Khả năng bảo mat được chôt vào khoá chứ không vào bản thân giải thuật.. mẽMã thay thê đơn giản Substitution Cipher Trong phép này, khoá là một hoán vị h của bảng chữ cái Z và mỗi ký hiệ
Trang 13 Giải thuật mã hoá cô điền
3 Các yêu câu cơ bản đôi với giải thuật mật
mã hoa là:
— Công khai, dễ hiểu Khả năng bảo mat
được chôt vào khoá chứ không vào bản thân giải thuật
Có thê triên khai trên các thiết bị điện tử
ATMMT - TNNQ
Trang 2mẽMã thay thê đơn giản (Substitution Cipher)
Trong phép này, khoá là một hoán vị h của bảng chữ cái Z và mỗi ký hiệu của thông báo được thay the bang anh cua nó qua hoán vị h
Khoá thường được biêu diễn bằng một chuỗi 26
ký tự Có 261 (=> 4.105) hoán vị (khoá)
Ví dụ: khoá là chuỗi UXEOS , ký hiệu A trong
thong bao se dug thay bang U, ky hiệu B sẽ được thay bàng X
=> Pha mã?
ATMMT - TNNQ
Trang 3lM ,
1 Chon mot hoán vị p: Z›a 2 Zoe lam khoa
1 VD:
"`
slim ears
—Gi
ATMMT - TNNQ
Trang 4mẽ Mã thay thể n-gram
Thay vi thay thê các ký tự, người ta có thê thay thê cho từng cụm 2 ký tự
(diagram), 3 ký tự (trigram) hoặc tông quát cho từng cụm n ký tự (n-gram)
Với bảng chữ cái gôm 26 ký tự tiêng
Anh thi phép thay thê n-gram sẽ có khoá là một hoán vị của 26" n-gram Khác nhau
=> Pha mã?
ATMMT - TNNQ
Trang 5Ma thay thé n-gram Trong trường hợp diagram thì hoan vi gom 262 diagram và có thê biêu diễn bằng một dãy 2 chiêu 26x26 trong đó các hàng biêu diễn ký hiệu đâu tiên, các cột biéu diễn ký hiệu thứ hai, nội dung của các ô biêu diễn chuỗi thay thê
B | BO | SC
ATMMT - TNNQ
Trang 6= Ma hoan vi bac d (Permutation Cypher)
— Đôi với một số nguyên dương d bắt kỳ, chia
thong bao m thánh từng khôi có chiêu dal d
ROI lay một hoán vị h của 1, 2, ., d và áp
dụng h vào mỗi khôi
— Vi du: néu d=5 va h=(4 1 3 2 5), hoán vị (1
2345) se duoc thay the bang hoán vị mới
(41325)
ATMMT - TNNQ
Trang 73 Giải thuật mã hoá cô điền
3 Mã hoàn vị bậc d
= Vi du: ta co thong bao
m = JOHN IS A GOOD ACTOR
Qua phep ma hoa nay m sé tro’ thanh
chuõi mật mã c sau:
c = NJHO AI S DGOO OATCR
ATMMT - TNNQ
Trang 8Ả
Ma dich chuyén (Shift Cypher)
Vigenere va Caesar Trong phương pháp Vigenere, knoa bao gồm một chuôi có d ky tự Chúng được việt lặp lại bên dưới thông báo và được cộng modulo
26 Các ký tự trắng được giữ nguyên không CONG
Nêu d=1 thì khoá chỉ là một ky tự đơn và
được gọi là phương pháp Caesar (được đưa
ra sử dụng đâu tiên bởi Julius Caesar)
=> Pha mã?
ATMMT - TNNQ
Trang 9*» B C€© D E F €© H L l KR LM NOP ORS TU V¥ WA ¥ GG
án ĐC
+L
U Tal +
U ¥
W lw
+L
U
+L
U
Q:R Ø T
HB 5
U ¥
¬ `":
vi )
O° Bg
RR: a
Iv]
N
2 vấy ween
PO
QR
RS
hị
O
mas di;
rou
P
Q
UY W
¥WiaAa
14
15
16
R
¬
1?
18
¬ +L
POR
O Rs
+L
U
19 2U
Tal +
¬ +
POR
OQ Rs
¿ ¿
Snes
+L
U
2 4
22
26
U ¥
Y Tal
+L
U
ime (th
The classic Caesar Shift chart
CRYPTOGRAPHY
Plaintext
HWDUYTLWEUMD (Shift of 5)
C=(p+4) mod 26
Cipnertext
ATMMT - TNNQ
Trang 10Ma dich chuyén — Shift Cypher
ATMMT - TNNQ
Trang 11
VIGENERE XPOJSVVG
»
igenere
(1523 — 1596)
Từ khoá: CHIFFRE
Ma hoa:
Block Cypher
Ket qua:
Encryption —
Vị dụ:
V
Trang 123 Giải thuật mã hoá cô điền
e=000 h=001 I=010 d=011 p=100 n=101 a=110
Encryption: Plaintext ® Key = Ciphertext
Plaintext:
e
Ciphertext:
ATMMT - TNNQ
Trang 133 Giải thuật mã hoá cô điền
Mã tuyền tinh (Affine Cipher)
Mã tuyên tính là mã thay thê có dạng:
e(X) = ax + b (mod Z6), với a, D € Loe
Nếu a = 1 ta có mã dịch chuyên
Giải mã: Tìm x2
ý = ax + b (mod 26)
ax = y —b (mod 26)
x = a1(y — b) (mod 26)
ATMMT - TNNQ
Trang 14ie
-
Phương pháp phá mã cô điền:
Dựa vào đặc điễm ngôn ngữ
Dựa vào tân suât xuât hiện của các chữ cái
trong bảng chữ cái thông qua thông kê từ nate nguôn văn bản khác nhau, dựa vào
sô lượng các ký tự trong bảng mã đề xác
định thông báo đâu vào
ATMMT - TNNQ
Trang 15Relative
U.14 -
Ú.12 ¬
oo anh
0.06 -
0.04 -
Letter
ern PSP
082
OL
08
043
lộ
092
020
061
070
002
008
0M —
4
Mme STIS
> 067
075
019
001
060
063
091
028
01
023
001
020
— 400
Tần suất của các ký tự trong ngồn ngữ tiếng Anh
ATMMT - TNNQ