1. Trang chủ
  2. » Giáo Dục - Đào Tạo

Phiếu bài tập lớp 1 nghỉ dịch corona số 4

7 44 0

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 7
Dung lượng 196 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Đặt tính rồi tính:... Trong hình vẽ bên: a.. Có … hình tam giác... Hãy viết một số có hai chữ số mà chữ số hàng chục lớn hơn chữ số hàng đơn vị Bài 4 : Khoanh tròn vào chữ cái trước ý tr

Trang 1

BỘ ĐỀ ÔN NGHỈ DỊCH

Họ và tên Lớp 1A4 Trường Tiểu học Kim Lũ – Sóc Sơn - HN

ĐỀ SỐ 1:

Bài 1: Điền số thích hợp vào chỗ chấm

20; ; ; 17; ; ; ; ; 12; ; ;

Bài 2: Viết số (theo mẫu )

a) Hai mươi: 20 b) 19: mười chín

Mười lăm: 11

Một chục : 12

Mười bảy: 16

Bài 3: Đặt tính rồi tính (2đ)

12 + 3 14 + 5 13 + 6 17 + 1

Bài 4: Tính

12 + 5 = 16 + 3 =

10 + 2 = 10 + 8 =

13 + 4 = 17 + 2 =

Bài 5 : Điền dấu >,<,= ?

14 + 2 6 + 8 13 + 2 15

11 + 3 13 16 13 + 2

Bài 6:

Bài 7 Dựa vào hình bên em hãy:

a) Vẽ hai điểm ở trong hình chữ nhật

- Có điểm

- Tên các điểm

- Có đoạn thẳng

- Tên các đoạn thẳng :

Trang 2

b) Vẽ hai điểm ở ngoài hình chữ nhật

Bài 8 :

- Số 13 gồm ……chục……đơn vị

- Số 56 gồm ……chục……đơn vị

- Số 40 gồm ……chục……đơn vị

Bài 9 Tính :

12 + 1 = 13 + 6 =

10 + 7 = …… 10 + 6 = …….…

Bài 10 Đặt tính rồi tính :

15 + 3 12 + 4 13 + 5 10 + 9

Bài 11) Hình vẽ bên có :

a) Có hình tam giác

b) Có vuông

ĐỀ SỐ 2:

Phần 1: Trắc nghiệm

Bài 1: Đúng ghi đ, sai ghi S vào ô trống:

a) Số 20 gồm 2 chục và 0 đơn vị

b) Số 14 gồm 4 chục và 1 đơn vị

c) 11 + 7 = 19

d) Hình bên có 5 hình tam giác

Trang 3

Bài 2: Khoanh vào số bé nhất:

a) 16, 18, 9, 5 b) 16, 9, 17, 13

Bài 3: Khoanh vào số lớn nhất:

a) 14, 19, 4, 17 b) 8, 16, 10, 17

Bài 4: a) Tính:

10 + 6 = 11 + 3 =

12 + 2 = 12 + 7 =

Bài 5) Đặt tính rồi tính:

13 + 6 14 + 2 12+ 6 13 + 5

Bài 6: Viết các số : 14 , 17 , 9 , 20, 16, 10, 6.

a) Theo thứ tự từ bé đến lớn: ……… b) Theo thứ tự từ lớn đến bé: ………

Bài 7: Điền dấu <, >, = vào chỗ chấm:

16 17 18 17 19 19 18 8

Bài 8: Viết các số :

Mười bảy: Hai mươi :

Mười lăm: …… Mười một:

Bài 9 Đặt tính rồi tính:

Trang 4

14 + 3 18 + 1 16 + 3 12 + 7 13 + 0

Bài 10 Nối (theo mẫu):

Bài 11 Trong hình vẽ bên:

a Có … điểm

b Có … đoạn thẳng

c Có … hình tam giác

ĐỀ SỐ 3 :

Bài 1 Đặt tính rồi tính

A

D

B

C E

Trang 5

Bài 2 Tính nhẩm

Bài 3 Hãy viết một số có hai chữ số mà chữ số hàng chục lớn hơn chữ số hàng đơn vị

Bài 4 : Khoanh tròn vào chữ cái trước ý trả lời đúng:

Câu a: Số 12 gồm mấy chục và mấy đơn vị:

A 1 chục và 2 đơn vị C 1 và 2

B 2 chục và 1 đơn vị D 2 và 1

Câu b: 14 + 5 = ?

