Ơ SỞ VỀ TRUYỀN DẪN THỦY KHÍ .... 73 CHƯƠNG III: ỨNG DỤNG CỦA CÁC PHẦN TỬ THỦY KHÍ TRONG MÁY CÔNG CỤ ..... giá hất lượng hung ho á ụm máy nói ri ng ũng như toàn b h thống thủy khí nói ch
Trang 1LỜI CAM ĐOAN
Tên tôi là: Lưu Vũ Hải
Sinh ngày 21 tháng 6 năm 1981
H vi n o h l p 11 T huy n nghành i n Tử i h á h Kho
Hà N i hi n ng ng tá t i Khoa c kh i h ng Nghi p Hà N i
T i xin m o n á kết quả và á số li u n u trong luận văn là do bản thân t i
thự hi n dư i sự hư ng dẫn ủ TS Nguyễn Tiến Lƣỡng Trường i h á h
Kho Hà N i Những số li u và kết quả nghi n ứu trong luận văn này là trung thự
và hư hề ượ sử dụng ể bảo v m t h vị nào
T i xin m o n rằng m i sự giúp ỡ ho vi thự hi n luận văn này và á
th ng tin tr h dẫn trong luận văn ều ượ hỉ rõ nguồn gố
Tá giả
Lưu Vũ Hải
Trang 2DANH MỤC CÁC KÝ HIỆU, CÁC CHỮ VIẾT TẮT
e- l h tâm
α- Góc nghiêng
k- H số kh ng ều
ε- Khe hở hư ng tâm
σ- Khe hở hư ng tâm tư ng ối
Δf- Hi u di n t h biến ổi ủ on trượt
Δρ- Hi u áp tá dụng l n on trượt v n phân phối
η- Hi u suất
Trang 3DANH MỤC HÌNH
Hình 1.1: H truyền dẫn ng huyển ng qu y……… 18
Hình 1.2: H truyền dẫn ng tịnh tiến……… 18
Hình 1.3: H truyền dẫn ng tịnh tiến……… 19
Hình 1.4: H truyền dẫn ng qu y lắ 19
Hình 1 5: S ồ tổng quát truyền dẫn thủy kh 20
Hình 1 6: S ồ khối m h iều khiển thủy kh 21
Hình 2 1: K hi u b m dầu 25
Hình 2 2: m bánh răng 27
Hình 2 3: m bánh răng ăn kh p ngoài 28
Hình 2 4: m bánh răng ăn kh p trong 28
Hình 2 5: m ánh g t 29
Hình 2.6: B m ánh g t n 29
Hình 2 7: m ánh g t kép 30
Hình 2 8: m pitt ng hư ng k nh 30
Hình 2 9: m pitt ng hư ng trụ 31
Hình 2 10: ng bánh răng ăn kh p ngoài 33
Hình 2 11: ng bánh răng ăn kh p trong 33
Hình 2 12: ng ánh g t 34
Hình 2 13: ng pitt ng hư ng k nh 34
Hình 2 14: ng pitt ng hư ng trụ 35
Hình 2.15: Máy nén khí pittông 36
Hình 2.16: Máy nén khí kiểu ánh g t 37
Hình 2 17: Máy nén kh kiểu trụ v t 38
Hình 2 18: ng kh nén 38
Hình 2 19: ng bánh răng 39
Trang 4Hình 2 20: ng ánh g t 40
Hình 2 21: ng pitt ng hư ng k nh 40
Hình 2 22: ng pitt ng hư ng trụ 41
Hình 2 23: ng trụ v t 41
Hình 2 24: Xi l nh truyền lự 42
Hình 2 25: M t số lo i xil nh 42
Hình 2 26: Phư ng pháp dẫn dầu 43
Hình 2 27: Xil nh nhiều bậ 44
Hình 2 28 Xi l nh truyền lự ánh qu t 44
Hình 2.29: Van an toàn 45
Hình 2 30: K hi u v n tràn 45
Hình 2.31: Van phân áp 46
Hình 2 32: V n ản 46
Hình 2 33: Ký hi u v n tiết lưu 47
Hình 2 34: V n tiết lưu iều hỉnh d trụ 48
Hình 2 35: S ồ t nh toán tiết di n hảy ủ v n tiết lưu 48
Hình 2 36: V n tiết lưu iều hỉnh qu nh trụ 49
Hình 2 37: V n m t hiều 50
Hình 2 38 : V n m t hiều iều khiển ượ hư ng hặn 51
Hình 2 39: S ồ nâng h tải khi dùng v n m t hiều iều khển ượ hư ng hặn 51
Hình 2 40: S ồ ủ v n ảo hiều 52
Hình 2 41: Ký hi u và kết ấu v n ảo hiều 2/2 53
Hình 2 42: Ký hi u và kết ấu v n ảo hiều 3/2 53
Hình 2 43: Ký hi u và kết ấu v n ảo hiều 4/2 54
Hình 2 44: Ký hi u và kết ấu v n ảo hiều 5/2 54
Hình 2 45: Ký hi u và kết ấu v n ảo hiều 4/3 55
Trang 5Hình 2 46: Ký hi u và kết ấu v n ảo hiều 5/3 55
Hình 2 47: Ký hi u m t số lo i v n 4/2 55
Hình 2 48: Ký hi u m t số lo i v n 4/3 56
Hình 2 49: ấu t o và k hi u v n ảo hiều iều khiển trự tiếp 56
Hình 2.50: ấu t o và ký hi u v n ảo hiều iều khiển gián tiếp 57
Hình 2 51: Nắp iều hỉnh v n bằng kh 57
Hình 2 52: Nắp iều khiển bằng i n từ 59
Hình 2 53: Nắp iều khiển bằng dầu ép 60
Hình 2 54: V n tỉ l 63
Hình 2 55: u n ảm servo lỉ l 63
Hình 2 56: V n tỉ l lưu lượng ( os h Rexroth) 64
Hình 2.57: V n tỉ l lưu lượng 2 tầng: 65
Hình 2.58: V n tỉ l tăng áp ( bos h Rexroth ) 65
Hình 2 59: S ồ nguy n lý ủ b phận iều khiển on trượt v n servo 66
Hình 2 60: S ồ nguy n lý ho t ng ủ v n servo 67
Hình 2 61: Vòi phun ng servo nozzle - flappers ( Moog) 68
Hình 2 62: S ồ v n servo d ng ống phun jet - pipe 69
HÌnh 2 63: S ồ khối ủ v n servo d ng ống phun jet - -pipe 70
Hình 3 1: S ồ ấu t o v n trượt bốn mép iều khiển 74
Hình: 3.2: S ồ ấu t o v n trượt h i mép iều khiển 77
Hình 3 3: Gi i h n áp suất làm vi trong h thống 78
Hình 3 4: Gi i h n nhi t sinh r trong h thống 79
Hình 3 5: Duy trì áp suất và th y ổi lưu lượng trong h 80
Hình 3 6: H p truyền ng bằng thủy lự 80
Hình 3 7: ấu kẹp hặt hi tiết gi ng 81
