1. Trang chủ
  2. » Ngoại Ngữ

12 THÌ CHÍNH TRONG TIẾNG ANH POSTER

13 100 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 13
Dung lượng 9,76 MB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

2/ The present continuous Hiện tại tiếp diễn Công d ụng: - Một sự việc xảy ra ngay lúc nói.. 3/ The present perfect tense Hiện tại hoàn thành Công d ụng: +Hành động xảy ra nhưng không rõ

Trang 1

1/ The present simple tense

(Hiện tại đơn)

Công d ụng:

+Thói quen/sự thường xuyên ở

hiện tại

Ex 1: I go to school everyday

+Quốc tịch, xuất thân, một sự thật

một chân lí hiển nhiên ở hiện tại

Ex 2: Water turns to ice at below

00C

+Lịch trình (tàu,xe,…), thời khóa

biểu,

Ex 3: The plane takes off at 7 am

Công th ức:

* Verb th ường:

(+) S + V(e/es)

(-) S + don’t/doesn’t +V1

(?) Do/Does + S + V1?

*TOBE:

(+) S + am/is/are + O

(-) S+am not/isn’t/aren’t+O

(?) am/is/are +S +O?

D ấu hiệu:

+always,often, usually,

+sometimes, seldom never + every day/

week /month +once/twice a week,….

+ at 7 am,today, ON+TIME

+ in the morning/ afternoon/

evening.

Nhung Bùi

0908 827 644

12

MAIN

IN ENGLISH

TENSES

compiled by

Nhung Bùi

ZALO: 0908 827 644

12

Trang 2

1/ The present simple tense

(Hiện tại đơn)

Công d ụng:

+Thói quen/sự thường xuyên ở

hiện tại

Ex 1: I go to school everyday

+Quốc tịch, xuất thân, một sự thật

một chân lí hiển nhiên ở hiện tại

Ex 2: Water turns to ice at below

00C

+Lịch trình (tàu,xe,…), thời khóa

biểu,

Ex 3: The plane takes off at 7 am

Công th ức:

* Verb th ường:

(+) S + V(e/es)

(-) S + don’t/doesn’t + V1

(?) Do/Does + S + V1?

*TOBE:

(+) S + am/is/are + O

(-) S + am not/isn’t/aren’t  + O

(?) am/is/are + S +  O?

D ấu hiệu:

+always,often, usually,

+sometimes, seldom never + every day/

week /month +once/twice a week,….

+ at 7 am,today, ON+TIME

+ in the morning/ afternoon/

evening.

Nhung Bùi

0908 827 644

Trang 3

2/ The present continuous

(Hiện tại tiếp diễn)

Công d ụng:

- Một sự việc xảy ra ngay lúc nói

Ex 1: I am talking to you now

-HTTD kèm với always mang

nghĩa phàn nàn

Ex 2:You are always talking in

class

-Hành động xảy ra sau câu mệnh

lệnh 

Ex 3: Listen!/ Look! /Be quiet! /

Don’t,……

-HTTD mang nghĩa tương lai gần

-Một hành động/sự việc nói chung

đang diễn ra nhưng không nhất

thiết phải thực sự diễn ra ngay lúc

nói

Ex 4: What kind of music are

teenagers listening to nowadays?

Công th ức:

(+) S + am/is/are +Ving

(-) S + am not/aren’t/isn’t +Ving

(?) Am/is/are + S + Ving?

D ấu hiệu:

- at present

- at the moment,

- now, right now, just now,

- at this time,…

- Listen!/ Look! /Be quiet!

Nhung Bùi

0908 827 644

Trang 4

3/ The present perfect tense

( Hiện tại hoàn thành)

Công d ụng:

+Hành động xảy ra nhưng không

rõ thời gian

Ex 1: Mary has already drank

milk (Mary đã uống sữa rồi)

+Hành động vừa mới xảy ra hoặc

xảy ra gần đây

Ex 2: I have just met John on the

street.( Tôi vừa mới gặp John )

+Hành động bắt đầu trong quá

khứ kéo dài đến hiện tại và có thể

tiếp tục trong tương lai

Ex 4: The company has opened

since 1999

Công th ức:

(+) S + am/is/are +Ving

(-) S + am not/aren’t/isn’t +Ving

(?) Am/is/are + S + Ving?

