1. Trang chủ
  2. » Tất cả

Bai tap cuoi tuan Lop 2

105 3 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 105
Dung lượng 1,44 MB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Các phiếu bài tập được lưu giữ trong túi đựng, cuối học kỳ HS sẽ ôn lại không để làm mất bài... Tiếng việt: Bài 1: Sắp xếp lại các từ trong mỗi câu dới đây để tạo thành một câu mới: a Cu

Trang 1

Họ và tên: Phiếu bài tập (số 1)

Lớp 2

Môn Toán ( HS nhỏp bài trước khi làm vào bài, khụng được tẩy xúa, gạch, chữa) Bài 1: Đặt tính rồi tính: 35 + 40 86 – 52 73 – 53 5 + 62 33 + 55

88 – 6

Bài 2: Viết các số 50 , 48, 61, 58, 73, 84 a, Theo thứ tự từ lớn đến bé:

b, Theo thứ tự từ bé đến lớn:

Bài 3: Một băng giấy dài 96cm, em cắt bỏ đi 26cm Hỏi băng giấy còn lại dài bao nhiêu xăngtimet?

Bài 4: Mẹ nuôi 45 con gà và có 23 con vịt Hỏi mẹ nuôi tất cả bao nhiêu con gà và vịt?

Trang 2

Bµi 5: >, <, = ? 45 – 24 17 + 10 ; 32 + 16 20 + 28 24 + 35 56 – 36 ; 37 – 17 56 – 36 6 + 4 7 + 2 ; 10 - 2 10 – 1 Bµi 6: Sè? ( chỉ cần chọn 1 số thích hợp) 18 < < 20 ; 98 < < 100 ; 65 > > 62 M«n TiÕng ViÖt Bài 1: a, Điền k hay c : chim ….êu; ….uốn vở; cái ….im ; …ặp sách ; ….iểm tra ; cây …ầu b, Điền r; d hay gi : … uộng lúa ; … ở sách xếp hàng …ọc

Bài 2: Tìm mỗi loại 4 từ a, Tìm các từ chỉ cây cối:………

b,Tìm các từ chỉ hoạt động của häc sinh: ……….

c, Tìm các từ chỉ tính nết của người học sinh: ………

d, Tìm các từ chỉ con vật: ………

Bài 3: Đặt câu với các từ:( từ có thể đặt ở đầu câu, giữa câu hoặc cuối câu, không viết tiếp vào từ đã cho) Ngoan ngoãn: ………

Vâng lời : ……….

Bố mẹ em: ………

Lớp 2B: ………

Bài 4: Hãy viết một đoạn văn ngắn (từ 3 đến 5 câu) kể vÒ b¶n th©n em

Trang 3

Em tªn lµ ……… Quª em ë

………

Em häc líp trêng ……… ë trêng em thÝch häc m«n ……… Ngoµi giê häc em ………

………

* Lưu ý: Phụ huynh nhắc nhở các em làm bài tập cuối tuần và nộp bài vào sáng thứ Hai tuần sau Các phiếu bài tập được lưu giữ trong túi đựng, cuối học kỳ HS sẽ ôn lại( không để làm mất bài) Phụ huynh ký tên:

………

Hä vµ tªn: PhiÕu bµi tËp (sè 2) Líp 2

B µi 1: a) LiÒn tríc sè 100 lµ c) LiÒn sau sè 78 lµ

b) LiÒn sau sè 39 lµ d) LiÒn tríc sè 41 lµ

Bµi 2: §Æt tÝnh råi tÝnh: 16 + 3 90 – 70 5 + 23 6 + 4 2 + 9 57

– 51 38 – 8

Bµi 3: TÝnh: 24 cm – 13 cm = 14 cm + 35 cm = 50 + 10 + 10 =

Trang 4

44 cm – 2 cm = 9 cm + 50 cm = 16 – 0 + 3

=

Bài 4: Dũng có 68 viên bi Hùng cho Dũng 20 viên bi Hỏi Dũng có bao nhiêu viên bi?

Bài 5: Lan có 47 que tính, Lan cho Mai 21 que tính Hỏi Lan còn lại bao nhiêu que tính?

*Bài 6 : a)Viết tất cả cỏc số cú hai chữ số và bộ hơn 19?

b) Viết tất cả cỏc số trũn chục vừa lớn hơn 41 vừa bộ hơn 93?

c) Hóy tỡm hai số liền nhau, biết một số cú hai chữ số, một số cú một chữ số 2 số đú là : và

*Bài 7: Hóy viết tất cả cỏc số cú hai chữ số mà khi đọc số đú theo thứ tự từ trỏi qua phải hoặc từ phải qua trỏi thỡ giỏ trị số đú vẫn khụng thay đổi? ………

………

Tiếng việt: Bài 1: Sắp xếp lại các từ trong mỗi câu dới đây để tạo thành một câu mới: a) Cuốn sách này mẹ mua

Trang 5

b) Cái bút này chị tặng em

c) Mẹ là ngời em yêu quý nhất

Bài 2: Tìm các từ có tiếng học, tiếng tập Từ có tiếng học ………

………

………

Từ có tiếng tập ………

………

………

Bài 3: Đặt 2 câu với 2 từ ở bài 2: - ………

- ……….

