu 36 Một đoạn mạch gồm một điện trở thuần R mắc nối tiếp với tụC Đặt vào hai đầu mạch một hiệu điện thế xoay chiềuu = U0sin(wt) Cường độ dòng điện hiệu dụng qua mạch được xác định bởi công thức
A I = √ U0
2√ R2+w2C2 B I = U0
√
2 q
R2 +w2C21
C I = √ U
2R2+w2C2
Câu 37 Ở hai đầu mạch gồm cuộn đây thuần cảmL, tụ điện có điện dungC và điện trở thuầnR có giá trị biến đổi được từ0đến∞thì ta thấy rằng khiR = 24Ωthì công suất mạch đạt cực đạiPmax = 300W, khi điện trở mạch có giá trịR1 = 18Ωvà R2 = 32Ω thì công suất mạch như nhau và có giá trịP0 Giá trị công suất
P0 là
Câu 38 Đặt hiệu điện thế u = 110 √ 2 sin(100πt)(V ) vào hai đầu đoạn mạch gồm cuộn dây và tụ điện mắc nối tiếp Dùng vôn kế có (RV = ∞) đo hiệu điện thế hai đầu cuộn và tụ điện thì số chỉ lần lượt là:110V và
110 √ 2V thì
A ichậm pha hơnulà π3 B isớm pha hơnulà π3
C ichậm pha hơnulà π4 D inhanh pha hơnulà π4
Câu 39 Rô to của một máy phát điện xoay chiều gồm 3 cặp cực quay với vận tốc 1000(vòng/phút) Dòng điện xoay chiều do máy đó phát ra có tần số
Câu 40 Máy biến thế có cuộn sơ cấp gồm3720 vòng dây, cuộn thứ cấp gồm124 vòng Hiệu điện thế hiệu dụng giữa hai đầu cuộn sơ cấp là300V Hiệu điện thế hiệu dụng hai đầu cuộn thứ cấp là
hết
Người kiểm tra: Thái Ngọc Ánh - 0983472314
Trang 5Kiểm tra thử số
Đề số 2 Bài kiểm tra môn: Vật Lí Thử phần Điện xoay chiều Khối Lớp 12
Thời gian làm bài: 90 phút (không kể thời gian phát đề)
Chọn một đáp án (trả lời) đúng nhất trong bốn đáp án Câu 1 Một đoạn mạch có điện trở thuầnR = 80Ω, cuộn dây có điện trở thuầnr = 20Ωvà độ tự cảmL = 1
πH,
tự điệnC = 50
πµF mắc nối tiếp, mắc vào hai đầu mạch hiệu điện thế xoay chiềuu = 400 sin(100πt +π
3)(V )
thì hiệu điện thế hiệu dụng đặt vào cuộn dây
Câu 2 Một đoạn mạch gồm điện trở thuầnR, cuộn dây có điện trở thuầnrvà độ tự cảmL, tụ điện có điện dung
C Trong đóR, r, Lkhông đổi, mắc nối tiếp và mắc vào lưới điệnu = U0sin wt Để hiệu điện thế hiệu dụng hai đầu tụ cực đại thi
A ZC = Z2L +R+r
L+ (R + r)2 = ZLZC
C ZC = R2+Z L2
L+ R2
Câu 3 Một đoạn mạch có điện trở thuầnR = 80Ω, cuộn dây có điện trở thuầnr = 20Ωvà độ tự cảmL = 1
πH,
tự điệnC = 50
πµF mắc nối tiếp, mắc vào hai đầu mạch hiệu điện thế xoay chiềuu = 400 sin(100πt +π
3)(V )
thì tổng trở của mạch là
Câu 4 Một đoạn mạch có điện trở thuầnR = 80Ω, cuộn dây có điện trở thuầnr = 20Ωvà độ tự cảmL = 1
πH,
tự điệnC = 50
πµF mắc nối tiếp, mắc vào hai đầu mạch hiệu điện thế xoay chiềuu = 400 sin(100πt +π
3)(V )
thì pha ban đầu của dòng điệnϕi là
A −π
Câu 5 Đoạn mạch RLC không phân nhánh được mạch vào lưới điện xoay chiều không đổiu = U0sin(wt), đoạn mạch chỉ có R thay đổi, khi công suất mạch đạt cực đại thìR = R0 Công suất mạch lúc đó được tính theo công thức
A 2R U2
R2+(Lw− 1
Cw) 2 C U R2
