1. Trang chủ
  2. » Trung học cơ sở - phổ thông

Tiếng anh 12: Bài giảng unit 7 language

4 45 0

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 4
Dung lượng 772,81 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

kích hoạt – khiến cho thiết bị nào đó bắt đầu hoạt động 3.. Chương trình này được sử dụng để kích hoạt các robot thế hệ mới.. Chuyên gia trí tuệ nhân tạo yêu cầu người trợ lí kích hoạt c

Trang 1

VOCABULARY

Task 1 Match the words (1-5) with their meanings (a-e)

Hướng dẫn giải:

1.c 2.e 3.a 4.b 5.d

Tạm dịch:

1 không thể tin nổi - không thể hoặc khó có thể tin được

2 kích hoạt – khiến cho thiết bị nào đó bắt đầu hoạt động

3 có khả năng - có khả năng hoặc phẩm chất cần thiết để làm việc gì đó

4 hồi sinh – khiến cho cái gì đó được sử dụng trở lại

5 cảm xúc - cảm giác mạnh

Task 2 Complete the following sentences with the correct form of the words in 1

UNIT 7 ARTIFICIAL INTELLIGENCE

BÀI GIẢNG: LANGUAGE MÔN: TIẾNG ANH 12 CHƯƠNG TRÌNH MỚI

CÔ GIÁO: HOÀNG XUÂN – TUYENSINH247.COM

Trang 2

Hướng dẫn giải:

1 emotion (n): cảm xúc

2 capable (adj): có khả năng

3 resurrected (adj): hồi sinh

4 active (v): kích hoạt

5 incredible (adj): đáng kinh ngạc

Tạm dịch:

1 Cảm xúc của cô ấy quá mạnh đến nỗi cô ấy đã khóc

2 Deep Blue là một máy tính chơi cờ vua do IBM phát triển, có khả năng đánh bại nhà vô địch thế giới

Garry Kasparov vào năm 1997

3 Sau hai nghìn năm, người mẹ Monica đã chết đã được hồi sinh bởi trí tuệ nhân tạo trong tương lai

4 Chương trình này được sử dụng để kích hoạt các robot thế hệ mới

5 Nhiều người xem thích các bộ phim Star Treck cái mà có nhiều cuộc du hành không gian không thể tin

được

PRONUNCIATION

Sentence stress (Trọng âm của câu)

Listen and repeat the sentences, paying attention to the stressed words

Audio script:

Trang 3

Dịch Script:

1 Hiện nay có rất nhiều phim khoa học viễn tưởng trên TV

2 Thiết bị theo dõi định vị được giấu dưới ghế

3 Vui lòng tắt tất cả các thiết bị điện tử của bạn trong thời gian cất cánh

4 GMT (Greenwich Mean Time) được công nhận trên toàn cầu bởi hàng triệu người

5 Tàu con thoi vũ trụ đầu tiên được phóng bởi NASA năm 1981

6 Bạn có tin rằng trong tương lai trí tuệ nhân tạo sẽ hủy diệt loài người hoàn toàn?

7 Các máy rút tiền tự động đã bị hỏng vì vậy tôi đã đi đến ngân hàng để rút tiền

GRAMMAR

The active and passive causatives (Thể truyền khiến dạng chủ động và bị động)

Task 1 Rewrite the sentences, using have + object + bare infinitive

Trang 4

Hướng dẫn giải:

Thể truyền khiến chủ động: have sb do sth: yêu cầu/khiến/thuê ai làm gì = get sb to do sth

1 The A.I expert had his assistant activate the newly made robot

2 The computer corporation had their workers eliminate malfunctioning products

3 The robot manufacturer had his customers exchange their outdated robots for the next generation robots

4 The company had someone clear out all the junk in the store

5 The manager had the workers move the machine to a new station

6 The owner of the palace had a construction company remodel his estate

Tạm dịch:

1 Chuyên gia trí tuệ nhân tạo yêu cầu người trợ lí kích hoạt các robot mới được làm

2 Tập đoàn tính yêu cầu công nhân của họ loại bỏ các sản phẩm bị hỏng hóc

3 Nhà chế tạo robot đã yêu cầu khách hàng của họ đổi robot đã lỗi thời của họ để nhận các robot thế hệ tiếp theo

4 Công ty đã thuê ai đó dọn sạch tất cả rác trong cửa hàng

5 Người quản lý đã yêu cầu người lao động di chuyển máy đến trạm mới

6 Chủ nhân của cung điện đó đã thuê một công ty xây dựng cải tạo lại cung điện của ông ta

Task 2 Rewrite the sentences in 1, using get + object + past participle

Example: Monica wanted Jimmy to repair the fence that fell over in the garden

Monica got the fence that fell over in the garden repaired

Thể truyền khiến bị động: get sth done: có cái gì được làm bởi ai đó = have sth done

Hướng dẫn giải:

1 The A.I expert got the newly made robot activated

2 The computer corporation got malfunctioning products eliminated

3 The robot manufacturer got the outdated robots exchanged for the next generation robots

4 The company got all the junk in the store cleared out

5 The manager got the machine moved to a new station

6 The owner of the palace got his estate remodeled

Tạm dịch:

1 Chuyên gia trí tuệ nhân tạo đã cho người kích hoạt con robot này

2 Tập đoàn máy tính đã cho người loại bỏ các sản phẩm hỏng hóc

3 Nhà sản xuất robot cho phép đỏi các robot lỗi thời lấy các robot thế hệ tiếp theo

4 Công ty đã cho người dọn tất cả rác trong cửa hàng

5 Người quản lý đã cho người chuyển máy sang trạm mới

6 Chủ sở hữu của cung điện đã cho người cải tạo lại cung điện đó

Ngày đăng: 08/09/2020, 16:15

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

w