Bài 3: Ngắt đoạn văn sau thành 4 câu rồi viết lại cho đúng chính tả: Sáng chủ nhật em đợc nghỉ học mẹ cho em sang bà ngoại chơi ở đó em đợc bà cho đi hái hoa sen và cho ăn chè hạt sen em rất thích sang nhà bà ngoại. ………

………

………

Bài 4: Hãy viết một đoạn văn ngắn kể bạn Na. Gợi ý: + Na là cụ bộ thế nào? + Na đó làm những việc gỡ ? + Cỏc bạn trong lớp đó đề nghị với cụ giỏo điều gỡ ? + Na cú xứng đỏng được khen thưởng khụng ? Vỡ sao ? ………

………

………

………

………

………

………

………

* Luyện đọc 2 bài tập đọc tuần 3 * Phụ huynh đọc chậm cho con viết 2 bài chớnh tả tuần 3, hoàn thành tập viết bài 2. Họ và tên: Phiếu bài tập (số 3) Lớp 2

I Toán

Trang 6

Bµi 1: §Æt tÝnh råi tÝnh:

31 + 9 42 + 8 13 + 7 54 + 6 49 + 21 28 + 52 37

+ 13 66 + 24

Bµi 2: TÝnh: 37 + 3 + 5 = 40+5 55 + 35 + 7 = ……… 14 + 23 + 43 =………… 56 +

34 – 90 =………

= 45 = …… = ……

= ……

42 + 8 + 10 =……… 48 – 20 + 2 =……… 68 – 28 – 20 =……… 21 + 19 + 30 =………

= …… = …… = …… =

……

Bµi 3: Gi¶i bµi to¸n theo tãm t¾t sau: Bµi gi¶i Líp 2A cã : 39

b¹n

Líp 2B cã : 41

b¹n

C¶ hai líp cã :

b¹n?

* Bµi 5: Nèi « trèng víi sè thÝch hîp: 14 + < 19 18 - < 15 + 12 < 15 1 2 3 4 5 6 7 8 9

* Bµi 6:Tìm x:

a) 24 < x < 27 b)36 < x < 39

Trang 7

Bài 1: Chọn và điền các từ chỉ sự vật dới đây vào đúng cột:

xe đạp, công nhân, xích lô, hiệu trởng, máy bay, tàu thuỷ, quạt trần, máy nổ,công nhân, hổ, voi, thợ mỏ, khoai lang, giá sách, bút bi, vịt, dê, chuột, rắn,chanh, táo, lê, ếch, chó, gà, mèo, lợn, xúp lơ, tía tô, bộ đội, học sinh, kĩ s, thầygiáo, xu hào, bắp cải, cà rốt, cam

Từ chỉ ngời Từ chỉ đồ vật Từ chỉ con vật Từ chỉ cây cối

Bài 2: Điền tiếp vào chỗ trống để hoàn thành những câu sau:

- Con mốo:

- Cỏi đồng hồ:

Trang 8

Bài 4: Sắp xếp lại các từ trong mỗi câu sau để tạo thành câu mới

a, Lan là chị gái của em

Môn: Toán Bài 1: Đặt tính rồi tính?

= 31 =

=

Trang 9

68-13 + 29 = 38 + 6 -22 =. 66 + 29 -24 =

=. =

=

Bài 4: Viết đơn vị đo dm, cm vào chỗ chấm thích hợp:

- Cái thớc kẻ của em dài 2……

- Cuốn truyện Thiếu nhi dày 1…

- Bạn Hà cao 120

Bài 5: Mai có 28 nhãn vở, nh vậy Mai ít hơn Hà 16 nhãn vở Hỏi Hà có bao

nhiêu nhãn vở ?

*Bài 6: Hai lớp 2A và 2B có tất cả 68 học sinh Nếu lớp 2B bớt đi 3 học sinh còn

số học sinh của lớp 2A không thay đổi thì tổng số học sinh của hai lớp là baonhiêu?

Cõu 1: Gạch dưới cỏc chữ viết sai chớnh tả ch hay tr và viết lại cả câu cho đỳng:

Trưa đến chưa mà trời đó nắng trang trang

Cõu 2: Khoanh tròn trớc từ không chỉ ngời, không chỉ vật trong từng dòng?

Cõu 3: Nối mỗi câu sau với mẫu của câu đó:

Cô giáo là mẹ của em ở trờng Cái gì - là gì?

Trang 10

Cõu 4: Đặt câu theo mẫu:

gì?

Cõu 5: Hãy sắp xếp lại các câu sau bằng cách điền số thứ tự vào ô trống để

đợc một mẩu chuyện nhỏ theo một trình tự hợp lí, rồi viết lại mẩu chuyện đó: ( Viết liên tục, hết giấy mới xuống dòng)

ă Nó bèn nhặt những hòn sỏi rồi thả vào lọ

ă Nhng cổ lọ cao quá, quạ không thò mỏ vào uống đợc

ă Có một con quạ khát nớc, nó tìm thấy một cái lọ có nớc

ă Nớc dâng lên, quạ tha hồ uống

Cõu 6: Hãy viết đoạn văn ( 3- 4 ) câu trong đó có nói lời cảm ơn khi em nhận

đợc món quà của ngời bạn nhân dịp sinh nhật

 Phụ huynh nhắc nhở các con làm bài cẩn thận, tránh gạch, chữa, tẩy xóa.

 Học thuộc bảng cộng 8,9 Hoàn thành bài tập viết tuần 4, nghe viết 2 bài chính tả tuần 5 Luyện đọc.

Tuần 5 Họ và tên: Lớp Phụ huynh:

Môn: Toán

………

Bài 1: Điền vào chỗ

Trang 11

a 9 + .

=13 + 8 =

17 + 9 =

16 b 8 + =

15 8 + =

13 9 + =

14 c 13 = 8 +

14 = 8 +

17 = 8 +

d 15 = +

8 12 = +

8 11 = +

8 Bài 2: a, Tính tổng các số sau: 35 + 19 .

……….

……….

15 + 68

……….

……….

78 + 13

……….

