1. Trang chủ
  2. » Thể loại khác

BÁO CÁO TÓM TẮT KẾ HOẠCH SỬ DỤNG ĐẤT NĂM 2019 HUYỆN VĂN GIANG - TỈNH HƯNG YÊN

16 98 0
Tài liệu đã được kiểm tra trùng lặp

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 16
Dung lượng 390,5 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Bảng 01: Các dự án đã thực hiện xong trong kế hoạch SDĐ năm 2018cấp xã Diện tích ha I Đất an ninh 1 Xây dựng doanh trại cho lực lượng cảnh sát phòng cháy chữa cháy Xã Phụng Công 0,25 II

Trang 1

CỘNG HOÀ XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM

Độc lập - Tự do - Hạnh phúc

BÁO CÁO TÓM TẮT

KẾ HOẠCH SỬ DỤNG ĐẤT NĂM 2019 HUYỆN VĂN GIANG - TỈNH HƯNG YÊN

Văn Giang, 2018

Trang 2

ĐẶT VẤN ĐỀ

Quy hoạch sử dụng đất đến 2020 và kế hoạch sử dụng đất 05 năm kỳ đầu (2011-2015) huyện Văn Giang đã được UBND tỉnh Hưng Yên phê duyệt tại Quyết định số 2254/QĐ-UBND ngày 28/11/2013, làm căn cứ để quản lý chặt chẽ quỹ đất đai của huyện theo quy định của pháp luật

Ngày 17/10/2018, Ủy ban nhân dân huyện Văn Giang đã trình UBND tỉnh Hung Yên phê duyệt điều chỉnh quy hoạch sử dụng đất đến năm 2020 và điều chỉnh kế hoạch sử dụng đất năm 2018 huyện Văn Giang tại Tờ trình số 112/TTr-UBND;

Kế hoạch sử dụng đất năm 2018 huyện Văn Giang được Ủy ban nhân dân tỉnh Hưng Yên phê duyệt tại Quyết định số 3272/QĐ-UBND ngày 22/12/2017

Thực hiện Công văn số 953/STNMT-CCQLĐĐ ngày 24/7/2018 của Sở Tài nguyên và Môi trường về lập kế hoạch sử dụng đất năm 2019

Uỷ ban nhân dân huyện Văn Giang báo cáo kết quả thực hiện kế hoạch sử dụng đất năm 2018 và lập kế hoạch sử dụng đất năm 2019 của huyện Văn Giang như sau:

I KẾT QUẢ THỰC HIỆN KẾ HOẠCH SỬ DỤNG ĐẤT NĂM 2018

1 Kết quả thực hiện các công trình, dự án trong kế hoạch

sử dụng đất năm 2018

Trên tổng số công trình dự án đã được phê duyệt là 142 công trình với

tổng diện tích 1.018,77 ha Kết quả thực hiện kế hoạch sử dụng đất năm 2018 ước đến hết 31/12/2018 trên địa bàn huyện Văn Giang như sau:

- Đã thực hiện được 12/142 dự án với tổng diện tích 29,49 ha; đạt 8,45% tổng số dự án được phê duyệt (trong đó 01 dự án Chuyển mục đích từ đất trồng cây lâu năm sang đất ở đã thực hiện 0,1 ha; còn lại 0,08 ha tiếp tục thực hiện trong năm 2019)

- Chuyển tiếp 108/142 dự án với tổng diện tích là 918,98 ha; trong đó: + 03 dự án đang hoàn thiện thủ tục thu hồi đất với diện tích 4,33 ha;

+ 44 dự án đang thực hiện giải phóng mặt bằng với diện tích 299,93 ha; + 61 dự án đang triển khai thực hiện với diện tích 614,72 ha

- Không thực hiện đề nghị đưa ra khỏi kế hoạch là 22/142 dự án với diện tích 70,30 ha

