1. Trang chủ
  2. » Giáo Dục - Đào Tạo

Câu hỏi ĐA Lò Hơi Thầy Đồng ĐKĐN

25 137 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 25
Dung lượng 125,9 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Đ án môn h c: lò h i GVHD: PGS.TS Hoàng Ng c Đ ng ọc: lò hơi GVHD: PGS.TS Hoàng Ngọc Đồng ơi GVHD: PGS.TS Hoàng Ngọc Đồng ọc: lò hơi GVHD: PGS.TS Hoàng Ngọc Đồng LỜI NÓI ĐẦU Lò hơi là mộ

Trang 1

Đ án môn h c: lò h i GVHD: PGS.TS Hoàng Ng c Đ ng ọc: lò hơi GVHD: PGS.TS Hoàng Ngọc Đồng ơi GVHD: PGS.TS Hoàng Ngọc Đồng ọc: lò hơi GVHD: PGS.TS Hoàng Ngọc Đồng

LỜI NÓI ĐẦU

Lò hơi là một thiết bị không thể thiếu được trong nền kinh tế quốc dân, quốc phòng Nó không những được dùng trong các khu công nghiệp lớn như: nhà máy nhiệt điện, khu công nghiệp cơ khí,…mà còn được sử dụng trong các cơ sở sản xuất nhỏ để phục vụ sản xuất và những nhu cầu hàng ngày như: sưởi ấm, trong nhà máy dệt, sấy, nhà máy sản xuất giấy, nấu cơm,chiên, nướng …

Đặc biệt là trong nhà máy nhiệt điện, lò hơi là thiết bị không thể thiếu được đồng thời là một thiết bị vận hành rất phức tạp, nó có nhiệm vụ sản xuất hơi quá nhiệt để cấp cho tuôc bin.

Trong lĩnh vực công nghiệp, lò hơi được dùng để sản xuất hơi nước Hơi nước dùng làm chất tải nhiệt trung gian trong các thiết bị trao đổi nhiệt để gia nhiệt cho sản phẩm.

Nhằm ôn lại kiến thức đã học về lò hơi ở học kỳ trước và để bước đầu làm quen với việc thiết kế lò hơi, trong học kỳ này em được nhận nhiệm vụ thiết kế lò hơi có sản lượng hơi 160 t/h Mặc dù em đã nhận được sự hướng dẫn tận tình của quý thầy cô giáo, có tham khảo một số tài liệu và trao đổi với bạn bè, nhưng

do đây là lần đầu tiên em thiết kế lò hơi, kiến thức còn hạn chế và chưa có kinh nghiệm nên trong quá trình thiết kế chắc chắn không tránh khỏi sai sót Em kính mong nhận được sự góp ý và chỉ dẫn tận tình của quý thầy cô giáo để kiến thức của em được tốt hơn Em xin chân thành cảm ơn!

Sinh viên thiết kế

Phan Đông

Trang 2

Đ án môn h c: lò h i GVHD: PGS.TS Hoàng Ng c Đ ng ọc: lò hơi GVHD: PGS.TS Hoàng Ngọc Đồng ơi GVHD: PGS.TS Hoàng Ngọc Đồng ọc: lò hơi GVHD: PGS.TS Hoàng Ngọc Đồng

NHIỆM VỤ THIẾT KẾ TÍNH TOÁN CHẾ TẠO LÒ HƠI

1 Sản lượng định mức của lò hơi : D =160(T/h)

2 Thông số hơi:

Áp suất đầu ra bộ quá nhiệt: pqn = 9,6 Mpa

Nhiệt độ hơi quá nhiệt: tqn = 540oC

5 Nhiệt trị thấp làm việc của dầu: 40,15 MJ/kg

Chọn các thông số như sau:

6 Nhiệt độ không khí lạnh: tkkl=300C ( chọn bằng nhiệt độ môi trường )

7 Nhiệt độ không khí nóng: tkkn=3000C (buồng lữa đốt dầu)

8 Nhiệt độ khói thoát khỏi lò θth=1200 C( có độ ẩm quy dẫn W qd=

Trang 3

Đ án môn h c: lò h i GVHD: PGS.TS Hoàng Ng c Đ ng ọc: lò hơi GVHD: PGS.TS Hoàng Ngọc Đồng ơi GVHD: PGS.TS Hoàng Ngọc Đồng ọc: lò hơi GVHD: PGS.TS Hoàng Ngọc Đồng

CHƯƠNG I XÁC ĐỊNH SƠ BỘ DẠNG LÒ HƠI

1.1Chọn phương pháp đốt và cấu trúc buồng lửa

Dựa vào công suất của lò hơi là 160 T/h và sử dụng nhiên liệu lỏng nên sửdụng lò hơi buồng lửa phun

Chọn lò hơi bố trí theo kiểu chữ π vì đây là loại lò hơi phổ biến nhật hiện nay

Ở loại này các thiết bị nặng như: quạt khói, quạt gió, bộ khử bụi, ống khói điềuđặt ở vị trí thấp nhất