Câu 6 Một đoạn mạch gồm cuộn dây thuần cảm có độ tự cảmL = 1
10π(H), mắc nối tiếp với một tụ điện có điện dungC = 250
π (µF ) Cường độ dòng điện chạy qua mạchi = 2 sin(100πt)(V ) Tính điện trởRvà công suất trên đoạn mạch, biết tổng trở đoạn mạchZ = 50Ω
A 30(Ω); 120(W ) B 20(Ω); 40(W ) C 10(Ω); 40(W ) D 40(Ω); 80(W )
Câu 7 Một đoạn mạch gồm điện trở thuần R, cuộn dây thuần cảmLvà tụ điện C mắc nối tiếp, cho dòng điện xoay chiều đi qua hỏi phần tử nào không tiêu thụ điện năng
Câu 8 Mạch RLC mắc nối tiếp có2πf √ LC = 1 Nếu choRtăng 2lần thì hệ số công suất mạch
Câu 9 Mạch RLC mắc nối tiếp,R = 25Ω khiuC = UC√ 2 sin(100πt)(A)thì hiệu điện thế hai đầu mạch là
u = 100 √ 2 sin(100πt +π
6)(V ) Công suất của mạch là
Câu 10 Dòng điện chạy qua mạch có biểu thức i = I0sin(100πt) Trong khoảng thời gian tưg 0 đến 0, 01s
cường độ dòng điện tức thời có giá trị0, 5I0 vào các thời điểm
A 6001 svà 6005 s B 4001 svà 4002 s C 3001 svà 3002 s D 5001 svà 5003 s
Trang 6Câu 11 Đặt hiệu điện thế u = 110 √ 2 sin(100πt)(V ) vào hai đầu đoạn mạch gồm cuộn dây và tụ điện mắc nối tiếp Dùng vôn kế có (RV = ∞) đo hiệu điện thế hai đầu cuộn và tụ điện thì số chỉ lần lượt là:110V và
110 √ 2V thì
A isớm pha hơnulà π3 B ichậm pha hơnulà π4
C ichậm pha hơnulà π3 D inhanh pha hơnulà π4
Câu 12 Máy biến thế có cuộn sơ cấp gồm3720 vòng dây, cuộn thứ cấp gồm124 vòng Hiệu điện thế hiệu dụng giữa hai đầu cuộn sơ cấp là300V Hiệu điện thế hiệu dụng hai đầu cuộn thứ cấp là
Câu 13 Một đoạn mạch gồm một điện trở thuần R mắc nối tiếp với tụC Đặt vào hai đầu mạch một hiệu điện thế xoay chiềuu = U0sin(wt) Cường độ dòng điện hiệu dụng qua mạch được xác định bởi công thức
A I = U0
√
2 q
R2 + 1
w2C2
B I = √ U
R2+w2C2
C I = √ U0
2√ R2+w2C2 D I = √ U
2R2+w2C2
Câu 14 Ở hai đầu mạch gồm cuộn đây thuần cảmL, tụ điện có điện dungC và điện trở thuầnR có giá trị biến đổi được từ0đến∞thì ta thấy rằng khiR = 24Ωthì công suất mạch đạt cực đạiPmax = 300W, khi điện trở mạch có giá trịR1 = 18Ωvà R2 = 32Ω thì công suất mạch như nhau và có giá trịP0 Giá trị công suất
P0 là
Câu 15 Rô to của một máy phát điện xoay chiều gồm 3 cặp cực quay với vận tốc 1000(vòng/phút) Dòng điện xoay chiều do máy đó phát ra có tần số
Câu 16 Đoạn mạch RLC mắc nối tiếp, điện trở thuần R = 100Ω, cuộn dây thuần cảm có độ tự cảm L =
2
πH, tụ điện có điện dung C = 100
π µF Mắc vào hai đầu đoạn mạch một hiệu điện thế xoay chiều u =
220 √ 2 sin(100πt + π
4)(V ) Biểu thức cường độ tức thời qua mạch là
A i = 2, 2 sin(100πt + π
2)(A) B i = 2, 2 √ 2 sin(100πt)(A)
C i = 2, 2 sin(100πt)(A) D i = 2, 2 √ 2 sin(100πt + π
2)(A)
Câu 17 Chọn câu phát biểu sai Cho dòng điện xoay chiều i = 2 √ 2 sin(100πt + π
4)(A)
A cường độ trung bình trong một chu kì là0A
B trong một giây dòng điện đổi chiều100lần
C cường độ hiệu dụng là2A