……….

29 + 7

……….

……….

16 + 18

……….

……….

39 + 4

……….

……….

b, Viết kết quả trên theo thứ tự từ bé đến lớn: Bài 3: Điền chữ số thích hợp vào dấu chấm: 1 13 1 5 1 3

4 5

8 4 8

3

2 0 0 2 0 0 3 0 6 0

0

Bài 4: Lớp học có 18 học sinh nữ Số học sinh nam nhiều hơn số học sinh nữ là

3 bạn Tính số học sinh nam?

Tóm tắt: Bài giải

Bài 5:

Trang 12

Khoanh vào chữ cỏi đặt trước cõu trả lời đỳng

Cõu 1: Trong cỏc từ : xắp xếp ;xếp hàng ; sỏng sủa ; xụn xao.Từ viết sai chớnh tả là:

A Xắp xếp B Xếp hàng c Sỏng sủa d Xụn xao

Cõu 2: Từ nào là từ chỉ hoạt động của sự vật trong cõu sau: “ Hoạ Mi hút rất hay.”

A Hoạ Mi B Hút C Rất D Hay

Cõu 3: Cõu: " Bạn Nhung là học sinh lớp 2C." được cấu tạo theo mẫu cõu nào trong 3 mẫu cõu

nào dưới đõy?

A Ai là gỡ? B Ai làm gỡ? C Ai thế nào?

Cõu 4: Em hiểu cõu tục ngữ : “ Lỏ lành đựm lỏ rỏch ” là thế nào?

A Giỳp đỡ nhau B Đoàn kết

C Đựm bọc D Đựm bọc, cưu mang, giỳp đỡ nhau lỳc khú khăn hoạn nạn

Cõu 5:Viết vào chỗ chấm

- Tên của em:

núi:

Cõu 6: Viết 1 câu theo mẫu Ai (cái gì) - là gì? để:

a Giới thiệu nghề nghiệp của bố em hoặc của mẹ em?

Cõu 7: Hãy tách đoạn văn sau thành 3 câu rồi viết lại cho đúng chính tả

Đa buồn rầu ngồi bên cửa sổ cạnh chỗ em ngồi có một con chim bồ câu Đa kể cho chim nghe về nỗi buồn của em.

Trang 13

Cõu 8: Viết lời cảm ơn ( hoặc xin lỗi)trong các trờng hợp sau:

a, Nhận đợc món quà của anh(chị) nhân dịp sinh nhật

Môn: Toán

………

Bài 1: Đặt tính rồi tính:

31 + 9 42 + 8 13 + 7 54 + 6 49 + 21 28 + 52 37+ 13 66 + 24

Trang 14

Bài 4: Điền dấu (>, <, = ) vào chỗ trống

1dm + 1dm 2dm 18cm + 2cm 39cm - 5cm

96dm - 30dm 15dm + 12dm 27cm - 7cm 2dm

Bài 4:Tìm tổng của hai số biết số hạng thứ nhất là 28 và số hạng thứ hai là số

liền sau của số hạng thứ nhất?

*Bài 5:Trờn bói cỏ cú 15 con bũ Số bũ nhiều hơn số trõu là 10 con Số cừu bằng số bũ và trõu cộng

lại Hỏi trờn bói cỏ cú bao nhiờu con cừu? bao nhiờu con trõu?

*Bài 6: Tớnh nhanh: 1 + 4 + 7 + 10 + 13 + 16 + 19

………

………

TIẾNG VIỆT:

Bài 1: Đặt câu hỏi cho bộ phận đợc in đậm

a, Mẹ em là ngời yêu em nhất

Bài 3: Đặt dấu phẩy vào chỗ thích hợp:

a, Hoa hồng hoa huệ hoa lan đều đẹp và thơm

Trang 15

b, Mùa xuân các loài hoa trong vờn đang khoe sắc toả hơng

c, Đầu năm học, mẹ mua cho em đầy đủ sách vở bút chì thớc kẻ

Bài 4: Viết một đoạn văn ngắn kể về trờng em.

- Phụ huynh nhắc nhở các con làm bài cẩn thận, tránh gạch, chữa, tẩy xóa.

- Học thuộc bảng cộng 7, 8, 9 Hoàn thành bài tập viết tuần 6, nghe viết 2 bài chính tả tuần 7 Luyện đọc.

Tuần 7 Họ và tên: Lớp Phụ huynh:

…………

…………

…………

49 +43

9kg + 8 kg 6 kg + 7 kg

Trang 16

……… ……… …………

…….…

……… ………

Bài 4: Số? +7 +10 +28

+3 +7

+15 +38

Bài 5: Tóm tắt bài toán rồi giải: Xuân có 15 quyển vở, Xuân có nhiều hơn Thu 3 quyển vở Hỏi Thu có bao nhiêu quyển vở? * Bài 6: Con ngỗng cõn nặng 11kg Con ngỗng cõn nặng hơn con vịt 8 kg Con gà nhẹ hơn con vịt 2 kg Hỏi con gà mấy kg? *Bài 7: Tớnh nhanh: a, 16+ 23+ 14 + 17 b, 21 + 40 + 29 c, 57 + 45 – 7 – 45

= = =

= = =

= = =

tiếng việt Bài 1: a, Tìm 5 từ chỉ hoạt động của học sinh đọc , ………

b, Em hãy đặt câu với 1 từ em vừa tìm đợc ………

Bài 2: Gạch chân từ chỉ hoạt động, trạng thỏi trong mỗi cõu sau: a, Em bộ đang ngủ ngon lành b, Đàn chim bay lượn trờn bầu trời c, Mỗi khi trời sắp sỏng, chỳ gà trống lại gỏy ũ ú o

Bài 3: Gạch chân bộ phận trả lời câu hỏi “là gì”

a) Trăng rằm trung thu là trăng sỏng nhất

b) Khỉ là con vật em yêu thích

8

28

Trang 17

c) Hoa đào là loài hoa nở vào mùa xuân.