Hình 3 8: S ồ m h thủy lự ấu kẹp hặt hi tiết gi ng 81
Hình 3 9: S ồ và biểu ồ tr ng thái m h kh nén iều khiển bằng t y 82
Trang 6Hình 3 10: S ồ và biểu ồ tr ng thái m h kh nén iều khiển theo thời gi n
83
Hình 3 11: S ồ và biểu ồ tr ng thái m h kh nén iều khiển theo hành trình 84
Hình 3 12: S ồ m h thủy lự máy kho n bàn 85
Hình 3.13: S ồ h thống thủy lự máy ph y N GV -503 86
Hình 3.14: S ồ m h thủy lự kẹp d o mâm d o mâm d o ủ máy ph y CNC GV -503 87
Hình 3.15: S ồ m h thuỷ lự l n xuống ủ p llet 89
Hình 3.16: S ồ thủy lự b i tr n trụ ổ bi tr n máy ph y N GV -503 91
Hình 3.17: S ồ m h iều khiển thủy lự máy ép song ng thuỷ lự 100T/30T huyển dập vuốt iều khiển bằng PL 92
Hình 3.18: iểu ồ tr ng thái ủ h thống ép 93
Hình 3.19: S ồ phân bố ấu kẹp và dập ph i 94
Hình 3.20: S ồ h thống thuỷ lự trong máy ti n N SL-153 95
Hình 3.21: S ồ h thống kh nén trong máy phay CNC DECKEL MAHO 96 Hình 3 22 S ồ m phỏng ho t ng ủ h thống thuỷ lự ho máy ph y CNC GV – 503 97
Trang 7DANH MỤC BẢNG
ảng 2 1 K hi u ủ ử nối v n 52 ảng 2 2 Ký hi u phư ng ti n iều khiển v n 52 ảng 2 3 Những iểm khá nh u h nh giữ á v n servo và v n tỉ l 62 Bảng 2 4 Trình bày ụ thể á nguy n nhân và hi n tượng hư hỏng xảy r ó
li n qu n t i v n iều khiển và iều hỉnh 70
Trang 8LỜI NÓI ĐẦU
Trong thời gi n nghi n ứu thự hi n và hoàn thành luận văn tốt nghi p ngoài
sự nỗ lự ủ bản thân t i ã nhận ượ rất nhiều sự giúp ỡ ủ nhiều á nhân tập thể trong và ngoài trường
T i xin hân thành ám n TS Nguyễn Tiến Lưỡng Vi n kh Trường i
h á h Kho Hà N i là người ã hư ng dẫn và giúp ỡ tận tình từ ịnh hư ng
ến quá trình thự hi n hoàn hỉnh luận văn này
T i xin trân tr ng ảm n á thầy giáo giáo ã giảng d y trong Trường i
h á h Kho Hà N i á thầy giáo giáo Vi n kh ã hư ng dẫn và t o
m i iều ki n ho t i làm tốt luận văn này
Mặ dù ã ố gắng rất nhiều song do kinh nghi m và kiến thứ ó h n n n luận văn khó tránh khỏi những thiếu sót ngoài ý muốn T i rất mong á thầy ùng
b n bè hỉ bảo th m ể luận văn ượ hoàn thi n h n
T i xin hân thành ảm n!
Người thực hiện
Lưu Vũ Hải
Trang 9MỤC LỤC
LỜI CAM ĐOAN 1
DANH MỤC CÁC KÝ HIỆU, CÁC CHỮ VIẾT TẮT 2
DANH MỤC HÌNH 3
DANH MỤC BẢNG 7
LỜI NÓI ĐẦU 8
MỤC LỤC 9
PHẦN MỞ ĐẦU 13
CHƯƠNG I: TỔNG QUAN VỀ TRUYỀN DẪN THỦY KHÍ 16
1.1 TỔNG QUAN VỀ MÁY ÔNG Ụ 16
1.1 1 S lượ về sự phát triển 16
1 1 2 Phân lo i máy 17
1.2 Ơ SỞ VỀ TRUYỀN DẪN THỦY KHÍ 17
1.2.1 Khái quát hung về truyền dẫn thủy kh 17
1 2 2 Nguy n lý ho t ng 18
1 2 3 M h ng lự và m h iều khiển trong truyền dẫn thủy kh 20
1 2 3 1 M h ng lự 20
1 2 3 2 M h iều khiển 21
1.2.4 á d ng truyền năng lượng ủ hất lỏng 22
1.2.4.1 Thế năng 22
1 2 4 2 ng năng 23
1.2.4.3 Dư i d ng nhi t 23
1 2 5 Kết luận 23
CHƯƠNG II: CÁC ĐẶC TÍNH CƠ BẢN CỦA CÁC PHẦN TỬ CHỨC NĂNG 25
2.1 Ơ ẤU IẾN ỔI NĂNG LƯỢNG 25
2 1 1 m dầu 25
Trang 102 1 1 1 Nguy n lý ho t ủ b m 26
2 1 1 2 á lo i b m thủy lự 26
2 1 2 ng dầu 32
2 1 2 1 ng bánh răng 32
2 1 2 2 ng ánh g t 33
2 1 2 3 ng pitt ng 34
2.1.3 Máy nén khí 35
2.1.3.1 Nguy n lý ho t ng 35
2.1.3.2 á lo i máy nén kh 35
2 1 4 ng kh nén 38
2 1 4 1 ng bánh răng 38
2 1 4 2 ng ánh g t 39
2.1.4.3 ng pitt ng 40
2 1 4 4 ng trụ v t 41
2.1.5 Xilanh 42
2 1 5 1 Xil nh truyền lự 42
2 1 5 2 Xil nh truyền lự vi s i 43
2 1 5 3 Xil nh truyền lự ánh g t 44
2.2 CƠ ẤU IỀU KHIỂN IỀU HỈNH 44
2 2 1 ấu hỉnh áp 44
2.2.1.1 Van an toàn 45
2.2.1.2 Van tràn 45
2.2.1.3 Van phân áp 46
2 2 1 4 V n ản 46
2 2 2 ấu hỉnh lưu 47
2 2 2 1 V n tiết lưu iều hỉnh d trụ 48
2 2 2 2 V n tiết lưu iều hỉnh qu nh trụ 49
Trang 112 2 3 ấu hỉnh hư ng 50
2 2 3 1 V n m t hiều 50
2 2 3 2 V n ảo hiều 51
2 2 4 V n tỉ l và v n servo 60
2 2 4 1 V n tỉ l 62
2.2.4.2 Van servo 66
2 2 5 Hi n tượng hư hỏng và á nguy n nhân xảy r 70
2 2 6 á thiết bị phụ dùng trong h thống thủy lự 71
2 2 6 1 ể hứ 71
2.2.6.2 Thiết bị làm ngu i 71
2.2.6.3 l 71
2.2.6.4 ồng hồ o áp 72
2.2.6.5 Ống dẫn ống nối tấm nối 72
2.2.6.6 Vòng hắn 72
2.2.6.7 R le áp suất 73
2 2 6 Kết luận 73
CHƯƠNG III: ỨNG DỤNG CỦA CÁC PHẦN TỬ THỦY KHÍ TRONG MÁY CÔNG CỤ 74
3 1 PHƯƠNG TRÌNH HUYỂN NG KHUẾ H I THỦY KHÍ V I LI N H NGƯỢ THEO DỊ H HUYỂN VAN PH N PHỐI 74
3 1 1 V i on trượt bốn mép iều khiển 74
3 1 2 V i on trượt h i mép iều khiển 77
3 2 M T SỐ M H THỦY LỰ Ơ ẢN 78
