Định hướng, giải pháp của đề tài là Giáo viên hướng dẫn học sinh học kiến thức cơ bản sách giáo khoa. Kiểm tra thường xuyên mỗi bài để liên tục nhắc nhở, yêu cầu học sinh phải học bài. Kết thúc mỗi chương, giáo viên yêu cầu tất cả học sinh đều phải làm bảng tóm tắt cả chương đó vào giấy A4.
Trang 1M C L C Ụ Ụ
CHƯƠNG III: M T S K T QU C TH V GIÁ TR , L I ÍCH C A VI C Ộ Ố Ế Ả Ụ Ể Ề Ị Ợ Ủ Ệ
D Y H C CHUYÊN Đ “M T S K NĂNG LÀM BÀI T P TR C NGHI M Ạ Ọ Ề Ộ Ố Ỹ Ậ Ắ Ệ
V HÀM S B C HAI” Ề Ố Ậ
35
2. V ph ề ươ ng di n th c ti n ệ ự ễ 39
3. M t vài s li u c th v giá tr l i ích khi áp d ng sáng ki n ộ ố ệ ụ ể ề ị ợ ụ ế 40
VIII NH NG THÔNG TIN C N Đ Ữ Ầ ƯỢ C B O M T Ả Ậ 42
IX CÁC ĐI U KI N C N THI T Đ ÁP D NG SÁNG KI N Ề Ệ Ầ Ế Ể Ụ Ế 42
X ĐÁNH GIÁ L I ÍCH THU Đ Ợ ƯỢ C DO SÁNG KI N Ế 42
XI DANH SÁCH NH NG T CH C/CÁ NHÂN ĐÃ ÁP D NG TH HO C ÁP D NG SÁNG KI N L N Đ UỤ ẾỮ Ầ ỔẦ Ứ Ụ Ử Ặ 43
Trang 3BÁO CÁO K T QU NGHIÊN C U, NG D NG SÁNG KI NẾ Ả Ứ Ứ Ụ Ế
I. L I GI I THI UỜ Ớ Ệ
Giáo d cụ Vi t Nam đang t p trung đ i m i, hệ ậ ổ ớ ướng t i m t n n giáo d cớ ộ ề ụ
ti n b , hi n đ i ngang t m v i các nế ộ ệ ạ ầ ớ ước trong khu v c và toàn th gi i. Vaiự ế ớ trò c a ủ sinh h c ngày càng quan tr ng và tăng lên không ng ng thọ ọ ừ ể hi n sệ ở ự
ti n b trong nhi u lĩnh v c khác nhau c a khoa h c, công ngh , s nế ộ ề ự ủ ọ ệ ả xu t vàấ
đ i s ng xã h iờ ố ộ Trong kì thi trung h c ph thông qu c gia, ọ ổ ố B GD&ĐT tộ ổ
ch c thi môn ứ Sinh h cọ theo hình th c tr c nghi m. V ki n th c hàn lâm thìứ ắ ệ ề ế ứ không thay đ i nh ng cách gi i quy t v n đ hoàn toàn thay đ i. Trong m tổ ư ả ế ấ ề ổ ộ bài thi h c sinh ph i gi i quy t m t lọ ả ả ế ộ ượng nhi u câu h i tr i r ng trên nhi uề ỏ ả ộ ề
v n đ ch trong m t th i gian ng n xu t hi n nhi u ấ ề ỉ ộ ờ ắ ấ ệ ề cách h iỏ m i l đòi h iớ ạ ỏ
h c sinh ph i n m v ng ki n th c c b n tr ng tâm và ph i có k năng làmọ ả ắ ữ ế ứ ơ ả ọ ả ỹ bài thi tr c nghi m. Đ c bi t v i các em h c sinh l p 1ắ ệ ặ ệ ớ ọ ớ 2 cu iố c p và làmấ quen v i cách h cớ ọ , cách nghiên c uứ c a ủ các c p ấ h cọ cao h nơ đòi h i các emỏ
c n có ầ cách h c, cách ti p c n, ọ ế ậ xu hướng t duy nghiên c u và sáng t o. ư ứ ạ Sinh thái h cọ là m t ph n r t quan tr ng trong chộ ầ ấ ọ ương trình sinh h cọ 12, trong đề thi trung h c ph thông qu c gia có 7 ho c 8 câu h i thu c ph n này. Đ h cọ ổ ố ặ ỏ ộ ầ ể ọ sinh hi u sâu, l y tr n đi m ph n này ể ấ ọ ể ầ tôi đã ch n đ tài nghiên c u làọ ề ứ
“H ướ ng d n ôn t p ki n th c Sinh thái h c – cá th và qu n th sinh ẫ ậ ế ứ ọ ể ầ ể
Đ a ch : Trị ỉ ường THPT Yên L c.ạ
S đi n tho i: 0368805579.ố ệ ạ
Email: phammen021@gmail.com
IV. CH Đ U T T O RA SÁNG KI NỦ Ầ Ư Ạ Ế
Tác gi sáng ki n đ ng th i là ch đ u t c a sáng ki n kinh nghi mả ế ồ ờ ủ ầ ư ủ ế ệ
Trang 4+) Ki n th c Sinh thái h c d đ ti p c n, tuy nhiên h u h t là ki nế ứ ọ ễ ể ế ậ ầ ế ế
th c lí thuy t, h c sinh thứ ế ọ ường có tâm lí ng i h c lí thuy t.ạ ọ ế
+) Trong đ thi trung h c ph thông qu c gia có 7 ho c 8 câu h i thu cề ọ ổ ố ặ ỏ ộ
ph n Sinh thái h c.ầ ọ
+) Khó khăn c a h c sinh khi làm bài thi b ng hình th c tr c nghi m làủ ọ ằ ứ ắ ệ
s câu nhi uố ề , đa d ngạ , ki n th c r ng, th i gian ng n. ế ứ ộ ờ ắ
+) Trong quá trình h c, h c sinh ph i h c đ ng th i nhi u môn h c,ọ ọ ả ọ ồ ờ ề ọ
m i môn đ u có ki n th c và yêu c u đ c tr ng.ỗ ề ế ứ ầ ặ ư
2. Đ nh hị ướng, gi i pháp.ả
+) Giáo viên hướng d n h c sinh h c ki n th c c b n sách giáo khoa.ẫ ọ ọ ế ứ ơ ả+) Ki m tra thể ường xuyên m i bài đ liên t c nh c nh , yêu c u h cỗ ể ụ ắ ở ầ ọ sinh ph i h c bài.ả ọ
+) K t thúc m i chế ỗ ương, giáo viên yêu c u t t c h c sinh đ u ph iầ ấ ả ọ ề ả làm b ng tóm t t c chả ắ ả ương đó vào gi y Aấ 4.
