ĐÚNG SAI Câu 1: Chuyển hóa của acid amin Histidin tạo alpha-cetoglutarat A.. Sai Câu 2: Về quá trình thoái hóa các acid amin Gamma amino butyric GABA là sản phẩm khử amin của glutam
Trang 1ĐỀ KIỂM TRA HÓA SINH SỐ 6
HÓA HỌC ACID AMIN – PROTEIN & CHUYỂN HÓA
Thời gian: 8 phút
nguyenhuythong.hmu@gmail.com
I ĐÚNG SAI
Câu 1: Chuyển hóa của acid amin
Histidin tạo alpha-cetoglutarat
A Đúng B Sai
Phenyl alanin tạo Aceto acetyl CoA
A Đúng B Sai
Asparagin tạo fumarat
A Đúng B Sai
Methionin tạo succinyl CoA
A Đúng B Sai
Câu 2: Về quá trình thoái hóa các acid amin
Gamma amino butyric ( GABA ) là sản phẩm khử amin của glutamat
A Đúng B Sai
Enzym khử amin oxy hóa các acid amin thông thường không dùng vitamin B2
A Đúng B Sai
Enzym ALT tạo ra sản phẩm pyruvat, enzym AST tạo ra sản phẩm oxaloacetat
A Đúng B Sai
Khử amin oxy hóa glutamat dùng vitamin B3
A Đúng B Sai
Câu 3: Liên kết chủ yếu quyết định cấu trúc bậc 3 của protein
Ion
Trang 2A Đúng B Sai
Disulfua
A Đúng B Sai
Tương tác hợp nước
A Đúng B Sai
Hydro
A Đúng B Sai
Câu 4: Enzym thủy phân đặc hiệu liên kết của các acid amin
Pepsinogen thủy phân đặc hiệu liên kết của các acid amin nhân thơm
A Đúng B Sai
Trypsin vừa hoạt hóa elastase, vừa thủy phân liên kết peptid của các acid amin kiềm
A Đúng B Sai
Elastase thủy phân liên kết peptid của Gly, Ala, Ser
A Đúng B Sai
Các acid hấp thu qua thành ruột theo cơ chế khuếch tán thuận hóa
A Đúng B B Sai
Câu 5: Acid amin không phải acid amin sinh đường
Phenylalanin
A Đúng B Sai
Tyrosin
A Đúng B Sai
Met
A Đúng B Sai
Isoleucin
A Đúng B Sai
Câu 6: Các chất có hoạt tính sinh học từ acid amin
Alanin và succinyl – CoA cần cho tổng hợp porphyrin
Trang 3A Đúng B Sai
Phe, Tyr cần cho tổng hợp hormon vỏ thượng thận, T3, T4
A Đúng B Sai
Serin là tiền chất tham gia tổng hợp acetyl cholin
A Đúng B Sai
Glycin là tiền chất tổng hợp nên GABA – chất dẫn truyền thần kinh ức chế
A Đúng B Sai
Câu 7: Thoái hóa protein phụ thuộc Ubiquitin
Cần ATP
A Đúng B Sai
Gồm 3 bước
A Đúng B Sai
E3 chuyển E1 đến Ubiquitin
A Đúng B Sai
Sau thoái hóa protein xong – ubiquitin đi vào chuỗi vận chuyển điện tử
A Đúng B Sai
II MCQ
Câu 8: Một số acid amin ít gặp
A Hydroxyprolin, hydrolysin thấy ở collagen của mô liên kết
B Trong thành phần thrombin có alpha carboxyglutamat
C Ornitin và citrulin tuy hiếm gặp nhưng tham gia cấu tạo protein trong cơ thể sống
D Ornitin đi ra ty thể, citrulin đi vào ty thể trong chu trình ure diễn ra ở tế bào gan
E Cả 4 đáp án đều sai
Câu 9: Chu trình ure
A Một phân tử C lấy từ HCO3- và 1 phân tử ure lấy từ aspartat
B Phản ứng tạo citrulin diễn ra ở bào tương
C Carbamyl phosphat synthase I là enzym then chốt của chu trình ure
D Argino succinat chuyển thành arginin và fumarat, cung cấp cho chu trình acid citric
E Cả 4 đáp án đều sai
Câu 10 : Khử amin oxy hóa các acid amin thông thường
A Nhờ L – acid amin peroxidase
B Coenzym là dẫn xuất của vitamin B3
Trang 4C Có sự tham gia của Coenzym Hem
D Có ở lưới nội bào gan thận hoạt tính trung bình
E Cả 4 đáp án đều sai
Câu 11: Liên quan giữa chu trình ure và chu trình acid citric
A Chu trình citric cung cấp fumarat cho chu trình ure ở phản ứng số 6
B Chu trình citric cung cấp oxaloacetat phản ứng trao đổi amin với glutamin tạo thành aspartat
C Glutamat phản ứng với sản phẩm của phản ứng số 8 trong chu trình acid citric tạo thành α - cetoglutarat
D Aspartat phản ứng với citrulin của chu trình ure tạo ra argino succinat
E Cả 4 đáp án đều sai
Câu 12: Chất nào sau đây không chuyển thành pyruvat?