D vào thời điểmt = 0cường độ tức thời là1A
Câu 18 Đoạn mạch RLC mắc nối tiếp, mắc vào hai đầu mạch hiệu điện thế u = U0sin(2πf t + ϕu), trong đó
f thay đổi được Khi công suất mạch đạt cực đại thì hệ số công suấtcos ϕcủa mạch là
√
2
Câu 19 Đoạn mạch RLC mắc nối tiếp, điện trở thuần R = 100Ω, cuộn dây thuần cảm có độ tự cảm L =
2
πH, tụ điện có điện dung C = 100
π µF Mắc vào hai đầu đoạn mạch một hiệu điện thế xoay chiều u =
220 √ 2 sin(100πt + π
4)(V ) Tổng trở của mạch là
Câu 20 Đoạn mạch gồm điện trở thuần mắc nối tiếp với tụ điện, khi mắc vào mạch một hiệu điện thế xoay chiều thì
A hiệu điện thế hai đầu mạch sớm pha so với cường độ dòng điện trong mạch
B hiệu điện thế hai đầu mạch vuông pha với cường độ dòng điện trong mạch
C hiệu điện thế hai đầu mạch cùng pha với cường độ dòng điện trong mạch
D hiệu điện thế hai đầu mạch trễ pha so với cường độ dòng điện trong mạch
Trang 7Câu 21 Một đoạn mạch gồm điện trở thuần R = 40Ω mắc nối tiếp với cuộn dây thuần cảm có độ tự cảm
L = 0,4 π H Dòng điện chạy trong mạch có biểu thức cường đội = 2 √ 2 sin(100πt)(V ) Biểu thức hiệu điện thế hai đầu đoạn mạch là
A u = 160 sin(100πt + π
4)(V ) B u = 160 sin(100πt + π
6)(V )
C u = 160 √ 2 sin(100πt + π)(V ) D u = 160 √ 2 sin(100πt + π
4)(V )
Câu 22 Cường độ dòng điện tức thời chạy qua mạch điện xoay chiều là i = 2 sin(100πt)(A), t đo bằng giây Tại thời điểmt1(s)nào đó dòng điện đang giảm và cường độ của nó có cường độ bằng1(A) Hỏi đến thời điểm
t2 = (t1+ 0, 005)(s)cường độ dòng điện bằng bao nhiêu
3(A) D − √ 2(A)
Câu 23 Một đoạn mạch gồm điện trở thuần R = 40Ω mắc nối tiếp với cuộn dây thuần cảm có độ tự cảm
L = 0,4 π H Dòng điện chạy trong mạch có biểu thức cường đội = 2 √ 2 sin(100πt)(V ) Tổng trở mạch là
Câu 24 Một đoạn mạch gồm điện trở thuần R = 40Ω mắc nối tiếp với cuộn dây thuần cảm có độ tự cảm
L = 0,4 π H Dòng điện chạy trong mạch có biểu thức cường đội = 2 √ 2 sin(100πt)(V ) Chọn câu đúng
A hiệu điện thế hai đầu mạch cùng pha so với cường độ dòng điện trong mạch
B hiệu điện thế hai đầu mạch trễ pha π4 so với cường độ dòng điện
C hiệu điện thế hai đầu cuộn dây trễ pha π4 so với cường độ dòng điện
D hiệu điện thế hai đầu mạch sớm pha π4 so với cường độ dòng điện
Câu 25 Cho đoạn mạch RLC mắc nối tiếp, người ta đo hiệu điện thế hiệu dụng hai đầu điện trở thuần 15V, hai đầu cuộn dây thuần cảm là20V, hai đầu tụ điện 40V Hệ số công suất của mạch là
Câu 26 Trong mạch RLC mắc nối tiếp phát biểu nào sau đây là đúng
A hiệu điện thế hiệu dụng hai đầu mạch không thể nhỏ hơn hiệu điện thế hiệu dụng trên điện trở thuần R
B hiệu điện thế hiệu dụng hai đầu mạch luôn lớn hơn hiệu điện thế hiệu dụng trên mỗi phần tử
C hiệu điện thế hiệu dụng giữa hai đầu đoạn mạch có thể nhỏ hơn hiệu điện thế hiệu dụng trên mỗi phần tử