+) Cho h c sinh làm các câu h i t lu n, tr c nghi m c b n và nângọ ỏ ự ậ ắ ệ ơ ả cao
+) Cho h c sinh làm bài ki m tra, ch m, ch a và rút kinh nghi m.ọ ể ấ ữ ệ
CHƯƠNG II: N I DUNGỘ
CH ĐỦ Ề: CÁ TH VÀ QU N TH SINH V TỂ Ầ Ể Ậ
1. TÓM T T LÍ THUY T.Ắ Ế
1.1. Môi trường và nhân t sinh tháiố
Môi trường là kho ng không gian bao quanh sinh v t, có tác đ ng tr cả ậ ộ ự
ti p ho c gián ti p đ n sinh v t. Có 4 lo i môi trế ặ ế ế ậ ạ ường (môi trường đ t, môiấ
Trang 5trường nước, môi trường trên c n, môi trạ ường sinh v t). Ví d : Giun đũa kíậ ụ sinh trong ru t l n thì l n là môi trộ ợ ợ ường sinh v t c a Giun đũa.ậ ủ
T t c các nhân t môi trấ ả ố ường có nh hả ưởng tr c ti p ho c gián ti pự ế ặ ế
đ n đ i s ng sinh v t thì đế ờ ố ậ ược g i là nhân t sinh thái (nhân t vô sinh vàọ ố ố nhân t h u sinh).ố ữ
Nhân t vô sinh (nố ước, ánh sáng, nhi t đ , tia phóng x ); Nhân tệ ộ ạ ố
h u sinh (ch t h u c và quan h gi a các sinh v t v i nhau).ữ ấ ữ ơ ệ ữ ậ ớ
Nhân t sinh thái tác đ ng lên sinh v t, đ ng th i sinh v t cũng nhố ộ ậ ồ ờ ậ ả
hưởng đ n nhân t sinh thái, làm thay đ i tính ch t c a nó.ế ố ổ ấ ủ
Gi i h n sinh thái là gi i h n ch u đ ng c a sinh v t v m i nhân tớ ạ ớ ạ ị ự ủ ậ ề ỗ ố sinh thái; Là kho ng giá tr xác đ nh c a m t nhân t sinh thái mà trongả ị ị ủ ộ ố kho ng đó sinh v t có th t n t i và phát tri n n đ nh theo th i gian.ả ậ ể ổ ạ ể ổ ị ờ
Kho ng thu n l i: là vùng gi i h n sinh thái mà sinh v t s ng t t nh t.ả ậ ợ ớ ạ ậ ố ố ấ Kho ng thu n l i n m trong gi i h n sinh thái.ả ậ ợ ằ ớ ạ
Kho ng ch ng ch u: Gây c ch cho ho t đ ng sinh lý c a sinh v t.ả ố ị ứ ế ạ ộ ủ ậ Trong gi i h n sinh thái có 1 kho ng thu n l i và 2 kho ng ch ng ch u.ớ ạ ả ậ ợ ả ố ị
Sinh v t có gi i h n sinh thái càng r ng thì kh năng phân b càng r ngậ ớ ạ ộ ả ố ộ (thích nghi h n các sinh v t khác).ơ ậ
Gi i h n sinh thái c a sinh v t r ng h n biên đ giao đ ng c a môiớ ạ ủ ậ ộ ơ ộ ộ ủ
trường thì sinh v t m i t n t i và phát tri n đậ ớ ồ ạ ể ược
sinh thái là không gian sinh thái đ m b o cho loài t n t i và phátỔ ả ả ồ ạ tri n. ể
sinh thái bi u hi n cách sinh s ng c a loài; còn n i là n i c trú c aỔ ể ệ ố ủ ơ ở ơ ư ủ loài
Các loài s ng chung trong m t môi trố ộ ường thì thường có sinh tháiổ trùng nhau m t ph n; sinh thái trùng nhau là nguyên nhân d n t i s c nhộ ầ Ổ ẫ ớ ự ạ tranh khác loài. C nh tranh khác loài làm phân hóa sinh thái c a m i loài ạ ổ ủ ỗ → thu h p sinh thái c a loài.ẹ ổ ủ
Sinh v t ch s ng môi trậ ỉ ố ở ường có gi i h n c a các nhân t sinh tháiớ ạ ủ ố
h p h n gi i h n ch u đ ng c a sinh v t v các nhân t sinh thái đó.ẹ ơ ớ ạ ị ự ủ ậ ề ố
Môi trường c a sinh v t có nhân t sinh thái thay đ i r ng thì gi i h nủ ậ ố ổ ộ ớ ạ sinh thái c a loài đó r ng. Nh ng loài nào có gi i h n sinh thái r ng v nhi uủ ộ ữ ớ ạ ộ ề ề
Trang 61.2 Qu n th sinh v t ầ ể ậ
a M i quan h gi a các cá th trong qu n thố ệ ữ ể ầ ể
Qu n th là m t t p h p cá th trong cùng m t loài, cùng s ng trongầ ể ộ ậ ợ ể ộ ố
m t môi trộ ường, t i m t th i đi m, có kh năng sinh s n.ạ ộ ờ ể ả ả
Qu n th đầ ể ược hình thành do s phát tán c a m t nhóm cá th đ n m tự ủ ộ ể ế ộ vùng đ t m i thi t l p thành qu n th m i. ấ ớ ế ậ ầ ể ớ
Qu n th là đ n v t n t i, đ n v sinh s n, đ n v ti n ti n hoá c aầ ể ơ ị ồ ạ ơ ị ả ơ ị ế ế ủ loài. Các cá th trong qu n th h tr nhau ho c c nh tranh nhau.ể ầ ể ỗ ợ ặ ạ
Quan h h tr : Đ m b o cho qu n th t n t i n đ nh, khai thác t iệ ỗ ợ ả ả ầ ể ổ ạ ổ ị ố
u ngu n s ng, làm tăng kh năng s ng sót và sinh s n c a các cá th
C nh tranh cùng loài làm cho s lạ ố ượng cá th duy trì m c đ phù h pể ở ứ ộ ợ
v i s c ch a môi trớ ứ ứ ường (vì khi m t đ cao thì x y ra c nh tranh, m t đậ ộ ả ạ ậ ộ càng cao thì c nh tranh càng kh c li t. S c nh tranh làm gi m s lạ ố ệ ự ạ ả ố ượng cá
th và đ a m t đ v m c phù h p v i s c ch a c a môi trể ư ậ ộ ề ứ ợ ớ ứ ứ ủ ường)
b Các đ c tr ng c b n c a qu n thặ ư ơ ả ủ ầ ể
* T l gi i tính: ỷ ệ ớ Thay đ i tu theo môi trổ ỳ ường, tu loài, tu mùa và t pỳ ỳ ậ tính c a sinh v t. ủ ậ
* Nhóm tu i ổ (tu i trổ ước sinh s n, tu i sinh s n, tu i sau sinh s n)ả ổ ả ổ ả
Thành ph n nhóm tu i c a qu n th thay đ i tu thu c vào t ng loài vàầ ổ ủ ầ ể ổ ỳ ộ ừ
đi u ki n s ng c a môi trề ệ ố ủ ường
D a vào tháp tu i s bi t đự ổ ẽ ế ược qu n th đang phát tri n hay đang suyầ ể ể vong. Mu n bi t qu n th đang n đ nh hay suy vong thì ph i so sánh số ế ầ ể ổ ị ả ố
lượng cá th nhóm tu i trể ở ổ ước sinh s n v i s lả ớ ố ượng cá th nhóm tu iể ở ổ đang sinh s n (n u nhóm tu i đang sinh s n nhi u h n nhóm tu i trả ế ổ ả ề ơ ổ ước sinh
s n thì qu n th đang suy thoái, s lả ầ ể ố ượng cá th đang gi m d n).ể ả ầ
Tu i sinh lý là th i gian s ng theo lý thuy t, tu i sinh thái là th i gianổ ờ ố ế ổ ờ
s ng th c t , tu i qu n th là tu i th bình quân c a các cá th ố ự ế ổ ầ ể ổ ọ ủ ể
Trang 7* S phân b cá th c a qu n th ự ố ể ủ ầ ể (phân b đ ng đ u, ng u nhiên, theoố ồ ề ẫ nhóm).