Trang 3

Bảng 01: Các dự án đã thực hiện xong trong kế hoạch SDĐ năm 2018

cấp xã)

Diện tích (ha)

I Đất an ninh

1 Xây dựng doanh trại cho lực lượng cảnh sát phòng cháy chữa cháy Xã Phụng Công 0,25

II Đất cụm công nghiệp

2 Nhà máy sản xuất, lắp ráp sản phẩm ô tô Xã Tân Tiến 7,94

3 Nhà máy cơ khí Tân Tiến Xã Tân Tiến 2,59

4 Nhà máy sản xuất ống nhựa của Công ty TNHH Trường Thành Xã Tân Tiến 2,45

III Đất thủy lợi

5 Dự án đầu tư cấp nước sạch nông thôn mới TT Văn Giang 0,27

IV Đất trụ sở của tổ chức sự nghiệp

6 Xây dựng trung tâm hành chính - Văn hóa thị trấn Văn Giang TT Văn Giang 1,25

V Đất ở

7 Chuyển mục đích từ đất trồng cây lâu năm, đất nuôi trồng thủy sản sang đất ở huyện VănGiang 0,10

VI Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp

8 Nhà máy sản xuất bao bì và sản phẩm cơ khí Amazon Xã Long Hưng 1,18

9 Nhà máy chế biến và đóng gói thực phẩm Eufood Xã Long Hưng 1,33

VII Đất thương mại dịch vụ

10 Khu nghỉ dưỡng và chăm sóc sức khỏe người cao tuổi Long Sơn Xã Long Hưng 9,59

11

Kinh doanh xăng dầu, dịch vụ vận tải và dịch vụ

kho bãi, garage sửa chữa, bảo dưỡng ô tô, xe máy

và kinh doanh nhà hàng khách sạn Ngọc Linh

Hương

Xã Long Hưng 1,20

12 Nhà máy sản xuất và trung tâm kinh doanh máy phát điện Tân Kỳ Xã Long Hưng 1,34

Bảng 02: Danh mục công trình đang hoàn thiện thủ tục thu hồi đất và giải

phóng mặt bằng năm 2018

Diện tích (ha)

1 Khu đô thị nhà vườn sinh thái (Cty Xuân Cầu) (trong

2 Nhà máy sản xuất DISMY-POLYPIPE (CCN Tân

Tiến) Công ty CP Cúc Phương Xã Tân Tiến 3,89

3 Nhà máy sản xuất đồ nội thất Cty TNHH Phú Hưng Xã Tân Tiến 4,50

Trang 4

STT Hạng mục Địa điểm (đến

cấp xã)

Diện tích (ha)

4 Nhà máy Đức Minh OSAKAR GROUP của Công ty

cổ phần sản xuất và thương mại Đức Minh Xã Tân Tiến 5,94

5 Nhà máy sản xuất thiết bị điện, điện tử và thiết bị cơ

6 Nhà máy sản xuất thiết bị điện, điện tử và thiết bị cơ

7 Xây dựng hạ tầng kỹ thuật khu dịch vụ xã Cửu Cao Xã Cửu Cao 19,79

8 Xây dựng hạ tầng kỹ thuật khu dịch vụ xã Phụng Công Xã Phụng Công 21,40

10 Xây dựng HTKT khu dịch vụ Cầu Ván Xã Xuân Quan 7,59

11 Mở rộng Trung tâm thương mại và dịch vụ Đức

12 Cải tạo nâng cấp ĐH.26 Xã Long Hưng,Liên Nghĩa 3,40

13 Nút giao thông Đường tỉnh 379 và 179 (dự án đường

giao thông liên tỉnh Hà Nội-Hưng Yên) TT Văn Giang 0,20

14 Mở rộng trường mầm non Tô Quyền Xã Nghĩa Trụ 0,06

15 Chợ nông thôn Nghĩa Trụ Xã Nghĩa Trụ 0,81

16 Cơ sở viện Đại học mở Hà Nội xã Long Hưng 4,25

17 Xây dựng khu dân cư mới, đấu giá quyền sử dụng đất cho nhân dân làm nhà ở thị trấn Văn Giang TT Văn Giang 5,35

18 Đấu giá quyền sử dụng đất cho nhân dân làm nhà ở xãMễ Sở (thôn Phú Trạch) Xã Mễ Sở 0,46

