1. Trang chủ
  2. » Kỹ Thuật - Công Nghệ

Sổ tay công nghệ chế tạo máy - P6

35 666 10
Tài liệu đã được kiểm tra trùng lặp

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Tiêu đề Sổ Tay Công Nghệ Chế Tạo Máy - P6
Định dạng
Số trang 35
Dung lượng 1,52 MB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

sổ tay công nghệ chế tạo máy Dành cho sinh viên ngành cơ khí làm đồ án môn học

Trang 1

Phụ lục I

ký hiệu phần tử định vị và kẹp chặt

(TCVN 5906-1995 (ISO 1101-1983))

Bảng 6.1 Ký hiệu định vị và kẹp chặt

Trang 2

Bảng 6.4 Ký hiệu phần tử gá đặt của đồ gá

Trang 3

B¶ng 6.5 Ký hiÖu bÒ mÆt kÑp

Trang 4

Bảng 6.6 Ký hiệu gá đặt trên sơ đồ nguyên công

Trang 5

Ký hiệu gá đặt Sơ đồ

Trang 6

Dung sai híng

§é song song

§é vu«ng gãcNghiªng

Trang 7

B¶ng 6.2 C¸c ký hiÖu kÌm theo (ISO1101-1983)

M P

A1 50 Ø2

Trang 8

Phô lôc III Ghi nh¸m bÒ mÆt

B¶ng 6.3 C¸c ký hiÖu kÌm theo (ISO 1302-1992)

Trang 9

Phô lôc IV

C¸c b¶ng tra dung sai

Trang 20

Sai lệch cơ bản của trục có kích thớc từ 1 đến 500 mm

Trang 21

Sai lệch cơ bản của trục có kích thớc từ 1 đến 500 mm (tiếp)

>315 đến 355

+108+114

>400 đến 450

+126+132

Trang 22

Sai lệch cơ bản của trục có kích thớc từ 1 đến 500 mm (tiếp)

Trang 24

Sai lệch cơ bản của lỗ có kích thớc từ 1 đến 500 mm (tiếp)

Trang 25

Sai lệch cơ bản của lỗ có kích thớc từ 1 đến 500 mm (tiếp)

Trang 26

Sai lệch cơ bản của lỗ có kích thớc từ 1 đến 500 mm (tiếp)

Trang 28

Phụ lục V Các bảng để tính lợng d

Bảng 6.7 Chất lợng bề mặt của phôi cán nóng, àm.

Bảng 6.8 Chất lợng bề mặt của phôi cán ngang, àm.

Bảng 6.9 Độ cong đơn vị của phôi cán nóng , àm/mm.

1,00,40,2

1,50,60,3

2,00,80,4

2,51,00,5

Đờng kính của phôi mm

1,30,6

0,90,45

0,60,3

0,50,15Sau khi nắn thẳng:

Trang 29

B¶ng 6.10 §é chÝnh x¸c vµ chÊt lîng bÒ mÆt sau khi c¾t ph«i c¸n

IIIII

400500600

600700800

8009001000

-1500

-2000

IIIII

300400500

500600700

700800900

-1300

-1700Kim lo¹i mµu vµ hîp

-kim

IIIIII

200300400

400500600

-800

-1100

Trang 30

-1 Cấp chính xác của phôi đúc đạt đợc: I - Khuôn kim loại; II - Làm khuôn bằng gỗ; III - Khuôn gỗ làm thủ công

Bảng 6.12 Chất lợng bề mặt phôi đúc bằng phơng pháp đặc biệt.

Trang 31

Bảng 6.13 Độ chính xác và chất lợng bề mặt sau gia công phôi đúc

Trang 32

B¶ng §é chÝnh x¸c vµ chÊt lîng bÒ mÆt trô ngoµi sau gia c«ng

120-50-20

30-20

1413121312111098

18012018012075483018

22015022015090583622

270180270180110704327

330210330210130845233

-6203902503902501601006239

7404603004603001901207446

8705403505403502201408757

100063040063040025016010063

115072046072046029018511572

130081052081052032021013081

140089057089057036023014089

155097063097063040025015597

876

3018128

3622159

43271811

52332113

62392516

74463019

87573522

100634025

115724629

130815232

140895736

155976340Mµi:

98766554

30181288554

36221599664

4327181111885

5233211313996

623925161611117

744630191913138

8757352222151510

10063402525181812

11572462929202014

13081523232232316

14089573636252518

155976344040272720L¨n Ðp

4830181285

5836221596

70432718118

84523321139

1006239251611

1207446301913

1408757352213

16010063402518

18511572462920

21013081523223

23014089573625

15515597634027

Trang 33

B¶ng §é chÝnh x¸c vµ chÊt lîng bÒ mÆt lç sau gia c«ng

Ngày đăng: 30/10/2012, 13:58

HÌNH ẢNH LIÊN QUAN

Bảng 6.1 Ký hiệu định vị và kẹp chặt - Sổ tay công nghệ chế tạo máy - P6
Bảng 6.1 Ký hiệu định vị và kẹp chặt (Trang 1)
Bảng 6.4 Ký hiệu phần tử gá đặt của đồ gá - Sổ tay công nghệ chế tạo máy - P6
Bảng 6.4 Ký hiệu phần tử gá đặt của đồ gá (Trang 2)
Bảng 6.6 Ký hiệu gá đặt trên sơ đồ nguyên công - Sổ tay công nghệ chế tạo máy - P6
Bảng 6.6 Ký hiệu gá đặt trên sơ đồ nguyên công (Trang 4)
Bảng 6.2 Các ký hiệu cơ bản - Sổ tay công nghệ chế tạo máy - P6
Bảng 6.2 Các ký hiệu cơ bản (Trang 6)
Bảng 6.2  Các ký hiệu kèm theo (ISO1101-1983) - Sổ tay công nghệ chế tạo máy - P6
Bảng 6.2 Các ký hiệu kèm theo (ISO1101-1983) (Trang 7)
Bảng 6.3  Các ký hiệu kèm theo (ISO 1302-1992) - Sổ tay công nghệ chế tạo máy - P6
Bảng 6.3 Các ký hiệu kèm theo (ISO 1302-1992) (Trang 8)
Bảng 6.8  Chất lợng bề mặt của phôi cán ngang,  à m. - Sổ tay công nghệ chế tạo máy - P6
Bảng 6.8 Chất lợng bề mặt của phôi cán ngang, à m (Trang 28)
Bảng 6.9   Độ cong đơn vị của phôi cán nóng ,  à m/mm. - Sổ tay công nghệ chế tạo máy - P6
Bảng 6.9 Độ cong đơn vị của phôi cán nóng , à m/mm (Trang 28)
Bảng 6.7 Chất lợng bề mặt của phôi cán nóng,  à m. - Sổ tay công nghệ chế tạo máy - P6
Bảng 6.7 Chất lợng bề mặt của phôi cán nóng, à m (Trang 28)
Bảng 6.11   Độ chính xác và chất lợng bề mặt của phôi cán sau gia công cơ - Sổ tay công nghệ chế tạo máy - P6
Bảng 6.11 Độ chính xác và chất lợng bề mặt của phôi cán sau gia công cơ (Trang 29)
Bảng 6.11  Chất lợng bề mặt phôi đúc (Rz + T,  à m), làm khuôn bằng các phơng pháp  khác nhau - Sổ tay công nghệ chế tạo máy - P6
Bảng 6.11 Chất lợng bề mặt phôi đúc (Rz + T, à m), làm khuôn bằng các phơng pháp khác nhau (Trang 29)
Bảng 6.10   Độ chính xác và chất lợng bề mặt sau khi cắt phôi cán - Sổ tay công nghệ chế tạo máy - P6
Bảng 6.10 Độ chính xác và chất lợng bề mặt sau khi cắt phôi cán (Trang 29)
Bảng 6.12  Chất lợng bề mặt phôi đúc bằng phơng pháp đặc biệt. - Sổ tay công nghệ chế tạo máy - P6
Bảng 6.12 Chất lợng bề mặt phôi đúc bằng phơng pháp đặc biệt (Trang 30)
Bảng    Độ chính xác và chất lợng bề mặt trụ ngoài sau gia công - Sổ tay công nghệ chế tạo máy - P6
ng Độ chính xác và chất lợng bề mặt trụ ngoài sau gia công (Trang 32)
Bảng    Độ chính xác và chất lợng bề mặt lỗ sau gia công - Sổ tay công nghệ chế tạo máy - P6
ng Độ chính xác và chất lợng bề mặt lỗ sau gia công (Trang 33)

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

w