Phân b đ ng đ u: X y ra khi môi trố ồ ề ả ường đ ng nh t và các cá th cóồ ấ ể
s c nh tranh gay g t (ho c các cá th có tính lãnh th cao)ự ạ ắ ặ ể ổ
Phân b ng u nhiên: X y ra khi môi trố ẫ ả ường s ng đ ng nh t và các cáố ồ ấ
th không có s c nh tranh gay g tể ự ạ ắ
Phân b theo nhóm (là ki u phân b ph bi n nh t): X y ra khi môiố ể ố ổ ế ấ ả
trường s ng phân b không đ u, các cá th t h p v i nhau.ố ố ề ể ụ ọ ớ
* M t đ cá th c a qu n th ậ ộ ể ủ ầ ể (là s lố ượng cá th trên m t đ n v đi nể ộ ơ ị ệ tích ho c th tích c a môi trặ ể ủ ưởng)
M t đ là đ c tr ng c b n nh t vì nó nh hậ ộ ặ ư ơ ả ấ ả ưởng t i m c đ s d ngớ ứ ộ ử ụ ngu n s ng, t l sinh s n và t vong.ồ ố ỉ ệ ả ử
M t đ cá th không n đ nh mà thay đ i theo mùa, theo đi u ki n môiậ ộ ể ổ ị ổ ề ệ
trường. M t đ quá cao thì s c nh tranh cùng loài x y ra gay g t.ậ ộ ự ạ ả ắ
* Kích th ướ c qu n th ầ ể (là s lố ượng cá th c a qu n th )ể ủ ầ ể
Cá th có kích thể ước càng l n thì kích thớ ước qu n th càng bé (ví dầ ể ụ
qu n th voi có kích thầ ể ước bé h n qu n th ki n).ơ ầ ể ế
Kích thướ ốc t i thi u là s lể ố ượng cá th ít nh t mà qu n th c n có để ấ ầ ể ầ ể duy trì và phát tri n. Kích thể ướ ốc t i đa là s lố ượng cá th l n nh t mà qu nể ớ ấ ầ
th có th đ t để ể ạ ược, phù h p v i s c ch a c a môi trợ ớ ứ ứ ủ ường. Qu n th phátầ ể tri n t t nh t khi có kích thể ố ấ ướ ở ức m c đ phù h p (không quá l n và khôngộ ợ ớ quá bé)
Kích thước c a qu n th luôn thay đ i và ph thu c vào m c đ sinhủ ầ ể ổ ụ ộ ứ ộ
s n, t vong, nh p c , xu t c ả ử ậ ư ấ ư
Các nhân t đi u ch nh kích thố ề ỉ ước qu n th : C nh tranh cùng loài; d chầ ể ạ ị
b nh; v t ăn th t. ệ ậ ị
Khi qu n th có kích thầ ể ước quá bé (dưới m c t i thi u) mu n b o t nứ ố ể ố ả ổ
qu n th thì ph i ti n hành th vào đó m t s cá th đ đ m b o kích thầ ể ả ế ả ộ ố ể ể ả ả ướ ctrên m c t i thi u). |ứ ố ể
* Tăng tr ưở ng c a qu n th ủ ầ ể (tăng s lố ượng cá th c a qu n th )ể ủ ầ ể
Khi môi trường có ngu n s ng vô t n thì qu n th tăng trồ ố ậ ầ ể ưởng theo
ti m năng sinh h c. Trong th c t , s tăng trề ọ ự ế ự ưởng c a qu n th thủ ầ ể ường có
Trang 8gi i h n và qu n th ch đ t đ n m t kích thớ ạ ầ ể ỉ ạ ế ộ ước t i đa thì ng ng tăngố ừ
trưởng
Dân s th gi i tăng trố ế ớ ưởng liên t c là nguyên nhân ch y u làm gi mụ ủ ế ả
ch t lấ ượng dân s ố
c Bi n đ ng s lế ộ ố ượng cá th c a qu n thể ủ ầ ể
S tăng hay gi m s lự ả ố ượng cá th để ược g i là bi n đ ng s lọ ế ộ ố ượng.
G m có bi n đ ng không theo chu kì (tăng ho c gi m s lồ ế ộ ặ ả ố ượng đ t ng t) vàộ ộ
bi n đ ng theo chu kì (tăng ho c gi m theo chu kì).ế ộ ặ ả
Qu n th b bi n đ ng s lầ ể ị ế ộ ố ượng là do thay đ i c a các nhân t vô sinhổ ủ ố (khí h u) và các nhân t h u sinh.ậ ố ữ
Qu n th có kh năng đi u ch nh s lầ ể ả ề ỉ ố ượng cá th v tr ng thái cânể ề ạ
b ng đ phù h p v i ngu n s ng c a môi trằ ể ợ ớ ồ ố ủ ường (thông qua t l sinh s n vàỉ ệ ả
t vong).ử
Bi n đ ng theo chu kì thế ộ ường không có h i cho qu n th nh ng bi nạ ầ ể ư ế
đ ng không theo chu kì thì có khi làm tuy t di t qu n th (do s lộ ệ ệ ầ ể ố ượng cá thể
gi m đ t ng t xu ng dả ộ ộ ố ưới m c t i thi u gây h y di t qu n th ).ứ ố ể ủ ệ ầ ể
2. CÂU H IỎ ÔN T PẬ
2.1. Môi trường và nhân t sinh thái ố
Câu 1: Khi nói v nhân t sinh thái, k t lu n nào sau đây ề ố ế ậ không đúng?
A T t c các nhân t sinh thái g n bó ch t ch v i nhau thành m tấ ả ố ắ ặ ẽ ớ ộ
t h p sinh thái tác đ ng lên sinh v t.ổ ợ ộ ậ
B Nhóm nhân t sinh thái vô sinh g m t t c các nhân t v t lý, hóaố ồ ấ ả ố ậ
h c và sinh h c c a môi trọ ọ ủ ường xung quanh sinh v t.ậ
C Nhóm nhân t sinh thái h u sinh bao g m th gi i h u c c aố ữ ồ ế ớ ữ ơ ủ môi trường và m i quan h gi a sinh v t v i sinh v t.ố ệ ữ ậ ớ ậ
D Trong nhóm nhân t sinh thái h u sinh, nhân t con ngố ữ ố ười có nhả
hưởng l n t i đ i s ng c a nhi u sinh v t.ớ ớ ờ ố ủ ề ậ
Câu 2. Nh ng quan h nào sau đây ữ ệ không ph i là quan h c nh tranh?ả ệ ạ
(1) Cây tranh nhau giành ánh sáng, dinh dưỡng, có th làm cây y u bể ế ị đào th i, d n đ n s t a th a 1 cây (cành lá kém xum xuê), ho c c qu nả ẫ ế ự ỉ ư ở ặ ở ả ầ
th làm m t đ gi m.ể ậ ộ ả
Trang 9(2) Các cây m c thành nhóm (r ng, b i, r ng) ch u gió bão và s ngọ ặ ụ ừ ị ố
t t h n cây s ng riêngố ơ ố
(3) Khi thi u th c ăn, n i , các đ ng v t d a n t nhau (b ng ti ngế ứ ơ ở ộ ậ ọ ạ ằ ế
hú, đ ng tác) làm cho cá th y u h n b đào th i hay ph i tách đàn.ộ ể ế ơ ị ả ả
(4) B o v n i s ng, nh t là vào mùa sinh s n ả ệ ơ ố ấ ả → M i nhóm có lãnhỗ
th riêng, m t s ph i đi n i khác.ổ ộ ố ả ơ
(5) Ong, ki n, m i s ng thành xã h i, có phân chia c p b c và ch c năngế ố ố ộ ấ ậ ứ
rõ ràng
T h p câu tr l i đúng là:ổ ợ ả ờ
A.(1), (2), (4). B.(1), (3), (4). C. (2), (5). D. (2), (3), (4).Câu 3. Loài sinh v t A có gi i h n ch u đ ng v nhi t đ t 21ậ ớ ạ ị ự ề ệ ộ ừ oC đ n 35°C,ế
gi i h n ch u đ ng v đ m t 74% đ n 96%. Trong 4 lo i môi trớ ạ ị ự ề ộ ẩ ừ ế ạ ường sau đây, loài sinh v t này có th s ng môi trậ ể ố ở ường nào?
A Môi trường có nhi t đ đao đ ng t 20 đ n 35°C, đ m t 75% đ nệ ộ ộ ừ ế ộ ẩ ừ ế 95%.
