2/ The present continuous Hiện tại tiếp diễn Công d ụng: - Một sự việc xảy ra ngay lúc nói.. 3/ The present perfect tense Hiện tại hoàn thành Công d ụng: +Hành động xảy ra nhưng không rõ
Trang 11/ The present simple tense
(Hiện tại đơn)
Công d ụng:
+Thói quen/sự thường xuyên ở
hiện tại
Ex 1: I go to school everyday
+Quốc tịch, xuất thân, một sự thật
một chân lí hiển nhiên ở hiện tại
Ex 2: Water turns to ice at below
00C
+Lịch trình (tàu,xe,…), thời khóa
biểu,
Ex 3: The plane takes off at 7 am
Công th ức:
* Verb th ường:
(+) S + V(e/es)
(-) S + don’t/doesn’t +V1
(?) Do/Does + S + V1?
*TOBE:
(+) S + am/is/are + O
(-) S+am not/isn’t/aren’t+O
(?) am/is/are +S +O?
D ấu hiệu:
+always,often, usually,
+sometimes, seldom never + every day/
week /month +once/twice a week,….
+ at 7 am,today, ON+TIME
+ in the morning/ afternoon/
evening.
Nhung Bùi
0908 827 644
12
MAIN
IN ENGLISH
TENSES
compiled by
Nhung Bùi
ZALO: 0908 827 644
12
Trang 21/ The present simple tense
(Hiện tại đơn)
Công d ụng:
+Thói quen/sự thường xuyên ở
hiện tại
Ex 1: I go to school everyday
+Quốc tịch, xuất thân, một sự thật
một chân lí hiển nhiên ở hiện tại
Ex 2: Water turns to ice at below
00C
+Lịch trình (tàu,xe,…), thời khóa
biểu,
Ex 3: The plane takes off at 7 am
Công th ức:
* Verb th ường:
(+) S + V(e/es)
(-) S + don’t/doesn’t + V1
(?) Do/Does + S + V1?
*TOBE:
(+) S + am/is/are + O
(-) S + am not/isn’t/aren’t + O
(?) am/is/are + S + O?
D ấu hiệu:
+always,often, usually,
+sometimes, seldom never + every day/
week /month +once/twice a week,….
+ at 7 am,today, ON+TIME
+ in the morning/ afternoon/
evening.
Nhung Bùi
0908 827 644
Trang 32/ The present continuous
(Hiện tại tiếp diễn)
Công d ụng:
- Một sự việc xảy ra ngay lúc nói
Ex 1: I am talking to you now
-HTTD kèm với always mang
nghĩa phàn nàn
Ex 2:You are always talking in
class
-Hành động xảy ra sau câu mệnh
lệnh
Ex 3: Listen!/ Look! /Be quiet! /
Don’t,……
-HTTD mang nghĩa tương lai gần
-Một hành động/sự việc nói chung
đang diễn ra nhưng không nhất
thiết phải thực sự diễn ra ngay lúc
nói
Ex 4: What kind of music are
teenagers listening to nowadays?
Công th ức:
(+) S + am/is/are +Ving
(-) S + am not/aren’t/isn’t +Ving
(?) Am/is/are + S + Ving?
D ấu hiệu:
- at present
- at the moment,
- now, right now, just now,
- at this time,…
- Listen!/ Look! /Be quiet!
Nhung Bùi
0908 827 644
Trang 43/ The present perfect tense
( Hiện tại hoàn thành)
Công d ụng:
+Hành động xảy ra nhưng không
rõ thời gian
Ex 1: Mary has already drank
milk (Mary đã uống sữa rồi)
+Hành động vừa mới xảy ra hoặc
xảy ra gần đây
Ex 2: I have just met John on the
street.( Tôi vừa mới gặp John )
+Hành động bắt đầu trong quá
khứ kéo dài đến hiện tại và có thể
tiếp tục trong tương lai
Ex 4: The company has opened
since 1999
Công th ức:
(+) S + am/is/are +Ving
(-) S + am not/aren’t/isn’t +Ving
(?) Am/is/are + S + Ving?
