1. Trang chủ
  2. » Giáo Dục - Đào Tạo

Số phức_08

6 112 0
Tài liệu đã được kiểm tra trùng lặp

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Tiêu đề Số phức_08
Tác giả Trần Anh Tuấn
Chuyên ngành Toán học
Thể loại Chuyên đề luyện thi đại học
Định dạng
Số trang 6
Dung lượng 234,73 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Tìm các nghiệm của phương trìnhz n−1= iz.. Bài 8.43 : Tìm tập hợp các điểm trong mặt phẳng phức biểu diễn mỗi số phức z thỏa mãn các trường hợp dưới đây : 1... Tìm phần thực và phần ảo c

Trang 1

Số phức

Bài 8.1 : 1 Mối quan hệ z = z đúng nếu và chỉ nếu z là số thực ;

2 Với bất kì số phức z quan hệ z = z là đúng ;

3 Với bất kì số phức z, số phức z.z ∈ R là một số thực không âm ;

4 z1+ z2= z1+ z2(liên hợp của một tổng bằng tổng các liên hợp) ;

5 z1.z2 = z1.z2(liên hợp của một tích bằng tích các liên hợp) ;

6 Với bất kì số phức z , 0, có z−1= (z)−1;

7



z1

z2

‹

=z1

z2

,z2,0(liên hợp của một thương bằng thương các liên hợp) ;

8 ℜ(z) = z + 22 và ℑ(z) = z 2i − z

Bài 8.2 : 1 Tính z = 5 + 5i

3− 4i+

20

4 + 3i ;

2 Giả sử z1,z2∈ C Chứng minh rằng số E = z1.z2+ z1.z2là một số thực

Bài 8.3 : Chứng minh các khẳng định sau :

1 −|z| ≤ ℜ(z) ≤ |z| và −|z| ≤ ℑ(z) ≤ |z| ;

2 |z| = | − z| = |z| ;

3 z.z = |z|2;

4 |z1.z2| = |z1|.|z2| (môđun của một tích bằng tích các môđun) ;

5 |z1| − |z2| ≤ |z1+ z2| ≤ |z1| + |z2| ;

6 |z−1| = |z|−1,z , 0;

7

z1

z2

=|z1|

|z2|,z2,0(môđun của một thương bằng thương các môđun) ;

8 |z1| − |z2| ≤ |z1− z2| ≤ |z1| + |z2|

Bài 8.4 : Chứng minh rằng

|z1+ z2|2

+|z1− z2|2

= 2(|z1|2

+|z2|2)

với mọi số phức z1,z2

Bài 8.5 : Chứng minh rằng nếu |z1| = |z2| = 1 và z1.z2,−1, thì z1+ z2

1 + z1z2

là số thực

Bài 8.6 : Giải sử a là một số thực dương và

Ma=

§

z∈ C∗:

z +1 z

= a

ª

Tìm giá trị nhỏ nhất và giá trị lớn nhất của |z| khi z ∈ M

Trang 2

Bài 8.7 : Chứng minh rằng với bất kì số phức z, có

|z + 1| ≥ √1

2 hoặc |z2

+ 1| ≥ 1

Bài 8.8 : Chứng minh rằng :

r

7

2 ≤ |1 + z| + |1 − z + z2

| ≤ 3

r

7 6

với mọi số phức mà |z| = 1.

Bài 8.9 : Xét tập

H = {z ∈ C : z = x − 1 + xi, x ∈ R}.

Chứng minh rằng có duy nhất số z ∈ H sao cho |z| ≤ |w| với mọi w ∈ H.

Bài 8.10 : Giả sử x, y, z là các số phức phân biệt sao cho

y = tx + (1 − t)z, t ∈ (0; 1).

Chứng minh rằng

|z| − |y|

|z − y|

|z| − |x|

|z − x|

|y| − |x|

|y − x|.

Bài 8.11 : Giải phương trình trên tập số phức

z2− 8(1 − i)z + 63 − 16i = 0.

Bài 8.12 : Giả sử p, q là các số phức với q , 0 Chứng minh rằng nếu các nghiệm của phương trình bậc hai x2

+ px + q2 = 0 có cùng môđun, thì p

q là một số thực

Bài 8.13 : Giả sử a, b, c là các số phức khác không với |a| = |b| = |c|.

