Khi thực hiện thí nghiệm giao thoa với ánh sáng đơn sắc trong mơi trường trong suốt cĩ chiết suất n thì khoảng vân sẽ thay đổi như thế nào so với khi thực hiện thí nghiệm trong khơng kh
Trang 1Gv : Nguyễn Văn Tươi Luyện thi – Sĩng ánh sáng Trang 1
Chương VI : SĨNG ÁNH SÁNG
A.Lý Thuyết.
1.Quan sát ván dầu , mỡ hoặc màng nước xà phịng trên mặt nước ta thấy những váng màu sặc sỡ Đĩ là hiện tượng nào
dưới nay
A Tán sắc ánh sáng B Giao thoa ánh sáng C Khúc xạ ánh sáng D Nhiễu xạ ánh sáng
2 Khi thực hiện thí nghiệm giao thoa với ánh sáng đơn sắc trong mơi trường trong suốt cĩ chiết suất n thì khoảng vân sẽ thay
đổi như thế nào so với khi thực hiện thí nghiệm trong khơng khí ?
A tăng n lần B khơng thể biết được, vì chưa biết bước sĩng của ánh sáng đơn sắc đĩ
3.Trong các thí nghiệm sau đây, thí nghiệm nào cĩ thể thực hiện việc đo bước sĩng ánh sáng ?
A Thí nghiệm tán sắc ánh sáng của Niutơn B.Thí nghiệm tổng hợp ánh sáng trắng
C.Thí nghiệm giao thoa với khe Iâng D.Thí nghiệm vế ánh sáng đơn sắc
4 Điều nào sau đây là sai khi nĩi về quang phổ liên tục ?
A Quang phổ liên tục khơng phụ thuộc vào thành phần cấu tạo của nguồn sáng
B.Quang phổ liên tục phụ thuộc vào nhiệt độ của nguồn sáng
C.Quang phổ liên tục là nhũng vạch màu riêng biệt hiện trên một nền tối
D.Quang phổ liên tục do các vật rắn ,lỏng hoặc khí cĩ tỉ khối lớn khi bị nung nĩng phát ra
5.Chiếu chùm ánh sáng trắng từ bĩng đèn dây tĩc nĩng sáng phát ra vào khe của máy quang phổ ta sẽ thu được trên tấm kính của buồng ảnh một quang phổ liên tục Nếu trên đường đi của chùm ánh sáng trắng ta đặt một ngọn đèn hơi Natri nung nĩng
thì trong quang phổ liên tục nĩi trên xuất hiện
A hai vạch tối nằm sát cạnh nhau B hai vạch sáng trắng nằm sát cạnh nhau.
C hai vạch tối nằm khá xa nhau D hai vạch sáng vàng nằm sát cạnh nhau.
6.Tia Rơnghen được ứng dụng trong việc dị tìm khuyết tật ở bên trong của các sản phẩm cơng nghiệp như chi tiết máy, ….
Ứng dụng này dựa vào tính chất nào sau đây của tia Rơnghen ?
A Khả năng đâm xuyên lớn B Tác dụng mạnh lên kính ảnh.
7.Phát biểu nào sau đây là khơng đúng khi nĩi về tia hồng ngoại ?
A Tia hồng ngoại cĩ tần số nhỏ hơn tần số của ánh sáng đỏ B Tia hồng ngoại cĩ màu hồng.
C Cơ thể người cĩ thể phát ra tia hồng ngoại D Tia hồng ngoại được dùng để sấy khơ một số nơng sản.
8 Điều kiện để thu được quang phổ vạch hấp thụ là:
A Nhiệt độ của đám khí hay hơi phải cao hơn nhiệt độ của nguồn phát quang phổ liên tục
B Nhiệt độ của đám khí hay hơi phải thấp hơn nhiệt độ của nguồn phát quang phổ liên tục
C Khơng cần điều kiện gì D Áp suất của khối khí phải rất thấp
9.Với f1,f2,f3 lần lượt là tần số của các bức xạ màu chàm,bức xạ hồng ngoại và bức xạ tử ngoại thì
A f1> f3 > f2 B f3 > f1> f2 C f3 > f2 > f1 D f2 > f1 > f3
10.Trong các đặc điểm sau đây, đặc điểm nào sai với tia tử ngoại?
