Trên đường từng có ít người và xe cộ... Bạn đã từng chơi trôn tìm khi còn nhỏ không?. Cách đây 5 năm người ở thị trấn này chưa từng cảm thấy lo sợ vì kẹt xe5. Trên đường từng không có qu
Trang 1Grammar
+ It – để chỉ khoảng cách
Example: How far is it from your house to the bus stop? (Khoảng cách từ nhà cậu đến bến xe bus bao xa?)
It is about 300 metres from my house to the bus stop
Chúng ta sử dụng chủ ngữ It để nói về khoảng cách
+ How far is it from _ to ?
+ It is about + Khoảng cách + from to _
Activity 1 Write sentences with it Use these cues.
1 700 metres/my house/Youth Club
_
2 five km/my home village/nearest town
_
3 120 km/Ho Chi Minh City/Vung Tau
_
4 384,400 km/the Earth/the Moon
_
5 not very far/Ha Noi/Noi Bai Airport
_
Gợi ý:
1 It is about 700 meters from my house to Youth Club
2 It is about 5kms from my home village to the nearest town
3 It is about 120kms from Ho Chi Minh City to Vung Tau
4 It is about 384,400kms from the Earth to the Moon
5 It is not very far from Ha Noi to Noi Bai Airport
Tạm dịch:
Ví dụ: Nhà tôi cách cửa hàng gần nhất khoảng 500 mét
1 Nhà tôi cách Câu lạc bộ Thanh niên khoảng 700 mét
LESSON 3 A CLOSER LOOK 2 CHUYÊN ĐỀ: UNIT 7 TRAFFIC MÔN TIẾNG ANH : LỚP 7
CÔ GIÁO: QUANG THỊ HOÀN
Trang 22 Làng quê tôi cách thị trấn gần nhất khoảng 5km
3 Thành Phố Hồ Chí Minh cách Vũng Tàu khoảng 120km
4 Trái đất cách Mặt trăng khoảng 384.400km
5 Từ Hà Nội đến sân bay Nội Bài không quá xa
Activity 2 Work in pairs Ask and answer questions about distances in your neighbourhood
Example:
A: How far is it from your house to school?
B: It's about a kilometre
You can use these cues:
- your house
- open-air market/supermarket
- your school
- playground
- your house
- river
- bus station
- your village
Gợi ý:
1
A: How far is it from your house to the open-air market?
B: It’s about 2kms
A: How far is it from your house to the supermarket?
B: It’s about 2kms
2
A: How far is it from your school to the playground?
B: It’s about 500 meters
3
A: How far is it from your house to the river?
B: It’s about 700 meters
4
A: How far is it from the bus station to your village?
B: It’s about 200 meters
Tạm dịch:
Ví dụ: A: Từ nhà bạn đến trường bao xa?
Trang 3B: Khoảng 1 km
1
A: Từ nhà bạn đến chợ trời bao xa?
B: Khoảng 2km
A: Từ nhà bạn đến siêu thị bao xa?
B: Khoảng 2km
2
A: Từ trường bạn đến sân chơi bao xa?
B: Khoảng 500 mét
3
A: Từ nhà bạn đến sông bao xa?
B: Khoảng 700 mét
4
A: Từ trạm xe buýt đến làng của bạn bao xa?
B: Khoảng 200 mét
Activity 3 Complete the sentences with used to or use to and the verbs in the box below
Gợi ý:
1 used to ride
2 used to be
3 used to go
4 Did you use to
5 did not use to feel
Tạm dịch:
1 Tôi thường đạp xe đạp 3 bánh khi còn nhỏ
2 Trên đường từng có ít người và xe cộ
Trang 43 Ba tôi từng đi làm bằng xe máy Bây giờ ông ấy đi xe đạp
4 Bạn đã từng chơi trôn tìm khi còn nhỏ không?
5 Cách đây 5 năm người ở thị trấn này chưa từng cảm thấy lo sợ vì kẹt xe
Activity 4 Rewrite the sentences using used to.
1 My mum lived in a small village when she was a girl
My mum
2 There are more vehicles on the roads now
There did not
3 We cycled to school two years ago
We
4 There did not use to be many traffic accidents before
Now there are
5 My uncle was a bus driver some years ago, but now he has a desk job
My uncle
Gợi ý:
1 My mum used to live in a small village when she was a girl
2 There did not used to be (as) many vehicles on the roads
3 We used to cycle to school two years ago
4 Now there are more traffic accidents than there used to be
5 My uncle used to be a bus driver some years ago, but now he has a desk job
Tạm dịch:
1 Mẹ tôi từng sống trong một ngôi làng nhỏ khi bà còn là một cô gái
2 Trên đường từng không có quá nhiều xe cộ
3 Cách đây 2 năm chúng tôi thường đạp xe đến trường
4 Bây giờ có nhiều tai nạn giao thông hơn trước dây
5 Chú tôi từng là một tài xế xe buýt cách đây vài năm, nhưng bây giờ chú làm công việc văn phòng
Trang 5Activity 5 Work in groups Did you use to do those things? Ask and answer
Gợi ý:
1 play marbles
Did you use to play marbles?
Yes, I did (I used to play them with my friends.)
2 play football in the street
Did you use to play football in the street?
No, I didn’t It’s dangerous to play in the street, so I play in the stadium
3 swim in the pond near your house
Did you use to swim in the pond near your house?
No, I didn’t The pond is very polluted
4 ride a tricycle
Did you use to ride a tricycle?
Yes, I did
5 ride a buffalo
Did you use to ride a buffalo?
No, I didn’t
Tạm dịch:
1 chơi bắn bi
Bạn đã từng chơi bắn bi chưa?
Có, tôi đã từng chơi (Tôi từng chơi với bạn bè.)
2 chơi đá bóng trên đường
Bạn từng chơi đá bóng trên đường chưa?
Trang 6Không Thật nguy hiểm khi chơi trên dường, vì thế tôi chơi ở sân vận động
3 đi bơi ở hồ gần nhà
Bạn có từng đi bơi ở hồ gần nhà không?
Chưa, tôi chưa từng Hồ đó rất ô nhiễm
4 chạy xe đạp 3 bánh
Bạn từng chạy xe đạp 3 bảnh chưa?
Có, tôi đã từng chạy
5 cưỡi trâu
Bạn từng cưỡi trâu chưa?
Chưa, tôi chưa từng