D cường độ dòng điện luôn trể pha hơn hiệu điện thế giữa hai đầu mạch
Câu 27 Một đoạn mạch gồm cuộn dây có cảm kháng bằng 10Ω mắc nối tiếp với một tụ điện có điện dung
C = 200
π µF Dòng điện qua mạch có biểu thứci = 2 √ 2 sin(100πt + π
3)(A) Biểu thức hiệu điện thế hai đầu mạch sẽ là
A u = 80 sin(100πt + π
6)(V ) B u = 80 √ 2 sin(100πt − π
6)(V )
C u = 80 sin(100πt − π
6)(V ) D u = 80 √ 2 sin(100πt + π
6)(V )
Câu 28 Trong mạch điện xoay chiều thì tụ điện có tác dụng
A cản trở dòng điện xoay chiều đi qua và tần số dòng điện xoay chiều càng lớn thì cản trở càng mạnh
B cản trở dòng điện xoay chiều đi qua và tần số dòng điện xoay chiều càng nhỏ thì cản trở càng mạnh
C cản trở hoàn toàn dòng điện xoay chiều
D cản trở dòng điện xoay chiều đi qua và tần số dòng điện xoay chiều càng nhỏ thì cản trở càng nhỏ Câu 29 Trong đoạn mạch xoay chiều RLC mắc nối tiếp, biết rằng R 6= 0, ZL 6= 0, ZC 6= 0, phát biểu nào sau đây là đúng?
Trang 8A cường độ hiệu dụng qua các phần tử trên bằng nhau nhưng cường độ tức thời thì chưa chắc đã bằng nhau
B hiệu điện thế hai đầu mạch luôn bằng tổng điện thế hiệu dụng trên từng phần tử
C hiệu điện thế tức thời hai đầu mạch luôn bằng tổng hiệu điện thế tức thời trên các phần tử
D cường độ hiệu dòng điện tức thời và hiệu điện thế tức thời luôn khác pha nhau
Câu 30 Một bàn là200V − 1000W được mắc vào hiệu điện thế xoay chiềuu = 200 √ 2 sin(100πt)(V ) Bàn
là có độ tự cảm không đáng kể Biểu thức dòng điện qua bàn là là
A i = 5 √ 2 sin(100πt)(A) B i = 5 sin(100πt + π
2)(A)
C i = 5 √ 2 sin(100πt − π
2)(A) D i = 5 sin(100πt)(A)
Câu 31 Mạch điện nào sau đây có hệ số công suất lớn nhất
A điện trở thuầnR nối tiếp với cuộn dâyL
B điện trở thuầnR nối tiếp với tụ điệnC
C điện trở thuầnR1 nối tiếp với điện trở thuầnR2
D cuộn dây có độ tự cảmLnối tiếp với tụ điệnC
Câu 32 Mạch điệnRLC mắc nối tiếp đang có tính dung, khi tăng tần số dòng điện xoay chiều lên thì công suất của toàn mạch
Câu 33 Trong các dụng cụ điện như quạt, tủ lạnh, động cơ người ta nâng cao hệ số công suất cos ϕnhằm
A tăng công suất toả nhiệt B giảm công suất tiêu thụ
C tăng cường độ dòng điện D giảm cường độ dòng điện
Câu 34 Trong truyền tải điện năng đi xa, biện pháp để giảm công suất hao phí trên đường dây tải điện là
A tăng chiều dài của dây B tăng hiệu điện thế nơi truyền đi
C chọn dây có điện trở suất lớn D giảm tiết diện của dây
Câu 35 Mạch điện RLC mắc nối tiếp đang có tính cảm kháng, khi tăng tần số dòng điện xoay chiều thì hệ số công suất của mạch
Câu 36 Biểu thức tính tổng trở trong đoạn mạch RLC mắc nối tiếp là
A Z =
q
R2+ (wL − 1
q
R2− (wL − 1
wC)2
Câu 37 Cho mạch điện có điện trở thuần R = 50Ω, cuộn dây thuần cảmL = 1
