Tài liệu thông tin đến các bạn và các em học sinh với các câu hỏi lý thuyết và bài tập trắc nghiệm giúp các em học sinh dễ dàng củng cố, ôn luyện kiến thức môn Sinh học 7. Để nắm chi tiết nội dung mời các em cùng tham khảo tài liệu.
Trang 1Ôn t p H c Kì Sinh H c 7ậ ọ ọ
A/ Tr c Nghi mắ ệ
Đ 1 Năm H c 20102011 ề ọ I/ khoanh tròn đáp án đúng nh t trong các câu sau : ấ Câu 1: T p tính b t m i c a nh n nh th nào ? ậ ắ ồ ủ ệ ư ế
A. Rình m i.ồ B. Đu i b t.ổ ắ C. Chăng t ơ D. Săn tìm
Câu 2: B i, gi thăng b ng và ôm tr ng là ch c năng c a ph n ph nào d i đây c a tôm s ng. ơ ữ ằ ứ ứ ủ ầ ụ ướ ủ ố A. Các chân hàm B. Các chân ng c.ự C.Các chân b ng.ụ D.T m lái. ấ Câu 3: Đ c đi m nào sau đây ặ ể có trùng bi n hình ? ở ế A. Có roi B. Có chân gi ả C. Có lông b i.ơ D. B ph n di ộ ậ chuy n b tiêu gi m. ể ị ả Câu 4: Đ c đi m nào ặ ể không có sán lông ? ở A. Giác bám phát tri n.ể B. C th d p và đ i x ng hai bên. ơ ể ẹ ố ứ C. M t và lông b i phát tri n.ắ ơ ể D. Ru t phân nhánh ch a có h u môn.ộ ư ậ Câu 5: Các đ ng v t nguyên sinh s ng t do là: ộ ậ ố ự A. Trùng giày, Trùng ki t l , Trùng bi n hình. ế ị ế B. Trùng giày, Trùng s t rét, Trùng bi n hình. ố ế C. Trùng s t rét, Trùng ki t l , Trùng bi n hình. ố ế ị ế D. Trùng bi n hình, Trùng giày, Trùng roi xanh. ế Câu 6: Trên m i đ t b ng c a châu ch u đ u có b ph n nào ? ỗ ố ụ ủ ấ ề ộ ậ A. T bào kh u giác.ế ứ B. Chân nh y. ả C. Đôi l th ổ ở D. Cánh m ng. ỏ II/ Hãy tìm các t ( c m t ) phù h p đi n vào ch tr ng đ hoàn ch nh câu sau :ừ ụ ừ ợ ề ổ ố ể ỉ
Giun đũa, giun kim, giun móc câu thu c ngành (1)………. Có các đ c đi m chung ộ ặ ể nh c th (2)……… thư ơ ể ường thuôn hai đ u, có khoang c th (3)……… ầ ơ ể c quan tiêu hoá b t đ u(4)……… và k t thúc h u môn. Ph n l n s loài giun tròn ơ ắ ầ ế ở ậ ầ ớ ố s ng (5)……… M t s nh s ng (6)……… ố ộ ố ỏ ố III/ Hãy ch n n i dung c t B sao cho phù h p v i n i dung c t A đ vi t vào c t tr l i ọ ộ ở ộ ợ ớ ộ ở ộ ể ế ộ ả ờ Cột A Cột B Trả lời 1 Ngành chân khớp 2 Các ngành giun 3 Ngành ruột khoang 4 Ngành thân mềm a Cơ thể chỉ là một tế bào nhưng thực đủ các chức
năng sống của cơ thể b Cơ thể đối xứng toả trò, thường hình trụ hay hình
dù với hai lớp tế bào c Cơ thể mềm, dẹp, kéo dài hoặc phân đốt d Cơ thể mềm, thường không phân đốt và có vỏ đá
vôi 1+……….
2+……….
3+……….
4+……….
Trang 2e Cơ thể có bộ xương ngoài bằng kintin, có phần phụ phân đốt
Đ 2 NĂM H C 20112012 Ề Ọ Câu 1: Đ ng v t nguyên sinh gây b nh cho ng i là: ộ ậ ệ ườ
đ u đúng. ề Câu 2: Thu t c th i ch t bã ra kh i c th qua: ỷ ứ ả ấ ỏ ơ ể
A. L mi ng.ỗ ệ B. T bào gai.ế C. Màng t bào.ế D. Không bào tiêu
hoá. Câu 3: S a di chuy n b ng cách: ứ ể ằ
A. V n đ ng tua.ậ ộ B. Co bóp dù C. B i b ng tua.ơ ằ D. C a,b đ uả ề
đúng. Câu 4: Giun d p có đ i s ng ẹ ờ ố
A. T dự ưỡng và ký sinh B. T do và ký sinh. ự
C. Ký sinh và ho i sinh.ạ D. T dự ưỡng và ho i sinh. ạ Câu 5: Vòng đ i sán lá gan có đ c đi m ờ ặ ể
A. Ký sinh b t bu c trong c th v t ch ắ ộ ơ ể ậ ủ
B. Các giai đo n u trùng có hình thái gi ng nhau. ạ ấ ố
C. Tr ng có v c ng bao b c v ng ch c. ứ ỏ ứ ọ ữ ắ
D. Thay đ i v t ch qua nhi u giai đo n u trùng. ổ ậ ủ ề ạ ấ
Câu 6: l p v cutincun bao b c ngoài c th giun đũa có tác d ng: ớ ỏ ọ ơ ể ụ
A. Không b tiêu hu b i các d ch tiêu hoá trong ru t non c a ngị ỷ ở ị ộ ủ ười.
B. Giúp thành c th nh n. ơ ể ẵ
C. Th m th u các ch t dinh dẩ ấ ấ ưỡng.
D. Trao đ i khí. ổ
Câu 7: Đ phòng ch ng b nh giun sán c n: ể ố ệ ầ
A. Gi v sinh ăn u ng cho ngữ ệ ố ười và v t nuôi, t y giun sán đ nh k ậ ẩ ị ỳ
B. Tri t tiêu v t ch trung gian đã b nhi m b nh. ệ ậ ủ ị ễ ệ
C. X lý an toàn ngu n phân và nử ồ ước trước khi tưới bón cho rau, c qu ủ ả
D. C a,b,c đ u đúng. ả ề
Câu 8: Đ ng v t thu c ngành giun đ t th ng bám vào ng i đ hút máu là: ộ ậ ộ ố ườ ườ ể
Giun đ ỏ Câu 9: Giun đ t hô h p ấ ấ
B ng h th ng ng khí. ằ ệ ố ố Câu
10: Đ câu tôm đ t hi u qu cao, ng i ta th ng câu ể ạ ệ ả ườ ườ
đêm. Câu 11: Châu ch u di chuy n b ng cách: ấ ể ằ
A. Ch bò b ng 3 đôi chân trên cây. ỉ ằ
Trang 3B. Ch bay b ng cánh. ỉ ằ
C. Nh y t cây này sang cây khác b ng đôi chân sau. ả ừ ằ
D. Bò, nh y, bay. ả Câu 12: Ngành chân kh p có các l p l n nh : ớ ớ ớ ư
A. Giáp xác, chân đ t, hình nh n.ố ệ B. Sâu b , giáp xác, chân đ t. ọ ố
C. Chân đ t, hình nh n, sâu b ố ệ ọ D. Giáp xác, hình nh n, sâu b ệ ọ