1. Trang chủ
  2. » Thể loại khác

Bai 6 - Trinh Bay Font ch­u

7 512 0
Tài liệu đã được kiểm tra trùng lặp

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Tiêu đề Trình bày font chữ cho văn bản
Người hướng dẫn GVHD. Hà Quang Huy
Thể loại Bài giảng
Định dạng
Số trang 7
Dung lượng 215,46 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

BÀI 6- TRÌNH BÀY font CH CHO VĂN B NỮ Ả  1. Khái ni m v Font:ệ ề  Trong quá trình so n th o ta c n trình b y các ki u ch khác nhau ạ ả ầ ầ ể ữ đ làm n i b t lên ý ngh a c a t ng đo n v n b n. Nh ng ể ổ ậ ĩ ủ ừ ạ ă ả ữ Font th ng ườ s d ng theo tiêu chu n ử ụ ẩ TCVN3-ABC: B t đ u t ch ắ ầ ừ ữ Vn: – VD: Vn Time: Font ch th ng dùng so n th o v n b n.ữ ườ ạ ả ă ả  Vn TimeH: Font ch in hoa.ữ  2- Cách b t font ti ng vi t t Vietkey 2000ậ ế ệ ừ  Nh n đúp vào bi u t ng ấ ể ượ Vietkey 2000 trên màn hình n n (ho c ề ặ nh n vào ấ Start\ ch n vietkey2000ọ )\ xu t hi n giao di n:ấ ệ ệ  Th c hi n các l a ch n trên giao di n này: ự ệ ự ọ ệ  * Khi c n chuy n mã gõ T ng Vi t (sang Font ầ ể ế ệ Vn Time ho c Font ặ Times New Roman) nháy trái chu t\ ch n 1 trong 4 m c trong th ộ ọ ụ ẻ b ng mãả .  Sau đó nháy chu t ch n nút l nh ộ ọ ệ TaskBar phía d i góc ph i giao ướ ả di n ệ Vietkey 2000 đ bi u t ng ể ể ượ Vietkey 2000 n trên thanh ẩ Start.  * Khi so n th o c n chuy n sang ti ng anh ho c ng c l i nh n t ạ ả ầ ể ế ặ ượ ạ ấ ổ h p phím ợ Alt+Z (phím chuy n đ i t t, khi th y bi u t ng ể ổ ắ ấ ể ượ Vietkey 2000 chuy n ch ể ữ E “Gõ ti ng anh” ch ế ữ V “gõ ti ng vi t” ).ế ệ TRUNG TÂM ÀO T O TIN H C THÁC Đ Ạ Ọ BÀ GVHD: HÀ QUANG HUY 1 BÀI 6- TRÌNH BÀY font CH CHO VĂN B NỮ Ả  3- nh d ng Font ch trên thanh công c Fomating. Đị ạ ữ ụ  - Ch n dòng, kh i (đo n) v n b n c n trình bày. ọ ố ạ ă ả ầ  - Nháy chu t vào h p ộ ộ Font ch trên thanh công c đ l a ch n ki u ữ ụ ể ự ọ ể ch c n trình bày. C ch chu n: 14ữ ầ ỡ ữ ẩ  - Nh ng ki u phông ch c n ghi nh (Font ch Vi t Nam đ c vi t ữ ể ữ ầ ớ ữ ệ ượ ế t t là Vn đ ng đ u).ắ ứ ở ầ  + Ch ữ Vn Time (Ki u ch chu n cho vi c so n th o). ể ữ ẩ ệ ạ ả  + Ch ữ Vn TimeH (Ki u ch Vi t Nam in hoa).ể ữ ệ  + Ch ữ Vn Arial (ki u ch chu n cho vi c tính tính c a ch ng trình ể ữ ẩ ệ ủ ươ Excel).  - L a ch n c cho ch ta nháy vào h p ự ọ ỡ ữ ộ Size. .  4- nh d ng Font qua h th ng Menu. Đị ạ ệ ố  * Các b c th c hi n. ướ ự ệ  + B1. Ch n dòng, kh i (đo n) v n b n c n trình bày.ọ ố ạ ă ả ầ  + B2. Nháy chu t vào ộ Format ch n và nháy chu t vào ọ ộ Font. Xu t ấ hi n giao di n.ệ ệ  TRUNG TÂM ÀO T O TIN H C THÁC Đ Ạ Ọ BÀ GVHD: HÀ QUANG HUY 2 BÀI 6- TRÌNH BÀY font CH CHO VĂN B NỮ Ả  + B3. L a ch n: ự ọ  * T i nhãn ạ Font.  + T i h p ạ ộ Font: L a ch n ki u ch c n trình bày, cách l a ch n ự ọ ể ữ ầ ự ọ ta có th nháy chu t vào b t k m t Font ch nào trong h p, sau đó ể ộ ấ ỳ ộ ữ ộ ta s d ng 2 phím m i tên đi lên và đi xu ng đ l a ch n Font ch ử ụ ũ ố ể ự ọ ữ theo ý, sau đó nháy chu t vào Font ch đó. ộ ữ  Chú ý: Font ch đ u tiên trong h p Font là ữ ầ ộ Vn 3DH, các Font ch ữ không ph i Font Vi t Nam th ng n m cu i, đ u không có ch ả ệ ườ ằ ố ở ầ ữ Vn.  + T i h p ạ ộ Font Style dùng đ thay đ i ki u ch . ể ổ ể ữ  Regular: Ki u ch bình th ng.ể ữ ườ  Italic: Ki u ch nghiêng.ể ữ  Bold: Ki u ch đ m. ể ữ ậ  Bold Italic: Ki u ch v a nghiêng v a đ m.ể ữ ừ ừ ậ  + T i h p ạ ộ Size: L a ch n c ch b ng cách nháy chu t tr c ti p ự ọ ỡ ữ ằ ộ ự ế vào c ch c n trình b y ho c gõ c bình th ng trong h p Font ỡ ữ ầ ầ ặ ỡ ườ ộ Size. TRUNG TÂM ÀO T O TIN H C THÁC Đ Ạ Ọ BÀ GVHD: HÀ QUANG HUY 3 BÀI 6- TRÌNH BÀY font CH CHO VĂN B NỮ Ả  + T i h p ạ ộ Color: L a ch n m u cho ch . ự ọ ầ ữ  + T i h p ạ ộ Underline style: L a ch n các ki u g ch chân.ự ọ ể ạ  - None: Không l a chon. ự  + T i m c ạ ụ Effects: Các hi u đ c bi t c a ch .ệ ặ ệ ủ ữ  + T i h p sáng ạ ộ Preview: Cho ta xem ch ta l a ch n. ữ ự ọ  * T i nhãnạ Character Spacing.  - T i h p ạ ộ Scale: L a ch n ch béo lên ho c ch g y đi. ự ọ ữ ặ ữ ầ  + Ch đ 100% ch đ chu n.ế ộ ế ộ ẩ  - T i h p ạ ộ Spacing: Thu h p và giãn n i kho ng cách gi a các ch . ẹ ớ ả ữ ữ + Normal: Ch đ chu n.ế ộ ẩ  + Expander: Giãn kho ng cách gi a các ch .ả ữ ữ  + Condense: Thu h p kho ng cách gi a các ch .ẹ ả ữ ữ  + By: Nháy chu t vào bi u t ng 2 nút tam giác m u đen đ ộ ể ượ ầ ể t ng đ giãn các ch , thu h p kho ng cách các ch (Giãn kho ng cách ă ộ ữ ẹ ả ữ ả và thu h p b ng tay).ẹ ằ TRUNG TÂM ÀO T O TIN H C THÁC Đ Ạ Ọ BÀ GVHD: HÀ QUANG HUY 4 BÀI 6- TRÌNH BÀY font CH CHO VĂN B NỮ Ả  - T i h p ạ ộ Position: a ch lên cao ho c xu ng th p. Đư ữ ặ ố ấ + Normal: Ch đ chu n.ế ộ ẩ  + Raised: a ch lên cao.Đư ữ  + Lowered: a ch xu ng th p.Đư ữ ố ấ  + By: Nháy chu t vào bi u t ng 2 nút tam giác m u đen đ ộ ể ượ ầ ể nâng các ch lên trên, h các ch xu ng b ng tay.ữ ạ ữ ố ằ  * T i nhãn ạ Text Effects: Trang trí cho v n b n có tính ch t lung linh. ă ả ấ  + Normal: Ch đ bình th ng không l a ch n.ế ộ ườ ự ọ  + Các ch đ khác mang tính ch t ngh thu t, qu ng cáo co ế ộ ấ ệ ậ ả dòng v n b n đ c ch n, ch đ này th ng ít s d ng trong ch ng ă ả ượ ọ ế ộ ườ ử ụ ươ trình so n th o ạ ả Word.  B4. Sau khi l a ch n xong ta nháy chu t vào.ự ọ ộ  + Nút l nh ệ OK đ th c hi n các b c l a ch n.ể ự ệ ướ ự ọ  + Nút l nh ệ Cancel n u mu n hu b s l a ch n.ế ố ỷ ỏ ự ự ọ  + Nút l nh ệ Default n u mu n ng m đ nh cho các l n ti p theo ế ố ầ ị ầ ế (Xu t hi n giao di n)ấ ệ ệ + Yes đ ng ý ng m đ nh.ồ ầ ị  + No không ng m đ nh.ầ ị TRUNG TÂM ÀO T O TIN H C THÁC Đ Ạ Ọ BÀ GVHD: HÀ QUANG HUY 5 BÀI 6- TRÌNH BÀY font CH CHO VĂN B NỮ Ả  * Chú ý: Mu n trình bày Font ch tr c tiên ta ph i so n th o hoàn thi n ố ữ ướ ả ạ ả ệ ph n v n b n thô, sau đó m i đ c trình bày Font ch .ầ ă ả ớ ượ ữ  Ta có th l a ch n cùng m t lúc t t c các nhãn.