A Bị thuỷ tinh, nước hấp thụ mạnh B. Cĩ tác dụng mạnh lên kính ảnh
C Cĩ bản chất sĩng điện từ D. Chữa được bệnh ưng thư nơng
11.Chọn phát biểu đúng trong các phát biểu sau:
A. Quang phổ của mặt Trời ta thu được trên trái Đất là quang phổ vạch hấp thụ
B Mọi vật khi nung nĩng đều phát ra tia tử ngoại.
C Quang phổ của mặt Trời ta thu được trên trái Đất là quang phổ vạch phát xạ.
D Quang phổ của mặt Trời ta thu được trên trái Đất là quang phổ liên tục.
12.Khe sáng của ống chuẩn trực của máy quang phổ được đặt tại
A quang tâm của thấu kính hội tụ B tiêu điểm ảnh của thấu kính hội tụ
C tại một điểm trên trục chính của thấu kính hội tụ D tiêu điểm vật của thấu kính hội tụ
13.Bức xạ tử ngoại là bức xạ điện từ
A Cĩ bước sĩng nhỏ hơn bước sĩng của tia x B Cĩ tần số thấp hơn so với bức xạ hồng ngoại
C Cĩ tần số lớn hơn so với ánh sáng nhìn thấy D Cĩ bước sĩng lớn hơn bước sĩng của bức xạ tím
14.Quang phổ của một bĩng đèn dây tĩc khi nĩng sáng thì sẽ
A Sáng dần khi nhiệt độ tăng dần nhưng vẫn cĩ đủ bảy màu
B Các màu xuất hiện dần từ màu đỏ đến tím, khơng sáng hơn
C Vừa sáng dần lên, vừa xuất hiện dần các màu đến một nhiệt độ nào đĩ mới đủ 7 màu
D Hồn tồn khơng thay đổi
Trang 2Gv : Nguyễn Văn Tươi Luyện thi – Sóng ánh sáng Trang 2
15.Chọn câu phát biểu không đúng
A Hiện tượng tán sắc ánh sáng chứng tỏ ánh sáng có nhiều thành phần phức tạp
B Hiện tượng giao thoa ánh sáng chứng tỏ ánh sáng có tính chất sóng
C Hiện tượng quang điện chứng tỏ ánh sáng có tính chất hạt
D Sự nhiễu xạ ánh sáng là do các lượng tử ánh sáng có tần số khác nhau trộn lẫn vào nhau
16 Phát biểu nào dưới đây là sai?
A Tia hồng ngoại có bản chất là sóng điện từ
B Vật nung nóng ở nhiệt độ thấp chỉ phát ra tia hồng ngoại Nhiệt độ của vật trên 5000C mới bắt đầu phát ra ánh sáng khả kiến
C Tia hồng ngoại kích thích thị giác làm cho ta nhìn thấy màu hồng
D Tia hồng ngoại nằm ngoài vùng ánh sáng khả kiến, tần số của tia hồng ngoại nhỏ hơn tần số của ánh sáng đỏ
17.Cho hai bóng đèn điện (sợi đốt) hoàn toàn giống nhau cùng chiếu sáng vào một bức tường thì
A.ta có thể quan sát được một hệ vân giao thoa
B không quan sát được vân giao thoa, vì ánh sáng phát ra từ hai nguồn tự nhiên, độc lập không bao giờ là sóng kết hợp
C không quan sát được vân giao thoa, vì ánh sáng do đèn phát ra không phải là ánh sáng đơn sắc
D không quan sát được vân giao thoa, vì đèn không phải là nguồn sáng điểm
18.Quang phổ vạch phát xạ là quang phổ
A gồm một dải sáng có màu sắc biến đổi liên tục từ đỏ đến tím
B do các vật có tỉ khối lớn phát ra khi bị nung nóng
C do các chất khí hay hơi bị kích thích (bằng cách nung nóng hay phóng tia lửa điện) phát ra
D không phụ thuộc vào thành phần cấu tạo của nguồn sáng, chỉ phụ thuộc vào nhiệt độ nguồn sáng
19.Tìm phát biểu sai về đă ̣c điểm quang phổ va ̣ch của các nguyên tố hóa ho ̣c khác nhau.