1 Chứng minh rằng nếu các nghiệm của phương trình az2+ bz + c = 0 có môđun bằng 1, thì b2= ac.

2 Nếu mỗi phương trình

az2+ bz + c = 0 và bz2+ cz + a = 0

có một nghiệm có môđun bằng 1, thì |a − b| = |b − c| = |c − a|.

Bài 8.14 : Giải các phương trình sau trong C :

1 z2

+ 1 = 0

Bài 8.15 : Tìm các số thực x, y thỏa mãn mỗi trường hợp sau :

1 (1 − 2i)x + (1 + 2i)y = 1 + i ;

2 x− 3

3 + i +

y− 3

3− i = i ;

3 (4 − 3i)x2

+ (3 + 2i)xy = 4y2−12x2+ (3xy − 2y2)i

Bài 8.16 : Tính :

1 (2 − i)(−3 + 2i)(5 − 4i) ;

2 (2 − 4i)(5 + 2i) + (3 + 4i)(−6 − i) ;

3



1 + i

1− i

‹ 16

+



1− i

1 + i

‹ 8

;

4

‚

−1 + i√3 2

Œ 6

+

‚

1− i√7 2

Œ 6

;

5 3 + 7i

2 + 3i +

5− 8i

2− 3i

Bài 8.17 : Tính :

1 i2000

+ i1999+ i201+ i82+ i47;

2 E n = 1 + i + i2+· · · + i n , với n ≥ 1 ;

3 i1.2.3 .i2000;

4 i−5+ (−i)7+ (−i)13+ i−100+ (−i)94

Trang 3

Bài 8.18 : Giải phương trình trong C :

1 z2

=1

2 − i

2

2

Bài 8.19 : Tìm tất cả các số phức z , 0 sao cho z + 1z ∈ R

Bài 8.20 : Chứng minh rằng :

1 E1= (2 + i



19 + 7i

9− i

‹

n

+



20 + 5i

7 + 6i

‹n

∈ R

Bài 8.21 : Chứng minh các đẳng thức sau :

1 |z1+ z2|2

+|z2+ z3|2

+|z3+ z1|2

=|z1|2

+|z2|2

+|z3|2

+|z1+ z2+ z3|2;

2 |1 + z1z2|2+|z1− z2|2= (1 +|z1|2)(1 +|z2|)2;

3 |1 − z1z2|2− |z1− z2|2= (1− |z1|2)(1− |z2|)2;

4 |z1+ z2+ z3|2

+| − z1+ z2+ z3|2

+|z1− z2+ z3|2

+|z1+ z2− z3|2

= 4(|z1|2

+|z2|2

+|z3|2)

Bài 8.22 : Giả sử z ∈ C∗sao cho

z3+ 1

z3

≤ 2 Chứng minh rằng

z +1 z

≤ 2

Bài 8.23 : Tìm tất cả các số phức z sao cho :

1 |z| = 1 và |z2

+ 8|z|2

= z.

Bài 8.24 : Xét số phức z ∈ C với ℜ(z) > 1 Chứng minh rằng

1

z −12

<1

2.

Bài 8.25 : Giả sử a, b, c là các số thực và ω = −12+ i

3

2 Tính

(a + bω + cω2)(a + bω2+ cω).

Bài 8.26 : Giải các phương trình :

1 |z| − 2z = 3 − 4i ;

2 |z| + z = 3 + 4i ;

3 z3

= 2 + 11i, ở đây z = x + yi và x, y∈ Z ;

4 iz2+ (1 + 2i)z + 1 = 0 ;

5 z4+ 6(1 + i)z2+ 5 + 6i = 0 ;

6 (1 + i)z2

+ 2 + 11i = 0.

Bài 8.27 : Tìm tất cả các số thực m sao cho phương trình

z3+ (3 + i)z2− 3z − (m + i) = 0

có ít nhất một nghiệm thực

Bài 8.28 : Tìm tất cả các số phức z sao cho

z= (z − 1)(z + i)

là một số thực

Bài 8.29 : Tìm tất cả các số phức z sao cho |z| =

1

z

Bài 8.30 : Giả sử z1,z2∈ C là các số phức sao cho |z1+ z2| = √3và |z1| = |z2| = 1 Tính |z1− z2|

Bài 8.31 : Tìm tất cả các số nguyên dương n sao cho

‚

−1 + i√3 2

Œ

n

+

‚

−1 − i√3 2

Œ

n

= 2

Trang 4

Bài 8.32 : Giả sử n > 2 là một số nguyên Tìm các nghiệm của phương trình

z n−1= iz.