ể ự ọ ộ ấ ả  5- nh d ng v n b n b ng thanh công c : Đị ạ ă ả ằ ụ  * Ch n v n b n c n đ nh d ng, sau đó nháy chu t vào m t trong 4 bi u ọ ă ả ầ ị ạ ộ ộ ể t ng trên thanh công c ượ ụ Formatting.  - Align Left: C n ch nh các dòng v n b n sang phía l trái (M c đ nh). ă ỉ ă ả ề ặ ị  - Align Right: C n ch nh các dòng v n b n sang phía l ph i.ă ỉ ă ả ề ả  - Center: C n ch nh v n b n vào gi a trang ( u đ ).ă ỉ ă ả ữ Đầ ề  - Justiffy: C n ch nh các dòng v n b n th ng lê trái ph a (n i dung v n b n).ă ỉ ă ả ẳ ỉ ộ ă ả  6- Cách chèn ký t đ t bi t Symbol.ự ặ ệ  - Trong v n b n có th chèn vào m t s ký t do các ă ả ể ộ ố ự Font ch đ c bi t t o ữ ặ ệ ạ ra, nh ng ký t này không có trên bàn phím. Các b c th c hi n nh sau.ữ ự ướ ự ệ ư  + B1. a con tr t i v trí c n chèn.Đư ỏ ạ ị ầ  + B2. Nháy chu t vào ộ Insert ch n và nháy chu t vào ọ ộ Symbol (Xu t hi n ấ ệ giao di n).ệ TRUNG TÂM ÀO T O TIN H C THÁC Đ Ạ Ọ BÀ GVHD: HÀ QUANG HUY 6 BÀI 6- TRÌNH BÀY font CH CHO VĂN B NỮ Ả  + B3. L a ch n.ự ọ  - T i h p ạ ộ Font cho ta m t b ng danh sách các ký t (cách l a ch n ta có ộ ả ự ự ọ th dùng các phím m tên đ tìm ký t c n chèn).ể ũ ể ự ầ  - Mu n l a ch n ký t ta nháy chu t tr c ti p vào ký t c n trình bày.ố ự ọ ự ộ ự ế ự ầ  + B4. Sau khi l a ch n ký t xong, ta di chu t vào nút l nh ự ọ ự ộ ệ Insert đ ể đ a ký t ra ngoài trang v n b n.ư ự ă ả  - Nháy chu t vào ộ Cancel hu b l a ch n và thoát ch ng trình.ỷ ỏ ự ọ ươ    * Ta có th ch n nhi u ký t và đ a ra trang v n b n cùng m t lúc, ể ọ ề ự ư ă ả ộ nh ng ta ph i hoàn thi n v n b n thô sau đó m i chèn ký t đ c bi t.ư ả ệ ă ả ớ ự ặ ệ  7- Cách nh p ch s trên, ch s d i: ậ ỉ ố ỉ ố ướ  a. Cách nh p ch s trên: ậ ỉ ố VD. Nh p ch s m2. Ta th c hi n thao tác sau, ậ ỉ ố ự ệ gi ch t 2 phím ữ ặ Ctrl + Shlft và gõ phím += sau đó so n th o ch s trên ạ ả ỉ ố bình th ng. ườ - Mu n quay tr l i ch đ c ta th c hi n thao tác nh ban ố ở ạ ế ộ ũ ự ệ ư đ u.ầ  b. Các nh p ch s d i: ậ ỉ ố ướ VD. Nh p ch s H2O. Ta th c hi n thao tác sau, ậ ỉ ố ự ệ gi ch t phím ữ ặ Ctrl và gõ phím += sau đó so n th o ch s d i bình th ng.ạ ả ỉ ố ướ ườ  - Mu n quay tr l i ch đ c ta th c hi n thao tác nh ban đ u.ố ở ạ ế ộ ũ ự ệ ư ầ TRUNG TÂM ÀO T O TIN H C THÁC Đ Ạ Ọ BÀ GVHD: HÀ QUANG HUY 7 . BÀ GVHD: HÀ QUANG HUY 1 BÀI 6- TRÌNH BÀY font CH CHO VĂN B NỮ Ả  3- nh d ng Font ch trên thanh công c Fomating. Đị ạ ữ ụ  - Ch n dòng, kh i (đo n) v n. C THÁC Đ Ạ Ọ BÀ GVHD: HÀ QUANG HUY 6 BÀI 6- TRÌNH BÀY font CH CHO VĂN B NỮ Ả  + B3. L a ch n.ự ọ  - T i h p ạ ộ Font cho ta m t b ng danh sách các ký

Ngày đăng: 19/10/2013, 13:15

HÌNH ẢNH LIÊN QUAN

 Nh n đúp vào bi u tấ ể ượng Vietkey2000 trên màn hình nn (ho ặ - Bai 6 - Trinh Bay Font ch­u
h n đúp vào bi u tấ ể ượng Vietkey2000 trên màn hình nn (ho ặ (Trang 1)

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

w