A Khác nhau về bề rô ̣ng các va ̣ch quang phổ B Khác nhau về màu sắc các va ̣ch.
C Khác nhau về đô ̣ sáng tỉ đối giữa các va ̣ch D Khác nhau về số lượng va ̣ch.
21.Hiện tượng một vạch quang phổ phát xạ sáng trở thành vạch tối trong quang phổ hấp thụ được gọi là:
22.Chọn câu sai:
A) Chiết suất của chất làm lăng kính đối với các ánh sáng đơn sắc khác nhau thì khác nhau
B) Ánh sáng đơn sắc là ánh sáng có bước sóng đặc trưng
C) Ánh sáng trắng là tập hợp vô số các ánh sáng đơn sắc khác nhau có màu biến thiên liên tục từ đỏ đến tím
D) Chiết suất của lăng kính đối với ánh sáng tím là nhỏ nhất
23 Phát biểu nào sau đây sai khi nói về tác dụng của tia Rơnghen:
A) Tia Rơnghen có khả năng đâm xuyên
B) Tia Rơnghen tác dụng mạnh lên kính ảnh và làm phát quang một số chất
C) Tia Rơnghen không có khả năng ion hoá chất khí D) Tia Rơnghen có tác dụng sinh lý
24 Khi một chùm sáng đơn sắc truyền từ không khí vào thuỷ tinh thì:
A) Tần số tăng, bước sóng giảm B) Tần số giảm, bước sóng tăng
C) Tần số không đổi, bước sóng tăng D) Tần số không đổi, bước sóng giảm
25 Trong thí nghiệm về giao thoa ánh sáng chứng tỏ được:
A) Ánh sáng là sóng ngang C) Ánh sáng có thể bị tán sắc
B) Ánh sáng là sóng điện từ D)Ánh sáng có bản chất sóng
26 Chọn câu sai khi nói về giao thoa ánh sáng với khe Young:
A) Vân trung tâm quan sát được là vân sáng B) Hai nguồn sáng đơn sắc phải là hai nguồn kết hợp
C) Khoảng cách giữa hai nguồn phải rất nhỏ so với khoảng cách từ hai nguồn tới màn
D) Nếu một nguồn phát ra bức xạ λ1 và một nguồn phát ra bức xạ λ2thì ta được hai hệ thống vân giao thoa trên màn
27 Màu quang phổ mà chúng ta quan sát được là:
A đặc trưng vật lý của ánh sáng đơn sắc B đặc trưng bước sóng
C đặc trưng sinh lý D đặc trưng tần số
28 Màu sắc ánh sáng phụ thuộc vào:
A Bước sóng ánh sáng B Môi trường truyền ánh sáng
C Tần số ánh sáng D Cả bước sóng và môi trường
29.Tia hồng ngoại và tia Rơnghen có bước sóng dài ngắn khác nhau nên chúng
A có bản chất khác nhau và ứng dụng trong khoa học kỹ thuật khác nhau C.bị lệch khác nhau trong điện trường đều.
B bị lệch khác nhau trong từ trường đều D đều có bản chất giống nhau nhưng tính chất khác nhau.
Trang 3Gv : Nguyễn Văn Tươi Luyện thi – Sóng ánh sáng Trang 3
30 Khi chiếu một chùm sáng hẹp gồm các ánh sáng đơn sắc đỏ, vàng, lục và tím từ phía đáy tới mặt bên của một lăng kính
thủy tinh có góc chiết quang nhỏ Điều chỉnh góc tới của chùm sáng trên sao cho ánh sáng màu tím ló ra khỏi lăng kính có góc lệch cực tiểu Khi đó
A chỉ có thêm tia màu lục có góc lệch cực tiểu B tia màu đỏ cũng có góc lệch cực tiểu.
C ba tia còn lại ló ra khỏi lăng kính không có tia nào có góc lệch cực tiểu.
D ba tia đỏ, vàng và lục không ló ra khỏi lăng kính.
31 Màu sắc của các vật
A chỉ do vật liệu cấu tạo nên vật ấy mà có B.chỉ do sự hấp thụ có lọc lựa tạo nên.
C phụ thuộc vào ánh sánh chiếu tới nó và vật liệu cấu tạo nên nó D.chỉ phụ thuộc vào ánh sáng chiếu tới nó.