3 2 1 M h gi i h n áp suất làm vi trong h thống 78
3 2 2 M h gi i h n sinh nhi t sinh r trong h thống 79
3 2 3 M h duy trì áp suất và th y ổi lưu lượng 79
3 2 4 Kẹp hặt hi tiết gi ng 81
Trang 123 3 M T SỐ M H KHÍ NÉN Ơ ẢN 82
3 3 1 M h kh nén iều khiển bằng t y 82
3 3 2 M h kh nén iều khiển tuỳ ng theo thời gi n 83
3 3 3 M h kh nén iều khiển tuỳ ng theo hành trình 83
3 3 ỨNG DỤNG Á PHẦN TỬ THỦY KHÍ TRONG MÁY ÔNG Ụ 84
3 3 1 M h thủy lự dùng trong máy kho n bàn 84
3 3 2 M h thủy lự trong máy ph y N GV- 503 86
3 3 3: S ồ m h iều khiển thủy lự máy ép song ng thuỷ lự 100T/30T huyển dập vuốt iều khiển bằng PL 92
3 3 4 S ồ h thống thủy lự trong máy ti n N SL-153 95
3 3 5 S ồ h thống thủy lự trong máy ph y N DE KEL MAHO 96
3 3 6 S ồ m phỏng ho t ng ủ h thống thuỷ lự ho máy ph y N GV – 503 97
KẾT LUẬN VÀ HƯỚNG PHÁT TRIỂN CỦA ĐỀ TÀI 99
TÀI LIỆU THAM KHẢO 100
Trang 13PHẦN MỞ ĐẦU
Ngày nay, trong xu thế h i nhập hó toàn ầu dư i sự phát triển ủ kho h kĩ thuật và ng ngh mứ tự ng hó quá trình xản xuất ũng như á máy mó thiết bị ã ngày àng phát triển và óng v i trò qu n tr ng trong m i ho t ng ời sống Sự kết hợp giữ á phư ng ti n truyền ng như i n i n tử kh thủy
lự khí nén ngày àng ó hi u quả và ã ượ ứng dụng phổ biến ặ bi t là truyền ng thủy khí trong lĩnh vự máy ng ụ Truyền ng thủy khí là m t tiến
b kho h kĩ thuật ượ áp dụng r ng rãi trong khoảng 30 năm trở l i ây trong nhiều ngành hế t o máy nhất là trong hế t o máy ng ụ Máy ng ụ ó sự phát triển vượt bậ ả về hủng lo i số lượng t nh năng và hi u quả sử dụng ủ
nó
Nhờ những t nh năng ưu vi t ri ng ủ mình h thống thủy khí ã góp phần áng kể trong tự ng hó và ó mặt trong hầu hết trong á máy ng ụ hi n n y iều này ượ thể hi n rõ trong truyền dẫn v ấp về tố v ấp về tải tr ng iều khiển quá trình…
Hầu hết tất ả á máy ng ụ nói hung ều ảm bảo á y u ầu ần thiết về
m i trường n toàn tin ậy tuổi th và á thiết bị xung qu nh giảm giá thành
hế t o bảo trì và nâng o năng suất Vì lẽ ó mỗi phần tử h y phần tử ấu thành
h thống truyền dẫn iều khiển ều phải thể hi n nhi m vụ nhất ịnh Dù n giản
h y phứ t p trong nó lu n tồn t i h i dòng năng lượng ho m h ng lự và m h iều khiển ể iều khiển ho t ng ủ h thống thủy khí theo mụ h thì ó rất nhiều phư ng án phư ng án ượ sử dụng r ng rãi nhất là sử dụng á phần tử
th m gi iều khiển iều hỉnh: ấu iều hỉnh áp suất ấu iều hỉnh lưu lượng và ấu iều hỉnh hư ng h nh vi hiểu rõ t nh năng ng dụng ưu nhượ iểm ủ ấu iều hỉnh này giúp ho người thiết kế vận hành sử hữ
á máy mó tr ng thiết bị sẽ ho t ng h nh xá h n tin ậy h n và năng suất
h n
Qu á th ng số xá ịnh ượ trong quá trình nghi n ứu t ó thể xá ịnh
ượ thời gi n làm vi ịnh r á nguy n tắ kh i thá kĩ thuật hợp lý h y ánh
Trang 14giá hất lượng hung ho á ụm máy nói ri ng ũng như toàn b h thống thủy khí nói chung n nh ó ng tá nghi n ứu òn ung ấp số li u rất thự tiễn hết sứ qu n tr ng và hỉ r á bi n pháp ng ngh hợp lý trong ng tá hế t o
m i
M h iều khiển nói hung h y m h iều khiển thủy khí nói ri ng b o giờ ũng
ó những th ng số tá ng ể t o n n sự iều khiển ó là á th ng số ầu vào và
á ối tượng hịu tá ng iều ó là ầu r Từ ó nghi n ứu á phần tử thủy khí m t á h tổng thể ể ó thể mi u tả h thống dư i d ng toán h Nhằm xây dựng phư ng án tối ưu ho h thống iều khiển thủy khí kh ng những hỉ ho máy
ng ụ mà òn áp dụng trong lĩnh vự tự ng hó khá
Xuất phát từ những nhu ầu thiết thự tr n t i ã h n và thự hi n ề tài luận
văn:”Nghiên cứu hệ thống thủy lực và khí nén cho máy điều khiển số CNC”
làm ề tài luận văn tốt nghi p o h ho mình
Mục đích nghiên cứu:
- Tầm qu n tr ng ủ h thống iều khiển thủy khí trong máy ng ụ
- Tìm hiểu sở truyền dẫn thủy khí, ấu trú tổng quát về m h ng lự và
m h iều khiển dùng thủy khí
- Nghi n ứu ánh giá ặ t nh bản ủ á phần tử hứ năng trong h thống iều khiển thủy khí: ấu biến ổi năng lượng ấu iều khiển iều hỉnh
- Nghi n ứu về t nh năng ứng dụng ủ á phần tử thủy khí trong máy công
ụ, thông qua phân tích á s ồ thủy lự và khí nén từ ó hỉ r ưu nhượ iểm ủ h truyền dẫn thủy khí
Đối tượng nghiên cứu:
- ấu biến ổi năng lượng trong h thống thủy khí
- á phần tử hứ năng iều khiển trong h thống iều khiển thủy khí
Phạm vi nghiên cứu:
- Nghi n ứu á phần tử thủy lự và kh nén ấu hấp hành và ấu iều khiển trong h thống thủy khí