D ấu hiệu:
-just, recently, lately, ever, never, already, yet, several/
many times.
-so far, up to now…
- this is the first/ second/ third
time…
- SINCE, FOR,…
- How long…?
Nhung Bùi
0908 827 644
-HTHT + since + ① mốc thời gian
② QKĐ -HTHT + for + kho ảng thời gian
Trang 54/ The present perfect continuous
(Hiện tại hoàn thành tiếp diễn)
Công d ụng:
+Giống thì hiện tại hoàn thành
nhưng nhấn mạnh sự liên tục hoặc
không gián đoạn của hành động
Ex 1: He has been running for 4
hours (Anh ta chạy trong 4 giờ)
Ex 2: I have been studying English
for many years
Ex 3: We have been waiting for 2
hours
+Diễn tả kết quả ở hiện tại
Ex 4: I have been swimming
That’s why my hair is wet now
(Tôi vừa mới bơi xong Đó là lý do
tại sao tóc tôi ướt)
Công th ức:
(+) S + have/has been + Ving
(-) S + haven’t/hasn’t been+Ving
(?) Have/has + S+been + Ving ?
D ấu hiệu:
- HTHT + FOR 2,3… hours / months / years.
- all week, all day, almost every day this week
-in the past week,
in recently, lately=recently,
so far,since , for, for a long time,…
Nhung Bùi
0908 827 644
Các động từ sau thường chia thì này: run, wait, sleep, live,…
Trang 65/ The past simple tense
(Qúa khứ đơn)
Công d ụng:
+Hành động xảy ra trong quá khứ
& kết thúc trong quá khứ có thời
gian xác định rõ
Ex 1: The cold war ended in 1992
Ex 2: When I was a child, I liked
to play games
+Dùng để kể hoặc diễn tả một
chuỗi hành động
Ex 3: The man got out of the car,
walked around to the bank and
opened the book.( Người đàn ông
ra khỏi xe , đi loanh quanh ngân
hàng và mở sách.)
Công th ức:
*Verb th ường:
(+) S + V2/ed
(-) S + didn’t + V1
(?) Did + S + V1?
*TOBE:
(+) S + was/were + O
(-) S + wasn’t/weren’t + O
(?) Was/were + S + 0 ?
D ấu hiệu:
-This morning, yesterday, ago,
- last (night, week,…), in 1990.
- When I was young/a child
Nhung Bùi
0908 827 644
Trang 76/ The past continuous tense
( Qúa khứ tiếp diễn)
Công d ụng:
-Hành động xảy ra và kéo dài một
thời gian ở quá khứ
Ex 1: I was riding my bike all day
yesterday
-Hành động đang xảy ra tại một
thời điểm cụ thể trong quá khứ
Ex 2: Peter was doing his
homework at 7:30 pm yesterday
+Hành động đang xảy ra
(QKTD)thì có một hành động khác
xen vào (QKĐ)
Ex 3: I was taking a shower when
The bell rang
+ Hai hành động xảy ra đồng thời
trong quá khứ (hai hành động này
không liên quan với nhau)
Ex 4: While Dantes was playing
piano, his wife was cooking
Công th ức:
(+) S + was/were + Ving
(-) S + wasn’t/ weren’t + Ving
(?) Was/were + S + Ving?
D ấu hiệu:
- during , all.
- at this / that time last week.
- at 9 am yesterday, at that very moment.
- while, as, …
Nhung Bùi
0908 827 644
Trang 87/ The past perfec tense (Qúa khứ hoàn thành)
Công d ụng:
+Hành động xảy ra trước một mốc
thời gian ở quá khứ
Ex 1: Lee Jong Suk had run two
kilometers by he went home
+Có hai hành động xảy ra trong
quá khứ, hành động xảy ra trước
chia QKHT, hành động xảy ra sau
chia QKĐ
Ex 2:The train had just left When
Marima arrived at the station
+Được dùng trong câu điều kiện
loại 3
Ex 3: If I had passed the exam, I
would have had a good job
Công th ức:
(+) S + had + V3/ed
(-) S+ hadn’t + V3/ed
(?) Had + S + V3/ed ?