Bài 4: Đặt mỗi mẫu một câu:

- Ai / là

gì ?

- Con gì / là

gì?

- Cái gì / là

gì?

Bài 5: Em hãy đặt dấu phẩy vào những chỗ thích hợp trong các câu dới đây:

- Học sinh lớp 2B thi đua học tập tốt lao động tốt

- Thầy giỏo cụ giỏo là người dạy dỗ em nờn người

Bài 6: Dựa vào các câu hỏi sau em hãy viết một đoạn văn ngắn nói về

mẹ em :

- Mẹ của em tên là gì ?

- Tình cảm của mẹ đối với em nh thế nào ?

- Em nhớ nhất điều gì ở mẹ ?

- Tình cảm của em đối với mẹ nh thế nào ?

- Phụ huynh nhắc nhở các con làm bài cẩn thận, tránh gạch, chữa, tẩy xóa.

- Học thuộc bảng cộng 6, 7, 8, 9 Hoàn thành bài tập viết tuần 7,

nghe viết 2 bài chính tả tuần 8 Luyện đọc.

Tuần 8 Họ và tên: Lớp Phụ huynh:

Môn: Toán

Bài 1: Tính:

Trang 18

16 + 5 – 10 = ………24 – 13 + 4 = ………45kg + 27kg – 20kg =

………

=………… =………

=………

7 + 6 + 18 = ………35 + 19 – 32 = ………89dm – 36dm + 47dm =………

=……… =………

=………

Bài 2: Đặt tính rồi tính: 26 + 43 43 + 26 29 + 18 7 + 36 26 + 14 93 + 7 72 + 28 42 + 58 ………

………

………

Bài 3:Mẹ nuôi tất cả có 48 con gà và vịt,trong đó có 25 con gà.Hỏi mẹ nuôi bao nhiêu con vịt? Bài giải ………

………

………

Bài 4: Tóm tắt và giải bài toán sau: a, Mẹ mua 29 quả cam và 47 quả quýt Hỏi mẹ mua tất cả bao nhiêu quả cam và quýt? Tóm tắt Bài giải ……… ………

………

……….………

………

b,Nga làm đợc 38 lá cờ Lan làm đợc ít hơn Nga 17 lá cờ.Hỏi Lan làm đợc bao nhiêu lá cờ? Tóm tắt Bài giải ……… ……… ……

………

………

………

*Bài 5: Điền số thích hợp vào ô trống sao cho tổng các số ở 3 ô liền nhau là 15

*Bài 6: Tìm các số có hai chữ số biết tổng của hai chữ số là 9.

Trang 19

*Bài 7: Tính nhanh: 25 + 38 + 59 – 5 – 19 – 8= ………

tiếng việt Bài 1: a) Tìm 3 từ chỉ hoạt động: ………

b) Tìm 3 từ chỉ trạng thái: ………

Bài 2: Viết câu hỏi cho bộ phận gạch chân: a Các bạn ấy là những học sinh ngoan ……… b Mùa xuân là tết trồng cây ………

Bài 2: Gạch chân bộ phận trả lời câu hỏi “là gì” a Món quà em yêu thích là chiếc đồng hồ mẹ tặng em hôm sinh nhật b Con chim là bạn của cây Bài 3: Đặt dấu phẩy vào chỗ thích hợp: a, Mùa xuân cây cối đâm chồi nảy lộc b, Bút thớc là bạn của học sinh Bài 4: Tìm 3 từ có vần ao, 3 từ có vần au ao:………

au: ………

Bài 5: Đặt câu để phân biệt các tiếng sau: ( Đầu câu phải viết hoa, cuối câu phải có dấu câu) da: ………

ra: ……… ……… ….

gia: ………

dao: ……… ………

rao: ………

giao: ………

Bài 6:Hãy viết một đoạn văn ngắn ( 4-5 câu) kể về cô giáo dạy em hồi lớp 1.

Trang 20

Hä vµ tªn: . Lớp Phô huynh:

PhiÕu «n gi÷a k× I PhÇn 1: Khoanh vào chữ đặt trước câu trả lời đúng. 1 Sè liÒn tríc cña 39 lµ : A 40 B 38 C 92 D 94 2 Sè h×nh ch÷ nhËt cã trong h×nh bªn lµ: A 9 B 4 C 5 D 6 4 Cho phÐp trõ 59 – 34 = 25, sè bÞ trõ lµ: A 25 B 34 C 59 D 95 5 §é dµi mét gang tay cña mÑ lµ: A 20 dm B 2 cm C 200 cm D 20 cm 6 §é dµi đoạn thẳng CD khoảng: a 10 cm b 12 cm c 9 cm PhÇn 2: Bài 1 : Đặt tính rồi tính

Trang 21

48 - 25 100 - 29 38 + 39 85 + 14

……… ……… ……… ………

……… ……… ……… ………

……… ……… ……… ………

Bài 2 : Tớnh 30 – 20 + 14 = ………… 28 kg + 14 kg – 9 kg = ………

=………

=………

26 + 12 – 10 = ……… 36 dm + 22 dm – 18dm = ………

= ……… =………

Bài 3: Điền dấu >, < , = 16 + 25 … 25 + 16 31 + 10 ……50 – 20 ……… ……… ……… ………

43 – 32 … 20 56 …… 20 + 36 ……… ………

Bài 4: Bình có 51 quả bóng đỏ Số bóng xanh ít hơn bóng đỏ là 25 quả Hỏi bóng xanh có bao nhiêu quả ? Bài giải