D ấu hiệu:

-just, recently, lately, ever, never, already, yet, several/

many times.

-so far, up to now…

- this is the first/ second/ third

time…

- SINCE, FOR,…

- How long…?

Nhung Bùi

0908 827 644

-HTHT + since +   ① mốc thời gian

② QKĐ      -HTHT + for + kho ảng thời gian

Trang 5

4/ The present perfect continuous

(Hiện tại hoàn thành tiếp diễn)

Công d ụng:

+Giống thì hiện tại hoàn thành

nhưng nhấn mạnh sự liên tục hoặc

không gián đoạn của hành động

Ex 1: He has been running for 4

hours (Anh ta chạy trong 4 giờ)

Ex 2: I have been studying English

for many years

Ex 3: We have been waiting for 2

hours

+Diễn tả kết quả ở hiện tại 

Ex 4: I have been swimming

That’s why my hair is wet now

(Tôi vừa mới bơi xong Đó là lý do

tại sao tóc tôi ướt)

Công th ức:

(+) S + have/has been + Ving

(-) S + haven’t/hasn’t been+Ving

(?) Have/has + S+been + Ving ?

D ấu hiệu:

- HTHT + FOR 2,3… hours / months / years.

- all week, all day, almost every day this week

-in the past week,

in recently, lately=recently,

so far,since , for, for a long time,…

Nhung Bùi

0908 827 644

Các động từ sau thường chia thì này:  run, wait, sleep, live,…

Trang 6

5/ The past simple tense

(Qúa khứ đơn)

Công d ụng:

+Hành động xảy ra trong quá khứ

& kết thúc trong quá khứ có thời

gian xác định rõ

Ex 1: The cold war ended in 1992

Ex 2: When I was a child, I liked

to play games

+Dùng để kể hoặc diễn tả một

chuỗi hành động 

Ex 3: The man got out of the car,

walked around to the bank and

opened the book.( Người đàn ông

ra khỏi xe , đi loanh quanh ngân

hàng và mở sách.)

Công th ức:

*Verb th ường:

(+) S + V2/ed

(-) S + didn’t + V1

(?) Did + S + V1?

*TOBE:

(+) S + was/were + O

(-) S + wasn’t/weren’t + O

(?) Was/were + S + 0 ?

D ấu hiệu:

-This morning, yesterday, ago,

- last (night, week,…), in 1990.

- When I was young/a child

Nhung Bùi

0908 827 644

Trang 7

6/ The past continuous tense

( Qúa khứ tiếp diễn)

Công d ụng:

-Hành động xảy ra và kéo dài một

thời gian ở quá khứ 

Ex 1: I was riding my bike all day

yesterday

-Hành động đang xảy ra tại một

thời điểm cụ thể trong quá khứ

Ex 2: Peter was doing his

homework at 7:30 pm yesterday

+Hành động đang xảy ra

(QKTD)thì có một hành động khác

xen vào (QKĐ)

Ex 3: I was taking a shower when

The bell rang

+ Hai hành động xảy ra đồng thời

trong quá khứ (hai hành động này

không liên quan với nhau)

Ex 4: While Dantes was playing

piano, his wife was cooking

Công th ức:

(+) S + was/were + Ving

(-) S + wasn’t/ weren’t + Ving

(?) Was/were + S + Ving?

D ấu hiệu:

- during , all.

- at this / that time last week.

- at 9 am yesterday, at that very moment.

- while, as, …

Nhung Bùi

0908 827 644

Trang 8

7/ The past perfec tense (Qúa khứ hoàn thành)

Công d ụng:

+Hành động xảy ra trước một mốc

thời gian ở quá khứ 

Ex 1: Lee Jong Suk had run two

kilometers by he went home

+Có hai hành động xảy ra trong

quá khứ, hành động xảy ra trước

chia QKHT, hành động xảy ra sau

chia QKĐ

Ex 2:The train had just left When

Marima arrived at the station

+Được dùng trong câu điều kiện

loại 3

Ex 3: If I had passed the exam, I

would have had a good job

Công th ức:

(+) S + had + V3/ed

(-) S+ hadn’t + V3/ed

(?) Had + S + V3/ed ?