19 Đấu giá quyền sử dụng đất cho nhân dân làm nhà ở xãMễ Sở VT2 (thôn Phú Thị) Xã Mễ Sở 0,29

20 Đấu giá quyền sử dụng đất cho nhân dân làm nhà ở xãMễ Sở VT1 (thôn Phú Thị) Xã Mễ Sở 0,85

21 Đấu giá quyền sử dụng đất cho nhân dân làm nhà ở xãMễ Sở Xã Mễ Sở 0,09

22 Đấu giá QSDĐ vị trí 1 Xã Phụng Công 0,09

23 Đấu giá QSDĐ vị trí 2 Xã Phụng Công 0,28

24 Đấu giá QSDĐ vị trí 3 Xã Phụng Công 0,38

25 Đấu giá QSDĐ vị trí 4 Xã Phụng Công 0,16

26 Đấu giá QSD đất giao cho nhân dân làm nhà ở thôn 5 Xã Xuân Quan 0,02

27 Đấu giá QSD đất giao cho nhân dân làm nhà ở thôn 6 (VT1) Xã Xuân Quan 0,22

28 Đấu giá QSD đất giao cho nhân dân làm nhà ở thôn 6 (VT2) Xã Xuân Quan 0,31

Trang 5

STT Hạng mục Địa điểm (đến

cấp xã)

Diện tích (ha)

29 Đấu giá QSD đất giao cho nhân dân làm nhà ở thôn

30 Đấu giá QSD đất giao cho nhân dân làm nhà ở thôn 12 Xã Xuân Quan 0,03

31 Đất tái định cư (02 vị trí) xã Nghĩa Trụ 1,08

32 Đấu giá QSDĐ thôn Lê Cao VT1 (đất xen kẹt) xã Nghĩa Trụ 0,08

33 Đấu giá QSDĐ thôn Đồng Tỉnh VT1 (đất xen kẹt) xã Nghĩa Trụ 0,10

34 Đấu giá QSDĐ thôn Đồng Tỉnh VT2 (đất xen kẹt) xã Nghĩa Trụ 0,06

35 Đấu giá QSDĐ thôn Đại Tài VT1 (đất xen kẹt) xã Nghĩa Trụ 0,05

36 Đấu giá QSDĐ thôn Đại Tài VT2 (đất xen kẹt) xã Nghĩa Trụ 0,21

37 Đấu giá QSDĐ thôn Phúc Thọ VT3 (đất xen kẹt) xã Nghĩa Trụ 0,65

38 Đấu giá QSDĐ thôn Lê Cao VT2 (đất xen kẹt) xã Nghĩa Trụ 0,43

39 Mở rộng nghĩa trang liệt sỹ xã Long Hưng Xã Long Hưng 0,50

40 Điểm tập kết và trung chuyển rác xã Vĩnh Khúc Xã Vĩnh Khúc 0,41

41 Nhà máy sản xuất vỉ lưới thực phẩm Phúc Thịnh Xã Long Hưng 1,77

1 Mở rộng nghĩa địa thôn Vàng Hạ Xã Cửu Cao 2,27

2 Mở rộng nghĩa địa thôn Thượng-Nguyễn Xã Cửu Cao 0,65

3 MR khu NĐ mả đanh - nghĩa trang liệt sỹ Xã Cửu Cao 1,41

* Danh mục công trình, dự án trong kế hoạch sử dụng đất năm 2018 không có khả năng thực hiện trong kế hoạch sử dụng đất năm 2019