A Asp
B Ala
C Thr
D Tryp
E Cả 4 đáp án đều sai
Câu 13: Enzyme khử amin các amin hoạt tính sinh học là
A MIT và DIT
B MAO và COMT
C MAO và DAO
D DAO và COMT
E Cả 4 đáp án đều sai
Câu 14: Phản ứng nào trong chu trình ure xảy ra trong ty thể
A (1) và (5)
B (1) và (2)
C (1), (2), (5)
D Cả chu trình
E Cả 4 đáp án đều sai
Câu 15: Enzyme xúc tác phản ứng (1) chu trình ure là
A Carbamoylphosphate synthase II
B Carbomoyl phosphate synthetase
C Carbamoylphosphate synthase I
D Carbomoylphosphate synthetase I
E Cả 4 đáp án đều sai
Câu 16: Cấu trúc của alpha keratin
Trang 5A Có các cầu nối di sulfua giống insulin
B Sự xoắn một cách đều đặn, hoặc gấp nếp có chu kỳ
C Cấu trúc không gian 2 chiều, ổn định nhờ liên kết hydro liên chuỗi
D Xoắn có thể theo chiều phải hoặc trái nhưng xoắn phải thường ổn định hơn xoắn trái
E Cả 4 đáp án đều sai
II CASE LÂM SÀNG
Câu 17: Nhận định nào dưới đây về amino acid là đúng
A Tăng tân tạo đường từ các amino acid dẫn đến giảm sự hình thành ure
B Các acid amin cần thiết đều có khả năng sinh đường
C Ornithin và citrulline được tìm thấy trong protein mô
D Cystein là amino acid cần thiết ở người duy trì chế độ ăn hạn chế methioninne
E Chế độ ăn cung cấp đầy đủ tyrosine, phenylalanin là amino acid không cần thiết
Câu 18: Bệnh nhân nam 14 tuổi sau tai nạn ô tô xe máy, bị vỡ gan được mổ cấp cứu khâu cầm máu, ổn định và được chuyển về khoa hồi sức tích cực Hội chẩn với chuyên gia dinh dưỡng đòi hỏi chế độ ăn đặc biệt, hồi phục sau phẫu thuật Điều đáng chú ý là chế độ ăn chứa 1 amino acid được xem như là 1 acid amin không cần thiết Amino acid nào dưới đây thúc đẩy tăng trưởng hay hồi phục sau phẫu thuật cho bệnh nhân này
A Alanin
B Arginin
C Glycine
D Serine
E Tyrosine
HẾT !
Trang 6Trang 158 sgk ( Argininin và histindin cơ thể trẻ em không tổng hợp được nên gọi là các acid amin bán cần thiết )
Bình thường, arginin được tổng hợp chủ yếu từ glutamat Đầu tiên, glutamat được chuyển thành ornithine, rồi nhờ các enzym trong chu trình ure chuyển hóa thành arginine Chu trình ure lại chỉ có ở gan, vì vậy sản xuất arginin thông qua con đường này bị giới hạn Với người trưởng thành khỏe mạnh, con đường này hiệu quả nhưng trong giai đoạn tăng trưởng của cơ thể ( tăng tổng hợp các acid amin ), con đường này không hiệu quả Vì vậy đối với trẻ em và bệnh nhân sau phẫu thuật, arginine lại trở thành acid amin cần thiết