B Môi trường có nhi t đ dao đ ng t 25 đ n 40ệ ộ ộ ừ ế oC, đ m t 85 đ nộ ẩ ừ ế 95%.
C Môi trường có nhi t đ dao đ ng t 25 đ n 30°C, đ m t 85% đ nệ ộ ộ ừ ế ộ ẩ ừ ế 95%.
D Môi trường có nhi t đ dao đ ng t 12 đ n 30°C, đ m t 90 đ nệ ộ ộ ừ ế ộ ẩ ừ ế 100%.
Câu 4. Kho ng giá tr c a nhân t sinh thái gây c ch ho t đ ng sinh lý đ iả ị ủ ố ứ ế ạ ộ ố
v i c th sinh v t nh ng ch a gây ch t đớ ơ ể ậ ư ư ế ược g i làọ
A. kho ng thu n l i. ả ậ ợ B. gi i h n sinh thái. ớ ạ
Trang 10C Khi tác đ ng lên c th , các nhân t sinh thái có th thúc đ y l n nhauộ ơ ể ố ể ẩ ẫ
ho c gây nh hặ ả ưởng trái ngược nhau
D Ở các giai đo n phát tri n khác nhau, sinh v t có ph n ng khác nhauạ ể ậ ả ứ
trước cùng m t nhân t sinh thái.ộ ố
Câu 6. Khi nói v gi i h n sinh thái, đi u nào sau đây ề ớ ạ ề không đúng?
A Nh ng loài có gi i h n sinh thái càng h p thì có vùng phân b càngữ ớ ạ ẹ ố
Câu 9. Khi nói v gi i h n sinh thái, k t lu n nào sau đây là đúng?ề ớ ạ ế ậ
A Gi i h n sinh thái là kho ng thu n l i c a m t nhân t sinh thái màớ ạ ả ậ ợ ủ ộ ố
Trang 11trong kho ng đó sinh v t t n t i và phát tri n.ả ậ ổ ạ ể
B Gi i h n sinh thái là kho ng giá tr xác đ nh c a m t nhân t sinh tháiớ ạ ả ị ị ủ ộ ố
mà trong kho ng đó sinh v t có th t n t i và phát tri n n đ nh theo th iả ậ ể ổ ạ ể ổ ị ờ gian
C Kho ng thu n l i là kho ng c a các nhân t sinh thái gây c ch choả ậ ợ ả ủ ố ứ ế
ho t đ ng sinh lý c a sinh v t.ạ ộ ủ ậ
D Kho ng ch ng ch u là kho ng c a các nhân t sinh thái m c đ phùả ố ị ả ủ ố ở ứ ộ
h p, đ m b o cho sinh v t th c hi n các ch c năng s ng t t nh t.ợ ả ả ậ ự ệ ứ ố ố ấ
Câu 10. Đi u kh ng đ nh nào sau đây là ề ẳ ị không đúng?
A Lúc đang th c hi n sinh s n, s c ch ng ch u c a đ ng v t thự ệ ả ứ ố ị ủ ộ ậ ườ ng
gi m. ả
B Trong kho ng ch ng ch u c a các nhân t sinh thái, ho t đ ng sinh lýả ố ị ủ ố ạ ộ
c a sinh v t thủ ậ ường b c ch ị ứ ế
C Ở ngoài gi i h n sinh thái v m t nhân t nào đó, sinh v t v n có thớ ạ ề ộ ố ậ ẫ ể
t n t i n u các nhân t sinh thái khác đ u vùng c c thu n. ồ ạ ế ố ề ở ự ậ
D Sinh v t luôn sinh trậ ưởng phát tri n t t nh t kho ng nhi t đ c cể ố ấ ở ả ệ ộ ự thu n. ậ
Câu 11. Khi nói v môi tr ng và các nhân t sinh thái, k t lu n nào sau đâyề ườ ố ế ậ không đúng?
A Môi trường s ng bao g m t t c các nhân t xung quanh sinh v t, cóố ồ ấ ả ố ậ tác đ ng tr c ti p ho c gián ti p t i sinh v t. ộ ự ế ặ ế ớ ậ
B Môi trường cung c p ngu n s ng cho sinh v t mà không làm nhấ ồ ố ậ ả
hưởng đ n s t n t i, sinh trế ự ồ ạ ưởng, phát tri n c a sinh v t. ể ủ ậ
C Nhân t sinh thái là t t c nh ng nhân t môi trố ấ ả ữ ố ường có nh hả ưởng tr cự
ti p ho c gián ti p t i đ i s ng sinh v t. ế ặ ế ớ ờ ố ậ
D Môi trường trên c n bao g m m t đ t và l p khí quy n, là n i s ngạ ồ ặ ấ ớ ể ơ ố
c a ph n l n sinh v t trên Trái Đ t. ủ ầ ớ ậ ấ
Câu 12. Khi nói v nhân t sinh thái h u sinh, k t lu n nào sau đây là đúng? ề ố ữ ế ậ
A T t c các nhân t c a môi trấ ả ố ủ ường có nh hả ưởng đ n sinh v t thì đ uế ậ ề
được g i là nhân t h u sinh. ọ ố ữ
Trang 12B Ch có m i quan h gi a sinh v t này v i sinh v t khác s ng xungỉ ố ệ ữ ậ ớ ậ ố quanh thì m i đớ ược g i là nhân t h u sinh. ọ ố ữ
C Nhân t h u sinh bao g m m i quan h gi a sinh v t v i sinh v t vàố ữ ồ ố ệ ữ ậ ớ ậ
th gi i h u c c a môi trế ớ ữ ơ ủ ường
D Nh ng nhân t v t lý, hóa h c có liên quan đ n sinh v t thì cũng đữ ố ậ ọ ế ậ ượ c
C Quan h c ch c m nhi m, quan h v t kí sinhv t ch ệ ứ ế ả ễ ệ ậ ậ ủ
D Ch đ dinh dế ộ ưỡng, quan h v t ăn th tcon m i. ệ ậ ị ồ
Câu 14. Khi nói v gi i h n sinh thái, k t lu n nào sau đây đúng? ề ớ ạ ế ậ
A Trong cùng m t môi trộ ường, t t c các loài có gi i h n sinh thái gi ngấ ả ớ ạ ố nhau.
B Đ i v i m i nhân t sinh thái, t t c các loài có gi i h n sinh thái gi ngố ớ ỗ ố ấ ả ớ ạ ố nhau.
C Trong cùng m t loài, các cá th khác nhau có gi i h n ch u đ ng khácộ ể ớ ạ ị ự nhau v t ng nhân t sinh thái.ề ừ ố
D Ở vùng ch ng ch u, sinh v t thố ị ậ ường sinh trưởng và phát tri n t t h nể ố ơ
so v i khi vùng c c thu n. ớ ở ự ậ
Câu 15. Khi nói v nhân t sinh thái, k t lu n nào sau đây đúng? ề ố ế ậ
A Các nhân t sinh thái tác đ ng riêng r lên s sinh trố ộ ẽ ự ưởng, phát tri nể
c a sinh v t. ủ ậ
B Nhóm nhân t sinh thái vô sinh g m t t c các nhân t v t lý, hóa h cố ồ ấ ả ố ậ ọ
c a môi trủ ường xung quanh sinh v t. ậ
C Nhóm nhân t sinh thái h u sinh ch g m các ch t h u c c a môiố ữ ỉ ồ ấ ữ ơ ủ
trường xung quanh sinh v t. ậ
D Trong nhóm nhân t sinh thái vô sinh, nhân t con ngố ố ười có nh hả ưở ng
l n t i đ i s ng c a nhi u sinh v t. ớ ớ ờ ố ủ ề ậ
Câu 16. Khi nói v sinh thái, k t lu n nào sau đây ề ổ ế ậ không đúng?