1.2Chọn dạng cấu trúc của các bộ phận khác của lò hơi

1.2.1 Dạng cấu trúc của pheston

Kích thước cụ thể của pheston sẽ được xác định sau khi đã xác định cụ thểcấu tạo của buồng lửa và các cụm ống xung quanh nó

Nhiệt độ khói ra khỏi buồng lửa (trước cụm pheston) được chon theo muc1.3.2

1.2.2 Dạng cấu trúc của bộ quá nhiệt

Nhiệt độ hơi quá nhiệt là 540° C nên chọn bộ quá nhiệt đối lưu, và chialàm hai cấp để tiết kiệm kim loại nên bố trí một phần bộ quá nhiệt vàobuồng lửa để giảm kích thước to lớn của bộ quá nhiệt

1.2.3 Bố trí bộ hâm nước và bộ sấy không khí

Do lò hơi đốt dầu nên ta chỉ đặt bộ sấy không khí 1 cấp và đương nhiêncũng chỉ có bộ hâm nước 1 cấp mà thôi Bộ hâm nước nhận lượng nhiệt nhiềuhơn và có nước chảy phía trong làm mát các ông nên được đặt trước bộ sấykhông khí

1.2.4 Đáy buồng lửa

Buồng lửa đốt nhiên liệu lỏng cho nên lựa chọn đáy buồng lửa là đáybằng, lỗ thải xỉ ở giữa

1.3 Nhiệt độ khói và không khí

1.3.1 Nhiệt độ khói ra khỏi lò θth

1.3.2 Nhiệt độ khói ra khỏi buồng lửa θth

Chọn nhiệt độ khói ra khỏi buồng lửa khoảng 1150

Trang 4

Đ án môn h c: lò h i GVHD: PGS.TS Hoàng Ng c Đ ng ọc: lò hơi GVHD: PGS.TS Hoàng Ngọc Đồng ơi GVHD: PGS.TS Hoàng Ngọc Đồng ọc: lò hơi GVHD: PGS.TS Hoàng Ngọc Đồng

Trang 5

Đ án môn h c: lò h i GVHD: PGS.TS Hoàng Ng c Đ ng ọc: lò hơi GVHD: PGS.TS Hoàng Ngọc Đồng ơi GVHD: PGS.TS Hoàng Ngọc Đồng ọc: lò hơi GVHD: PGS.TS Hoàng Ngọc Đồng

Chương 2 TÍNH TOÁN QUÁ TRÌNH CHÁY CỦA NHIÊN LIỆU

Trang 6

Đ án môn h c: lò h i GVHD: PGS.TS Hoàng Ng c Đ ng ọc: lò hơi GVHD: PGS.TS Hoàng Ngọc Đồng ơi GVHD: PGS.TS Hoàng Ngọc Đồng ọc: lò hơi GVHD: PGS.TS Hoàng Ngọc Đồng

Trong đó G ph là lượng hơi phun dầu vào lò, mà ở đây dung nhiên liệu than nên

Bảng 2.1 Giá trị lượng không khí lọt vào trong đường khói 

Trang 7

Đ án môn h c: lò h i GVHD: PGS.TS Hoàng Ng c Đ ng ọc: lò hơi GVHD: PGS.TS Hoàng Ngọc Đồng ơi GVHD: PGS.TS Hoàng Ngọc Đồng ọc: lò hơi GVHD: PGS.TS Hoàng Ngọc Đồng

Bảng đặc tính thể tích của không khí

Trước hết chọn hệ số không khí thừa ở cửa ra buồng lửa ”bl=1,1

Hệ số không khí thừa tại các vị trí tiếp theo được xác định bằng tổng của hệ số không khí thừa buồng lửa với lượng lọt vào đường khói giữa buồng lửa với tiết diện đang xét 

Hệ số không khí thừa đầu ra: ”=’ + 

Bảng 2.2 bảng hệ số không khí thừa

Đầu vào ’ Đầu ra ”

0: lượng không khí lọt vào buồng lửa chọn α= 0,1

n: lượng không khí lọt vào hệ thống nghiền than chọn α= 0,1

2.2.3 Thể tích thực của sản phẩm cháy

Hệ số không khí thừa trung bình của buồng lửa

Trang 8

Đ án môn h c: lò h i GVHD: PGS.TS Hoàng Ng c Đ ng ọc: lò hơi GVHD: PGS.TS Hoàng Ngọc Đồng ơi GVHD: PGS.TS Hoàng Ngọc Đồng ọc: lò hơi GVHD: PGS.TS Hoàng Ngọc Đồng