D ấu hiệu:

- By, by the time , before, after, by yesterday, by this time last year,

- When

Nhung Bùi

0908 827 644

- QKHT + before/ by the time/ by + QK Đ

- QK Đ  +  after  +  QKHT

Trang 9

8/ The past perfect continuous

(Qúa khứ hoàn thành tiếp diễn)

Công d ụng:

giống QKHT nhưng nó nhấn

mạnh sự liên tục hoặc không gián

đoạn của hành động

Ex: Jane had been studying her

lesson for 4 hours before her

father came home

Công th ức:

(+) S + had been + ving

(-) S + hadn’t been + Ving

(?) Had + S + been + Ving ?

D ấu hiệu:

- HTHT + FOR 2,3… hours / months / years

“SU ỐT”

*until then, by the time, prior to that time, before,

after,…

Nhung Bùi

0908 827 644

Trang 10

9/ The Simple future tense

(Tương lai đơn)

Công d ụng:

+Hành động sẽ xảy ra trong tương

lai

Ex 1:The sun will rise at 6:30

tomorrow

+Lời yêu cầu, đề nghị, lời hứa hẹn

Ex 2: Will you open the door?

Ex 3: I promise I will tell you the

truth

+Một quyết định nhất thời xảy ra

ngay tại thời điểm nói 

Ex 4: Are you going to the

supermarket now? – I will go with

you

+Diễn tả một dự đoán không có

căn cứ +Sử dụng trong câu điều

kiện loại 1

Ex 5:If she comes, I go with her

Công th ức:

(+) S + will + V1

(-)S + won’t +V1

(?) Will + S +V1

D ấu hiệu:

- Tomorrow, in the future.

- Next week/ month/ year

- by the end of

- probably, soon….

Nhung Bùi

0908 827 644

Trang 11

10/ Future Continuous tense

(Tương lai tiếp diễn)

Công d ụng:

+ Một hành động hay sự việc đang

diễn ra tại một thời điểm xác định

trong tương lai

Ex 1:At 12 o’clock tomorrow, my

friends and I will be having lunch

at school

+Một hành động hay sự việc đang

xảy ra thì một hành động sự việc

khác xen vào

Ex 2: When I come tomorrow,

they will be playing tennis

Công th ức:

(+) S + will be + Ving

(-) S + won’t be + Ving

(?) Will + S + be + Ving?

D ấu hiệu:

- in the future, next

week/month/

year, soon, tomorrow,

- at 9 am tomorrow, at that time next, at this time tomorrow,…

Nhung Bùi

0908 827 644

Trang 12

11/ Future perfect tense (Tương lai hoàn thành)

Công d ụng:

+Một hành động hay sự việc hoàn

thành trước một thời điểm trong

tương lai

Ex 1: I will have finished before 9

o’clock this evening

+Có hai hành động hay sự việc xảy

ra trong tương lai, hành động xảy

ra trước chia TLHT, hành động

xảy ra sau chia TLĐ 

Ex 2: We’ll have already finished

the work before tomorrow

+Hành động xảy ra trước một thời

điểm trong tương lai

Công th ức:

(+) S + will have + V3 /ed

(-) S + won’t + V3/ed

(?) Will + S + have +V3/ed ?

D ấu hiệu:

- by tomorrow, by the time+TL, by this time next year, by the end

of

- before, prior to the time,…

Nhung Bùi

0908 827 644

- TLHT + before/ by/ by the time + HT Đ 

- TL Đ   +   after    +  HTHT

Trang 13

12/ Future perfect continuous

(Tương lai hoàn thành tiếp diễn)

Công d ụng:

giống TLHT nhưng nhấn mạnh sự

liên tục hoặc không gián đoạn của

hành động 

Ex: I will have been studying

English for 10 year by the end of

next month

Công th ức:

(+)S + will have been + Ving

(-)S + will have been + Ving

(?) Will + S + have been + Ving ?

D ấu hiệu:

- by tomorrow, by the time+TL, by this time next year, by the end

of

- before, prior to the time,…

Nhung Bùi

0908 827 644

Ngày đăng: 15/09/2020, 22:56

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

w