Bài5: Tổng của hai số hạng là 62 Một số hạng là số lớn nhất có một chữ số Tìm số hạng kia?

tiếng việt: Đọc kỹ bài văn sau và trả lời câu hỏi

Mẹ con nhà thỏ sống trong một cánh rừng Thỏ Mẹ làm lụng quần quật suốt ngày để nuôi đàn con Bầy thỏ con rất thơng yêu và biết ơn mẹ Tết sắp

đến, chúng bàn nhau chuẩn bị một món quà tặng mẹ Món quà là một chiếc khăn trải bàn trắng tinh, đợc tô điểm bằng những bông hoa sắc màu lộng lẫy

Góc chiếc khăn là dòng chữ kính chúc mẹ vui, khoẻ đợc thêu nắn nót bằng

những sợi chỉ vàng

Tết đến, Thỏ Mẹ cảm động nhận món quà của đàn con hiếu thảo Nó rất hạnh phúc, cảm thấy những mệt nhọc tiêu tan hết

 Khoanh tròn chữ cái trớc câu trả lời đúng:

1/ Câu văn nào dới đây tả sự vất vả của Thỏ Mẹ?

a Bầy thỏ con rất thơng yêu và biết ơn mẹ

b Thỏ Mẹ cảm thấy mọi mệt nhọc tiêu tan hết

c Thỏ Mẹ làm lụng quần quật suốt ngày để nuôi đàn con

2/ Để tỏ lòng thơng yêu và biết ơn mẹ, bầy thỏ con đã làm gì?

Trang 22

a Hái tặng mẹ những bông hoa lộng lẫy.

b Làm tặng mẹ một chiếc khăn trải bàn

c Làm tặng mẹ một chiếc khăn quàng

3/ Món quà đợc tặng mẹ vào dịp nào?

a Vào dịp tết

b Vào ngày sinh nhật mẹ

c Vào ngày hội đón xuân

4/ Vì sao khi nhận món quà, Thỏ Mẹ cảm thấy những mệt nhọc tiêu tan hết?

a Vì Thỏ Mẹ vui mừng thấy các con chăm chỉ

b Vì Thỏ Mẹ hạnh phúc biết các con hiếu thảo

c Vì chiếc khăn trải bàn là món quà Thỏ Mẹ ao ớc

5/ Dòng nào dới đây gồm những từ chỉ hoạt động của ngời và vật?

a Bàn nhau, tặng

b Khăn trải bàn, bông hoa

c Hiếu thảo, trắng tinh

6/ Câu: Món quà là một chiếc khăn trải bàn trắng tinh Thuộc kiểu câu:

10/ Gạch dới từ chỉ hoạt động trong các câu sau:

a/ Phợng vĩ trổ bông đỏ thắm trên những hàng cây trong sân trờng

b/ Học sinh các trờng đang ôn thi giữa học kì 1

11/ Hãy viết đoạn văn (3-5 câu) tự thuật về bản thân em.

Bài 1: Đặt tính rồi tính hiệu, biết số bị trừ và số trừ lần lợt là:

31 và 17 62 và 44 51 và 8 82 và 9 92 và 45 52 và 27 82 và

38 42 và 16

Trang 23

Bài 2: Tìm x:

x + 46 = 72 48 + x = 51 x + 25 = 41

28 + x = 51 - 19 ; x + 25 = 23 + 18

Bài 3: > , < , = ?

45 cm … 27 cm + 18 cm 52 cm + 19 cm … 81 cm

40 cm … 81 cm - 37 cm 72 cm - 39 cm … 16 cm

7 dm … 92 cm - 19 cm 41 cm - 8 cm … 4 dm

Bài 4: Có 62 lít dầu đựng trong hai can Biết can 1 có 34 lí dầu Hỏi can 2 có

bao nhiêu lít dầu?

Bài 5: Tổng số tuổi của bố và anh là 82 Tuổi bố là 58 Hỏi năm nay anh bao

nhiêu tuổi?

Bài 6:

a) Tìm một số biết tổng của số đó với 19 bằng 61?

b) Tìm một số biết nếu thêm vào số đó 9 đơn vị thì đợc 42?

Trang 24

Bài 1: Điền vào chỗ trống:

a , l hay n : Học sinh ớp em chăm o học tập, ặng nhọc, im ặng.

b , man hay mang : mê , mênh , mở , xách.

Bài 2: Đặt dấu phẩy vào chỗ thích hợp:

a) Đi làm về mẹ lại đi chợ đong gạo gánh nớc nấu cơm tắm cho hai chị em Bình giặt một chậu quần áo đầy

b, Núi đồi làng bản chìm trong biển mây mù

c, Hoa loa kèn mở rộng cánh rung rinh dới nớc

d, Những con cá sộp cá chuối quẫy toé nớc mắt thao láo

Bài 3: Gạch dới từ chỉ hoạt động trạng thái

a) Ông em trồng cây xoài xát này trớc sân khi em còn đi lẫm chẫm

b) Mùa xoài nào, mẹ em cũng chọn những quả chín vàng và to nhất bày lên bàn thờ ông

c) Cô tiên phất chiếc quạt màu nhiệm Lâu đài, ruộng vờn phút chốc biến mất

Bà hiện ra, móm

mém, hiền từ, dang tay ôm hai đứa cháu hiéu thảo vào lòng

Bài 4: Gạch một gạch dới bộ phận trả lời câu hỏi Ai ? Cái gì ? Con gì ?, gạch hai gạch dới bộ phận trả lời câu hỏi là gì ?

a) Món quà em yêu thích là chiếc đồng hồ mẹ tặng em hôm sinh nhật

b) Tủ sách của em là sản phẩm làm bằng gỗ

c) Bà là ngời em yêu quý nhất

d) Mùa xuân là tết trồng cây

Bài 5: Viết câu hỏi cho bộ phận gạch chân:

a Các bạn ấy là những đội viên u tú

b Mùa xuân là tết trồng cây

Bài 6: Hãy viết một đoạn văn ngắn kể về ông (bà) của em.

