1. Trang chủ
  2. » Giáo án - Bài giảng

100 cau trắn nghiem van 9

16 241 0
Tài liệu đã được kiểm tra trùng lặp

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Tiêu đề 100 câu trắc nghiệm văn 9
Chuyên ngành Ngữ văn
Thể loại Đề kiểm tra trắc nghiệm
Định dạng
Số trang 16
Dung lượng 106 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

C - Trong kháng chiến chống Mỹ D- Sau đại thắng mùa xuân 1975 Câu 10 : Nối một từ thíchhởp cột A với một nội dung thích hợp ở cột B để có các cách giải thíchđúng về nội dung của từ... B

Trang 1

ĐỀ KIỂM TRA TRẮC NGHIỆM

MÔN :NGỮ VĂN 9 Câu 1 : Thành ngữ “Nói có sách, mách có chứng “ liên quan đến phương châm hội thoại nào ?

A – Phương châm về lượng C – Phương châm về quan hệ

B – Phương châm về chất D – Phương châm về cách thức

Câu 2 : Câu trả lời cho đoạn hội thoại sau đã không tuân thủ theo phương châm hội thoại nào?

Lan hỏi Bình:

- Cậu có biết trường Đại học Bách Khoa Hà Nội ở đâu không ?

- Thì … ở Hà Nội chứ ở đâu!

A – Phương châm về lượng B – Phương châm về chất

Câu 3 : Nguyễn Du có trên chữ là :

Câu 4:Thế nào là truyện truyền kì ?

A – Truyện truyền kì là văn xuôi tự sự ,có nguồn gốc văn học Trung Quốc , thinhl hành từ đời nhà đường

B – Truyện tryền kì thường mô phỏng theo những cốt truyện dân gian hoặc giả sử vốn đã được lưu truyền rộng rãi trong nhân dân

C - Truyện truyền kì tuy có những yêu tố kì ảo nhưng mạch chính vẫn là những chuyện có thực ; chuyện trần thế và nổi lên trên hết vẫn là những con người thực, có đời sống có số phận …

D – Tất cả đều đúng

Câu 5 : Nguyễn Du đã sử dụng nghệ thuật gì trong hai câu thơ sau ?

“ Một hai nghiêng nước nghiêng thành

Sắc đành đòi một , tài đành họa hai ”

A – So sánh B – Aån dụ C – Nói Qúa D – Hoán dụ

Câu 6 : Các phương châm hội thoại là những qui định bắt buộc trong mọi tình huống giao tiếp.

Đúng hay sai?

Câu 7 Chọn từ thích hợp điền vào chổ trống trong đoạn văn sau:

Vẻ đẹp của phong cách Hồ Chí Minh là sự kết hợp ………(1)………… giữa …… (2)……… văn hóa dân tộc và tinh hoa văn hóa nhân loại, giữa ………(3)……… và…………(4)…………

A – Thanh cao B – giản dị C – hòa nhã D – truyền thống

Câu 8

Hình ảnh “ Đầu súng trăng treo” ở cuối bài thơ “ Đồng Chí” có ý nghĩa tả thực hay biểu tượng;

A – Tả thực B – Biểu tượng C- Vừa tả thực vừa biểu tượng D – Cả A, B , C đều sai

Câu 9

Bài thơ về tiểu đội xe không kính được sáng tác trong thời gian nào?

A- Trước Cách mạng tháng tám B- trong kháng chiến chống Pháp C - Trong kháng chiến chống Mỹ

D- Sau đại thắng mùa xuân 1975

Câu 10 : Nối một từ thíchhởp cột A với một nội dung thích hợp ở cột B để có các cách giải thíchđúng về nội dung của từ

Trang 2

A B

1 Đồng âm a)Ai là những bài hát dân gian truyền miệngcủa trẻ em , thường kèm theo một

trò chơi nhất định

2 Đồng dao b)Là những người cùng học một thầy

3 Đồng bào c)Là những từ có cách phát âm giống nhau nhưng nghĩa khác nhau

4 Đồng môn d)Là những người cùng một giống nòi , một đất nước , một tổ quốc

Câu 11

Trong những câu hỏi sau ,câu hỏi nào không liên quan đến đặc điểm của tình huống giao tiếp ?

