Tạm dịch: Hành tinh của loài sứa là phim khoa học viền tưởng.. Dòng máu anh hùng là phim hành động.. Cảnh phim quá đáng sợ đến nỗi tôi đã nhắm mắt lại.. Tôi nghĩ phim này sẽ được yêu th
Trang 1Activity 1 Think of an example of every type of films in the box
Gợi ý:
Science-fiction: Planet of the Jellyfish is a Science-flction
Thriller: Qua Tim Mau is a thriller
Documentary: Pirates of Southest Asia is a documentary
Horror: Ngoi nha trong hem (House in the alley) is a horror
Romantic comedy: Crazy Coconut is a Romantic comedy
Comedy: Mr Bean is a comedy
Action: Dong mau anh hung is an Action
Animation: Tom & Jerry is an animation
Tạm dịch:
Hành tinh của loài sứa là phim khoa học viền tưởng
Quả tim máu là phim ly kỳ
Cướp biển Đông Nam Á là phim tài liệu
Ngôi nhà trong hẻm là phim kinh dị
Dừa điên là hài lãng mạn
Mr Bean là phim hài
Dòng máu anh hùng là phim hành động
Tom và Jerry là phim hoạt hình
Activity 2 Read the sentences What types of films are the people talking about?
LESSON 7 LOOKING BACK
UNIT 8 FILMS MÔN TIẾNG ANH : LỚP 7
CÔ GIÁO: QUANG THỊ HOÀN
Trang 21 The acting was excellent, and I laughed from beginning to end
=> _
2 The scene was so frightening that I closed my eyes
=> _
3 I think this film will be liked by people who are interested in true stories
=> _
4 It is hilarious, and it is really moving too
=> _
5 The special effects are incredible! The robots look real
=> _
Gợi ý:
1 It’s a comedy
2 It’s a horror film
3 It’s a documentary
4 It’s a romantic comedy
5 It’s a science-fiction film
Tạm dịch:
1 Diễn xuất xuất sắc, và tôi đã cười từ đầu đến cuối
Nó là một phim hài
2 Cảnh phim quá đáng sợ đến nỗi tôi đã nhắm mắt lại
Nó là phim kinh dị
3 Tôi nghĩ phim này sẽ được yêu thích bởi những người quan tâm đến những câu chuyện có thật
Đó là phim tài liệu
4 Nó rất vui nhộn
Nó là phim hài lãng mạn
5 Hiệu ứng đặc biệt thật ngoài sức tưởng tượng! Người máy trông như thật
Nó là phim khoa học viễn tưởng
Activity 3 Fill in the blanks with -ed or -ing adjectives that are formed from the verbs in brackets
1 I have never felt as (terrify) _ as I did when I watched that horror film
2 In spite of spending millions of dollars on the film, it was (disappoint) _
3 They found his behaviour (annoy) _
4 We were (satisfy) _ with the service at the cinema
5 We found the film’s plot (shock) _
Gợi ý:
Trang 32 disappointing
3 annoying
4 satisfied
5 shocking
Tạm dịch:
1 Tôi chưa bao giờ cảm thấy khủng khiếp như trước đây khi tôi xem phim kinh dị đó
2 Mặc dù tốn hàng triệu đô la cho phim đó, nhưng nó vẫn gây thất vọng
3 Họ thấy thái độ của anh ta đầy bực bội
4 Chúng tôi đã thỏa mãn với dịch vụ ở rạp phim
5 Chúng tôi thấy rằng cốt truyện của phim gây sốc
Activity 4 Complete the second sentence in each pair, using the word in brackets The meaning of both sentences should be the same
1 They found the film exciting (excited)
They _ about the film
2 The film bored them so they left halfway through it (boring)
The film _ so they left halfway through it
3 The ending of the film was quite moving (moved)
We _ at the ending of the film
4 His new film is really surprising (surprised)
You’ll _ at his new film
5 Lots of people are confused by the way he behaves (confusing)
Lots of people find _
Gợi ý
1 We were excited about the film
2 The film was boring so they left halfway through it
3 We were moved at the ending of the film
4 You’ll be surprised at his new film
5 Lots of people find the way he behaves/ his behavior confusing
Tạm dịch:
1 Chúng tôi rất hào hứng về bộ phim đó
2 Bộ phim quá chán, vì thế họ bỏ đi lúc nửa phim
3 Chúng tôi rất cảm động với kết thúc của phim
4 Bạn sẽ ngạc nhiên với phim mới của anh ta
5 Nhiều người thấy cách anh ấy cư xử thật bối rối
Trang 4Activity 5 Match the first half in A with the suitable half in B
Gợi ý:
1 - d
2 - e
3 - a
4 - b
5 - c
Tạm dịch:
1 Mặc dù anh ấy khởi hành sớm, nhưng anh ấy vẫn đến trễ
2 Mặc dù có sự phản đối chung, nhưng chính phủ vẫn quyết định cấm phim đó
3 Mặc dù giá cao nhưng bắp rang vẫn bán chạy
4 Giá hoàn toàn cao, tuy nhiên bây giờ nó đang giảm
5 Mặc dù tôi không thật sự thích đi đến rạp phim, nhưng thế sẽ tốt hơn là ở nhà
Trang 5Activity 6 Number the lines of the dialogue in the correct order
Gợi ý:
1 E
2 I
3 A
4 F
5 B
6 D
7 G
8 C
9 H
Tạm dịch:
A Đi xem phim nhé?
B Mình nghĩ phim You See Me làm một sự lựa chọn hay
C Chúng mình gặp nhau ở đâu?
D Nghe có vẻ khá hay đó Mình từng xem trailer phim này
E Tối mai bạn làm gì?
F Phim gì?
G Tuyệt!
H Mình có thể đón bạn 7 giờ bạn đi được không?
I Không nhiều lắm Sao bạn hỏi thế?