Trang 13A Hai loài có sinh thái khác nhau thì không c nh tranh nhau.ổ ạ
B Cùng m t n i luôn ch ch a m t sinh thái. ộ ơ ở ỉ ứ ộ ổ
C S hình thành loài m i g n li n v i s hình thành sinh thái m i. ự ớ ắ ề ớ ự ổ ớ
D C nh tranh cùng loài là nguyên nhân chính làm m r ng sinh thái c a m iạ ở ộ ổ ủ ỗ loài.
Câu 17: Khi nói v gi i h n sinh thái, phát bi u nào sau đây sai? ề ớ ạ ể
A Kho ng ch ng ch u là kho ng c a các nhân t sinh thái gây c ch choả ố ị ả ủ ố ứ ế các ho t đ ng sinh lý c a sinh v t.ạ ộ ủ ậ
B Ngoài gi i h n sinh thái, sinh v t s không th t n t i đớ ạ ậ ẽ ể ồ ạ ược
C Trong kho ng thu n l i, sinh v t th c hi n các ch c năng s ng t tả ậ ợ ậ ự ệ ứ ố ố
nh t. ấ
D Gi i h n sinh thái v nhi t đ c a các loài đ u gi ng nhau. ớ ạ ề ệ ộ ủ ề ố
Câu 18. Có 4 lo i môi tr ng s ng. Giun đũa kí sinh s ng trong môi tr ngạ ườ ố ố ở ườ nào sau đây?
A Đ t. B. Sinh v t. C. Nấ ậ ước. D. Trên
c nạ
Câu 19. Có 4 qu n th c a cùng m t loài c s ng 4 môi tr ng khác nhau,ầ ể ủ ộ ỏ ố ở ườ
qu n th s ng môi trầ ể ố ở ường nào sau đây có kích thướ ớc l n nh t? ấ
A Qu n th s ng trong môi trầ ể ố ường có di n tích 800mệ 2 và có m t đ 34 cáậ ộ
Trang 14B Các loài đ u có ph n ng nh nhau v i cùng m t tác đ ng c a m tề ả ứ ư ớ ộ ộ ủ ộ nhân t sinh thái.ố
C Khi tác đ ng lên c th , các nhân t sinh thái có th thúc đ y l n nhauộ ơ ể ố ể ẩ ẫ
ho c gây nh hặ ả ưởng trái ngược nhau
D Ở các giai đo n phát tri n khác nhau, sinh v t có ph n ng khác nhauạ ể ậ ả ứ
trước cùng m t nhân t sinh thái. ộ ố
Câu 21. Nhân t sinh thái nào sau đây là nhân t vô sinh? ố ố
A. Quan h c ng sinh. B. Sinh v t kí sinh sinh v tệ ộ ậ ậ
Câu 2. Khi nói v kích th c qu n th sinh v t, phát bi u nào sau đây sai? ề ướ ầ ể ậ ể
A N u kích thế ước qu n th xu ng dầ ể ố ưới m c t i thi u, qu n th d r iứ ố ể ầ ể ễ ơ vào tr ng thái suy gi m d n t i di t vong. ạ ả ẫ ớ ệ
B Kích thước qu n th dao đ ng t giá tr t i thi u t i giá tr t i đa và sầ ể ộ ừ ị ố ể ớ ị ố ự dao đ ng này là khác nhau gi a các loài. ộ ữ
C Kích thước qu n th (tính theo s lầ ể ố ượng cá th ) luôn t l thu n v iể ỉ ệ ậ ớ kích thướ ủc c a cá th trong qu n th ể ầ ể
D N u kích thế ước qu n th vầ ể ượt quá m c t i đa thì c nh tranh gi a cácứ ố ạ ữ
cá th trong qu n th tăng cao.ể ầ ể
Trang 15Câu 3. Có 4 qu n th c a cùng m t loài đ c kí hi u là A, B, C, D v i sầ ể ủ ộ ượ ệ ớ ố
lượng cá th và đi n tích môi trể ệ ường s ng tố ương ng nh sau:ứ ư
Qu n thầ ể S lố ượng cá thể Di n tích môi trệ ường s ng (ha)ố
(2) Khi m t đ cá th c a qu n th vậ ộ ể ủ ầ ể ượt quá s c ch u đ ng c a môiứ ị ự ủ
trường, các cá th c nh tranh v i nhau làm gi m kh năng sinh s n.ể ạ ớ ả ả ả
(3) C nh tranh là đ c đi m thích nghi c a qu n th Nh có c nh tranh màạ ặ ể ủ ầ ể ờ ạ
s lố ượng và s phân b các cá th trong qu n th duy trì m c đ phùự ố ể ầ ể ở ứ ộ
h p, đ m b o cho s t n t i và phát tri n c a qu n th ợ ả ả ự ồ ạ ể ủ ầ ể
(4) C nh tranh cùng loài, ăn th t đ ng lo i gi a các cá th trong qu n th làạ ị ồ ạ ữ ể ầ ể
nh ng trữ ường h p gây ra s ch n l c t nhiên.ợ ự ọ ọ ự
(5) Khi m t đ cao và ngu n s ng khan hi m, các cá th cùng loài cóậ ộ ồ ố ế ể khuynh hướng c nh tranh nhau đ giành th c ăn, n i , n i sinh s n.ạ ể ứ ơ ở ơ ả
(6) C nh tranh cùng loài và c nh tranh khác loài đ u d n t i làm h i choạ ạ ề ẫ ớ ạ loài
A.4. B.3. C.5. D.2
Câu 5. Trong các phát bi u sau đây, có bao nhiêu phát bi u đúng v m i quanể ể ề ố
h c nh tranh gi a các cá th trong qu n th sinh v t?ệ ạ ữ ể ầ ể ậ
(1) Khi quan h c nh tranh gay g t thì các cá th c nh tranh y u có th bệ ạ ắ ể ạ ế ể ị đào th i kh i qu n th ả ỏ ầ ể
Trang 16(2) Quan h c nh tranh x y ra khi m t đ cá th c a qu n th tăng lên quáệ ạ ả ậ ộ ể ủ ầ ể cao, ngu n s ng c a môi trồ ố ủ ường không đ cung c p cho m i cá thủ ấ ọ ể trong qu n th ầ ể
(3) Quan h c nh tranh giúp duy trì s lệ ạ ố ượng cá th c a qu n th m cể ủ ầ ể ở ứ
đ phù h p, đ m b o s t n t i và phát tri n c a qu n th ộ ợ ả ả ự ổ ạ ể ủ ầ ể
(4) Quan h c nh tranh làm tăng nhanh kích thệ ạ ướ ủc c a qu n th ầ ể
A. 4. B.1. C.3. D.2
Câu 6 Khi nói v đ c tr ng c b n c a qu n th , phát bi u nào sau đâyề ặ ư ơ ả ủ ầ ể ể không đúng?
A. Kích thướ ủc c a qu n th luôn n đ nh và gi ng nhau gi a các loài. ầ ể ổ ị ố ữ
B. Trong đi u ki n môi trề ệ ường b gi i h n, đị ớ ạ ường cong tăng trưởng c aủ
qu n th có hình ch ầ ể ữ
C. T l gi i tính thay đ i tùy thu c vào t ng loài, t ng th i gian và đi uỉ ệ ớ ổ ộ ừ ừ ờ ề
ki n c a môi trệ ủ ường s ng. ố
D. M t đ cá th c a qu n th không c đ nh mà thay đ i theo mùa, nămậ ộ ể ủ ầ ể ố ị ổ
ho c tùy theo đi u ki n c a môi trặ ề ệ ủ ường s ng. ố
Câu 7. Quá trình nào sau đây x y ra do s trùng l p sinh thái gi a các loài vàả ự ặ ổ ữ
k t qu cu i cùng s làm thu h p sinh thái c a m i loài? ế ả ố ẽ ẹ ổ ủ ỗ
A. C nh tranh cùng loài. B. C nh tranh khác loài. ạ ạ
C. C ng sinh gi a hai loài. D. S phân t ng trong qu n xã.ộ ữ ự ầ ầCâu 8. Khi nói v m i quan h gi a các cá th cùng loài, đi u nào sau đâyề ố ệ ữ ể ể không đúng?