A – Nói với ai ? B – có nên nói quá không.? C – nói khi nào? D – nói ở đâu ? Câu 12: có người cho rằng , chân dung của Thúy Vân , Thúy Kiều là những chân dung tính cách ,số phận Đúng hay sai?

A –Đúng B – Sai

Câu 13

Nhận định nào đúng về các phương thức biểu đạt trong đoạn văn sau ?

Đãbao lần tôi từ những chốn xa xôi trở về Ku - Ku - rêu , và lần nào tôi cũng nghĩ thầm với nỗi buồn da diết : “ thức ăn sắp thấy chúng chưa , hai cây phong sinh đôi ấy ?Mong sao chóng về tới làng ,chóng lên đồi mà đến với hai cây phong !Rồi sau đó cứ đứng dưới gốc cây để nghe mãi tiếng lá reo cho đến khi say sưa ngây ngất”

A – Tự sự kết hợp với miêu tả ngoại hình

B – Lập luận kết hợp với miêu tả nội tâm

C – Tự sự kết hợp với lập luận

D – Tự sự kết hợp với miêu tả nội tâm

Câu 14:

Chủ đề bài thơ “ Đồng chí “ là gì ?

A – Ca ngợi tình đồng chí keo sơn gắn bó giữa những người lính cụ Hồ trong cuộc kháng chiến chống Pháp

B – Tình đoàn kết gắn bó giữa hai anh bộ đội cách mạng

C – Sự nghèo túng vất vả của những người nông dân mặc áo lính

D – Vẻ đẹp của hình ảnh đầu súng trăng treo

Câu 15:

Nguyễn Du đã sử dụng nghệ thuật ẩn dụ ước lệ trong câu thơ nào dưới đây ?

A – Vân xem trang trọng khác vời

B – Mai cốt cách , tuyết tinh thần

C - Kiều càng sắc sảo mặn mà

D – Mây thua nước tóc , tuyết nhường màu da

Câu 16:

Hãy điền vào chỗ trống để hoàn thành khaí niệm sau ;

A – Dẫn trực tiếp là ………lời nói hay ý nghĩ của ngừoi hoặc nhân vật ; lời dẫn trực tiếp được đặt trong dấu ngoặc kép

B – Dẫn gián tiếp là ……….lời nói hay ý nghĩ của người hay nhân vật, có điều chỉnh cho thích hợp, lời dẫn gián tiếp không đặt trong dấu ngoặc kép

Câu 17

Tình yêu làng sâu sắc của ông Hai trong truyện ngắn “Làng” được thể hiện ở những khía cạnh cụ thể nào?

A Nỗi nhớ làng da diết

Trang 3

B Đau đớn tuổi hổ khi nghe tin làng minh theo giặc

C Sung sướng hả hê khi nhge tin làng mình theo giặc được cải chiùnh

D Cả A, B, C đều đúng

Câu 18

Trong bài thơ “Bếp lửa” của Bằng Việt câu thơ nào diễn tả người cháu nhờ hiểu bà, yêu bà và hiểu thêm về dân tộc mình, nhân dân mình?

A “Một bếp lửa ấp iu nồng đượm”

B “Ôi kì lạ và thiêng liêng - Bếp lửa”

C “Có lửa trăm nhà niềm vui trăm ngã”

D “Nhóm dậy cả những tâm tình tuổi nhỏ”

Câu 19

Câu Cô giáo thường khuyên phải chăm chỉ học hành là cách dẫn gián tiếp Đúng hay sai?

A Đúng B Sai

Câu 20

Câu in đậm trong đoạn văn sau được xếp vào loại ngôn ngữ gì?

Ông hai trả tiền nước đứng dậy, chèm chẹp miệng, cười nhẹ một tiếng vươn vai nói to:

Hà nắng gớm về nào,…

A Ngôn ngữ độc thoại của nhân vật

B Ngôn ngữ đối thoại của nhân vật

C Ngôn ngữ trần thuật của tác giả

D Ngôn ngữ độc thoại nội tâm của nhân vật

Câu 21

Câu thơ “giếng nước gốc đa nhớ người ra lính” thể hiện biện pháp tu từ gì?

A So sánh B Nhân hóa C Aån dụ D Nói quá

Câu 22

Nối chữ cái viết hoa (A, B, C, D) với chữ số (1,2,3,4) sao cho tên tác phẩm đúng với tác giả?