πH và tụ điện có điện dung C thay đổi được Đặt vào hai đầu mạch một hiệu điện thếu = 220 √ 2 sin(100πt)(A) Khi cường độ dòng điện cùng pha với hiệu điện thế thì điện dung của C là
Câu 38 Trong mạch xoay chiều, tụ điện có điện dung không thay đổi Khi tần số dòng điện tăng 4lần thì
A dung kháng tăng 2 lần B dung kháng giãm 4 lần
C dung kháng giãm 2 lần D dung kháng tăng 4 lần
Câu 39 Một máy phát điện xoay chiều có p cặp cực, roto quay với tốc độ n (vòng/phút) thì nó phát ra dòng điện
có tần số
A f = 60n
Câu 40 Trong đoạn mạch RLC không phân nhánh nếu biểu thức hiệu điện thế hai đầu mạch làu = U0sin(wt+π
2)
thì cường độ dòng điện trong mạch có biểu thứci = I0sin(wt + π
4) Thì trong mạch có
A R = ZL B ZL > ZC C ZL = ZC D ZL < ZC
hết
Người kiểm tra: Thái Ngọc Ánh - 0983472314
Trang 9Kiểm tra thử số
Đề số 3 Bài kiểm tra môn: Vật Lí Thử phần Điện xoay chiều Khối Lớp 12
Thời gian làm bài: 90 phút (không kể thời gian phát đề)
Chọn một đáp án (trả lời) đúng nhất trong bốn đáp án Câu 1 Mạch điện RLC mắc nối tiếp đang có tính dung, khi tăng tần số dòng điện xoay chiều lên thì công suất của toàn mạch
Câu 2 Mạch điệnRLC mắc nối tiếp đang có tính cảm kháng, khi tăng tần số dòng điện xoay chiều thì hệ số công suất của mạch
Câu 3 Mạch điện nào sau đây có hệ số công suất lớn nhất
A điện trở thuầnR nối tiếp với tụ điệnC
B điện trở thuầnR1 nối tiếp với điện trở thuầnR2
C điện trở thuầnRnối tiếp với cuộn dâyL
D cuộn dây có độ tự cảmLnối tiếp với tụ điệnC
Câu 4 Trong truyền tải điện năng đi xa, biện pháp để giảm công suất hao phí trên đường dây tải điện là
A tăng hiệu điện thế nơi truyền đi B chọn dây có điện trở suất lớn
C tăng chiều dài của dây D giảm tiết diện của dây
Câu 5 Trong các dụng cụ điện như quạt, tủ lạnh, động cơ người ta nâng cao hệ số công suấtcos ϕnhằm
A giảm công suất tiêu thụ B tăng cường độ dòng điện
C tăng công suất toả nhiệt D giảm cường độ dòng điện
Câu 6 Cho mạch điện có điện trở thuầnR = 50Ω, cuộn dây thuần cảmL = 1
πHvà tụ điện có điện dung C thay đổi được Đặt vào hai đầu mạch một hiệu điện thếu = 220 √ 2 sin(100πt)(A) Khi cường độ dòng điện cùng pha với hiệu điện thế thì điện dung của C là
Câu 7 Trong đoạn mạch RLC không phân nhánh nếu biểu thức hiệu điện thế hai đầu mạch làu = U0sin(wt+π
2)
thì cường độ dòng điện trong mạch có biểu thứci = I0sin(wt + π
4) Thì trong mạch có
A ZL> ZC B ZL = ZC C R = ZL D ZL < ZC
Câu 8 Biểu thức tính tổng trở trong đoạn mạch RLC mắc nối tiếp là
A Z = p R2− (ZL− ZC)2 B Z = p R2+ (ZL− ZC)2
C Z =
q
R2+ (wL − 1
q
R2− (wL − 1
wC)2
Câu 9 Một máy phát điện xoay chiều có p cặp cực, roto quay với tốc độ n (vòng/phút) thì nó phát ra dòng điện
có tần số
Câu 10 Trong mạch xoay chiều, tụ điện có điện dung không thay đổi Khi tần số dòng điện tăng 4lần thì
A dung kháng giãm 4 lần B dung kháng giãm 2 lần
C dung kháng tăng 2 lần D dung kháng tăng 4 lần
