1. Trang chủ
  2. » Giáo Dục - Đào Tạo

Đề thi online 1 unit 13 tieng anh 5

8 44 0

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 8
Dung lượng 401,57 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Tạm dịch: Bạn làm gì vào thời gian rảnh?. Tạm dịch: Thời gian rảnh cậu ấy làm gì?. Tạm dịch: Thời gian rảnh cô ấy làm gì?. Tạm dịch: Thời gian rảnh họ làm gì?. Tạm dịch: Thời gian r

Trang 1

(ID : e2870 ) I Look and complete

(Nhìn và hoàn thành.)

cleans her house / swimming/ rides his bike/ play football

Question 1 What do you do in your free time?

I go

Question 2 What does he do in his free time?

He _

Question 3 What does she do in her free time?

She _

UNIT 13: WHAT DO YOU DO IN YOUR FREE TIME?

MÔN: TIẾNG ANH 5 THỜI GIAN LÀM BÀI: 30 PHÚT BIÊN SOẠN: BAN CHUYÊN MÔN TUYENSINH247.COM

Trang 2

They _

(ID : e2871 ) II Read and match

(Đọc và nối)

Question 5 surf

Question 6 clean

Question 7 play

Question 8 do

Question 9 go

A chess

B the Internet

C karate

D camping

E the house (ID : e2872) III Look, read and circle A or B

(Nhìn, đọc và khoanh tròn A hoặc B.)

Question 10

What do you do in your free time?

I _

Question 11

What does your father do in his free time?

He _

Question 12

Trang 3

What does your mother do in her free time?

She _

Question 13

What do your grandparents do in their free time?

They _

(ID : e2873 ) IV Read and match

(Đọc và nối)

Question 14 Do you like watching cartoons?

Question 15 What do you do in your free time?

Question 16 How often do you go fishing?

Question 17 What does your mother do at weekends?

A She usually goes shopping

B I usually go fishing

C No, I don’t

D Once a week

(ID : e2874 ) V Read and complete

(Đọc và hoàn thành)

A She usually goes to the zoo

B Once a week

C Because they’re clever

D It’s my sister

E She likes monkeys

Question 18

A: Who’s that?

B: _

Question 19

A: What does she do in her free time?

B: _

Trang 4

B: _

Question 21

A: What’s her favourite animal?

B: _

Question 22

A: Why does she like them?

B: _

(ID : e2875 ) VI Put the words in order to make sentences

(Sắp xếp các từ sau thành câu hoàn chỉnh.)

Question 23 free / what / do / in / you / time / do / your ?

=> _?

Question 24 camping / usually / go / I

=> _

Question 25 do / brother / what / free / in / his / does / your / time ?

=> _?

-THE END -

Trang 5

HƯỚNG DẪN GIẢI CHI TIẾT Thực hiện: Ban Chuyên môn Tuyensinh247.com

I

Question 1 swimming

Giải thích:

What do you do in your free time?

I go swimming

Tạm dịch:

Bạn làm gì vào thời gian rảnh?

Tớ đi bơi

Question 2 rides his bike

Giải thích:

What does he do in his free time?

He rides his bike

Tạm dịch:

Thời gian rảnh cậu ấy làm gì?

Cậu ấy đi xe đạp

Question 3 cleans her house

Giải thích:

What does she do in her free time?

She cleans her house

Tạm dịch:

Thời gian rảnh cô ấy làm gì?

Cô ấy dọn nhà

Question 4 play football

Giải thích:

What do they do in their free time?

They play football

Tạm dịch:

Thời gian rảnh họ làm gì?

Họ chơi bóng đá

II

Question 5 B

surf the Internet

Trang 6

lướt Internet

Question 6 E

clean the house

Tạm dịch:

dọn nhà

Question 7 A

play chess

Tạm dịch:

chơi cờ

Question 8 C

do karate

Tạm dịch:

tập Karate

Question 9 D

go camping

Tạm dịch:

đi cắm trại

III

Question 10 B

What do you do in your free time?

I read books

Tạm dịch:

Thời gian rảnh bạn làm gì?

Tớ đọc sách

Question 11 B

What does your father do in his free time?

He goes fishing

Tạm dịch:

Thời gian rảnh bố bạn làm gì?

Bố tớ đi câu cá

Question 12 B

What does your mother do in her free time?

She goes to the cinema

Tạm dịch:

Thời gian rảnh mẹ bạn làm gì? Mẹ tớ đi xem phim

Trang 7

Question 13 A

What do your grandparents do in their free time?

They watch TV

Tạm dịch:

Thời gian rảnh ông bà bạn làm gì? Họ xem TV

IV

Question 14 C

Do you like watching cartoons?

No, I don’t

Tạm dịch:

Bạn thích xem hoạt hình không? Không, tớ không

Question 15 B

What do you do in your free time?

I usually go fishing

Tạm dịch:

Thời gian rảnh bạn làm gì? Tớ thường đi câu cá

Question 16 D

How often do you go fishing?

Once a week

Tạm dịch:

Bao lâu bạn mới đi câu cá? Một tuần một lần

Question 17 A

What does your mother do at weekends?

She usually goes shopping

Tạm dịch:

Cuối tuần mẹ bạn làm gì? Mẹ tớ hay đi mua sắm

V

Question 18 D

A: Who’s that?

B: It’s my sister

Tạm dịch:

A: Kia là ai?

B: Đó là chị tớ

Question 19 A

Trang 8

B: She usually goes to the zoo

Tạm dịch:

A: Thời gian rảnh chị ấy làm gì?

B: Chị ấy thường tới sở thú

Question 20 B

A: How often does she go there?

B: Once a week

Tạm dịch:

A: Bao lâu chị ấy tới đó một lần?

B: Một tuần một lần

Question 21 E

A: What’s her favourite animal?

B: She likes monkeys

Tạm dịch:

A: Con vật ưa thích của chị ấy là gì?

B: Chị ấy thích con khỉ

Question 22 C

A: Why does she like them?

B: Because they’re clever

Tạm dịch:

A: Tại sao chị ấy lại thích chúng?

B: Vì chúng thông minh

VI

Question 23 What do you do in your free time?

Tạm dịch:

Thời gian rảnh bạn làm gì?

Question 24 I usually go camping

Tạm dịch:

Tôi thường đi cắm trại

Question 25 What does your brother do in his free time?

Tạm dịch:

Thời gian rảnh anh bạn làm gì?

Ngày đăng: 03/09/2020, 14:51

TỪ KHÓA LIÊN QUAN