Trang 15- Khảo sát á ặ t nh bản ủ á phần tử hứ năng v i ấu iều khiển iều hỉnh
- Xây dựng h thống ứng dụng và t nh ưu vi t ủ á phần tử thủy khí trong máy ng ụ th ng qu á s ồ thủy lự và khí nén
Phương pháp nghiên cứu: Nghi n ứu lý thuyết kết hợp v i xây dựng khảo sát
tr n m hình thự nghi m Nghi n ứu lý thuyết bắt ầu từ qu n sát hi n tượng và
m tả bằng m hình h vật lý và toán h Nghi n ứu bằng thự nghi m dùng
ể kiểm tr l i á kết quả lý thuyết bổ sung và làm sở ho lý thuyết trong vi nghi n ứu kết quả tr n m hình toán Nghi n ứu bằng toán h dùng dể kiểm tr
l i á kết quả từ lý thuyết bổ xung và làm sở ho lý thuyết trong vi nghi n
ứu kết quả tr n m hình toán h
V i ề tài: “ Nghiên cứu hệ thống thủy lực và khí nén cho máy điều khiển số CNC” Tá giả ã hoàn thành ượ ề tài và t ượ kết quả s u:
- ư r á h nhìn tổng qu n về h dẫn ng thủy khí th ng qu vi khái quát
- Xá ịnh rõ v i trò ứng dụng ũng như t nh ưu vi t ủ á phần tử thủy khí
th ng qu vi khảo sát phân t h á m h thủy lự và khí nén bản ũng như máy ng ụ phổ biến như máy ắt kim lo i ( máy v n năng iều khiển số ), máy
t dập
Tuy nhi n do òn nhiều h n hế về năng lự ũng như thời gi n thự hi n n n
ề tài kh ng tránh khỏi những s i sót Rất mong sự óng góp ý kiến ủ thầy giáo á nhà kho h b n bè ề luận văn ượ hoàn thi n h n
Trang 16CHƯƠNG I: TỔNG QUAN VỀ TRUYỀN DẪN THỦY KHÍ
1.1 TỔNG QUAN VỀ MÁY CÔNG CỤ
1.1.1 Sơ lược về sự phát triển [10]
Máy ng ụ ắt g t kim lo i là tr ng thiết bị hủ yếu dùng trong á nhà máy phân xưởng kh ể hế t o r á hi tiết máy mó kh ụ á dụng ụ á sản phẩm dùng trong sản xuất và ời sống Máy ng ụ ó lị h sử phát triển lâu dài gắn liền v i sự phát triển ủ ho h kỹ tuật Vào khoảng 1200 kỷ nguy n trư người t ã kh i quật ượ m t hậu ây ượ ho rằng ã gi ng bằng máy ti n
Kỹ thuật ủ máy ti n vào thời gi n ó ũng ã ượ mở r ng t i hâu u và vùng
ận ng Nói h nh xá h n về sự phát triển ủ máy ng ụ là từ thế kỷ 14 do
sự ần thiết phải gi ng h nh xá bằng phát minh về ồng hồ máy ầu ti n ở thế
kỷ 14 Tuy nhi n ồng hồ máy là ối tượng nhỏ sự xuất hi n ủ ối tượng máy
ng ụ tư ng ối l n là phát minh r máy h y bằng h i nư vào thế kỷ 18 mở r thời i gi ng h nh xá o bằng pittông và xil nh Khi nhiều máy h nh xá
h n r ời h thống sản xuất hàng lo t nh nh hóng ượ nền ng nghi p hấp nhận và ư vào sản xuất m t số lượng l n á hi tiết giống h t nh u Ở nử s u thế kỷ 19 m t lượng l n á máy ng ụ r ời dùng trong ho t ng gi ng kim
lo i như máy ắt máy kho n máy án máy mài ùng v i nó á ng ngh iều khiển bằng thủy lự , kh nén bằng i n ũng ượ phát triển iều khiển huyển
ng òi hỏi h nh xá trở n n dễ dàng h n Năm 1947 Jonh Prsons Parsons orpor tion ở thành phố Tr verse b ng Mi hig n ã bắt ầu nghi n ứu về m t hiế máy ng ụ ó thể th o tá ở m i gó sử dụng dữ li u số ể iều khiển huyển ng ủ máy và t i năm 1952 h ã thành ng v i hiế máy ó ầu ắt huyển ng 3 hiều Rất nh nh s u ó hầu hết á nhà sản xuất máy ng ụ ều
ho r máy N Từ ây N ượ ải tiến nh nh hóng trong ng nghi p i n tử ể phát triển á sản phẩm m i á b iều khiển trở n n nhỏ h n áng tin ậy h n
và rẻ h n Sự phát triển ủ á máy ng ụ á b iều khiển ho húng ượ sử dụng nhiều h n ho t i năm 1976 những máy N iều khiển hoàn toàn tự ng theo hư ng trình mà á th ng tin viết d ng số ã ượ sử dụng r ng rãi ũng vào
Trang 17năm ó người t ã ư m t máy t nh nhỏ vào h thống iều khiển máy N nhằm
mở r ng ặ t nh iều khiển và mở r ng b nh ủ máy á máy này ượ g i là máy CNC ( omputer Nummeri l ontrol ) V i phát minh r máy t nh vào nử
ầu thế kỷ 20 vi iều khiển tự ng hó máy ng ụ ó th m bư tiến m i Ngày n y số lượng hủng lo i và mứ hi n i hó ủ máy ngày àng gi tăng
do ượ ứng dụng những thành tựu ti n tiến nhất ủ tin h vì vậy năng suất l o
ng ngày àng tăng góp phần áng kể vào sự phát triển ủ nền kinh tế ất nư
áp ứng nhu ầu ủ xã h i
1.1.2 Phân loại máy [10]
ó nhiều á h phân lo i máy ng ụ:
- Theo mứ ph m vi sử dụng : ó máy v n năng máy huy n m n hóa, máy huy n dùng máy tổ hợp Mứ v n năng ở ây hỉ ó gi i h n trong ph m vi ng ngh ối tượng gi ng V dụ ti n ren v t v n năng ph y v n năng ó thể v n năng r ng làm nhiều vi như ti n, kho n mài như máy 1A95 ó thể ti n kho n phay
- Theo mứ tự ng hó : ó máy bán tự ng máy tự ng