A 18 B 19 C 16 D 12

Câu c: Dưới ao có 5 con vịt, trên bờ có 3 con vịt Hỏi tất cả có mấy con vịt?

A 2 con B 6 con C 8 con D 9 con

Câu d: Số lớn nhất trong dãy số : 12, 20, 17 ,11, 18 là số nào?

A 16 B 20 C 11 D 13

Câu e: Trong các số : 17, 14, 12, 15, 13 số bé nhất là :

A, 17 B, 14 C, 13 D, 12

Câu g: 10 + 3 + 2 =?

A 16 B 12 C 15 D 5

Câu h: 6 + 2 + 1 =?

A 9 B 8 C 10 D 4

Câu i: 10 = 6 + ….

A 7 B 6 C 5 D 4

Câu k: Điền dấu thích hợp vào chỗ chấm? 13 + 2 ……11

Câu m: Lan hái được 12 bông hoa, Mai hái được 2 bông hoa Hỏi cả hai bạn hái được bao nhiêu bông hoa ?

A, 20 bông B, 14 bông C, 13 bông D, 10 bông

Bài 5 Tính:

Bài 6 Số ?

Trang 6

+4

+ 1 + 0

Bài 7 : Xếp các số sau đây theo thứ tự từ lớn đến bé: 9, 10, 7, 14, 12, 17.

………

Bài 8 Nối các phép tính có kết quả bằng nhau:

Bài 9 Viết phép tính thích hợp:

a) Minh : 11 nhãn vở

Hạnh : 8 nhãn vở

Cả hai bạn : … nhãn vở?

b) Hiền : 17 quả vải Cho bạn : 4 quả vải Còn lại : … quả vải?

Bài 10 Nối với số thích hợp:

19 < < 16 16 < < 20

ĐỀ SỐ 4

Bài 1: Điền số thích hợp vào ô trống:

Bài 2 Viết số thích hợp vào chỗ chấm (theo mẫu):

12

2

9 10

14

4

Trang 7

Bài 3 Nối theo mẫu :

17 18 12 19

Bài 4 Điền vào ô trống

Bài 5 ( nâng cao ) : Điền số thích hợp vào ô trống

12 + 3 = 14 + 16 + 1 12 +

15 + 3 = + 10 13 + < 15 + 4

Bài 6 Mẹ mua hai chục quả cam Vậy mẹ đã mua … quả cam

Bài 7 Viết các số 8, 13, 19, 20, 16, 10, 8, 15, 12, 5 theo thứ tự:

a) Từ bé đến lớn: ……… b) Từ lớn đến bé: ………

13 + 5

11 + 6

13 + 6

15 + 3

10 + 2

15 + 2

>

Ngày đăng: 02/09/2020, 21:39

HÌNH ẢNH LIÊN QUAN

Bài 7 Dựa vào hình bên em hãy: - Phiếu bài tập lớp 1 nghỉ dịch corona số 4
i 7 Dựa vào hình bên em hãy: (Trang 1)
Bài 11) Hình vẽ bên có : - Phiếu bài tập lớp 1 nghỉ dịch corona số 4
i 11) Hình vẽ bên có : (Trang 2)
b) Vẽ hai điểm ở ngoài hình chữ nhậ t. - Phiếu bài tập lớp 1 nghỉ dịch corona số 4
b Vẽ hai điểm ở ngoài hình chữ nhậ t (Trang 2)
Bài 11. Trong hình vẽ bên: - Phiếu bài tập lớp 1 nghỉ dịch corona số 4
i 11. Trong hình vẽ bên: (Trang 4)

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w