Phần trắc nghiệm: 7đ Câu 1: Nguyên tử M có cấu hình êlectron của phân lớp chót là 3d7.. Tổng số êlectron của nguyên tử M là: Câu 2: Nguyên tử X có cấu hình êlectron: 1s22s22p63s2 thì ion
Trang 1ĐỀ KIỂM TRA HỌC KÌ I
Thời gian làm bài: 45 phút.
Họ và tên: ……… Mã đề : 130
BẢNG TRẢ LỜI TRẮC NGHIỆM 1.
2.
3.
4.
abcd
abcd
abcd
abcd
5.
6.
7.
8.
abcd abcd abcd abcd
9.
10.
11.
12.
abcd abcd abcd abcd
13.
14.
15.
16.
abcd abcd abcd abcd
17.
18.
19.
20.
abcd abcd abcd abcd
I Phần trắc nghiệm: (7đ)
Câu 1: Nguyên tử M có cấu hình êlectron của phân lớp chót là 3d7 Tổng số êlectron của nguyên tử M là:
Câu 2: Nguyên tử X có cấu hình êlectron: 1s22s22p63s2 thì ion tạo nên từ X sẽ có cấu hình êlectron nào sau đây?
A 1s22s22p6 B 1s22s22p63s1 C 1s22s22p5 D 1s22s22p63s23p6
Câu 3: Số êlectron tối đa ở lớp M là:
Câu 4: Trong những phản ứng sau đây, phản ứng nào là phản ứng oxi hoá - khử?
0
t
¾¾® K2MnO4 + MnO2 + O2
A a, b, d B a, c, e C d, e, g D c, e, f
Câu 5: Một kim loại X có hoá trị I có tổng số các hạt prôtôn, nơtrôn, êlectron là 34 X là kim loại nào
sau đây?
Câu 6: Chỉ ra nguyên tố mà nguyên tử có số êlectron lớp ngoài cùng đạt số tối đa và bão hoà.
A Bo(Z = 5) và Neon (Z = 10) B Hiđrô (Z = 1) và Flo (Z = 9)
C Neon (Z = 10) D Neon (Z = 10) và Agon (Z = 18)
Câu 7: Một nguyên tử có cấu hình êlectron lớp ngoài cùng là ns1 Nguyên tử đó thuộc về nguyên tố hoá học nào sau đây?
Câu 8: Tìm phát biểu đúng nhất Cho các phản ứng:
a) Fe(OH)3
0
t
0
t
¾¾® CaCO3 + H2O + CO2
c) NH4Cl ¾¾t0® NH3 + HCl
A Đều là phản ứng oxi hoá - khử.
B (a), (b), (c) đều là phản ứng phân huỷ và đều không là phản ứng oxi hoá - khử.
C (c) là phản ứng oxi hoá - khử; (a), (b) không là phản ứng oxi hoá - khử.
D (a), (b) là phản ứng phân huỷ, (c) là phản ứng phân huỷ thuộc loại phản ứng oxi hoá - khử.
Câu 9: Các nguyên tố X và Y phản ứng để tạo hợp chất Z theo phương trình hoá học sau:
4X + 3Y → 2Z Giả thiết X và Y vừa đủ, như vậy:
A 1 mol Y tạo thành 2
C 1 mol Y phản ứng với 3
1
Trang 2
Câu 10: Số oxi hoá của Cr trong K2CrO4 là
Câu 11: Tìm phát biểu sai Cấu hình êlectron của nguyên tử Photpho là 1s22s22p63s23p3
A Nguyên tử P có 15 êlectron.
B Nguyên tử P có 5 lớp phân bố theo thứ tự 2, 2, 6, 2, 3.
C Lớp êlectron có mức năng lượng cao nhất là lớp thứ 3 (lớp M).
D P là nguyên tố phi kim vì có 5 êlectron ở lớp ngoài cùng.
Câu 12: Cho phản ứng: FeSO4 + KMnO4 + H2SO4 → Fe2(SO4)3 + K2SO4 + MnSO4 + H2O
Hãy cân bằng phản ứng trên và cho biết 1 mol FeSO4 tác dụng vừa đủ với bao nhiêu mol KMnO4?
A 0,05 mol B 0,2 mol C 0,4 mol D 1 mol
Câu 13: Nguyên tử của nguyên tố X có tổng số êlectron trong các phân lớp p là 7 Nguyên tử của
nguyên tố Y có tổng số hạt mang điện nhiều hơn tổng số hạt mang điện của X là 8 X và Y là nguyên tố nào sau đây?
Câu 14: Nguyên tử khối trung bình của Sb là 121,76 Sb có hai đồng vị, biết 121Sb chiềm 62% Tìm số khối của đồng vị thứ 2
Câu 15: X, Y là hai nguyên tố liên tiếp trong nhóm A, có cấu hình êlectron nguyên tử ở lớp ngoài cùng
của X là 2p4 X và Y là hai nguyên tố nào sau đây?