Câu 23

Hình ảnh bếp lửa trong bài thơ “Bếp lửa” của Bằng Việt có ý nghĩa như thế nào?

A Bếp lửa là tay bà chăm chút, là tình bà ấm nóng

B Bếp lửa là gắn với những khó khăn, gian khổ đời bà

C Bếp lửa là hình ảnh đời bà, người phgụ nữ Việt Nam muôn thuở với vẽ đẹp tần tảo nhẫn nại và đầy yêu thương

D Tất cả đều đúng

Câu 24

Thành ngữ nào có nội dung được giải thích như sau :

Dung túng , che chở cho kẻ xấu, kẻ phản trắc

A Cháy nhà ra mặt chuột

B Ếch ngồi đáy giếng

C Mở để miệng mèo

D Nuôi ong tay áo

Câu 25

Bài thơ Đồng Chí viết theo thể thơ tự do Đúng hay sai

Trang 4

A Đúng B Sai

Câu 26

Từ “ Vị tha” có nghĩa là gì?

A Đức tính rộng lượng, dễ thông cảm với người có sai lầm và dễ tha thứ

B Tinh thần quên mình , chăm lo một cách vô tư đến lợi ích của người khác

C Có lòng thương yêu rộng rãi hết thảy mọi người, mọi loài

D Hiểu thấu khó khăn riêng và chia sẻ tâm tư, tình cảm với người khác

Câu 27

Cho các từ “ Nguyên tắc, khái niệm, thuật ngữ, công nghệ , khoa học” Hãy điền vào chổ trống thích hợp cho đoạn văn sau:

Về ……(1) …… trong một lĩnh vực……(2)…………, ………(3)……… nhất định, mỗi ……(4)…… chỉ biểu thị một khái niệm và ngược lại, mỗi……(5)……… chỉ được biểu thị bằêng một khái niệm

Câu 28

Nội dung chính của các câu thơ sau là gì?

“Quê hương anh nước mặn đồng chua

Làng tôi nghèo đất cày lên sỏi đá”

A Miêu tả các vùng đất khác nhau của đất nước ta

B Nói lên sự khắc nghiệt của thiên nhiên nước ta

C Nói lên sự đối lập giữa các vùng miền của đất nước ta

D Nói lên hoàn cảnh xuất thân của những người lính

Câu 29: Nối nội dung thích hợp ở cột A với một nội dung thích hợp ở cột B để có được những nhận

định đúng về các phương châm hội thoại

1 Phương châm về

lượng

a) Cần chú ý nói ngắn gọn, rành mạch, tránh cách nói mơ hồ

2 Phương châm về

chất

b) Khi nói cần tế nhị và tôn trọng người khác

3 Phương châm

quan hệ

c) Nội dung của lời nói phải đáp ứng đúng yêu cầu của cuộc giao tiếp, không thiếu , không thừa

4 Phương châm

cách thức

d) Không nói những điều mà mình không tin là đúng hay không có bằng chứng xác thực

5 Phương châm

lịch sự

e) Cần nói vào đúng đề tài giao tiếp, tránh nói lạc đề

Câu 30

Hai câu thơ: “ Không có kính rồi xe không có đèn – không có mui xe, thùng xe có xước” sử dụng biện pháp nghệ thuật gì?

A So sánh B Nhân hóa C Liệt kê D Nói quá

Câu 31

Đoạn trích “ Lục Vân Tiên cứu Kiều Nguyệt Nga” thể hiện khát vọng gì của tác giả?

A Được cứu người, giúp đời B Trở nên giàu sang phú quý C Có công danh hiển hách

D Có tiếng tăm vang dội

Câu 32.

Có người cho rằng, giống như bài thơ “ Đồng Chí”, “ bài thơ về tiểu đội xe không kính” cũng khai thác cái đẹp và chất thơ trong cái bình dị, bình thường của đời sống chiến tranh Đúng hay sai?

A Đúng B Sai

Câu 33

Người mẹ Tà- ôi trong “ Khúc hát ru những em bé lớn trên lưng mẹ” của Nguyễn Khoa Điềm có những tình cảm gì?