D ấu hiệu:
- By, by the time , before, after, by yesterday, by this time last year,
- When
Nhung Bùi
0908 827 644
- QKHT + before/ by the time/ by + QK Đ
- QK Đ + after + QKHT
Trang 98/ The past perfect continuous
(Qúa khứ hoàn thành tiếp diễn)
Công d ụng:
giống QKHT nhưng nó nhấn
mạnh sự liên tục hoặc không gián
đoạn của hành động
Ex: Jane had been studying her
lesson for 4 hours before her
father came home
Công th ức:
(+) S + had been + ving
(-) S + hadn’t been + Ving
(?) Had + S + been + Ving ?
D ấu hiệu:
- HTHT + FOR 2,3… hours / months / years
“SU ỐT”
*until then, by the time, prior to that time, before,
after,…
Nhung Bùi
0908 827 644
Trang 109/ The Simple future tense
(Tương lai đơn)
Công d ụng:
+Hành động sẽ xảy ra trong tương
lai
Ex 1:The sun will rise at 6:30
tomorrow
+Lời yêu cầu, đề nghị, lời hứa hẹn
Ex 2: Will you open the door?
Ex 3: I promise I will tell you the
truth
+Một quyết định nhất thời xảy ra
ngay tại thời điểm nói
Ex 4: Are you going to the
supermarket now? – I will go with
you
+Diễn tả một dự đoán không có
căn cứ +Sử dụng trong câu điều
kiện loại 1
Ex 5:If she comes, I go with her
Công th ức:
(+) S + will + V1
(-)S + won’t +V1
(?) Will + S +V1
D ấu hiệu:
- Tomorrow, in the future.
- Next week/ month/ year
- by the end of
- probably, soon….
Nhung Bùi
0908 827 644
Trang 1110/ Future Continuous tense
(Tương lai tiếp diễn)
Công d ụng:
+ Một hành động hay sự việc đang
diễn ra tại một thời điểm xác định
trong tương lai
Ex 1:At 12 o’clock tomorrow, my
friends and I will be having lunch
at school
+Một hành động hay sự việc đang
xảy ra thì một hành động sự việc
khác xen vào
Ex 2: When I come tomorrow,
they will be playing tennis
Công th ức:
(+) S + will be + Ving
(-) S + won’t be + Ving
(?) Will + S + be + Ving?
D ấu hiệu:
- in the future, next
week/month/
year, soon, tomorrow,
- at 9 am tomorrow, at that time next, at this time tomorrow,…
Nhung Bùi
0908 827 644
Trang 1211/ Future perfect tense (Tương lai hoàn thành)
Công d ụng:
+Một hành động hay sự việc hoàn
thành trước một thời điểm trong
tương lai
Ex 1: I will have finished before 9
o’clock this evening
+Có hai hành động hay sự việc xảy
ra trong tương lai, hành động xảy
ra trước chia TLHT, hành động
xảy ra sau chia TLĐ
Ex 2: We’ll have already finished
the work before tomorrow
+Hành động xảy ra trước một thời
điểm trong tương lai
Công th ức:
(+) S + will have + V3 /ed
(-) S + won’t + V3/ed
(?) Will + S + have +V3/ed ?
D ấu hiệu:
- by tomorrow, by the time+TL, by this time next year, by the end
of
- before, prior to the time,…
Nhung Bùi
0908 827 644
- TLHT + before/ by/ by the time + HT Đ
- TL Đ + after + HTHT
Trang 1312/ Future perfect continuous
(Tương lai hoàn thành tiếp diễn)
Công d ụng:
giống TLHT nhưng nhấn mạnh sự
liên tục hoặc không gián đoạn của
hành động
Ex: I will have been studying
English for 10 year by the end of
next month
Công th ức:
(+)S + will have been + Ving
(-)S + will have been + Ving
(?) Will + S + have been + Ving ?
D ấu hiệu:
- by tomorrow, by the time+TL, by this time next year, by the end
of
- before, prior to the time,…
Nhung Bùi
0908 827 644