- Theo ấp h nh xá : ó ấp h nh xá thường o và ặ bi t o
- Theo tr ng lượng: lo i nhẹ ó tr ng lượng 1 tấn lo i trung bình t i 10 tấn lo i nặng từ 10 ến 30 tấn máy h ng nặng từ 30 ến 100 tấn lo i ự nặng h n 100 tấn ( máy ti n ự nặng ó tr ng lượng t i 1600 tấn )
Ngày nay á máy ng ụ ã ượ ải tiến áng kể ả về kiểu dáng và hứ năng nhằm thự hi n á vấn ề về sản xuất hàng lo t nâng o năng suất và hất lượng sản phẩm Vì vậy vấn ề về tự ng hó và kh hó ũng phải lu n ượ nghi n ứu và ải tiến kịp thời ặ bi t là vấn ề về truyền dẫn thủy lự và khí nén trong máy ng ụ
1.2 CƠ SỞ VỀ TRUYỀN DẪN THỦY KHÍ
1.2.1 Khái quát chung về truyền dẫn thủy khí [7]
Truyền dẫn thủy khí là tổ hợp á ấu thủy lự và khí nén dùng m i trường lưu hất làm trung gi n ể truyền á năng từ b phận dẫn ng ến b phận
Trang 18ng tá trong ó ó thể biến ổi vận tố lự m men và biến ổi d ng theo quy luật ủ huyển ng H truyền dẫn thủy khí ượ phân làm h truyền dẫn thủy khí
d ng ng lự và h truyền dẫn thủy khí d ng thể t h
- H truyền dẫn thủy khí d ng ng lự : làm vi dự tr n iều khiển ng năng
ủ lưu hất
- H truyền dẫn thủy khí d ng thể t h: làm vi dự tr n iều khiển thế năng ủ
dòng lưu hất Vì vậy ượ g i là h truyền dẫn thủy khí d ng thể t h
H truyền dẫn thủy khí d ng thể t h b o gồm: thiết bị truyền ng thiết bị iều khiển thiết bị phụ trợ và ường ống dẫn
Thiết bị truyền ng: Máy b m, máy nén khí d ng thể t h ng thủy khí
d ng thể t h bình t h thủy khí
Thiết bị iều khiển: V n phân phối v n iều áp v n iều t h b khuyế h i Thiết bị phụ trợ gồm: ình hứ r le thủy khí thiết bị l thiết bị b t k n ường ống dẫn: dùng ể dẫn lưu hất trong quá trình vận hành h truyền dẫn thủy khí d ng thể t h á d ng ống ( ống ứng ống mềm ống nổi ) dự tr n
ng dụng và vị tr lắp ống ượ ặt t n: ường ống hút ường ống nén ường ống thoát ường ống xả ường ống t n hi u
1.2.2 Nguyên lý hoạt động
Hình1.1: H truyền dẫn ng huyển ng qu y Hình 1.2: H truyền dẫn ng tịnh tiến
Trang 19Hình 1.3: H truyền dẫn ng tịnh tiến Hình 1.4: H truyền dẫn ng qu y lắ
Trong ó: 1- máy b m; 2 – ng ; 3 -ống dẫn; 4 - van an toàn; 4b- van tràn;
5- v n phân phối; 6- v n tiết lưu; 7- v n m t hiều; 8 – b l dầu; 9- thùng hứ ; 10- b làm mát dầu; 11- ồng hồ o áp suất
H truyền dẫn ho t ng dự tr n ịnh luật P s l: sự th y ổi áp suất t i m t iểm tĩnh bất kỳ trong h hất lỏng mà kh ng làm th y ổi tr ng thái ân bằng ủ
nó ượ truyền i nguy n vẹn t i tất ả á iểm òn l i trong h ó
Máy b m 1 b m hất lỏng theo ường ống 3 qu v n phân phối 5 t i ng thủy lự V n phân phối 5 ó 2 vị tr tư ng ứng v i quá trình làm vi ó tải và
kh ng tải ủ ng hất lỏng thoát r từ b m ượ ổ vào thùng hứ 9 ( ối
v i m h hở ) hoặ ổ vào ử hút ủ máy b m ( ối v i m h k n ) Trong thùng
hứ hất lỏng ảm bảo tin ậy làm vi ủ h
iều khiển vận tố ấu làm vi ủ ng : sử dụng m h d ng v n tiết lưu hoặ m h thể t h Khi iều khiển bằng v n tiết lưu trong m h lắp ặt b m ố ịnh ( máy b m kh ng iều hỉnh ) iều hỉnh vận tố ấu làm vi th ng qu iều hỉnh lưu lượng v n 6 Khi iều khiển thể t h vận tố ấu hấp hành ủ ng iều hỉnh th ng qu lưu lượng ủ máy b m hoặ lưu lượng ủ motor thủy lự
ảo v h truyền dẫn th ng qu v n n toàn 4 và v n tràn 4b Kiểm tr áp suất bằng ồng hồ o 11
Trong h truyền dẫn kh ng thể tránh khỏi rò rỉ ối v i h truyền dẫn m h k n
ể ảm bảo vận hành ần b phận bù rò rỉ - h máy b m 1 ( hình 1 1)
Trang 201.2.3 Mạch động lực và mạch điều khiển trong truyền dẫn thủy khí [2]
Mỗi b phận h y phần tử ấu thành h thống truyền dẫn ều phải thể hi n nhi m
vụ nhất ịnh Trong ó lu n tồn t i 2 dòng năng lượng ho m h ng lự và m h iều khiển Hình 1 5 gi i thi u tổng quát m hình truyền dẫn thủy khí
Hình 1 5: S ồ tổng quát truyền dẫn thủy khí
1 Trung tâm xử lý iều khiển 2 ng i n
3 m dầu hoặ máy nén khí 4 ấu iều khiển iều hỉnh
5 ng dầu hoặ kh huyển ng qu y 8 ảm biến
6 ng dầu hoặ khí huyển ng thẳng 9 Li n h ngượ
7 ấu hấp hành trong trường hợp
huyển ng qu y hoặ thẳng
1.2.3.1 Mạch động lực
Xuất phát từ ng i n 2 qu y ( năng ) b m dầu hoặ máy nén kh 3 t o
r năng lượng ủ lưu hất dư i d ng áp suất ( thế năng ) truyền qu ường ống thông qu ấu iều khiển iều hỉnh 4 t i ng huyển ng qu y 5 ( năng ) rồi t i ấu hấp hành 7 như bàn d o bàn máy …; hoặ ấu hấp hành nhận ả h i huyển ng thẳng và qu y bằng năng lượng lưu hất…