Trang 5

A Yêu con thắm thiết C Yêu quê hương đất nước sâu sắc

B Nặng tình thương dân làng D Cả 3 tình cảm trên

Câu 34

Điền một dòng thơ đúng vào chổ trống sau:

“ Trăng cứ tròn vành vạnh

Kể chi người vô tình

………

Đủ cho ta giật mình”

Câu 35

Từ “Đầu” trong dòng nào sau đây được dùng theo nghĩa gốc:

A Đầu bạc răng long

B Đầu súng trăng treo

C Đầu non cuối bể

D Đầu sóng ngọn gió

Câu 36

Có người cho rằng truyện Lục Vân Tiên là một truyện kể mang nhiều tính chất dân gian Đúng hay sai?

A Đúng B Sai

Câu 37

Nối chữ cái viết hoa (A, B, C, D) với chữ số (1,2,3,4) sao cho tên tác giả đúng với năm sinh?

B Nguyễn Đình Chiểu 2- 1919

Câu 38

Tác giả sáng tạo ra một hình ảnh độc đáo – Những chiếc xe không kính – nhằm mục đích gì?

A Làm nỗi bật hình ảnh những người lính

B Làm nỗi bật những khó khăn thiếu thốn

C Nhâùn mạnh tội ác của giặc Mỹ trong việc tàn phá của đất nước ta

D Làm nỗi bật sự vất vả, gian lao của những người lính lái xe

Câu 39

Truyện “ Chiếc lược ngà”ø được trần thuật theo lời kể của ai?

A Cô giao liên

B Anh Sáu

C Bạn của anh Sáu

D Cả A,B,C đều đúng

Câu 40 :

Cho các từ “Tự sự , họ , nhận xét, tình cảm , xuất hiện , khắp nơi , mọi việc , hành động “ Hãy điền vào chỗ trống thích hợp cho đoạn văn sau :

Trong văn bản …….(1)……….người kể chuyện thông thường không …… (2)……….nhưng lại có mặt …… (3)…….trong truyện Đó là người biết …… (4)…… hầu hết mọi ………(5)……… tâm sự ……(6)…….của nhân vật và thường đưa ra những ……(7)…… đánh giá về…… (8)…………

Câu 41 : Trong câu thơ “vầng trăng đi qua ngõ “,tác giả sử dụng biện pháp tu từ gì ?

A – So sánh B – Aån dụ C – Nhân hóa D – Hoán dụ

Câu 42:

Nói một nội dung ở cột A với nội dung thích hợp ở cột B sao cho phù hợp với phương châm hội thoại

Trang 6

A(Thành ngữ ) B(Phương châm hội thoại )

B- Nói có sách ,mách có chứng Phương châm về chất

Câu 43:

Truyện Lục Vân Tiên được viết bằng ngôn ngữ nào?

A – Chữ hán B – Chữ nôm C – Chữ Pháp D – Chữ quốc ngữ

Câu 44: Từ đồng hồ trong câu :Đồng hồ trên tường chỉ mười giờ được hiểu theo nghĩa chuyển đúng hay sai?

Câu 45 : Cụm từ “Khoá xuân “trong câu “Trước lầu Ngưng Bích Khối Xuân “được hiểu là gì?

A – Mùa xuân đã hết C – Bỏ phí tuổi xuân

B – Khóa kín tuổi xuân D – Tuổi xuân đã tàn phai

Câu 46: Nối một nội dung ở cột A với một nội dung thích hợp ở cột B

D – Thúy Kiều ở lầu Ngư Bích 4) Tiểu thuyết lịch sử chương hồi

Câu 47:

Người kể chuyện trong tác phẩm làng là ông Hai Đúng hay sai ?

A Đúng B Sai

Câu 48:

Cụm từ “Quạt nồng ấp lạnh “được gọi là gì ?

ngữ

Câu 49:

N hững trường hợp không tuân thủ các phương châm hội thoại thường là do :

A – Nói vô ý , vụng về thiếu văn hóa giao tiếp

B – Người nói phải ưu tiên cho một phương châm hội thoại đặc biệt

C – Người nói muốn gây sự chú ý, hướng người nghe hiểu câu nói theo một ý nghĩa hàm ẩn nào đó

D – Cả A,B,C đều đúng

Câu 50:

Nối một nội dung ở cột A với nội dung thích hợp ở cột B

A Tên văn bản B Gía trị nhân đạo của văn bản

1.Chị em Thúy Kiều a)Thương cảm trước những đau khổ ,bi kịch của con người

2.Kiều ở lầu Ngưng Bích b) Lên án ,tố cáo các thế lực tàn bạo chà đạp lên con người

3.Mãgiámsinh mua Kiều c)Đề ra tấm lòng nhân đạo ,đề cao ước mơ công lí ,chính nghĩa

d) Khẳng định ,đề cao vẻ đẹp của con người

Câu 51 : Vì sao việc đọc sách ngày nay không dễ ?