32 Hấp thụ lọc lựa ánh sáng là:
A hấp thụ một phần ánh sáng chiếu qua làm cường độ chùm sáng giảm đi
B hấp thụ toàn bộ màu sắc nào đó khi ánh sáng đi qua
C mỗi bước sóng bị hấp thụ một phần, bước sóng khác nhau, hấp thụ không giống nhau
D Tất cả các đáp án trên
33 Trong thí nghiệm giao thoa ánh sáng trắng của Iâng trên màn quan sát thu được hình ảnh giao thoa gồm:
A Chính giữa là vạch sáng trắng, hai bên có những dải màu B dải màu cầu vồng biến thiên liên tục từ đỏ đến tím
C Các vạch sáng và tối xen kẽ nhau D Chính giữa là vạch sáng trắng, hai bên có những dải màu cách đều nhau
34 Viên kim cương có nhiều màu lấp lánh là do
A hiện tượng tán sắc ánh sáng và tia sáng phản xạ toàn phần nhiều lần trong kim cương rồi ló ra ngoài
B kim cương hấp thụ mọi thành phần đơn sắc trong chùm sáng trắng
C hiện tượng giao thoa của ánh sáng xẩy ra ở mặt kim cương
D kim cương phản xạ mọi thành phần đơn sắc trong chùm sáng trắng
35.Nếu chùm tia sáng đưa vào ống chuẩn trực của máy quang phổ là do bóng đèn dây tóc nóng sáng phát ra thì quang phổ
thu được trong buồng ảnh thuộc loại
a) quang phổ vạch b) quang phổ hấp thụ c) quang phổ liên tục d) quang phổ vạch phát xạ
36.Tính chất nào sau đây không phải của tia X:
A Tính đâm xuyên ma ̣nh B Xuyên qua các tấm chì dày cỡ cm.
C Gây ra hiê ̣n tượng quang điê ̣n D Iôn hóa không khí.
B.Bài Tập
1.Hai khe Iâng S1 S2 cách nhau 2 mm được chiếu bởi nguồn sáng S Khoảng cách từ hai khe đến màn là D = 1,2 m.Nguồn S
phát ra ánh sáng trắng 0,76µm ≥λ≥ 0,38µm Điểm M cách vân trung tâm O một khoảng OM = 1 mm Hỏi tại M có bao nhiêu bức xạ cho vân sáng
2.Trong thí nghiệm Iâng về giao thoa ánh sáng, ban đầu dùng nguồn sáng S có bước sóng λ1 = 0,38µ m Sau đó, tắt bức xạ
λ1, thay bằng bức xạ λ2 ≠ λ1 thì tại vị trí vân sáng bâc ba của bức xạ λ1 ta quan sát được một vân sáng của bức xạ λ2 Bước sóng λ2 bằng:
3.Bước sóng của một ánh sáng đơn sắc trong không khí là 600 nm Biết chiết suất của nước đối với ánh sáng đơn sắc đó là n
= 4/3 Bước sóng của nó trong nước là:
4.Chọn câu đúng Trong thí nghiệm giao thoa ánh sáng của Young Cho S1S2 =a=4(mm) ; D= 2(m) Quan sát tại một điểm M cách vân chính giữa 1,5(mm) thì thấy vân sáng bậc 5 Bước sóng ánh sáng làm thí nghiệm là :
A/ λ = 0 , 6 µ m ; B/ λ = 0 , 65 µ m ; C/λ = 0 , 5 µ m ; D/ λ = 0 , 5 µ m
5.Thực hiện thí nghiệm Y–âng về giao thoa ánh sáng với hai khe S1, S2 cách nhau một đoạn a = 0,5 mm, hai khe cách màn ảnh một khoảng D = 2 m Ánh sáng đơn sắc dùng trong thí nghiệm có bước sóng λ = 0,5 µm Bề rộng miền giao thoa trên
màn đo được là l = 26 mm Khi đó, trong miền giao thoa ta quan sát được
a) 7 vân sáng và 7 vân tối b) 7 vân sáng và 6 vân tối
c) 13 vân sáng và 12 vân tối d) 13 vân sáng và 14 vân tối
6.Trong thí nghiệm Iâng về giao thoa ánh sáng, hai khe cách nhau a = 0,5 mm và được chiếu sáng bằng một ánh sáng đơn sắc.