ặ trưng về kỹ thuật ho á ấu hấp hành trong h thống truyền dẫn phải
ảm bảo á y u ầu s u:
- Về ng h : tố nmin ÷ nmax ( ối v i huyển ng qu y ) hoặ vmin ÷ vmax (
ối v i huyển ng thẳng )
Trang 21- Về ng lự h : tải tr ng l n nhất Pmax ho huyển ng thẳng Mômen truyền
Mx ho huyển ng qu y hoặ ng suất truyền ng N
- Về mứ tự ng hó : hủ yếu do h thống iều khiển quyết ịnh
Hình 1.6: S ồ khối m h iều khiển thủy khí
X là t n hi u vào thường là á i lượng vật lý như trình dị h huyển hoặ tố thời gi n lự hoặ áp suất tá dụng i n từ kể ả ánh sáng … ượ huyển ến vật m ng tin ( dưỡng ĩ từ bì ụ lỗ… ) qu b phận xử lý t n hi u ến khuế h
i (K ) s u ó ến b phận hấp hành iều khiển ( H K) như á v n r le …
và uối ùng ến ấu hấp hành Y Kiểm tr á y u ầu kỹ thuật ủ ấu hấp hành v i iều khiển m h k n ần phải dùng ảm biến 8 ( ảm biến hành trình
tố thời gi n lự hoặ áp suất…) huyển qu b phận li n h ngượ (LHN) xử
lý và gửi về b phận nhận t n hi u ể ảm bảo ho tư ng th h v i y u ầu kỹ thuật
ủ ấu hấp hành
Trang 22Hình 1 6 m tả m hình toán h hung ho h iều khiển v i nhiều t n hi u vào
và r ượ sử dụng th m số thời gi n t Phư ng trình ể giải quyết ó thể dư i d ng hàm tường Y(t) = F(Xt) hoặ ẩn F(X Y)=0
Truyền dẫn bằng hất lỏng ( dầu ) hoặ kh về bản hất là dùng năng lượng áp suất ( thế năng ) biến thành năng ể qu y hoặ tịnh tiến ho ấu hấp hành
Về hình thứ kết ấu và hứ năng ủ á phần tử trong h truyền dẫn bằng dầu hoặ kh ều ảm nhận những nhi m vụ khá nh u v i những ng dụng ưu nhượ iểm khá nh u
1.2.4 Các dạng truyền năng lƣợng của chất lỏng [2]
Ở trong những máy ng ụ n giản ể truyền huyển ng ến ấu hấp hành thường sử dụng á h dẫn ng kh như: b truyền i x h bánh răng bánh m sát trụ kh p nối… òn trong á số máy thiết bị phứ t p h n người t
h y dùng truyền dẫn bằng hất lỏng hất kh Trong ó hất lỏng ượ sử dụng phổ biến ho những trường hợp ó ng suất l n và ổn ịnh o
Truyền dẫn năng lượng bằng hất lỏng ó thể ượ thự hi n dư i á d ng s u
Nếu dòng hất lỏng ó áp suất p [N/m2] huyển ng v i lưu lượng là Q [m3/ph] thì ng suất ượ thự hi n là:
Trang 23]; - khối lượng ri ng hất lỏng [kg/m3] Trong truyền dẫn ở á máy khối lượng hất lỏng và vận tố huyển ng không cao nên khi t nh toán truyền dẫn ho m h ng lự t bỏ qu năng lượng này
ể á ấu hấp hành ảm bảo ượ á y u ầu về ng h ng lự h
M h iều khiển ảm bảo ho á ấu hấp hành thự hi n úng á y u ầu về
ng h ng lư h ũng như hế làm vi kể ến mứ tự ng ủ toàn
h thống Trong h thống thủy khí người t sử dụng năng lượng hủ yếu dư i d ng thế năng ( áp suất ) ủ dòng lưu hất Tổn thất năng lượng xảy r ở 3 d ng: tổn thất
do m sát giữ á hi tiết huyển ng tư ng ối v i nh u ( tổn thất kh ) tổn thất do dầu hảy qu khe hở giữ á ấu ( tổn thất thể t h ) tổn thất do sứ ản
Trang 24tr n ường truyền ( tổn thất áp suất ) N n khi thiết kế m h iều khiển dùng thủy
kh phải kể ến ả 3 d ng tổn thất này vì ảnh hưởng rất l n ến h nh xá iều khiển
Tóm l i do những ưu vi t ủ mình mà h thống thủy lự và khí nén ượ sử dụng r ng rãi trong á máy ng ụ Trong m t h thống thủy khí b o gồm rất nhiều phần tử khá nh u Nhưng nhìn hung người t hi húng r làm 2 lo i: á
ấu biến ổi năng lượng và á phần tử hứ năng iều khiển á phần tử này óng v i trò qu n tr ng trong quá trình ung ấp năng lượng iều khiển truyền dẫn năng lượng ến ấu hấp hành ể thự hi n h nh xá á y u ầu kĩ thuật về
ng h ng lự h ở ấu hấp hành Nhằm làm rõ vấn ề này hư ng 2 sẽ trình bày về ặ t nh á phần tử hứ năng trong ó i sâu vào á ấu biến ổi năng lượng và á ấu iều khiển iều hỉnh ủ h thống thủy khí
Trang 25CHƯƠNG II: CÁC ĐẶC TÍNH CƠ BẢN CỦA CÁC PHẦN TỬ
CHỨC NĂNG 2.1 CƠ CẤU BIẾN ĐỔI NĂNG LƯỢNG [2]
ấu biến ổi năng lượng h thống thủy lự và khí nén là những b phận dùng
ể biến ổi năng lượng từ d ng này s ng d ng khá nhằm thự hi n m t ng ó ích Tùy thu vào d ng năng lượng ần biến ổi ấu biến ổi năng lượng ó thể
là b m dầu máy nén khí, ng thuỷ - khí xi l nh truyền lự ấu biến ổi năng lượng ó nhiều kiểu khá nh u song về nguy n tắ làm vi thì giống nh u
Về mặt kết ấu b m dầu và ng dầu là tư ng ối giống nh u và ó thể th y thế hứ năng ủ nh u Sự khá bi t hủ yếu giữ húng là sự h nh l h về k h thư khi húng ó ùng m t y u ầu như nh u Phần ặ iểm hung ủ ấu biến ổi năng lượng sẽ ề ập ến ở phần b m dầu