A Khi m t đ cá th quá cao và ngu n s ng khan hi m thì s h tr cùng loàiậ ộ ể ồ ố ế ự ỗ ợ
gi m. ả
B C nh tranh cùng loài giúp duy trì n đ nh s lạ ổ ị ố ượng cá th c a qu n thể ủ ầ ể cân b ng v i s c ch a c a môi trằ ớ ứ ứ ủ ường.
C H tr cùng loài làm tăng hi u qu khai thác ngu n s ng c a qu n th ỗ ợ ệ ả ồ ố ủ ầ ể
D S gia tăng m c đ c nh tranh cùng loài s làm tăng t c đ tăng trự ứ ộ ạ ẽ ố ộ ưở ng
c a qu n th ủ ầ ể
Câu 9. Khi nói v kích th c c a qu n th sinh v t, phát bi u nào sau đâyề ướ ủ ầ ể ậ ể không đúng?
Trang 17A Kích thước qu n th dao đ ng t giá tr t i thi u t i giá tr t i đa và sầ ể ộ ừ ị ố ể ớ ị ố ự dao đ ng này khác nhau gi a các loàiộ ữ
B Kích thước qu n th là kho ng không gian c n thi t đ qu n th t nầ ể ả ầ ế ể ầ ể ổ
t i và phát tri n.ạ ể
C Kích thướ ốc t i đa là gi i h n l n nh t v s lớ ạ ớ ấ ề ố ượng mà qu n th có thầ ể ể
đ t đạ ược, phù h p v i s c ch a c a môi trợ ớ ứ ứ ủ ường
D Kích thướ ốc t i thi u là s lể ố ượng cá th ít nh t mà qu n th c n có để ấ ầ ể ầ ể duy trì và phát tri n.ể
Câu 10. Qu n th sinh v t tăng tr ng theo ti m năng sinh h c trong đi uầ ể ậ ưở ề ọ ề
(2) S h tr gi a các cá th b gi m, qu n th không có kh năng ch ngự ỗ ợ ữ ể ị ả ầ ể ả ố
ch t v i nh ng thay đ i c a môi trọ ớ ữ ổ ủ ường
(3) Kh năng sinh s n suy gi m do cá th đ c ít có c h i g p nhau v i cá thả ả ả ể ự ơ ộ ặ ớ ể cái
(4) S c nh tranh cùng loài làm suy gi m s l ng cá th c a loài d n t i di tự ạ ả ố ượ ể ủ ẫ ớ ệ vong.
Có bao nhiêu nguyên nhân đúng?
A.3. B. 2. C. 1. D.4
Câu 12. C nh tranh gi a các cá th cùng loài ạ ữ ể không có vai trò nào sau đây.
Trang 18A Làm tăng s lố ượng cá th c a qu n th , tăng kích thể ủ ầ ể ước qu n th ầ ể
B T o đ ng l c thúc đ y s hình thành các đ c đi m thích nghi m i.ạ ộ ự ẩ ự ặ ể ớ
C Làm m r ng sinh thái c a loài, t o đi u ki n đ loài phân thành cácở ộ ổ ủ ạ ề ệ ể loài m i. ớ
D Duy trì s lố ượng và s phân b cá th m c phù h p.ự ố ể ở ứ ợ
Câu 13. Trong m t đ m l y t nhiên, cá chép và cá trê s d ng c b u vàngộ ầ ầ ự ử ụ ố ươ làm th c ăn, cá chép l i là th c ăn c a rái cá. Do đi u ki n môi trứ ạ ứ ủ ề ệ ường kh cắ nghi t làm cho kích thệ ước c a các qu n th nói trên đ u gi m m nh và đ tủ ầ ể ề ả ạ ạ
đ n kích thế ướ ốc t i thi u. M t th i gian sau, n u đi u ki n môi trể ộ ờ ế ề ệ ường thu nậ
l i tr l i thì qu n th khôi ph c kích thợ ở ạ ầ ể ụ ước nhanh nh t làấ
A qu n th cá chép. B. qu n th c bầ ể ầ ể ố ươu vàng.
C. qu n th rái cá. D. qu n th cá trê.ầ ể ầ ể
Câu 14. Khi nói v m c sinh s n và m c t vong, k t lu n nào sau đây ề ứ ả ứ ử ế ậ không đúng?
A M c t vong là s cá th c a qu n th b ch t trong m t kho ng th iứ ử ố ể ủ ầ ể ị ế ộ ả ờ gian nh t đ nh.ấ ị
B M c sinh s n là s cá th m i đ c sinh ra trong m t kho ng th i gian nh tứ ả ố ể ớ ượ ộ ả ờ ấ
Câu 15. Khi nói v gi i h n sinh thái, k t lu n nào sau đây ề ớ ạ ế ậ không đúng?
A Nh ng loài có gi i h n sinh thái càng r ng thì có vùng phân b càngữ ớ ạ ộ ố
h p. ẹ
B Loài s ng vùng bi n kh i có gi i h n sinh thái v đ mu i h p h nố ở ể ơ ớ ạ ề ộ ố ẹ ơ loài s ng vùng c a sông. ố ở ử
C C th đang b b nh có gi i h n sinh thái v nhi t đ h p h n so v iơ ể ị ệ ớ ạ ề ệ ộ ẹ ơ ớ
c th cùng l a tu i nh ng không b b nh. ơ ể ứ ổ ư ị ệ
D C th sinh v t sinh tr ng t t nh t kho ng c c thu n c a gi i h n sinhơ ể ậ ưở ố ấ ở ả ự ậ ủ ớ ạ thái
Trang 19Câu 16. Khi nói v kích th c qu n th , đi u nào sau đây ề ướ ầ ể ề không đúng?
A Khi kích thước qu n th dầ ể ưới m c t i thi u thì qu n th s b tuy tứ ố ể ầ ể ẽ ị ệ
B Tăng s lố ượng loài trong qu n xã.ầ
C Khu phân b c a qu n th đố ủ ầ ể ược m r ng. ở ộ
D T l sinh s n tăng ho c t l t vong gi m. ỉ ệ ả ặ ỉ ệ ử ả
Câu 18. Trong qu n th , s phân b ng u nhiên c a các cá th có ý nghĩa ầ ể ự ố ẫ ủ ể
A giúp sinh v t t n d ng ngu n s ng ti m tàng trong môi trậ ậ ụ ồ ố ề ưởng.
B làm gi m m c đ c nh tranh gi a các cá th trong qu n th ả ứ ộ ạ ữ ể ầ ể
C giúp các cá th h tr nhau ch ng l i đi u ki n b t l i c a môi trể ỗ ợ ố ạ ề ệ ấ ợ ủ ường.