Bài 8.33 : Giả sử z1,z2,z3là các số phức với

|z1| = |z2| = |z3| = R > 0.

Chứng minh rằng

|z1− z2|.|z2− z3| + |z3− z1|.|z1− z2| + |z2− z3|.|z3− z1| ≤ 9R2

Bài 8.34 : Giả sử u, v, w, z là các số phức sao cho |u| < 1, |v| = 1 và w = v(u u.z − z)

− 1 Chứng minh rằng |w| ≤ 1 nếu và chỉ nếu |z| ≤ 1.

Bài 8.35 : Giả sử z1,z2,z3là các số phức sao cho

z1+ z2+ z3 = 0 và|z1| = |z2| = |z3| = 1

Chứng minh rằng

z21+ z22+ z23= 0

Bài 8.36 : Xét các số phức z1,z2, ,znvới

|z1| = |z2| = · · · = |z n | = r > 0.

Chứng minh rằng số

E = (z1+ z2)(z2+ z3)· · · (z n−1+ z n )(z n + z1)

z1.z2· · · z n

là số thực

Bài 8.37 : Giả sử z1,z2,z3là các số phức khác nhau sao cho

|z1| = |z2| = |z3>0.|

Nếu z1+ z2z3,z2+ z1z3và z3+ z1z2là các số thực, chứng minh rằng z1z2z3 = 1

Bài 8.38 : Giả sử x1và x2là các nghiệm của phương trình x2

− x + 1 = 0 Tính

1 x2000

1 + x20002 ; 2 x1999

1 + x19992 ; 3 x n

1+ x n2, với n ∈ N.

Bài 8.39 : Phân tích thành tích các nhị thức bậc nhất các đa thưc sau :

Bài 8.40 : Tìm tất cả các phương trình bậc hai với hệ số thực có một nghiệm là :

2− i ; 3 i51

+ 2i80+ 3i45+ 4i38

Bài 8.41 (Bất đẳng thức Hlawka) : Chứng minh bất đẳng thức sau

|z1+ z2| + |z2+ z3| + |z3+ z1| ≤ |z1| + |z2| + |z3| + |z1+ z2+ z3|

đúng với mọi số phức z1,z2,z3

Bài 8.42 : Biểu diễn hình học của các số phức sau : z1= 3 + i ; z2=−4 + 2i ; z3 =−5 − 4i ; z4 = 5− i ; z5 = 1 ; z6 =−3i ; z7 = 2i ;

z8=−4

Bài 8.43 : Tìm tập hợp các điểm trong mặt phẳng phức biểu diễn mỗi số phức z thỏa mãn các trường hợp dưới đây :

1 |z − 2| = 3 ;

2 |z + i| < 1 ;

3 |z − 1 + 2i| > 3 ;

4 |z − 2| − |z + 2| < 2 ;

Trang 5

5 0 < ℜ(iz) < 1 ;

6 −1 < ℑ(z) < 1 ;

7 ℜ



z− 2

z− 1

‹

= 0 ;

8 1 + z

z ∈ R ;

9 |√x2+ 4 + iy

− 4| = √10, với z = x + yi ;

10

z +1 z

= 2

Bài 8.44 : Biểu diễn lượng giác của các số phức sau và xác định argument của chúng :

1 z1=−1 − i ; 2 z2= 2 + 2i ; 3 z3=−1 + i√3; 4 z4= 1− i√3

Bài 8.45 : Biểu diễn lượng giác của các số phức sau và xác định argument của chúng :

Bài 8.46 : Tìm biểu diễn lượng giác của số phức

z = 1 + cos a + i sin a, a∈ (0; 2π)

Bài 8.47 : Tìm tất cả các số phức z sao cho |z| = 1 và

z

z+z

z

= 1

Bài 8.48 : Tính (1 + i)1000

Bài 8.49 : Chứng minh rằng

sin 5t = 16 sin5t− 20 sin3

t + 5 sin t; cos 5t = 16 cos5t− 20 cos3

t + 5 cos t.