A – Sách thì nhiều nhưng sách hay thì ít

Trang 7

B – Sách nhiều khiến người đọc dễ lạc hướng và không chuyên sâu

C – Không dễ tìm sách hay để đọc

D – Sách nhiều nhưng vẫn là một thứ hàng hóa đắt so với điều kiện của nhiều người

Câu 52 :

Câu văn nào thể hiện rõ nhất nội dung :khuyên người đọc sách phải chọn sách cho tinh ?

A – Đọc ít mà đọc kĩ ,thì sẽ tập thành nếp suy nghĩ sau xa

B – Nếu đọc được 10 quyển sách không quan trọng , không bằng đem thời gian , sức lực đọc

10 quyển ấy mà đọc một quyển thật sự có gí trị

C – Nếu đọc được 10 quyển sách mà chỉ lướt qua , không bằng chỉ lấy một quyển mà đọc 10 lần

D – Đọc sách vốn có ích riêng cho mình , đọc nhiều không thể coi là vinh dự ,đọc ít cũng không phải là xấu hổ

Câu 53 :

Câu văn nào khuyên người đọc sách cho kỹ ?

A – Thế gian có biết bao người đọc sách chỉ để trang trí bộ mặt như kẻ trọc phú khoe của, chỉ biết lấy nhiều làm quý

B – Đọc sách vốn có ích riêng cho mình đọc nhiều không thể coi là vinh dự , đọc ít cũng không phải là xấu hổ

C – Nếu đọc được 10 quyển sách không quan trọng , không bằng đem thời gian , sức lực đọc

10 quyển ấy mà đọc một quyển thật sự có gí trị

D – Nếu đọc được 10 quyển sách mà chỉ lướt qua , không bằng chỉ lấy một quyển mà đọc 10 lần

Câu 54:

Dấu hiệu để nhận biết giữa chủ ngữ và khơỉ ngữ là việc có thể thêm những quan hệ từ “về”, “ đối với” và trước từ hoặc cụm từ đó ; đúng hay sai?

A Đúng B Sai

Câu 55

Ýù nào sau đây nêu nhận xét không đúng về khởi ngữ?

A Khởi ngữ là thành phần câu đứng trước chủ ngữ

B Khởi ngữ nêu lên đề tài được nói đến trong câu

C Cóù thể thêm một số quan hệ từ trước khởi ngữ

D Khởi ngữ là thành phần không thể thiếu được trong câu

Câu 56.

Câu nào sau đây không có khởi ngữ?

A – Tôi thì tôi xin chịu

B – Miệng ông, ông nói , đình làng, ông ngồi

C – Nam Bắc hai miền ta có nhau

D – Cá này rán thì ngon

Câu 57

:Nối một nội dung ở cột A với nội dung thích hợp ở cột B

1.Ôi hàng tre xanh xanh việt nam

Bảo táp mưa sa đứng thẳng hàng

a) - Vẻ đẹp cao cả, trường tồn, vĩnh hằng

2.Ngày ngày mặt trời đi qua trên lăng

Thấy một mặt trời trong lăng rất đỏ

b) – Vẻ đẹp trong sáng thanh tĩnh gợi cảm

3 Bác nằm trong giấc ngủ bình yên

Giữa một vầng trăng sáng dịu hiền

c) – Vẻ đẹp của niềm khat vọng và hòa nhập, hóa thân

d) – Vẻ đẹp kiên trung, bất khuất

Trang 8

Câu 58

Ýù nào sau đây nói về “con đường” độc đáo của văn nghệ đến với người ta?