2.1.1 Bơm dầu
Là m t ấu biến ổi năng lượng dùng ể biến năng thành năng lượng ủ dầu ( hất lỏng ) Trong h thống dầu ép thường hỉ dùng b m thể t h tứ là lo i
b m thự hi n vi biến ổi năng lượng bằng á h th y ổi thể t h á buồng làm
vi khi thể t h làm vi ủ buồng làm vi tăng b m hút dầu thự hi n hu kì hút và khi thể t h ủ buồng làm vi giảm b m ẩy dầu thự hi n hu kì nén Áp suất và lưu lượng là những th ng số bản ủ b m
m ố ịnh; b m iều hỉnh Hình 2 1: K hi u b m dầu
Trang 262.1.1.1 Nguyên lý hoạt của bơm
m là m t b phận qu n tr ng nhất trong h thống thủy lự vì húng ung ấp dòng thủy lự vào h thống ượ vận hành bởi ng h nh b m thủy lự ư chất lỏng ở tr ng thái áp suất kh ng kh vào kh ng gi n b n trong b m qu m t ường vào và ư hất lỏng vẫn ượ giữ ở áp suất kh ng kh t i ường r nhờ sự giảm thể t h b n trong gần ử r Nếu tr n ường dầu bị ẩy r t ặt m t vật ản dầu sẽ bị hặn t o n n m t áp suất nhất ịnh
Dự vào khả năng th y ổi dị h huyển ủ b m thủy lự ó thể phân húng thành 2 lo i b m: b m ó lưu lượng ố ịnh ( b m ố ịnh) và b m ó lưu lượng
th y ổi ( b m iều hỉnh) Dự vào thiết kế ủ á b m thủy lự ó thể phân húng thành á b m bánh răng b m ánh g t và b m pittông Vi h n thiết kế
b m phụ thu vào vi nó sẽ ượ dùng trong á ngành ng nghi p nào V dụ trong ng nghi p hế t o máy ng ụ thường h n sử dụng á b m ánh g t vì tiếng ồn ủ húng thấp và khả năng ung ấp dòng th y ổi t i m t áp suất không
ổi Ngành hế t o thiết bị di ng thường sử dụng á b m pittông vì húng ó tỷ
số năng lượng tr n tr ng lượng o M t vài ngành sản xuất thiết bị n ng nghi p sử dụng á b m bánh răng ể giảm hi ph và tăng tin ậy á b m pittông ũng
ượ sử dụng r ng rãi
2.1.1.2 Các loại bơm thủy lực
a) Bơm bánh răng
ây là lo i b m dùng r ng rãi nhất vì nó ó kết ấu n giản dễ hế t o
Ph m vi sử dụng ủ b m bánh răng hủ yếu ở á h thống ó áp suất nhỏ tr n á máy kho n do tổ hợp bào ph y… ể thự hi n hứ năng trong iều ki n làm
vi áp suất o m bánh răng ã ượ ải tiến về mặt kết ấu nhằm nâng o
hi u suất và áp suất là vi ủ b m Hi u suất làm vi ủ b m t từ 80-92%,
ph m vi áp suất từ 10-200bar
Trang 27Hình 2 2: m bánh răng
Lưu lượng bơm bánh răng
m bánh răng ó thể là lo i bánh răng ăn kh p ngoài hoặ ăn kh p trong
Nó ó thể là răng thẳng răng nghi ng răng hữ V Hi n n y b m bánh răng ăn
kh p ngoài ượ sử dụng r ng rãi h n vì ặ t nh hế t o ủ nó nhưng b m bánh răng ăn kh p trong thì ó k h thư g n nhẹ h n m bánh răng trong thự tế hủ yếu là b m bánh răng ố ịnh m t số t là b m iều hỉnh
2.1
Trang 28Hình 2.3: m bánh răng ăn kh p ngoài
Hình 2.4: m bánh răng ăn kh p trong
b) Bơm cánh gạt
ây là lo i b m ượ dùng r ng rãi s u b m bánh răng ũng hủ yếu ượ dùng trong h thống ó áp suất thấp và trung bình So v i b m bánh răng b m ánh g t
ảm bảo lưu lượng ều h n hi u suất thể t h o h n do ó nó dùng rất th h hợp
ho h thống thủy lự và á máy ng ụ như thự hi n lượng h y d o ở máy tổ hợp máy do máy ti n máy ph y Thự hi n huyển ng ủ bàn máy và á
ấu khá ủ máy mài ấu kẹp hặt ấp ph i tr n á máy tự ng
Trang 30Hình 2.7: m ánh g t kép c) Bơm pittông
m pittông là lo i b m dự tr n nguy n tắ th y ổi thể t h ủ ấu pittông- xilanh Vì bề mặt làm vi ủ ấu này hình trụ tròn do ó dễ dàng t ượ h nh
xá gi ng o ảm bảo ượ hi u suất thể t h tốt Lo i b m này ó thể làm vi t o
r ượ áp suất l n ( p= 700bar )
m pittông thường ượ dùng trong h thống thủy lự ần áp suất o và lưu lượng
l n Dự tr n sự bố tr á pittông mà b m pittông ó thể hi thành h i lo i :
- m pittông hư ng k nh
- m pittông hư ng trụ
Hình 2.8: m pittông hư ng k nh
Trang 31Hình 2.9: m pittông hư ng trụ
2.3
Trang 32ng thứ t nh lưu lượng ủ b m pittông hư ng trụ
2.1.2 Động cơ dầu
ng dầu là ấu biến ổi năng lượng dùng ể biến thế năng ủ dầu thành năng Về nguy n tắ kết ấu ng dầu giống v i b m dầu Do ó tất ả á
ng dầu ều ó thể làm b m dầu và ngượ l i Th ng thường ng dầu
ượ lắp ùng v i b m dầu thành m t khối truyền ng ấu ấy ượ g i là h p truyền ng dầu ép Trong ó b m dầu và ng dầu ó kết ấu giống nh u nếu khá hỉ khá về k h thư
2.1.2.1 Động cơ bánh răng
Kết ấu n giản nhưng t ượ dùng trong máy ắt ể thự hi n huyển ng
qu y vì hi u suất ủ nó thấp m sát ở trụ và mặt ầu khá l n n n làm dầu hóng nóng khi qu y nh nh ng bánh răng hỉ ượ dùng ể thự hi n á huyển