Khoảng cách từ hai khe đến màn quan sát là 2 m Trên màn quan sát, trong vùng giữa M và N (MN vuông góc với các vân
Trang 4Gv : Nguyễn Văn Tươi Luyện thi – Súng ỏnh sỏng Trang 4
giao thoa, MN = 2 cm) người ta đếm được cú 10 võn tối và thấy tại M và N đều là võn sỏng Bước súng của ỏnh sỏng đơn sắc dựng trong thớ nghiệm này là
7.Trong khụng khớ, quang phổ của hơi natri (Na) cú hai vạch vàng rất sỏng nằm sỏt cạnh nhau (vạch kộp) ứng với cỏc bước
súng 0,5890 àm và 0,5896 àm Tần số của hai vạch vàng này gần bằng nhau và bằng
A 5,1 1011 Hz B 5,1 108 Hz C 5,1 1014 Hz D 5,1 1017 Hz
8.Trong thớ nghiệm I - õng về giao thoa ỏnh sỏng, trờn bề mặt rộng 7,2 mm của màn quan sỏt, người ta đếm được 9 võn sỏng
(ở hai rỡa là hai võn sỏng) Tại vị trớ cỏch võn trung tõm 3,15mm là võn:
9.Trong thớ nghiệm Iõng: Hai khe cỏch nhau 2mm, 2 khe cỏch màn 4m, bước súng dựng trong thớ nghiệm là 0,6àm thỡ vị trớ
võn tối bậc 6 trờn màn là:
10.Cho hai nguồn sỏng kết hợp S1 và S2 cỏch nhau một khoảng 5mm và cỏch đều một màn quan sỏt E một khoảng 2m Quan sỏt võn giao thoa trờn màn, người ta thấy khoảng cỏch từ võn sỏng thứ năm đến võn trung tõm là 1,5mm Bước súng λ của nguồn sỏng là
11.Trong thớ nghiệm Iõng: Hai khe cỏch nhau 2mm, 2 khe cỏch màng 4m, bước súng dựng trong thớ nghiệm là 0,6àm thỡ tại
vị trớ M trờn màng cỏch võn trung tõm một đoạn 7,8mm là võn gỡ? bậc mấy?
A Võn tối, thứ 6 B. Võn sỏng, bậc 6 C. Võn tối thứ 8 D Võn tối thứ 7.
12.Trong thớ nghiệm giao thoa ỏnh sỏng Iõng dựng ỏnh sỏng cú bước súng λ từ 0,4àm đến 0,7àm Khoảng cỏch giữa hai khe Iõng là a = 2mm, khoảng cỏch từ hai khe đến màn quan sỏt là D = 1,2m tại điểm M cỏch võn sỏng trung tõm một khoảng xM = 1,95 mm cú mấy bức xạ cho võn sỏng
A cú 8 bức xạ B cú 4 bức xạ C cú 3 bức xạ D cú 1 bức xạ
13.Một súng ỏnh sỏng đơn sắc cú tầng số f1, khi truyền trong mụi trường cú chiết suất tuyệt đối n1 thỡ cú vận tốc
v1 và cú bước súng λ`1 Khi ỏnh sỏng đú truyền trong mụi trường cú chiết suất tuyệt đối n2 (n2 ≠n1) thỡ cú vận tốc v2,
cú bước súng λ`2, và tần số f2 Hệ thức nào sau đõy là đỳng ?