A – Văn nghệ là tiếng nói tình cảm, tác phẩm văn học chứa đựng tình yêu ghét vui buồn của con người trong cuộc sống sinh hoạt hàng ngày

B – Nghệ thuật nói nhiều đến tư tưởng, những tư tưởng trong nghệ thuật không khô khan trừu tượng mà lắng sâu vào trong cảm xúc, nỗi niềm

C – Nghệ thuật không đứng ngoài tỏ vẻ cho ta đường đi, nghệ thuật vào đốt lửa trong lòng chúng ta, khiến chúng ta phải bước lên đường ấy

D – Lời gửi của văn nghệ không chỉ là những bài học đạo đức luân lí mà cả những say xưa,

vui buồn , mơ mộng , yêu ghét của người nghệ sĩ

Câu 59.

Trong văn bản “ Tiếng nói của văn nghệ”, người viết đã dẫn ra những tác giả văn học nào để làm dẫn chứng?

A – Nguyễn Du và Tôn – xtôi C – Go - rơ – ki và Tôn – xtôi

B – Nguyễn Du và Lỗ Tấn D - Nguyễn Du và Nguyễn Trãi

Câu 60

Điền từ thích hợp vào dấu ba chấm để hoàn thành khái niệm

…………là phần thông báo tuy không được diễn đạt trực tiếp bằng từ ngữ trong câu nhưng có thể suy ra những từ ngữ ấy

Câu 61.

Câu văn nào sau đây không chứa thành phần cảm thán ?

A – Có lẽ văn nghệ rất lạ” trí thức hóa” nữa.( Nguyễn Đình Thi)

B – Oââi những cánh đồng quê chảy máu (Nguyễn Đình Thi)

C – Ô hay ! Buồn vương cây ngô đồng ( Bích Khê)

D – Kìa mặt trời Nga bừng cháy ở phương Đông ( Chế Lan Viên)

Câu 62.

Trong những từ ngữ sau đây, từ ngữ nào có độ tin cậy cao nhất?

A – Chắc là B – Có vẻ như C – Chắc hẳn D - Chắc Chắn

Câu 63

Câu nào sau đây không chứùa thành phần biệc lập cảm thán?

A – Chao ôi, bông hoa đẹp qúa !

B – Ồ, ngày mai đã là chủ nhật rồi

C – Có lẽ ngày mai mình sẽ đi píc-níc

D – Kìa, trời mưa

Câu 64

Cụm từ “ nền kinh tế tri thức” trong văn bản “chuẩn bị hành trang vào thế kỉ mới” của Vũ Khoan đó là khái niệm để một trình độ phát triển rất cao của nền kinh tế trong đó tri thức trí tuệ chiếm một

tỉ trọng cao trong giá trị các sản phẩm và trong tổng sản phẩm kinh tế quốc dân đúng hay sai ?

A Đúng B Sai

Câu 65

:Nối một nội dung ở cột A với nội dung thích hợp ở cột B

Trang 9

3 Hàng cây c) – dềnh dàng

Câu 66

Phương thức biểu đạt chính của văn bản “ chuẩn bị hành trang vào thế kỉ mới” là gì?

A Tự sự B Miêu tả C Nghị luận D Biểu cảm

Câu 67

Ý nào sau đây nói đúng mục đích chính mà bài viết muốn gửi người ta đọc ?

A Để chuẩn bị hành trang vào thế kỉ mới thì quan trọng nhất là sự chuẩn bị bản thân con người

B Những mặt mạnh, mặt yếu của con người Việt Nam cần nhận rõ khi bước vào nền kinh tế mới trong thế kỉ mới

C Bố cảnh thế giới hiện nay đang đặt ra nhiệm vụ nặng nề cho đất nước

D Lớp trẻ Việt Nam cần nhận ra những mặt mạnh, mặt yếu của con người Việt Nam để rèn luyện những thói quen tốt khi bước vào nền kinh tế mới

Câu 68

Nội dung nào sau đây không phải mặt mạnh của người Việt Nam ?

A Thông minh, nhạy bén với cái mới

B Cần cù, sáng tạo trong công việc

C Hành động cẩu thả qua loa

D Hành động chậm trễ thiếu tính toán

Câu 69

Thành ngữ “nước đến chân mới nhảy” có nghiã là gì?

A Hành động vội vã, thiếu suy nghĩ

B Hành động chậm chạp, lười biếng

C Hành động cẩu tha,û qua loa

D Hành động chậm trễ, thiếu tính toán

Câu 70

Trong các câu sau đây câu nào có thành phần phụ chú ?

A Này, hãy đến đây nhanh lên !

B Chao ôi, đêm trăng đẹp quá !