Bảng 03: Danh mục công trình chưa thực hiện trong năm

2018, không chuyển tiếp sang năm 2019

(Các danh mục công trình này đã có trong kế hoạch sử dụng đất năm 2018)

ST

Diện tích QH (ha)

Ghi chú

I Đất ở đô thị

1 Điều chỉnh ranh giới khu đô thị TM-DLVăn Giang Xã Xuân Quan,Cửu Cao 13,69 Quá hạn 3 năm

2 Khu nhà ở HBT TT Văn Giang 5,10

3 Khu nhà ở thị trấn Văn Giang TT Văn Giang 4,81

4 Khu nhà ở Hưng Thịnh Phát giai đoạn 2 TT Văn Giang 5,80

II Đất cụm công nghiệp

Trang 6

Địa điểm (đến cấp xã)

Diện tích QH (ha)

Ghi chú

5

Dự án Nhà máy may mặc chuyên dụng

19/5 BCA và Dự án cơ sở sản xuất, lắp

ráp phương tiện, thiết bị chữa cháy và

cứu nạn, cứu hộ

Xã Tân Tiến 10,00

III Đất thủy lợi

6 Dự án cải tạo kênh lấy sa xã Xuân Quan,xã Cửu Cao 13,69

7 Trạm cấp nước Văn Giang Xã Xuân Quan 3,74

IV Đất giao thông

8 Cải tạo nâng cấp ĐH.17 Xã Nghĩa Trụ 10,65 Do trùng têncông trình

9 Cải tạo và nâng cấp ĐT 377 đoạn

km1+280 đến km2+350

Xã Liên Nghĩa, Tân Tiến 0,53

Văn bản của Sở GTVT thẩm định ĐCQH

V Đất công trình năng lượng

10 Đường dây và trạm biến áp 110kV Tân

Quang đoạn qua Văn Giang

Xã Cửu Cao, Xã Long Hưng 0,16

11 CQT lưới điện huyện Văn Giang giai đoạn 1 năm 2016

Xã Mễ Sở, Long Hưng, Tân Tiến, Phụng Công, TT Văn Giang

0,07

12 CQT lưới điện huyện Văn Giang giai

đoạn 2 năm 2016

Xã Long Hưng,

Mễ Sở, Phụng Công, TT Văn Giang

0,02

13

Giảm cường độ phát thải trong cung

cấp năng lượng điện khu vực miền Bắc

(khu tái thiết Đức) Xã Liên Nghĩa 0,03

14

Xuất tuyến 22 kV sau TBA 110 kV Văn

Giang tạo mạch vòng liên lạc với TBA

110 kV Tân Quang và 110 kV Lạc Đạo

Xã Cửu Cao 0,05

15 Đường dây 110kV và trạm biến áp 110kV

VI Đất ở nông thôn

16 Đấu giá QSD đất giao cho nhân dân làm

nhà ở thôn 11 (VT2) Xã Xuân Quan 0,91

Trùng vị trí công trình

17 Đấu giá QSDĐ thôn Phúc Thọ (đất xen

Xã đưa ra khỏi KH

18 Đấu giá QSDĐ thôn 12 (đất xen kẹt) xã Nghĩa Trụ 0,18 Xã đưa ra khỏi

KH

19 Đấu giá QSDĐ thôn Đại Tài VT4 (đất xen kẹt) xã Nghĩa Trụ 0,46 Xã đưa ra khỏiKH

20 Đấu giá đất cho nhân dân làm nhà ở (thôn Thượng Tân) Xã Vĩnh Khúc 0,05 Xã không đăngký chuyển tiếp

Trang 7

Địa điểm (đến cấp xã)

Diện tích QH (ha)

Ghi chú

21 Đấu giá đất cho nhân dân làm nhà ở (thôn Cầu) Xã Vĩnh Khúc 0,08 Xã không đăngký chuyển tiếp