A v2.λ2 = v1.λ1 B n2 `1.λ =n1 2.λ C f2 = f1 D λ`2= λ`1
14 Ánh sỏng đơn sắc khi truyền trong mụi trường nước cú bước súng là 0,4 àm Biết chiết suất của nước n = 4/3 Ánh sỏng
đú cú màu
A. vàng B tớm C lam D lục
15.Trong một thớ nghiệm giao thoa ỏnh sỏng với hai khe Iõng(Young), trong vựng MN trờn màn quan sỏt, người ta đếm được
13 võn sỏng với M và N là hai võn sỏng ứng với bước súng λ1=0,45àm Giữ nguyờn điều kiện thớ nghiệm, ta thay nguồn sỏng đơn sắc với bước súng λ2 =0,60àmthỡ số võn sỏng trong miền đú là
16.Trong thí nghiờ ̣m vờ̀ giao thoa ánh sáng của Y-õng, hai khe sáng cách nhau 0,8mm Khoảng cách từ hai khe đờ́n màn là
2m, đơn sắc chiờ́u vào hai khe có bước sóng λ = 0,64àm Võn sáng bõ ̣c 4 và bõ ̣c 6 (cùng phía so với võn chính giữa) cách nhau đoa ̣n
17.Trong giao thoa ánh sáng, bớc sóng ánh sáng đơn sắc dùng trong thí nghiệm là λ = 0,5àm, khoảng cách giữa hai khe là a = 1mm.Khoảng cách giữa màn và hai khe là 1m thỡ trên màn tại vị trí cách vân trung tâm 2,5mm ta có vân sáng bậc 5 Để tại đó
là vân sáng bậc 2, phải dời màn một đoạn bao nhiêu? theo chiều nào?
A.Ra xa 1,5m B.Lại gần 1,5m C.Ra xa 2,5m D.Lại gần 2,5m
18.Trong giao thoa với khe Yuong có: a = 1,5mm, D = 3m, ngời ta đo khoảng cách giữa vân sáng bậc 2 và vân sáng bậc 5
cùng một phía vân trung tâm là 3mm Tính khoảng cách giữa vân sáng bậc 3 và vân sáng bậc 8 cùng một phía vân trung tâm A.2mm B.3mm C.4mm D.5mm
19.Trong giao thoa với khe Yuong, khoảng cách giữa hai khe a = 1,2mm, ánh sáng đơn sắc có bớc sóng λ = 0,6àm Trên màn ảnh ngời ta đếm đợc 16 vân sáng trải dài trên bề rộng 18mm.Thay bằng ánh sáng đơn sắc só bớc sóng λ’, trên vùng quan sát trên ngời ta đếm đợc 21 vân sáng Tính λ’
A.0,45à m B.0,55à m C.0,60à m D.0,75à m
Trang 5Gv : Nguyễn Văn Tươi Luyện thi – Súng ỏnh sỏng Trang 5
20.Trong thí nghiệm giao thoa ánh sáng với hai bớc sóng λ1 = 0,6àm và λ2 Trên màn ảnh ngời ta thấy vân tối thứ 5 của hệ vân ứng với λ1 trùng với vân sáng thứ 5 của hệ vân ứng với λ2 Tính λ2
A.0,45 à m B.0,54 à m C.0,65 à m D.0,70 à m
21.Trong thí nghiệm giao thoa ánh sáng bằng khe Yuong, hai khe đợc chiếu bằng hai ánh sáng đơn sắc có bớc sóng λ = 0,55àm và λ’ = 0,66àm.xác định vị trí mà các vân sáng trùng nhau Cho a = 1,1mm, D = 1,8m
A.x = ±n.2,4(mm); n = 0,1,2 B.x = ±n.6,8(mm); n = 0,1,2
C.x = ±n.6,5(mm); n = 0,1,2 D.x = ±n.5,4(mm); n = 0,1,2
22.Một nguồn sáng điểm nằm cách đều hai khe Yuong và phát ra đồng thời hai bức xạ đơn sắc λ1 = 0,6àm và bớc sóng λ2 cha biết Khoảng cách hai khe a = 0,2mm, khoảng cách từ các khe đến màn D = 1m.Trong một khoảng rộng L = 2,4cm trên màn,
đếm đợc 17 vân sáng, trong đó có 3 vạch là kết quả trùng nhau của hai hệ vân Tính b ớc sóng λ2, biết hai trong ba vạch trùng nhau nằm ngoài cùng của khoảng L
A.0,40 à m B.0,48 à m C.0,50 à m D.0,58 à m