D làm bi n đ i thành ph n ki u gen và t n s alen c a qu n th ế ổ ầ ể ầ ố ủ ầ ể
Câu 19. t ch c s ng nào sau đây, các cá th đang tu i sinh s n và cóỞ ổ ứ ố ể ở ổ ả
gi i tính khác nhau có th giao ph i t do v i nhau và sinh con h u th ? ớ ể ố ự ớ ữ ụ
A Qu n th B. Qu n xã. C. H sinh thái. D. Sinhầ ể ầ ệ quy n. ể
Câu 20. Theo lý thuy t, tr ng h p nào sau đây s d n t i làm tăng m c đế ườ ợ ẽ ẫ ớ ứ ộ
Trang 20D Môi trường d i dào v ngu n s ng nh ng kích thổ ề ồ ố ư ướ ủc c a qu n th quáầ ể
l n. ớ
Câu 21. Khi nói v c u trúc tu i c a qu n th , k t lu n nào sau đây là đúng? ề ấ ổ ủ ầ ể ế ậ
A Ở ấ ả t t c các qu n th , nhóm tu i đang sinh s n luôn có s lầ ể ổ ả ố ượng cá thể nhi u h n nhóm tu i sau sinh s n.ề ơ ổ ả
B C u trúc tu i c a qu n th thấ ổ ủ ầ ể ường thay đ i theo chu kì mùa. loài nàoổ Ở
có vùng phân b r ng thì thố ộ ường có c u trúc tu i ph c t p h n loài có vùngấ ổ ứ ạ ơ phân b h p.ố ẹ
C Khi s lố ượng cá th c a nhóm tu i sau sinh s n ít h n s lể ủ ổ ả ơ ố ượng cá thể
c a nhóm tu i trủ ổ ước sinh s n thì qu n th đang phát tri n.ả ầ ể ể
D Qu n th có th di t vong n u s lầ ể ể ệ ế ố ượng cá th nhóm tu i trể ở ổ ước sinh
s n ít h n s lả ơ ố ượng cá th nhóm tu i đang sinh s n.ể ở ổ ả
Câu 22. Khi nói v h tr cùng loài, k t lu n nào sau đây ề ỗ ợ ế ậ không đúng?
A Các cá th cùng loài h tr nhau trong các ho t đ ng s ng nh l y th cể ỗ ợ ạ ộ ố ư ấ ứ
ăn, ch ng k thù, sinh s n,…ố ẻ ả
B Quan h h tr gi a các cá th trong qu n th đ m b o cho qu n thệ ỗ ợ ữ ể ầ ể ả ả ầ ể
t n t i m t cách n đ nh và khai thác đổ ạ ộ ổ ị ược t i u ngu n s ng c a môiố ư ồ ố ủ
trường, làm tăng kh năng s ng sót và sinh s n c a các cá th ả ố ả ủ ể
C Ở qu n th th c v t, nh ng cây s ng theo nhóm ch u đ ng đầ ể ự ậ ữ ố ị ự ược gió bão là bi u hi n c a h tr cùng loài.ể ệ ủ ỗ ợ
D H tr cùng loài làm tăng m t đ cá th nên d n t i làm tăng s c nhỗ ợ ậ ộ ể ẫ ớ ự ạ tranh trong n i b qu n th ộ ộ ầ ể
Câu 23. Khi nói v c nh tranh cùng loài, phát bi u nào sau đây ề ạ ể không đúng?
A. Trong cùng m t qu n th , c nh tranh di n ra thộ ầ ể ạ ễ ường xuyên gi a các cáữ
th đ tranh giành v th c ăn, n i sinh s n ể ể ề ứ ơ ả
B. Khi c nh tranh x y ra gay g t thì các cá th trong qu n th tr nên đ iạ ả ắ ể ầ ể ở ố kháng nhau
C. C nh tranh cùng loài là đ ng l c thúc đ y s ti n hóa c a các cá th trongạ ộ ự ẩ ự ế ủ ể
qu n th ầ ể
D. C nh tranh cùng loài giúp duy trì n đ nh s lạ ổ ị ố ượng cá th m c phù h p,ể ở ứ ợ
đ m b o s t n t i và phát tri n c a qu n th ả ả ự ổ ạ ể ủ ầ ể
Trang 21Câu 24. m t qu n th cá chép, sau khi kh o sát thì th y có 15% cá th Ở ộ ầ ể ả ấ ể ở
tu i trổ ước sinh s n, 50% cá th tu i đang sinh s n, 35% cá th tu i sauả ể ở ổ ả ể ở ổ sinh s n. Trong th c t nên làm th nào đ trong th i gian t i, t l cá thả ự ế ế ể ờ ớ ỷ ệ ể thu c nhóm tu i trộ ổ ước sinh s n s tăng lên.ả ẽ
A. Th vào ao nuôi các cá th cá chép con.ả ể
B. Th vào ao nuôi các cá chép đang tu i sinh s n.ả ở ổ ả
C. Đánh b t các cá th cá chép tu i sau sinh s n.ắ ể ở ổ ả
D. Th vào ao nuôi các cá chép tu i sinh s n và trả ở ổ ả ước sinh s n.ả
Câu 25. Trong khu b o t n đ t ng p n c có di n tích là 5000 ha. Ng i taả ổ ấ ậ ướ ệ ườ theo dõi s lố ượng c a qu n th chim c ng c c, vào cu i năm th nh t ghiủ ầ ể ồ ộ ố ứ ấ
nh n đậ ược m t đ cá th trong qu n th là 0,25 cá th /ha. Đ n cu i năm thậ ộ ể ầ ể ể ế ố ứ hai, đ m đế ượ ố ược s l ng cá th là 1350 cá th Bi t t l t vong c a qu n thể ể ế ỉ ệ ử ủ ầ ể
là 2%/năm. Trong đi u ki n không có di nh p c , t l sinh s n theo ph nề ệ ậ ư ỉ ệ ả ầ trăm c a qu n th là.ủ ầ ể
A.8%. B. 10,16%. C. 10%. D. 8,16%
Câu 26. Trong quan h h tr cùng loài, s qu n t giúp cho sinh v t:ệ ỗ ợ ự ầ ụ ậ
1 d dàng săn m i và ch ng k thù đễ ỗ ố ẻ ượ ố ơc t t h n
2 d k t c p trong mùa sinh s n.ễ ế ặ ả
3 ch ng ch u các đi u ki n b t l i v khí h u.ố ị ề ệ ấ ợ ề ậ
4 c nh tranh nhau đ thúc đ y ti n hóa.ạ ể ẩ ế
Phương án đúng:
A.1, 2, 3. B.1, 2, 4. C.1, 3, 4. D. 2, 3, 4.
Câu 27. Trong m i qu n th , s phân b cá th m t cách đ ng đ u x y raỗ ầ ể ự ố ể ộ ồ ề ả khi:
A môi trường không đ ng nh t và các cá th có tính lãnh th cao. ồ ấ ể ổ
B môi trường đ ng nh t và các cá th không có tính lãnh th ồ ấ ể ổ
C môi trường đ ng nh t và c nh tranh cùng loài di n ra kh c li t.ồ ấ ạ ễ ố ệ
D s lố ượng cá th đông và có s canh tranh kh c li t gi a các cá th ể ự ố ệ ữ ểCâu 28. Xét các tr ng h p sau: ườ ợ
Trang 22(1) Nh ng cá th có s c s ng kém s b đào th i, k t qu làm gi m m tữ ể ứ ố ẽ ị ả ế ả ả ậ
đ cá th c a qu n th ộ ể ủ ầ ể
(2) Các cá th đánh l n nhau, d a n t nhau b ng ti ng hú d n t i m t sể ẫ ọ ạ ằ ế ẫ ớ ộ ố
cá th bu c ph i tách ra kh i đàn.ể ộ ả ỏ
(3) Khi thi u th c ăn, m t s đ ng v t ăn th t l n nhau. ế ứ ộ ố ộ ậ ị ẫ
(4) Th c v t t t a th a làm gi m s lự ậ ự ỉ ư ả ố ượng cá th c a qu n th ể ủ ầ ể
(5) S qu n t gi a các cá th cùng loài làm tăng kh năng khai thác ngu nự ầ ụ ữ ể ả ồ
Trang 23Câu 31. Khi đi u ki n môi tr ng thu n l i, qu n th c a loài có đ c đi mề ệ ườ ậ ợ ầ ể ủ ặ ể sinh h c nào sau đây có đô th tăng trọ ị ưởng hàm s mũ?ố
A Loài có s lố ượng cá th đông, tu i th l n, kích thể ổ ọ ớ ước cá th l n. ể ớ
B Loài có t c đ sinh s n ch m, vòng đ i dài, kích thố ộ ả ậ ờ ước cá th l n. ể ớ
C Loài có t c đ sinh s n nhanh, vòng đ i ng n, kích thố ộ ả ờ ắ ước cá th bé.ể
D Loài đ ng v t b c cao, có hi u qu trao đ i ch t cao, t l t vongộ ậ ậ ệ ả ổ ấ ỉ ệ ử
th p. ấ
Câu 32. Cho các đ c đi m sau: ặ ể
(1) Thường g p khi môi trặ ường có đi u ki n s ng phân b đ ng đ u. ề ệ ố ố ồ ề(2) Có s c nh tranh gay g t gi a các cá th trong qu n th ự ạ ắ ữ ể ầ ể
(3) Giúp sinh v t t n d ng đậ ậ ụ ược ngu n s ng ti m tàng có trong môiồ ố ề
trường.