Trang 25

TuÇn 11 Hä vµ tªn: Lớp Phô huynh:

Trang 26

d, x – 19 = 25 + 48

e, 17 – 9 < x < 20 – 9

Bài 3 : Một cửa hàng bán gạo Cửa hàng đã bán đi 48 kilôgam gạo thì còn lại

52 kilôgam gạo Hỏi cửa hàng cú bao nhiêu kilôgam gạo ? Bài giải

Bài 4: Điền số thích hợp vào ô trống:

- 18 = 26 + 29 = 63 27 + = 51

+ 34 = 49 20 + = 95 - 16 = 37

*Bài 5: Điền số vào ô trống sao cho có đủ các chữ số từ 1 đến 9 và tổng các

số trong mỗi hàng, trong mỗi cột, trong mỗi đờng chéo đều bằng 15

3

*Bài 6: Tớnh nhanh:

a, 29 + 12 + 11 + 28 + 4 + 6 b, 57 + 41 + 8 – 17 – 1 – 8

Tiếng Việt:

Bài 1: Tìm từ phù hợp điền vào từng chỗ trống để tạo thành câu:

a) Cha mẹ rất con cái

b) Trong nhà, các con phải cha mẹ

c) Cha mẹ thờng con lẽ phải, điều hay

Trang 27

Bài 2: Tìm và gạch dới những từ chỉ công việc bạn nhỏ làm giúp bà ở nhà

trong đoạn văn sau:

Hôm nay bà đau lng, không dậy đợc nh mọi ngày Em trở dậy mới hiểu mọi công việc còn nguyên Em làm dần từng việc: quét nhà, thả gà, cho lợn ăn Mặt trời vừa lên cao, nắng bắt đầu chói chang, em phơi quần áo, rải rơm ra sân phơi Xong việc ngoài sân, em vào nhóm bếp, nấu cháo cho bà Mùi rơm cháy thơm thơm Em thấy trong lòng xôn xao một niềm vui.

Bài 3: Viết các từ vào chỗ trống?

a Chỉ những ngời họ hàng bên bố em?

b Chỉ những ngời họ hàng bên mẹ em?

.Bài 4: Điền dấu phẩy vào chỗ thích hợp trong mỗi câu sau:

a Vỏ cây bàng xù xì lá nó hung hung và dày nh cái bánh đa nớng

b Gà cha gáy lần thứ ba bà em đã thức dậy

Bài 5: Đặt cõu cú từ:

- yờu thương:

mến:

Bài 6: Gạch dới từ chỉ hoạt động, trạng thái

a Mẹ mua cho em chiếc áo mới d Thầy khụng phạt nhưng thầy buồn

b Chị tặng em đôi giày này e Bố của Chi đang nằm bệnh viện

c Bố cho em đi du lịch g Bác sĩ khám bệnh cho bé

Bài 7:

Mai là ngày mừng thọ của bà Vì không phải ngày nghỉ nên em không thể

về quê cùng bố mẹ để chúc thọ bà Em hãy viết một bu thiếp chúc thọ bà?

Trang 28

TuÇn 12 Hä vµ tªn: Lớp Phô huynh:

x - 18 = 54 - 18

Bµi 3: MÑ mua mét sè quả cam, mÑ biÕu bµ 15 quả cam th× cßn l¹i 39 quả cam Hái lóc ®Çu mÑ mua bao nhiªu quả cam? Bµi gi¶i

Trang 29

Bài 4: Tổng của hai số hạng là 63 Một số hạng là số lớn nhất có một chữ số

Tìm số hạng kia?

Bài 5: An có 13 quả cam, An có nhiều hơn Bình 5 quả cam Hỏi:

a) Bình có bao nhiêu quả cam?

b) Cả hai bạn có bao nhiêu quả cam? Bài giải

Bài 6: Hai số có tổng bằng 17, nếu giữ nguyên số hạng thứ nhất và thêm vào

số hạng thứ hai 6 đơn vị thì tổng mới thay đổi nh thế nào?

Bài 7: Hai số có hiệu bằng 43, nếu giữ nguyên số bị trừ và thêm vào số trừ 7

đơn vị thì hiệu mới bằng bao nhiêu?

(Phụ huynh khụng làm hộ bài, nhắc nhở các con làm bài cẩn thận, tránh gạch, chữa, tẩy xóa)

Tiếng Việt: Bài 1: Bài đọc: Sự tớch cõy vỳ sữa Chọn cõu trả lời

đỳng:

1 Vỡ sao cậu bộ bỏ nhà ra đi?

a Cậu bộ thớch sống xa nhà

b Cậu bộ ham chơi, bị mộ mắng

c Thớch đi chơi xa để mở rộng tầm hiểu biết

Trang 30

2 Trở về nhà khụng thấy mẹ, cậu bộ làm

4 Cõu chuyện khuyờn em điều gỡ?

a Khụng nờn đi chơi

Bài 4: a, Tìm 5 từ hai tiếng trong đó có tiếng “ yêu” nói về tình cảm của

mọi ngời trong gia đình

b, Đặt câu với một trong 5 từ mà em vừa tìm đợc

Bài 5: Tập làm văn : Em hãy viết một đoạn văn ngắn nói về một người bạn

trong lớp em

Gợi ý: Bạn của em tờn gỡ? Tớnh tỡnh bạn ấy như thế nào? Tỡnh cảm của bạn ấy đối với em và bạn bố

ra sao? Em học tập được gỡ ở người bạn của em?