C Mọi người, kể cả nó, đều nghĩ là sẽ muộn

D Tôi đoán chắc là thế nào ngày mai anh ta cũng đến

Câu 71

Hãy điền vào ô trống chữ Đ nếu em cho đúng và chữ S nếu em cho là sai trước hai ý giới thiệu về nhân vật Nhĩ sau đây

A  Nhĩ là người ốm yếu chưa từng đi xa nên suốt cuộc đời anh chỉ khao khát được sang bên sông ở gần nhà

B  Nhĩ là người từng trải, đã đi khắp mọi nơi nhưng lúc bị ốm sắp qua đời anh mới khao khát được bên kia con sông gần nhà, nơi trước kia anh chưa từng để ý

Câu 72

Ý nào sau đây nêu không chính xác về thành phần phụ chú?

A - Dùng để tao lập hoặc duy trì quan hệ giao tiếp

B – Dùng để bổ sung một số chi tiết cho nội dung chính của câu

C – Dùng đẻ nêu thái độ của người nói

D – Thường được đặt giữa hai dấu gạch ngang , hai dấu phảy , hai dấu ngoặc đơn

Câu 73

Truyện “Bến quê” của Nguyễn Minh Châu được kể bằng ngôi thứ nhất Đúng hay sai

A Đúng B Sai

Trang 10

Câu 74

Nối chữ cái viết hoa (A, B, C, D) với chữ số (1,2,3,4) sao cho tên tác phẩm đúng với tác giả?

Câu 75

Văn bản Chó Sói và Cừu trong thơ ngụ ngôn của La – phông- ten thuộc loại nào?

A – Tác phẩm văn chương

B – Văn bản nhật dụng

C – Văn bản nghị luận xã hội

D – Văn bản nghị luận văn học

Câu 76

Buy – phông là ai?

A – Nhà vạn vật học B – Nhà nghiên cứu văn học C – Nhà thơ D – Nhà triết học

Câu 77.

Điền một dòng thơ đúng vào chổ trống sau:

“Bỗng nhận ra hương ổi Phả vào trong gió se ………

Hình như thu đã về

Câu 78 : N hận xét nào nói đúng nhất về nội dung bài thơ con cò

A – Bài thơ là cảm nhận ,suy ngẫm của tác giả về tình cảm mẹ con gắn bó thiêng liêng

B – Bài thơ là những cảm nhận ,suy ngẫm về tình cảm gia đình nói chung

C - Bài thơ là những cảm nhận ,suy ngẫm về tình yêu

D – Bài thơ là những cảm nhận suy ngẫm về cuộc sống sinh hoạt gần gũi thân thương

Câu 79

:Nối một nội dung ở cột A với nội dung thích hợp ở cột B

1 Trời ơi, chỉ còn có 5 phút! a) - Có dùng thành phần tình thái

3 Hà Bắc – quê tôi có nhiều thắng cảnh đẹp c) – Bài ca dao có dùng khởi ngữ

4 “Aên thì ăn những miếng ngon

Làm thì chọn việc cỏn con mà làm” d) – Có dùng thành phần phụ chú.

Câu 80

Dòng nào sau đây nêu cách hiểu đúng nhất về hai câu thơ ?

Con dù con lớn vẫn là con của mẹ

Đi hết đời lòng mẹ vẫn theo con

A Tình mẹ yêu con mãi mãi không bao giờ thay đổi

B Ca ngợi người mẹ luôn yêu thương con ngay cả khi con đã lớn khôn

C Bổn phận làm con phải luôn ghi nhớ và biết ơn công lao của cha mẹ

D Tình cảm của người mẹ mãi dạt dào và có ý nghĩa lớn lao đối với cuộc đời mỗi người

Ngày đăng: 19/10/2013, 20:11

HÌNH ẢNH LIÊN QUAN

Hình ảnh bếp lửa trong bài thơ “Bếp lửa” của Bằng Việt có ý nghĩa như thế nào? - 100 cau trắn nghiem van 9
nh ảnh bếp lửa trong bài thơ “Bếp lửa” của Bằng Việt có ý nghĩa như thế nào? (Trang 3)
2. Hình như bạn ấy ốm! b) – Có dùng thành phần cảm thán - 100 cau trắn nghiem van 9
2. Hình như bạn ấy ốm! b) – Có dùng thành phần cảm thán (Trang 10)

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

w