1. Trang chủ
  2. » Trung học cơ sở - phổ thông

Tiếng anh 10: Bài giảng unit 6 getting started

2 32 0

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 2
Dung lượng 433,12 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

GENDER EQUALITY Getting Started Activity 1... Only 82 girls enrolled per 100 boys in secondary school.. Because they might be forced to work at home and in the fields.. There are slight

Trang 1

>> Truy cập trang http://tuyensinh247.com/ để học Toán – Lý – Hóa – Sinh – Văn – Anh – Sử - Địa tốt nhất! 1

UNIT 6 GENDER EQUALITY Getting Started

Activity 1 Listen and Read:

- start + Ving/ to Vo: bắt đầu làm gì

- pproject/ˈprɒdʒekt/ (n): dự án

- equal /ˈiːkwəl/ (adj): công bằng

- opportunity /ˌɒpəˈtjuːnəti/(n) : cơ hội

- education/ˌedʒuˈkeɪʃn/ (n) giáo dục

- Let’s + V: chúng ta hãy

- information /ˌɪnfəˈmeɪʃn/(n) : thông tin

- on ( prep) = about : về

- according to ( prep) : theo như

- United Nations ( UN) : Liên Hợp Quốc

- report /rɪˈpɔːt/ (n): bản báo cáo

- enrol ɪnˈrəʊl/(v): đăng ký

 enrolment(n): sự đăng ký

- secondary /ˈsekəndri/(adj): cấp 2

- suppose /səˈpəʊz/(v): cho là

- example /ɪɡˈzɑːmpl/( n) : ví dụ

- discrimination/dɪˌskrɪmɪˈneɪʃn/(n): sự phân biệt

- per = a: trên/ một

- agree /əˈɡriː/(v): đồng ý

- be kept home: bị bắt ở nhà

- do housework: làm việc nhà

- sure /ʃʊə(r)/ , /ʃɔː(r)/(adv): chắc chắn rồi = certainly

- rural /ˈrʊərəl/( adj): thuộc về nông thôn

- area/ˈeəriə/ , /ˈeriə/ (n): khu vực

- force sb + to Vo: buộc ai lamf gì

 sb + be forced to Vo ( bị động): bị buộc phải làm gì

- at home: ở nhà

- in the field/fiːld/ : ở trên đồng

- people/ˈpiːpl/ (n) : người ( số nhiều)

Trang 2

>> Truy cập trang http://tuyensinh247.com/ để học Toán – Lý – Hóa – Sinh – Văn – Anh – Sử - Địa tốt nhất! 2

- pupil /ˈpjuːpl/(n): học sinh

- perform (v) badly = study badly: học kém

 bad/ badly -> worse : kém hơn

- allow sb + to Vo ( chủ đông) cho phép ai làm gì

 sb be allowed + to Vo: được phép làm gì

- I’m afraid/əˈfreɪd/ : tôi e rằng

- do well at school = study well at school: học tốt

 good/ well => better

- have a college degree: có bằng đại học/ cao đẳng

- woman/ˈwʊmən/ ( n) => women /ˈwɪmɪn/

- exactly /ɪɡˈzæktli/(adv): chính xác

- slightly /ˈslaɪtli/(adv): một chút

- believe /bɪˈliːv/( v): tin

- treat /triːt/ (v) : đối xử

 treatment(n)

- differently /ˈdɪfrəntli/(adv): khác biệt

- I couldn’t agree more: Mình hoàn toàn đồng ý

- eliminate /ɪˈlɪmɪneɪt/(v): xóa bỏ

- so that S+ V+ O: để ( mệnh đề chỉ mục đích)

Activity 2 True/ False/ Not Given

1 F

2 F

3 T

4 NG

5 T

Activity 3 Answer the questions

1 Only 82 girls enrolled per 100 boys in secondary school

2 Because they might be forced to work at home and in the fields

3 There are slightly more boys than girls in both primary and secondary schools

4 Women do

5 Gender discrimination should be eliminated so that everyone has equal opportunities in education

Ngày đăng: 08/09/2020, 13:56

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

w