Trang 31

.

TuÇn 13 Hä vµ tªn: Lớp Phô huynh:

x - 53 = 19 + 18 15 - 9 < x < 15 - 6

Trang 32

Bài 4: Một đàn gia cầm có 54 con vừa gà, ngan, vịt Biết cả số gà và số ngan

gồm có 19 con Hỏi số vịt của đàn gia cầm có bao nhiêu con?

Bài 5: Một giá sách có hai ngăn Ngăn trên có ít hơn ngăn dới 12 quyển sách,

biết ngăn trên có 38 quyển sách Hỏi ngăn dới có bao nhiêu quyển sách?

Bài giải

Bài 6: * Tìm một số có hai chữ số mà hai chữ số đó là hai số tự nhiên liên tiếp

và có tổng bằng 13?

Số đó là:

Bài 7: * a) Tỡm một số, biết tổng của số đú với 45 bằng số lớn nhất cú hai chữ số?

b) Tỡm một số, biết hiệu của số đú với 28 bằng số bộ nhất cú 1 chữ

số?

II Tiếng Việt:

Bài 1: Đọc thầm đoạn trớch sau rồi khoanh vào chữ cỏi đặt trước cõu trả lời đỳng:

"Bõy giờ Hoa đó là chị rồi Mẹ cú thờm em Nụ Em Nụ mụi đỏ hồng, trụng yờu lắm Em đó lớn lờn nhiều Em ngủ ớt hơn trước Cú lỳc, mắt em mở to, trũn

và đen lỏy Em cứ nhỡn Hoa mói Hoa yờu em và rất thớch đưa vừng ru em ngủ."

Cõu 1: Gia đỡnh Hoa cú thờm:

Cõu 4: Trong cõu "Hoa đưa vừng ru em ngủ", bộ phận trả

lời cõu hỏi "làm gỡ?" là:

A Hoa B đưa vừng ru em ngủ.

Trang 33

Bài 2: Gạch một gạch dới bộ phận trả lời câu hỏi “Ai?” Gạch 2 gạch dới bộ phận

trả lời câu hỏi “Làm gì?” ( Ai gồm tất cả những từ ngời, chỉ sự vật)

a Mẹ mua cho em chiếc áo mới d Mặt trời tỏa ánh nắng rực rỡ

b Chị tặng em đôi giày này e Bố của Chi đang nằm bệnh viện

c Bố cho em đi du lịch g Bác sĩ khám bệnh cho bé

Bài 3: Đặt câu hỏi cho bộ phận in đậm:

a) Bé Hoa giúp mẹ trông em.

- Phụ huynh khụng làm hộ bài, nhắc nhở các con làm bài cẩn thận, tránh gạch, chữa, tẩy xóa

Trang 34

- Phụ huynh khụng nhận đợc tin nhắn điện tử Số ĐT:

Tuần 14 Họ và tên: Lớp Phụ huynh:

x - 12 = 44 + 29 17 + 5 < x + 20 < 17+ 8

Bài 3: Mẹ đó bỏn 56 quả trứng, trong thỳng cũn 37 quả trứng Hỏi lỳc đầu cú bao nhiờu quả

trứng?

Bài giải

Trang 35

Bài 4: Bình có 14 quả bóng đỏ Số bóng xanh ít hơn bóng đỏ là 5 quả Hỏi:

a, Bóng xanh có bao nhiêu quả ?

b, Cả hai loại cú bao nhiờu quả? Bài giải

*Bài 6: Năm nay con 8 tuổi, mẹ 32 tuổi Hỏi trước đõy 2 năm tuổi mẹ cộng với tuổi con là bao

nhiờu? Bài giải

II Tiếng Việt:

Bài 1: Hãy tìm các từ ngữ thích hợp để điền vào chỗ trống :

Mẹ vừa sinh em bé, thế là Hoa đợc ……… Tuấn cũng có một … ba tuổi, Tuấn

đã đợc ……… Cả Hoa và Tuấn đều … em bé Khi em bé khóc, Hoa biết

…… ……… em, ru cho em ngủ Có đồ chơi đẹp, quà bánh ngon, Tuấn đều

……… cho em Ai cũng khen Tuấn và Hoa xứng đáng là …………, là ………

( anh trai,chị gái, em bé, làm chị, làm anh, nhờng, dỗ dành, yêu)

Bài 2: Ghép các tiếng trong ngoặc để tạo thành các từ chỉ tình cảm giữa anh chị em trong nhà.

(thơng, yêu, mến, quý, kính, trọng)

Trang 36

Bài 3: Chọn 2 từ ghép đợc ở bài tập 2 đặt 2 câu nói về tình cảm anh

em trong một nhà.

Bài 4: Gạch 1 gạch dới bộ phận trả lời câu hỏi Ai? Gạch 2 gạch dới bộ phận trả lời câu hỏi làm gì?

a, Em bộ đang ngủ ngon lành

b, Đàn chim bay lượn trờn bầu trời

c, Mỗi khi trời sắp sỏng, chỳ gà trống lại gỏy ũ ú o

Bài 5: Đặt câu hỏi cho bộ phận in đậm trong mỗi câu sau:

a) Ông em trồng cây xoài cát này trớc sân.

.

b) Mẹ chọn những quả xoài chín vàng và to nhất bày lên bàn thờ

ông.