Câu 11 Một đoạn mạch gồm điện trở thuầnR, cuộn dây có điện trở thuầnrvà độ tự cảmL, tụ điện có điện dung
C Trong đóR, r, Lkhông đổi, mắc nối tiếp và mắc vào lưới điệnu = U0sin wt Để hiệu điện thế hiệu dụng hai đầu tụ cực đại thi
A Z2
L+ (R + r)2 = ZLZC B ZC = R2+Z L2
ZL
C ZC = Z L2+R+r
L+ R2
Trang 10Câu 12 Đoạn mạch RLC không phân nhánh được mạch vào lưới điện xoay chiều không đổiu = U0sin(wt), đoạn mạch chỉ có R thay đổi, khi công suất mạch đạt cực đại thìR = R0 Công suất mạch lúc đó được tính theo công thức
A √ U2
R2+(Lw− 1
Câu 13 Một đoạn mạch có điện trở thuầnR = 80Ω, cuộn dây có điện trở thuầnr = 20Ωvà độ tự cảmL = 1
πH,
tự điệnC = 50
πµF mắc nối tiếp, mắc vào hai đầu mạch hiệu điện thế xoay chiềuu = 400 sin(100πt +π
3)(V )
thì hiệu điện thế hiệu dụng đặt vào cuộn dây
Câu 14 Một đoạn mạch có điện trở thuầnR = 80Ω, cuộn dây có điện trở thuầnr = 20Ωvà độ tự cảmL = 1
πH,
tự điệnC = 50
πµF mắc nối tiếp, mắc vào hai đầu mạch hiệu điện thế xoay chiềuu = 400 sin(100πt +π
3)(V )
thì pha ban đầu của dòng điệnϕi là
4 D 7π12 Câu 15 Một đoạn mạch có điện trở thuầnR = 80Ω, cuộn dây có điện trở thuầnr = 20Ωvà độ tự cảmL = 1
πH,
tự điệnC = 50
πµF mắc nối tiếp, mắc vào hai đầu mạch hiệu điện thế xoay chiềuu = 400 sin(100πt +π
3)(V )
thì tổng trở của mạch là
Câu 16 Máy biến thế có cuộn sơ cấp gồm3720 vòng dây, cuộn thứ cấp gồm124 vòng Hiệu điện thế hiệu dụng giữa hai đầu cuộn sơ cấp là300V Hiệu điện thế hiệu dụng hai đầu cuộn thứ cấp là
Câu 17 Rô to của một máy phát điện xoay chiều gồm 3 cặp cực quay với vận tốc 1000(vòng/phút) Dòng điện xoay chiều do máy đó phát ra có tần số
Câu 18 Đặt hiệu điện thế u = 110 √ 2 sin(100πt)(V ) vào hai đầu đoạn mạch gồm cuộn dây và tụ điện mắc nối tiếp Dùng vôn kế có (RV = ∞) đo hiệu điện thế hai đầu cuộn và tụ điện thì số chỉ lần lượt là:110V và
110 √ 2V thì
A ichậm pha hơnulà π4 B ichậm pha hơnulà π3
C isớm pha hơnulà π3 D inhanh pha hơnulà π4
Câu 19 Ở hai đầu mạch gồm cuộn đây thuần cảmL, tụ điện có điện dungC và điện trở thuầnR có giá trị biến đổi được từ0đến∞thì ta thấy rằng khiR = 24Ωthì công suất mạch đạt cực đạiPmax = 300W, khi điện trở mạch có giá trịR1 = 18Ωvà R2 = 32Ω thì công suất mạch như nhau và có giá trịP0 Giá trị công suất
P0 là
Câu 20 Một đoạn mạch gồm một điện trở thuần R mắc nối tiếp với tụC Đặt vào hai đầu mạch một hiệu điện thế xoay chiềuu = U0sin(wt) Cường độ dòng điện hiệu dụng qua mạch được xác định bởi công thức
A I = √ U
2√ R2+w2C2
C I = √ U0
2 q
R2 + 1
w2C2
D I = √ U
2R2+w2C2
Câu 21 Chọn câu phát biểu sai Cho dòng điện xoay chiều i = 2 √ 2 sin(100πt + π
4)(A)
A trong một giây dòng điện đổi chiều100lần
B cường độ hiệu dụng là2A
C cường độ trung bình trong một chu kì là0A
D vào thời điểmt = 0cường độ tức thời là1A