VII Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp

22 Xưởng sản xuất cơ khí Thanh Tùng Xã Nghĩa Trụ 0,18

2 Đánh giá kết quả theo chỉ tiêu sử dụng đất được phê duyệt năm 2018

Bảng 04: Kết quả đã thực hiện kế hoạch sử dụng đất năm 2018

Đơn vị tính: ha

Diện tích kế hoạch được duyệt (ha)

Kết quả thực hiện KH SDĐ

năm 2018 Diện

tích (ha)

So sánh Tăng (+), giảm (-) (ha)

Tỷ lệ (%)

1.1 Đất trồng lúa LUA 977,79 1221,77 -243,98 80,03

Trong đó: Đất chuyên trồng lúa nước LUC 977,79 1221,77 -243,98 80,03 1.2 Đất trồng cây hàng năm khác HNK 328,68 473,98 -145,30 69,34 1.3 Đất trồng cây lâu năm CLN 1062,67 1302,40 -239,73 81,59 1.4 Đất nuôi trồng thuỷ sản NTS 244,26 422,51 -178,25 57,81 1.5 Đất nông nghiệp khác NKH 888,17 918,49 -30,32 96,70

2.3 Đất cụm công nghiệp SKN 90,21 55,07 -35,14 61,05 2.4 Đất thương mại, dịch vụ TMD 83,27 16,72 -66,55 20,08 2.5 Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp SKC 197,54 171,36 -26,18 86,75 2.6 Đất phát triển hạ tầng cấp quốc gia, cấp

tỉnh, cấp huyện, cấp xã DHT 1534,11 1370,07 -164,04 89,31 2.7 Đất có di tích lịch sử-văn hoá DDT 1,25 1,25 100,00 2.8 Đất bãi thải, xử lý chất thải DRA 2,43 2,67 0,24 109,88 2.9 Đất ở tại đô thị ODT 652,65 238,30 -414,35 36,51 2.10 Đất ở tại nông thôn ONT 636,01 610,49 -25,52 95,99 2.11 Đất xây dựng trụ sở cơ quan TSC 9,78 9,78 100,00 2.12 Đất xây dựng trụ sở của tổ chức sự nghiệp DTS 1,98 1,98 100,00

2.14 Đất nghĩa trang, nghĩa địa, nhà tang lễ,

2.15 Đất sản xuất vật liệu xây dựng SKX 8,18 13,94 5,76 170,42

Trang 8

TT CHỈ TIÊU MÃ

Diện tích kế hoạch được duyệt (ha)

Kết quả thực hiện KH SDĐ

năm 2018 Diện

tích (ha)

So sánh Tăng (+), giảm (-) (ha)

Tỷ lệ (%)

2.16 Đất sinh hoạt cộng đồng DSH 6,71 6,63 -0,08 98,81 2.17 Đất khu vui chơi, giải trí công cộng DKV 109,44 -109,44 2.18 Đất cơ sở tín ngưỡng TIN 11,85 11,87 0,02 100,17 2.19 Đất sông, ngòi, kênh, rạch, suối SON 188,23 188,23 0,00 100,00 2.20 Đất có mặt nước chuyên dùng MNC 57,28 59,58 2,30 104,01

3 Đánh giá những tồn tại thực hiện kế hoạch sử dụng đất năm 2018

3.1 Những mặt đã đạt được

Trong năm qua, được sự quan tâm, giám sát của Hội đồng nhân dân tỉnh

và Sở Tài nguyên và Môi trường, cũng như sự phối hợp chặt chẽ của các ngành, các cấp đã tạo điều kiện cho ngành Tài nguyên và Môi trường tháo gỡ được nhiều khó khăn, vướng mắc trong việc thực hiện chức năng quản lý Nhà nước về đất đai trên địa bàn huyện, đặc biệt là công tác lập và quản lý quy hoạch, kế hoạch sử dụng đất Kết quả thực hiện kế hoạch sử dụng đất trong năm qua trên địa bàn huyện thể hiện ở các mặt sau:

Kết quả thực hiện kế hoạch sử dụng đất năm 2018 đã góp phần tăng cường công tác quản lý nhà nước về đất đai, tạo nguồn vốn xây dựng nông thôn mới, thúc đẩy phát triển kinh tế, xã hội trên địa bàn huyện; thực hiện thắng lợi nhiệm vụ phát triển kinh tế xã hội của huyện và thực hiện thắng lợi Nghị quyết đại hội Đảng bộ huyện nhiệm kỳ 2015-2020

Kế hoạch sử dụng đất đến năm 2018 làm cơ sở pháp lý cho công tác giao đất, cho thuê đất, thu hồi và chuyển mục đích sử dụng đất trên địa bàn huyện

3.2 Những mặt còn tồn tại

Công tác lập và quản lý quy hoạch, kế hoạch sử dụng đất trên địa bàn huyện vẫn còn tồn tại một số hạn chế như sau:

- Tiến độ thực hiện Kế hoạch sử dụng đất của huyện còn chậm, kết quả đạt được thấp Nhiều công trình, dự án chưa triển khai thực hiện, nhiều diện tích

và loại đất được phân bổ nhưng chưa thực hiện hoặc thực hiện chưa xong như: đất ở đô thị, đất thương mại dịch vụ, đất cụm công nghiệp,

- Chính sách bồi thường, hỗ trợ cho người dân khi bị thu hồi đất trong thời gian qua không phù hợp vì vậy mà nhiều người dân không đồng tình với việc đền bù khi thu hồi đất để phát triển kinh tế xã hội cũng như xây dựng cơ sở

hạ tầng của các địa phương

Trang 9

- Chưa có hướng giải quyết cụ thể cho các dự án triển khai thực hiện theo Điều 73 Luật đất đai năm 2013;

3.3 Đánh giá nguyên nhân của tồn tại trong thực hiện kế hoạch sử dụng đất năm 2018

- Do khó khăn vướng mắc về chính sách bồi thường, hỗ trợ, tái định cư như bồi thường về đất; bồi thường, hỗ trợ về tài sản gắn liền với đất gồm cây cối, chuồng trại chăn nuôi,… nên việc triển khai thực hiện dự án gặp rất nhiều khó khăn Một số dự án đã triển khai từ năm 2016, 2017 nhưng đến nay vẫn chưa thực hiện xong công tác giải phóng mặt bằng như dự án Khu đô thị nhà vườn sinh thái của Công ty TNHH Xuân Cầu, Dự án đường ĐH 26; dự án chợ

và khu tái định cư xã Nghĩa Trụ,…

Một số dự án thực hiện theo điều 73, Luật đất đai 2013 (sử dụng đất thông qua hình thức nhận chuyển nhượng, thuê quyền sử dụng đất, nhận góp vốn bằng quyền sử dụng đất để sản xuất kinh doanh) gặp rất nhiều khó khăn do việc thỏa thuận với những người có đất thuộc phạm vi thực hiện dự án như Dự án Nhà máy sản xuất cửa các loại và thiết bị lọc nước công nghệ cao Quốc Vinh của Công ty cổ phần đầu tư, sản xuất thương mại XNK và dịch vụ Quốc Vinh,…

Do việc chậm thực hiện cam kết hỗ trợ của doanh nghiệp đối với dự án xây dựng hạ tầng kỹ thuật khu đất dịch vụ của 03 xã Xuân Quan, Phụng Công, Cửu Cao

Theo Nghị định 30/2015/NĐ-CP ngày 17/3/2015, các dự án đầu tư theo hình thức đối tác công tư (PPP), các dự án đầu tư sử dụng các khu đất, quỹ đất

có giá trị thương mại cao để xây dựng công trình thuộc đô thị, khu đô thị mới, nhà ở thương mại, công trình thương mại và dịch vụ,… thì phải thực hiện việc đấu thầu để lựa chọn chủ đầu tư Vì vậy mất rất nhiều thời gian để thực hiện việc đầu thầu, lựa chọn chủ đầu tư, như dự án Khu đô thị Dreamcity, Dự án Khu nhà ở phố mới Văn Giang, Dự án Khu nhà ở Hưng Thịnh Phát,…