Bài 5:Viết một đoạn văn ngắn (4-5 cõu) về anh, (chị, em )của em

Gợi ý:

a) Anh, chị hoặc em của em tờn là gỡ?

b) Anh, chị hoặc em của em bao nhiờu tuổi?

c) Anh, chị hoặc em của em làm gỡ?

d) Tỡnh cảm của em đối với anh, chị hoặc em của em như thế nào?

Trang 37

Tuần 15 Họ và tên: Lớp Phụ huynh:

Bài 2: Tìm x:

x - 15 = 42 78 + x = 100 53 - x = 37

100 - x = 16

Bài 3: Điền số thích hợp vào ô trống:

57 - = 26 - 18 = 26 + 29 = 63 48 -

= 9

27 - = 15 + 34 = 49 20 - = 15 -

16 = 37

Bài 4: Một bao đờng cân nặng 45kg, ngời ta lấy ra bớt một số kilôgam đờng,

còn lại trong bao 16kg đờng Hỏi ngời ta đã lấy ra bao nhiêu kilôgam đờng?

Bài 5: Vẽ đờng thẳng:

a) Đi qua hai điểm P, Q b) Đi qua điểm M

Trang 38

P Q M

• •

Chấm thêm một điểm và đặt tên cho điểm đó để có Chấm thêm hai

điểm và đặt tên cho hai

II Tiếng Việt:

Bài 1: Đọc và trả lời câu hỏi Cề VÀ VẠC

Cũ và Vạc là hai anh em, nhưng tớnh nết rất khỏc nhau Cũ ngoan ngoón, chăm chỉ học tập, được thầy yờu bạn mến Cũn Vạc thỡ lười biếng, khụng chịu học hành, suốt ngày chỉ rụt đầu trong cỏnh mà ngủ Cũ khuyờn bảo

em nhiều lần, nhưng Vạc chẳng nghe Nhờ siờng năng nờn Cũ học giỏi nhất lớp Cũn Vạc thỡ chịu dốt Sợ chỳng bạn chờ cười, đờm đến Vạc mới dỏm bay đi kiếm ăn.

Ngày nay lật cỏnh Cũ lờn, vẫn thấy một dỳm lụng màu vàng nhạt Người ta bảo đấy là quyển sỏch của Cũ Cũ chăm học nờn lỳc nào cũng mang sỏch bờn mỡnh Sau những buổi mũ tụm bắt ốc, Cũ lại đậu trờn ngọn tre giở sỏch ra đọc.

Cõu 1: Trong cõu truyện trờn gồm cú mấy nhõn

vật?

a Một nhõn vật: Cũ

b Hai nhõn vật: Cũ và Vạc

c Ba nhõn vật: Cũ, Vạc, Sỏo

Cõu 2: Cũ là một học sinh như thế nào?

a.Lười biếng b Chăm làm

c Ngoan ngoón, chăm chỉ.

Cõu 3: Vạc cú điểm gỡ khỏc Cũ?

a Học kộm nhất lớp.

b Khụng chịu học hành.

c Hay đi chơi.

Cõu 4: Vỡ sao Vạc khụng dỏm bay đi kiếm ăn

vào ban ngày?

Cõu 6: Cõu "Cũ ngoan ngoón" được viết theo

mẫu cõu nào dưới đõy?

a Ai là gỡ? b Ai làm gỡ? c Ai thế nào?

Bài 2: Nối từ chỉ ngời hoặc vật ở cột bên trái với từ chỉ đúng đặc điểm của ngời hay vật đó ở cột bên phải:

Trang 39

Con voiTrang vởCây đaCô giáo em

xum xuê, xanh tốt

dễ thơngnghiêm khắctrắng tinh

Bài 3: Đọc các từ chỉ đặc điểm sau rồi điền chung vào ô thích hợp trong

Bài 5: Đặt câu theo mẫu:

- Ai thế

nào?

- Con gì thế

nào?

- Cái gì thế

nào?

- Phụ huynh khụng làm hộ bài, nhắc nhở các con làm bài cẩn thận, tránh gạch, chữa, tẩy xóa

Trang 40

Bài 2: Tìm x:

x + 24 = 69 23 + x = 41 x - 54 = 37

50 - x = 37

42 - x = 15 - 9 x + 30 < 32 21 - 19 < x <

24 - 19

Bài 3: Khoanh tròn vào chữ đứng trớc câu trả lời đúng:

Khoảng thời gian từ lúc 9 giờ sáng đến lúc 4 giờ chiều là:

Bài 4: Điền dấu (>, <, = ) vào chỗ trống

1dm + 1dm 20cm 68cm + 2cm 89cm - 25cm

96dm - 30dm 45dm + 22dm 27cm - 7cm 2dm

Bài 5 : Xem tờ lịch thỏng 5 dưới đõy rồi trả lời cõu hỏi:

Thứ hai Thứ ba Thứ tư Thứ năm Thứ sỏu Thứ bảy Chủ nhật

Thỏng5

-Trong thỏng 5 cú ngày chủ nhật Đú là những ngày

- Tuần này, thứ năm là ngày 17 Tuần trước, thứ năm là ngày Tuần sau, thứ năm là ngày

- Em được nghỉ học thứ bảy và chủ nhật Vậy em đi học tất cả ngày

Bài 6 : Tháng thứ nhất, nhà bạn Nga nuôi 17 con gà và 15 con vịt Tháng sau,

mẹ bạn Nga mua thêm 9 con vịt Hỏi :

a, Tháng thứ nhất nhà Nga nuôi tất cả bao nhiêu con gà và vịt ?

Ngày đăng: 17/09/2020, 09:58

w