1. Trang chủ
  2. » Giáo án - Bài giảng

de thi hsg so 6

4 350 0
Tài liệu đã được kiểm tra trùng lặp

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Tiêu đề Đề thi học sinh giỏi môn thi toán
Chuyên ngành Toán
Thể loại Đề thi
Định dạng
Số trang 4
Dung lượng 278 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Chứng Minh Bài 4:3 điểm a Giải phơng trình: b Giải hệ phơng trình: Bài 5:3 điểm Tam giác XYZ có các đỉnh lần lợt năm trên các cạnh BC; CA; AB của tam giác ABC.. Giọi là nội tiếp tam g

Trang 1

đề thi học sinh giỏi môn thi : toán

(Thời gian 150 phút )

Bài 1:(3 điểm)

a) Chứng minh rằng với mọi giá trị của n ta luôn có:

b) Tính tổng

Bài 2 :(3 điểm)

a) Cho x, y thỏa mãn:

Tính

b) Tìm giá trị nhỏ nhất của biểu thức:

với u + v = 1 và u > 0; v > 0

Bài 3:(3 điểm)

a) Cho a > c; b > c; c > 0 Chứng Minh

b) Cho Chứng Minh

Bài 4:(3 điểm)

a) Giải phơng trình:

b) Giải hệ phơng trình:

Bài 5:(3 điểm) Tam giác XYZ có các đỉnh lần lợt năm trên các cạnh BC;

CA; AB của tam giác ABC Giọi là nội tiếp tam giác ABC

a) Giọi và là hình chiếu của Y và Z trên cạnh BC

CMR: Nếu có thì

b) Trong số những tam giác XYZ nội tiếp tam giác ABC theo định nghĩa trên và đồng dạng với tam gíc ABC Hãy xác định tam giác có diện tích nhỏ nhất

Bài 6:(3 điểm) Cho tam giác ABC có , BC = a, O là tâm đờng tròn ngoại tiếp, và Là chân các đờng cao hạ từ B, C xuống các cạnh AC, AB tơng ứng Giọi là điểm đối xứng của O qua và

a) CMR: cùng nằm trên một đờng tròn

b) Tính theo a

Bài 7:(2 điểm)

Xét một hình vuông và một hình tam giác Nếu chúng có diện tích

ĐỀ SỐ : 6

Trang 2

-

Hết -Đáp án:

Bài 1:

a) Ta có:

b) áp dụng đẳng thức ở câu a lần lợt với n = 1, 2, 3, , 99

Ta có:

Bài 2:

a) Ta có

Suy ra (1)

Từ (1) và (2) suy ra x = -1, do đó y = 1

Vậy

b) Ta có

Theo BĐT Bunhiacovski ta có

hay Mặt khác: nên

Do vậy Dấu đẳng thức sảy ra khi

Vậy khi

Bài 3:

a) áp dụng BĐT Cauchy cho hai số không âm ta có:

=

b) Bất đẳng thức

Bất đẳng thức đúng với mọi Suy ra (ĐPCM)

Trang 3

Y Z

Z ' C ' X Y ' C B

A

45 0

O '

O

C '

B '

C B

A

Bài 4:

giải phơng trình ta đợc: (loại)

Với t = 4 thì Giải phơng trình ta đợc hai nhiệm:

b) Từ phơng trình:

Do đó hệ tơng đơng với hai hệ sau:

Giải các hệ trên ta đợc: (x; y) (1;2); (1;-2); (2;1);

Bài 5:

a) Lấy đối xứng với C qua

Theo cách dựng thì cân tại Y

(2)

Từ (1) và (2) suy ra

tứ giác Nội tiếp (vì cùng thuộc một nữa

mặt phẳng bờ XY)

(ĐPCM) b) Ta có

Đăng thức sảy ra khi XB = XC; YA = YC; ZA = ZB

Bài 6:

Từ (1) và (2) suy ra nằm trên một đờng tròn

đờng kính BC

cùng nằm trên một đờng tròn

b) Vì tứ giác nội tiếp (c/m câu a)

= (góc nội tiếp cùng chắn )

Mà tứ giác nội tiếp (c/m câu a) nên

Hình thang nội tiếp đợc là hình thang cân

Trang 4

Bài 7: Gọi a, b, c là đọ dài 3 cạnh của một tam giác, x là cạnh hình

vuông, là độ dài đờng cao tơng ứng với cạnh a của tam giác

Có b + c > 2

Vậy chu vi của tam giác lớn hơn

Ngày đăng: 19/10/2013, 11:11

Xem thêm

HÌNH ẢNH LIÊN QUAN

a) Giọi Y' và Z' là hình chiếu củ aY và Z trên cạnh BC.      CMR: Nếu có ∆XYZ:∆ABCthì '' - de thi hsg so 6
a Giọi Y' và Z' là hình chiếu củ aY và Z trên cạnh BC. CMR: Nếu có ∆XYZ:∆ABCthì '' (Trang 1)
Bài 7: Gọi a, b, c là đọ dài 3 cạnh của một tam giác, x là cạnh hình vuông, ha là độ dài đờng cao tơng ứng với cạnh a của tam giác. - de thi hsg so 6
i 7: Gọi a, b, c là đọ dài 3 cạnh của một tam giác, x là cạnh hình vuông, ha là độ dài đờng cao tơng ứng với cạnh a của tam giác (Trang 3)

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

TÀI LIỆU CÙNG NGƯỜI DÙNG

TÀI LIỆU LIÊN QUAN

w