Câu 16: X, Y là hai nguyên tố thuộc cùng nhóm và thuộc 2 chu kì liên tiếp trong bảng tuần hoàn Tổng
số prôtôn trong hai hạt nhân nguyên tử X, Y bằng 30 X, Y là nguyên tố nào sau đây?
Câu 17: Cho các nguyên tố có số hiệu nguyên tử lần lượt là 3, 6, 9, 18 Số êlectron lớp ngoài cùng
trong nguyên tử của các nguyên tố đó lần lượt là:
A 1, 4, 7, 6 B 1, 4, 7, 8 C Đều có 8 êlectron D 1, 2, 5, 6
Câu 18: Nguyên tử của nguyên tố X có 20 hạt mang điện Vị trí của nguyên tố đó là:
A Chu kì 3, nhóm VIIIA B Chu kì 3, nhóm IIA
C Chu kì 4, nhóm IIA D Chu kì 2, nhóm VIIIA
Câu 19: Nguyên tố R có cấu hình êlectron nguyên tử là 1s22s22p3 Công thức oxit cao nhất và công thức hợp chất khí với hiđrô lần lượt là:
A RO3 và RH2 B R2O7 và RH C R2O5 và RH3 D RO2 và RH4
Câu 20: Biết cấu hình êlectron của nguyên tố X, Y, Z, T, G như sau:
X: 1s22s22p63s23p64s1 Y: 1s22s22p63s1 Z: 1s22s22p63s23p4
Thứ tự tăng tính phi kim của các nguyên tố là trường hợp nào sau đây?
A Y, X, Z, T, G B X, Z, Y, T, G C X, Y, T, Z, G D X, Y, Z, T, G
II Tự luận (3đ)
Câu 1: Cân bằng các phản ứng sau bằng phương pháp thăng bằng êlectron (1,0đ)
a C + H2SO4 đặc ¾¾t0® CO2 + SO2 + H2O
b KNO3 + Al + KOH + H2O → KAlO2 + NH3
Câu 2: (2,0đ)
Hai nguyên tố X và Y ở hai nhóm A liên tiếp trong bảng tuần hoàn, X thuộc nhóm V Ở trạng thái đơn chất X và Y không phản ứng với nhau Tổng số prôtôn trong hạt nhân X vàY bằng 23
a Xác định hai nguyên tố X và Y.
b Viết cấu hình êlectron nguyên tử của X, Y.
c Y là nguyên tố có phân tử khối lớn hơn X Y có 2 đồng vị Số nơtrôn ở đồng vị thứ 2 nhiều
hơn số nơtrôn ở đồng vị thứ nhất là 2 Xác định tỉ lệ phần trăm số nguyên tử của mỗi đồng vị Biết nguyên tử khối trung bình của Y là 32,06 và số nơtrôn ở đồng vị thứ nhất là 16
(Học sinh được sử dụng bảng tuần hoàn)
- Hết
Trang 3
Mã đề 130
1.
2.
3.
4.
abcD
Abcd
abCd
abcD
5.
6.
7.
8.
abcD
abCd abCd aBcd
9.
10.
11.
12.
Abcd Abcd aBcd aBcd
13.
14.
15.
16.
abCd abCd Abcd Abcd
17.
18.
19.
20.
aBcd abcD abCd abcD
II Phần tự luận: (3đ)
1.a.
0
t
C H S O C O S O H O
x1 C0 → +C4+ 4e: quá trình oxi hoá.
x2 S+6+2e→+S4: quá trình khử 0,25đ
b.
K N O Al K O H H O K Al O N H
x3 N+5+ 8e →N−3 : quá trình khử.
x8 Al0 → +Al+3 3e: quá trình oxi hoá 0,25đ
2 ZX + ZY = 23
a X ∈ VA
TH1: X: N → ZX = 7 → ZY = 16 → Y: S
mà N2 và S không tác dụng với nhau nên thoả mãn điều kiện của đề bài 0,5đ
TH2: X: P → ZX = 15 → ZY = 8 → Y: O
mà P và O2 tác dụng với nhau nên không thoả mãn điều kiện của đề bài
Vậy X là N và Y là S 0,25đ
b.
X: 1s22s22p3
Y: 1s22s22p63s23p4 0,25đ
c.
Y là S N1 = 16, Z = 16 → A1 = 32
N2 = N1 + 2 = 16 + 2 = 18 → A2 = 34 0,25đ
100
a b
A= + = ⇒ a+ b=
(1)
Từ (1) và (2) ta có:
a = 97
b = 3
Vậy % mỗi đồng vị của S lần lượt là 97% và 3% 0,25đ