Một số công trình, dự án do UBND xã, thị trấn làm chủ đầu tư nhưng chưa tập trung, chủ động để triển khai thực hiện Vì vậy, có những công trình,

dự án được chuyển tiếp trong mấy năm liền, nhưng đến nay vẫn chưa được triển khai, mặc dù đã được UBND huyện thường xuyên đôn đốc

II LẬP KẾ HOẠCH SỬ DỤNG ĐẤT NĂM 2019

1 Tổng hợp và cân đối các chỉ tiêu sử dụng đất

Trang 10

Bảng 05: Diện tích các loại đất phân bổ kế hoạch sử dụng đất năm 2019

Đơn vị tính: ha

Tổng diện tích năm 2019

TỔNG DIỆN TÍCH TỰ NHIÊN PHÂN THEO ĐƠN VỊ HÀNH CHÍNH Liên

Nghĩa

Phụng Công

TT Văn Giang

Long Hưng

Nghĩa Trụ

Thắng Lợi

Vĩnh Khúc

Tân Tiến

Cửu Cao

Xuân Quan Mễ Sở TỔNG DIỆN TÍCH TỰ NHIÊN 7.183,89 616,26 488,06 683,50 846,11 812,28 485,08 618,66 992,28 443,19 531,46 667,01

1 Đất nông nghiệp NNP 3.557,72 409,56 140,93 309,47 380,45 299,14 229,88 437,31 580,18 107,38 232,41 431,03

1.2 Đất trồng cây hàng năm khác HNK 352,11 22,85 0,07 26,31 46,84 14,11 23,80 4,09 30,71 26,12 56,65 100,56

1.3 Đất trồng cây lâu năm CLN 1.075,70 209,09 17,60 79,25 149,10 12,43 61,02 43,26 324,74 18,51 45,67 115,03

1.4 Đất nuôi trồng thuỷ sản NTS 344,36 27,36 22,20 88,83 60,22 1,77 13,27 8,88 48,59 17,62 20,22 35,40

1.5 Đất nông nghiệp khác NKH 847,99 150,26 101,06 92,26 12,26 17,13 131,79 11,19 39,62 2,51 109,87 180,04

2 Đất phi nông nghiệp PNN 3.626,17 206,70 347,13 374,03 465,67 513,14 255,20 181,36 412,11 335,82 299,05 235,98

2.4 Đất thương mại, dịch vụ TMD 90,81 2,20 21,40 3,24 14,82 2,36 4,37 7,34 19,79 15,29

2.5 Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp SKC 195,46 29,93 1,60 23,23 1,63 0,11 17,31 20,55 74,04 24,10 2,96

2.6 Đất phát triển hạ tầng cấp quốc gia,

cấp tỉnh, cấp huyện, cấp xã DHT 1.633,89 100,91 173,26 157,81 227,43 268,87 59,91 85,21 169,04 140,87 146,61 103,99

2.8 Đất bãi thải, xử lý chất thải DRA 2,42 0,19 0,04 0,07 0,09 0,10 0,79 0,04 0,07 0,16 0,87

2.10 Đất ở tại nông thôn ONT 641,69 68,33 39,88 75,15 68,23 50,98 67,38 107,15 38,96 47,95 77,68

2.11 Đất xây dựng trụ sở cơ quan TSC 13,18 0,53 0,63 2,47 3,93 0,70 0,38 0,59 0,36 1,82 0,78 0,99

Ngày đăng: 20/09/2020, 00:58

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

TÀI LIỆU CÙNG NGƯỜI DÙNG

TÀI LIỆU LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w