ng iều khiển như ở á ồ gá ấp ph i hoặ dùng ể qu y trụ vitme thự hi n lượng h y d o tr n máy tổ hợp kho n qu y trụ vitme d n ph i tr n máy ng ụ iều khiển số N
2.4
Trang 33Hình 2.10: ng bánh răng ăn kh p ngoài
Hình 2.11: ng bánh răng ăn kh p trong
2.1.2.2 Động cánh gạt
Lo i này ượ dùng r ng rãi ể thự hi n huyển ng h nh ũng như huyển
ng phụ trong máy ắt kim lo i ó h i kiểu h nh là ng dầu ánh g t tá dụng n và ng dầu ánh g t tá dụng kép
Nguy n lý ho t ng ủ ng ánh g t: lưu hất ượ dẫn vào ử 1, qua
rãnh vòng 2 vào lỗ dẫn lưu hất 3 Dư i tá dụng áp suất l n ánh g t r to qu y Lưu hất ượ thải r ngoài bằng lỗ 8 ( nếu là dầu thì lỗ 8 ượ nối về bể dầu òn
kh nén thì thải r m i trường kh ng kh )
Trang 34Hình 2.12: ng ánh g t 2.1.2.3 Động cơ pittông
ây là lo i ng dầu ượ dùng r ng rãi nhất nhất là trong những h thống dầu ép ó áp suất o Nó ó h i lo i ng dầu pittông hư ng k nh và ng dầu hư ng trụ ng dầu pittông hư ng k nh ó k h thư ồng kềnh h n lo i
hư ng trụ và nó thường dùng thự hi n mômen xoắn l n ( 500Nm hoặ o h n )
và vận tố nhỏ ( 5vg/ph hoặ nhỏ h n ) ng pittông hư ng trụ ó k h thư nhỏ g n h n mômen quán tính bé, vì vậy ượ dùng ho vận tố o và tá dụng kép như ở b m dầu
Trang 35Hình 2.14: ng pittông hư ng trụ
2.1.3 Máy nén khí
2.1.3.1 Nguyên lý hoạt động
Nguy n lý ho t ng ủ máy nén kh là biến năng ( ng i n h y ng
ốt trong ) thành thế năng dư i d ng áp suất ủ kh nén
- Nguy n lý th y ổi thể t h: thể t h buồng làm vi l n dần t o quá trình hút và thể t h buồng làm vi giảm dần t o quá trình nén ẩy kh v dụ như máy nén
kh kiểu pittông ánh g t bánh răng trụ v t
- Nguy n lý ng năng: kh ng kh ượ dẫn vào buồng hứ ở ó áp suất kh nén
ượ t o r bằng ng năng ủ bánh dẫn Nguy n tắ ho t ng này t o r lưu lượng và ng suất rất l n Máy nén kh ho t ng theo nguy n lý này v dụ như máy nén kh kiểu li tâm
Trang 36Hình 2.15: Máy nén khí pittông Lưu lượng máy nén kh pittông ượ t nh theo ng thứ :
b) Máy nén khí kiểu cánh gạt
Không khí sẽ ượ ư vào buồng hút nhờ roto và st to ặt l h nh u m t khoảng l h tâm e, nên khi rôto qu y hiều s ng phải, thì không khí sẽ vào buồng nén s u ó kh nén sẽ vào buồng ẩy
2.5
Trang 37Hình 2.16: Máy nén kh kiểu ánh g t
ng thứ t nh lưu lượng ủ máy nén kh kiểu ánh g t:
c) Máy nén khí kiểu trục vít
Máy nén kh kiểu trụ v t ho t ng theo nguy n lý th y ổi thể t h Thể
t h khoảng trống giữ á răng sẽ th y ổi khi trụ v t qu y Như vậy sẽ t o r quá trình hút (thể t h khoảng trống tăng l n) quá trình nén (thể t h khoảng trống nhỏ
l i) và uối ùng là quá trình ẩy
2.6
Trang 38Máy nén kh kiểu trụ v t gồm ó h i trụ : trụ h nh và trụ phụ Số răng (
số ầu mối ) ủ trụ xá ịnh thể t h làm vi ( hút, nén ) Số răng àng l n thể tích hút, nén ủ m t vòng qu y sẽ giảm Số răng ( số ầu mối ) ủ trụ h nh và trụ phụ kh ng bằng nh u sẽ ho hi u suất tốt h n
Hình 2.17: Máy nén kh kiểu trụ v t
2.1.4 Động cơ khí nén
ng kh nén là ấu hấp hành ó nhi m vụ biến ổi năng lượng thế năng
h y ng năng ủ kh nén thành năng lượng h – huyển ng qu y
Hình 2 18: ng kh nén
2.1.4.1 Động cơ bánh răng
Theo thiết kế ng bánh răng phân làm 3 lo i: ng bánh răng thẳng
ng bánh răng nghi ng ng bánh răng hữ V ng bánh răng thường
Trang 39ó ng suất ến 59 kw v i áp suất làm vi 6 b r và m men qu y t ượ ến 540Nm
- ng bánh răng thẳng: m men qu y ượ t o r bởi áp suất kh nén l n mặt
b n răng Ống thải kh ượ thiết kế dài ể ó nhi m vụ giảm tiếng ồn
- ng bánh răng nghi ng: nguy n lý ho t ng như bánh răng thẳng iểm
hú ý là ổ lăn phải h n ể khử ượ lự hư ng trụ và lự d trụ
- ng bánh răng hữ V: ó ưu iểm là giảm ượ tiếng ồn
Hình 2.19: ng bánh răng
2.1.4.2 Động cơ cánh gạt
Nguy n lý ho t ng ủ ng ánh g t: lưu hất ượ dẫn vào ử 1 qu rãnh vòng 2 vào lỗ dẫn lưu hất 3 Dư i tá dụng áp suất l n ánh g t r to qu y Lưu hất ượ thải r ngoài bằng lỗ 8 ( nếu là dầu thì lỗ 8 ượ nối về bể dầu òn
kh nén thì thải r m i trường kh ng kh )
Trang 40Hình 2.20: ng ánh g t
2.1.4.3 Động cơ pittông
- Động cơ pittông hướng kính
ng pitt ng hư ng k nh ó ng suất từ 1 5 ến 11 kw Nguy n lý ho t ng
( hình 2.21): áp suất kh nén sẽ tá ng l n pitt ng qu th nh truyền làm ho trụ khuỷu qu y ể ho trụ qu y kh ng bị v ập và tải tr ng ều trong lú qu y thường bố tr nhiều xil nh
Hình 2.21: ng pitt ng hư ng k nh