(4) Các cá th qu n t v i nhau đ h tr nhau. ể ầ ụ ớ ể ỗ ợ
Đ c đi m c a ki u phân b ng u nhiên là ặ ể ủ ể ố ẫ
A (1), (3). B. (2), (4). C. (1), (2), (3). D. (2), (3), (4).
Câu 33. Khi nói v kích th c c a qu n th sinh v t, phát bi u nào sau đâyề ướ ủ ầ ể ậ ể đúng?
A Kích thước c a qu n th sinh v t là kho ng không gian mà các cá thủ ầ ể ậ ả ể
D Kích thước c a qu n th sinh v t là m t đ c tr ng có tính n đ nh, nóủ ầ ể ậ ộ ặ ư ổ ị
ch thay đ i khi qu n th di c đ n môi trỉ ổ ầ ể ư ế ường m i. ớ
Câu 34. V m t sinh thái, s phân b các cá th cùng loài m t cách đ ng đ uề ặ ự ố ể ộ ồ ề trong môi trường có ý nghĩa:
A H tr l n nhau đ ch ng ch i v i đi u ki n b t l i c a môi trỗ ợ ẫ ể ố ọ ớ ề ệ ấ ợ ủ ường.
B Tăng cường c nh tranh nhau d n t i làm tăng t c đ ti n hóa c a loài. ạ ẫ ớ ố ộ ế ủ
Trang 24C Gi m s c nh tranh gay g t gi a các cá th trong qu n th ả ự ạ ắ ữ ể ầ ể
D Tăng kh năng khai thác ngu n s ng ti m tàng t môi trả ồ ố ề ừ ường.
Câu 35. Cho các đ c đi m sau:ặ ể
(1) S lố ượng cá th c a qu n th quá ít nên s giao ph i g n thể ủ ầ ể ự ố ầ ường x yả
ra, đe d a s t n t i c a qu n th ọ ự ổ ạ ủ ầ ể
(2) S lố ượng loài trong qu n xã tăng làm gia tăng c nh tranh khác loài d nầ ạ ẫ
t i làm gi m s lớ ả ố ượng cá th c a qu n th ể ủ ầ ể
(3) S h tr gi a các cá th b gi m, qu n th không có kh năng ch ngự ỗ ợ ữ ể ị ả ầ ể ả ố
ch i v i nh ng thay đ i c a môi trọ ớ ữ ổ ủ ường.
(4) Kh năng sinh s n suy gi m do c h i g p nhau c a cá th đ c v i cá thả ả ả ơ ộ ặ ủ ể ự ớ ể cái ít.
(5) Môi trường suy gi m ngu n s ng, không đ cung c p nhu c u t i thi uả ồ ố ủ ấ ầ ố ể
c a các cá th trong qu n th ủ ể ầ ể
Khi kích thước qu n th xu ng dầ ể ố ưới m c t i thi u thì s kéo theo nh ng đ cứ ố ể ẽ ữ ặ
đi m nào di n ra ti p theo?ể ễ ế
A. (1), (2), (3). B. (1), (2), (3), (4).
C. (1), (3), (4) D. (1), (3), (4), (5).
Câu 36. S d ng ph ng pháp: “b t, đánh d u th , b t l i” đ xác đ nh sử ụ ươ ắ ấ ả ắ ạ ể ị ố
lượng cá th chim trĩ m t khu r ng nhi t đ i, ngể ở ộ ừ ệ ớ ười ta thu được b ng sau:ả
L n nghiên c uầ ứ Th nh tứ ấ Th haiứ Th baứ Th tứ ư Th nămứ
Trang 25Câu 37. Vi c xác đ nh s l ng cá th c a qu n th b ng ph ng pháp:ệ ị ố ượ ể ủ ầ ể ằ ươ
“b t, đánh d u th , b t l i” ch ph n ánh đúng s lắ ấ ả ắ ạ ỉ ả ố ượng cá th c a qu nể ủ ầ
th khi ể
1 các cá th di chuy n t do trong qu n th ể ể ự ầ ể
2 s đánh d u không nh h ự ấ ả ưở ng đ n s c s ng c a các cá th ế ứ ố ủ ể
3 không có hi n t ệ ượ ng di c , nh p c ư ậ ư
B Hi n tệ ượng li n r hai cây thông m c g n nhau. ề ễ ở ọ ầ
C Chim nh n b và chim cò cùng làm t chung. ạ ể ổ
D Khi thi u th c ăn, m t s đ ng v t s d ng cá th cùng loài làm th cế ứ ở ộ ố ộ ậ ử ụ ể ứ
ăn.
Câu 39. tr ng h p nào sau đây, qu n th không tăng tr ng v kíchỞ ườ ợ ầ ể ưở ề
thước?
A Qu n th có kích thầ ể ướ ớc l n h n kích thơ ướ ốc t i thi u. ể
B Qu n th có kích thầ ể ước đ t t i đa ho c kích thạ ố ặ ước dướ ối t i thi u. ể
C Qu n th có kích thầ ể ước dưới m c t i đa. ứ ố
D Qu n th đang bi n đ ng s lầ ể ế ộ ố ượng cá th ể
Câu 40. Trong 3 h cá t nhiên, xét 3 qu n th c a cùng m t loài, s l ng cáồ ự ầ ể ủ ộ ố ượ
th c a m i nhóm tu i m i qu n th nh sau:ể ủ ỗ ổ ở ỗ ầ ể ư
Qu n thầ ể Tu i trổ ước sinh s nả Tu i sinh s nổ ả Tu i sau sinh s nổ ả
Trang 26C Qu n th s 3 đang có s tăng trầ ể ố ự ưởng s lố ượng cá.
D Qu n th s 2 có kích thầ ể ố ước đang tăng lên.
Câu 41. ven bi n Pêru, c 7 năm có m t dòng h i l u Nino ch y qua làmỞ ể ứ ộ ả ư ả tăng nhi t đ , tăng n ng đ mu i d n t i gây ch t các sinh v t phù du gây raệ ộ ồ ộ ố ẫ ớ ế ậ
bi n đ ng s lế ộ ố ượng cá th c a các qu n th Đây là ki u bi n đ ngể ủ ầ ể ể ế ộ
A theo chu k nhi u năm. B. theo chu k mùa. ỳ ề ỳ
C. không theo chu k D. theo chu k tu n trăng.ỳ ỳ ầ
Câu 42. Các nguyên nhân gây ra bi n đ ng s l ng cá th c a qu n th : ế ộ ố ượ ể ủ ầ ể
1 do thay đ i c a nhân t sinh thái vô sinh ổ ủ ố
2 do s thay đ i t p quán ki m môi c a sinh v t ự ổ ậ ế ủ ậ
3 do thay đ i c a nhân t sinh thái h u sinh. ổ ủ ố ữ
4 do s l n lên c a các cá th trong qu n th ự ớ ủ ể ầ ể
A. Qu n th có c u trúc tu i n đ nh.ầ ể ấ ổ ổ ị
B. Qu n th đang có xu hầ ể ướng tăng s lố ượng cá th ể
C. Qu n th đang có m t đ cá th m c cao. ầ ể ậ ộ ể ở ứ