23.Trong thớ nghiệm Young về giao thoa ỏnh sỏng, nguồn S phỏt ra ỏnh sỏng đơn sắc Nếu dịch màn quan sỏt đi một đoạn
0,2m theo phương vuụng gúc với mặt phẳng hai khe thỡ khoảng võn thay đổi một lượng bằng 500 lần bước súng Khoảng cỏch giữa hai khe là
24.Trong thớ nghiệm Young , khoảng cỏch giữa 9 võn sỏng liờn tiếp là L Dịch chuyển màn 36cm theo phương vuụng gúc với
màn thỡ khoảng cỏch giữa 11 võn sỏng liờn tiếp cũng là L Khoảng cỏch giữa màn và hai khe lỳc đầu là:
25.Giao thoa ỏnh sỏng với 2 khe Iõng cỏch nhau 2mm hai khe cỏch màn 2m ỏnh sỏng cú tần số f=5.1014Hz Vận tốc ỏnh sỏng trong chõn khụng c=3.108m/s Khi thớ nghiệm giao thoa trong nước cú chiết suất n= 4/3 thỡ khoảng võn i’ là:
26.Trong thớ nghiệm Young với ỏnh sỏng trắng , hai khe cỏch nhau 2mm và cỏch màn quan sỏt 2m Bức xạ cú bước súng
ngắn nhất cho võn sỏng tại M cỏch võn sỏng trung tõm 3,3 mm cú bước súng là:
A 0,401.10-6m B 0,412.10-6m C 0,471.10-6m D 0,364.10-6m
27.Trong thớ nghiệm giao thoa ỏnh sỏng Young, khoảng cỏch giưa hai khe là a, khoảng cỏch từ khe đến màn là D Nguồn phỏt
ra ỏnh sỏng cú bước súng λ1=0,4àm và λ2=0,48àm Điểm N cú võn sỏng cựng màu với võn sỏng trung tõm khi cú tọa độ
A
a
D
x N =3λ1 B
a
D
x N =3λ2 C
a
D
x N =6λ1
a
D
x N =6λ2
28.Một nguồn sỏng đơn sắc λ = 0, 6 m à chiếu vào một mặt phẳng chứa hai khe hở S1, S2, hẹp, song song, cỏch nhau 1mm và cỏch đều nguồn sỏng Đặt một màn ảnh song song và cỏch mặt phẳng chứa hai khe là 1m.Đặt trước khe S1 một bản thuỷ tinh hai mặt phẳng song song cú chiết suất n = 1,5, độ dày e=12à m Hỏi vị trớ hệ thống võn sẽ dịch chuyển trờn màn như thế nào?
A Về phớa S1 2 mm B Về phớa S2 2 mm C Về phớa S1 6 mm D Về phớa S2 6 mm
29.Trong thớ nghiệm Iõng, hai khe được chiếu bằng ỏnh sỏng trắng cú bước súng 0,4μm ≤ λ ≤ 0,75μm Khoảng cỏch giữa hai
khe là 0,3mm, khoảng cỏch từ hai khe đến màn là 2m Tớnh khoảng cỏch giữa võn sỏng bậc 3 màu đỏ và võn sỏng bậc 3 màu tớm ở cựng một bờn so với võn trung tõm
A Δx = 13mm B Δx = 11mm C Δx = 7mm D Δx = 9mm
30.Trong thớ nghiệm giao thoa qua khe Young , hiệu đường đi từ hai khe S1, S2 đến điểm M trờn màn bằng 2,5 μm Hóy tỡm bước súng của ỏnh sỏng thấy được cú bước súng từ 0,4 μm đến 0,76 μm khi giao thoa cho võn sỏng tại M
31.Trong thớ nghiệm của Young, khoảng cỏch giữa hai khe S1S2 đến màn là 2m Nguồn S phỏt ra ỏnh sỏng đơn sắc đặt cỏch đều hai khe một khoảng 0,5m Nếu dời S theo phương song song với S1S2 một đoạn 1mm thỡ võn sỏng trung tõm sẽ dịch chuyển một đoạn là bao nhiờu trờn màn ?
LT.1B,2D,3C,4C,5A,6A,7B,8B,9B,10D,11A,12D,13C,14C,15D,16C,17B,18C,19A,21C,22D,23C,24D,25D,26D,27C,28C,2
9D,30C,31C,32C,33A,34A,35C,36B
Trang 6Gv : Nguyễn Văn Tươi Luyện thi – Sóng ánh sáng Trang 6
BT.1A,2C,3A,4A,5D,6C,7C,8D,9A,10A,11D,12B,13C,14C,15C,16A,17A,18D,19A,20B,21D,22B,23D,24A,25A,26B,27C,2
8C,29C,30D,31A