Bài 8.50 : Tính z = (1− i)10(

3 + i)5 (−1 − i√3)10

Bài 8.51 : Tính :

1 (1 − cos a + i sin a) n với a ∈ [0; 2π) và n ∈ N ; 2 z n

+ 1

z n , nếu z +1

z = √

3

Bài 8.52 : Giả sử z1,z2,z3là các số phức sao cho

|z1| = |z2| = |z3| = r > 0

và z1+ z2+ z3 ,0 Chứng minh rằng

z1z2+ z2z3+ z3z1

z1+ z2+ z3

= r.

Bài 8.53 : Giả sử z1,z2là các số phức sao cho

|z1| = |z2| = r > 0.

Chứng minh rằng



z1+ z2

r2+ z1z2

‹

2

+



z1− z2

r2− z1z2

‹

2

r12

Bài 8.54 : Giả sử z1,z2,z3là các số phức sao cho

|z1| = |z2| = |z3| = 1 và

z21

z2z3 + z

2 2

z3z1 + z

2 3

z1z2 + 1 = 0

Chứng minh rằng

|z1+ z2+ z3|{1; 2}

Bài 8.55 : Giả sử z1,z2là các số phức sao cho |z1| = |z2| = 1 Chứng minh rằng

|z + 1| + |z + 1| + |z z + 1| ≥ 2

Trang 6

Bài 8.56 : Giả sử n > 0 là một số nguyên và z là số phức sao cho |z| = 1 Chứng minh rằng

n |1 + z| + |1 + z2

| + |1 + z3

| + · · · + |1 + z 2n

| + |1 + z 2n+1 | ≥ 2n.

Bài 8.57 : Dùng công thức khai triển Newton (1 + i)19và công thức Moa-vrơ để tính

C190 − C2

19+ C419− · · · + C16

− C18

Bài 8.58 (CĐ10) : Cho số phức z thỏa mãn điều kiện (2 − 3i)z + (4 + i)z = −(1 + 3i)2 Tìm phần thực và phần ảo của z.

Bài 8.59 (CĐ10) : Giải phương trình z2

− (1 + i)z + 6 + 3i = 0 trên tập hợp các số phức.

Bài 8.60 (A09) : Gọi z1,z2là hai nghiệm phức của phương trình z2

+ 2z + 10 = 0 Tính giá trị của biểu thức A = |z1|2

+|z2|2

Bài 8.61 (A10) : Tìm phần ảo của số phức z, biết z = (2 + i)2(1−√2i)

Bài 8.62 (A10) : Cho số phức z thỏa mãn z = (1− √3i)3

1− i Tìm môđun của số phức z + iz.

Bài 8.63 (B09) : Tìm số phức z thỏa mãn |z − (2 + i)| = √10và z.z = 25.

Bài 8.64 (B10) : Trong mặt phẳng tọa độ Oxy, tìm tập hợp điểm biểu diễn các số phức z thỏa mãn :

|z − i| = |(1 + i)z|

Bài 8.65 (D09) : Trong mặt phẳng tọa độ Oxy, tìm tập hợp điểm biểu diễn các số phức z thỏa mãn điều kiện |z − (3 − 4i)| = 2 Bài 8.66 (D10) : Tìm số phức z thỏa mãn : |z| = √2và z2là số thuần ảo

... giác số phức sau xác định argument chúng :

Bài 8.46 : Tìm biểu diễn lượng giác số phức

z = + cos a + i sin a, a∈ (0; 2π)

Bài 8.47 : Tìm tất số phức...

r

7

với số phức mà |z| = 1.

Bài 8.9 : Xét tập

H = {z ∈ C : z = x − + xi, x ∈ R}.

Chứng minh có số z ∈ H cho |z| ≤ |w| với w ∈...

Bài 8.11 : Giải phương trình tập số phức

z2− 8(1 − i)z + 63 − 16i = 0.

Bài 8.12 : Giả sử p, q số phức với q , Chứng minh nghiệm phương

Ngày đăng: 19/10/2013, 18:20

Xem thêm

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

w