Cả hai chất trên đều có cơ cấu bát diện.. Cả hai ion đều có cơ cấu góc.. Cả hai ion này đều có cơ cấu thẳng... Thứ tự giảm dần bán kính các ion và nguyên tử trên là: 3 có gì giống nhau?
Trang 1Đại Học Cần Thơ
Khoa Khoa Học
Bộ Môn Hóa Học
Họ tên sinh viên: MSSV:
Ngày sinh:
ĐỀ KIỂM TRA MÔN HỌC HÓA ĐẠI CƯƠNG
(MSMH: TN019)
Thời gian làm bài: 45 phút Từ: 13giờ 20, ngày 08 tháng 6 năm 2009 (Học kỳ III năm học 08-09)
Gồm 30 câu, mỗi câu 0,1 điểm (tổng số điểm: 3 điểm)
Sinh viên được tham khảo mọi tài liệu để làm bài, không được trao đổi với người khác
Câu 2: Số điện tử tối đa ứng với ký hiệu Ψ9,2,−2 là:
A Cả hai chất trên đều có cơ cấu bát diện
d2
là:
Câu 6: Xét các phân lớp của nguyên tử đa điện tử: 6g; 7d; 7p; 7f; 8s Thứ tự giảm dần năng lượng của các
phân lớp là:
Câu 7: Xem bốn chất:
OH OH
OH
OH
OH
OH HO
Nhiệt độ sôi tăng dần:
Câu 8: Với các hợp chất ion: KF, NaCl, LiBr, LiI, các hợp chất có tính cộng hóa trị tăng dần theo thứ tự là:
A Cả hai ion đều có cơ cấu góc
B Cả hai ion này đều có cơ cấu thẳng
Trang 2
D Một ion có cơ cấu thẳng, một ion có cơ cấu góc
Câu 10: Số orbital nhiều nhất ứng với ký hiệu 5f là:
hướng từ tâm tứ diện ra bốn đỉnh của nó mà P là tâm của tứ diện
Câu 12: Với các ký hiệu: (I): n = 3; (II): 2p; (III): Ψ4,2,−1; (IV): 4f; (V): 4s; (VI): 3dxy
Ký hiệu nào cho biết đó là 1 orbital?
Câu 13: Ion nào không tồn tại (không hiện diện)?
với NO-:
nhỏ hơn so với NO-
B Cả hai chất đều có tính thuận từ
khó hơn so với NO-
lớn hơn so với NO-
2-; (II): Ne2-; (III): Na+; (IV): Al3+ ; (V): Mg2+; (VI): F− Thứ tự
giảm dần bán kính các ion và nguyên tử trên là:
3 có gì giống nhau?
A Đều có trị số góc liên kết bằng nhau
B Nguyên tố trung tâm đều ở trạng thái lai hóa sp
C Đều có cơ cấu góc
d
Câu 18: Xét các bộ số lượng tử sau của các nguyên tử đa điện tử:
(1): n = 1; l = 0; m = -1; ms = +1/2 (2): n = 3; l = 2; m = -1; ms = -1/2
(3) n = 10; l = 8; m = -8; ms = +1/2 (4): n = 7; l = 7; m = +6; ms = +1/2
(5): n = 0; l = 0; m = 0; ms = -1/2 (6) n = 5; l = 4; m = -1
Các bộ số lượng tử nào phù hợp?
biểu đúng:
A (I) có nhiệt độ sôi thấp hơn và góc liên kết CCO nhỏ hơn so với (II)
B (I) có nhiệt độ sôi cao hơn và có góc liên kết CCO nhỏ hơn so với (II)
C (I) có nhiệt độ sôi thấp hơn và góc liên kết CCO lớn hơn so với (II)
D (I) có nhiệt độ sôi cao hơn và góc liên kết CCO lớn hơn so với (II)
Nhiệt độ sôi các chất tăng dần là:
Câu 21: Với các chất: (I): KCl, (II): KF, (III): NaBr
Nhiệt độ nóng chảy tăng dần của các chất trên là:
A (II) < (I) < (III) B (III) < (I) < (II) C (I) < (III) < (II) D (III) < (II) < (I)
Nhiệt độ sôi giảm dần các chất theo thứ tự là:
Trang 3A CH4, CBr4, CCl4, CF4 B CH4, CF4, CCl4, CBr4
-, (III): NO+, (IV): B2, (V): CO, (VI): F2 Phân tử hay ion nào có tính thuận từ?
Phân tử hay ion nào có nguyên tố trung tâm ở trạng thái lai hóa sp?
, thứ tự mức năng lượng của các phân lớp là:
C 1s < 2s < 2p < 3s < 3p < 3d < 4s D 1s < 2s < 2p < 3s < 3p < 4s < 3d
Câu 26: Orbital nguyên tử là:
A Vùng không gian hình cầu hay hình số tám cân đối
B Vùng không gian bao quanh nhân nguyên tử trong đó tìm thấy điện tử 100%
C Một hàm số toán học
Câu 27: Bốn số lượng tử của điện tử cuối của nguyên tố X là:
n = 4; l = 1; m = +1; ms = +1/2
X ở vị trí nào trong bảng phân loại tuần hoàn?
A X chu kỳ 4, phân nhóm chính nhóm V
B X ở chu kỳ 4, phân nhóm chính nhóm III
C X ở ô thứ 33, chu kỳ 4, phân nhóm phụ nhóm V
D X ở ô thứ 31, chu kỳ 4, nhóm VA
Các trị số góc liên kết HCC, CCC, CCO, COH theo chiều từ trái sang phải của phân tử trên là:
Câu 29: Số điện tử tối đa trong phân lớp i (l = 6) là:
, 120o D 90º, 180º
-
- HẾT -
ĐÁP ÁN
Mã đề: 743
A
B
C
D
21 22 23 24 25 26 27 28 29 30
A
B
C
D
Biên soạn: Võ Hồng Thái