α= α +α'} over {2} = {1,02+1,07} over {2} =1,04over over {2} = {1,02+1,07} over {2} =1,04{2} over {2} = {1,02+1,07} over {2} =1,04= over {2} = {1,02+1,07} over {2} =1,04{1,02+1,07} over {2} = {1,02+1,07} over {2} =1,04over over {2} = {1,02+1,07} over {2} =1,04{2} over {2} = {1,02+1,07} over {2} =1,04=1,04¿

tc

Với ab là tỉ lệ tro bay chọn theo bảng 3[1] chọn được a b=0,95

2.3 TÍNH ENTANPI CỦA KHÔNG KHÍ VÀ KHÓI

Entanpi của không khí lý thuyết cần cho quá trình cháy bằng :

Trang 9

Đ án môn h c: lò h i GVHD: PGS.TS Hoàng Ng c Đ ng ọc: lò hơi GVHD: PGS.TS Hoàng Ngọc Đồng ơi GVHD: PGS.TS Hoàng Ngọc Đồng ọc: lò hơi GVHD: PGS.TS Hoàng Ngọc Đồng

Trong đó C là nhiệt dung riêng kJ/kgđộ

Entanpi của tro bay:

Trang 10

Đồ án môn học: lò hơi GVHD: PGS.TS Hoàng Ngọc Đồng

V 0 kk

Trang 11

Đồ án môn học: lò hơi GVHD: PGS.TS Hoàng Ngọc Đồng

Trang 12

Đồ án môn học: lò hơi GVHD: PGS.TS Hoàng Ngọc Đồng

Trang 13

Đồ án môn học: lò hơi GVHD: PGS.TS Hoàng Ngọc Đồng

BẢNG 2.5 ENTANPI CỦA SẢN PHẨM CHÁY

Trang 14

Đồ án môn học: lò hơi GVHD: PGS.TS Hoàng Ngọc Đồng

Trang 15

Đồ án môn học: lò hơi GVHD: PGS.TS Hoàng Ngọc Đồng

3.1 Lượng nhiệt đưa vào lò hơi

Lượng nhiệt đưa vào lò hơi được tính cho 1 kg nhiên liệu rắn hoặc tính cho 1

lv – nhiệt trị thấp làm việc của nhiên liệu,kJ/kg

Qnl – nhiệt vật lý của nhiên liệu đưa vào lò, kJ/kg.Qnl rất bé nên ta bỏqua

Với : Q1 – lượng nhiệt hữu ích cấp cho lò để sản xuất hơi,kJ/kg

Q2 – tổn thất nhiệt do khói thải mang ra ngoài, kJ/kg

Q3 – lượng nhiệt tổn thất do cháy không hoàn toàn về hóa học, kJ/kg

Q4 – lượng nhiệt tổn thất do cháy không hoàn toàn về cơ học, kJ/kg

Q5 – lượng nhiệt tổn thất do tỏa nhiệt ra môi trường, kJ/kg

Q6 – lượng nhiệt tổn thất do xỉ mang ra ngoài, kJ/kg

3.2 Lượng nhiệt sữ dụng hữu ích trong thiết bị lò hơi

Trang 16

Đồ án môn học: lò hơi GVHD: PGS.TS Hoàng Ngọc Đồng

Nhiệt lượng sử dụng hữu ích trong thiết bị lò hơi trong trường hợp tổngquát được tính như sau :

Q hi=ηBB Q t=D qn(i qni nc)+D bh(i bhi nc)+∑D tg(i tg ' 'i tg ' )+D xả( ¿i xải nc) ¿, kJ/h

Trong đó:

đi qua bộ quá nhiệt;

nhiệt);

D xả,[kg/s] là lưu lượng nước xả lò hơi ;

van hơi chính được đặt sau bộ quá nhiệt cuối cùng ;

Trang 17

Đồ án môn học: lò hơi GVHD: PGS.TS Hoàng Ngọc Đồng

3.3 Hiệu suất của lò hơi và lượng tiêu hao nhiên liệu:

3.3.1 Hiệu suất lò hơi:

Ở đây hiệu suất lò hơi được xác định theo phương pháp cân bằng ngược

Trang 18

Đồ án môn học: lò hơi GVHD: PGS.TS Hoàng Ngọc Đồng

Tra bảng nước và hơi nước bão hòa theo nhiệt độ

THIẾT KẾ BUỒNG LỬA

Trang 19

Đồ án môn học: lò hơi GVHD: PGS.TS Hoàng Ngọc Đồng

3.1 Chọn kiểu vòi phun và bố trí vòi phun

Theo trang 22 TL[I] :

Công suất mỗi vòi phun mazut có thể dao động trong khoảng 100 – 2000 kg nhiên

liệu / h , mà lượng nhiên liệu tiêu thụ tính được là : B = 10310,58 kg/h ta chọn số vòi phun là 8 vòi phun tròn đặt ở mỗi tường bên 4 cái

3.2 Xác định kích thước hình học của buồng lửa

Nhiệm vụ tính nhiệt của buồng lữa là xác định định lượng nhiệt hấp thu trong buồng lửa , diện tích bề mặt các dàn ống hấp thu nhiệt bằng bức xạ và thể tích buồng lửa đảm bảo làm giảm được nhiệt độ của sản phẩm cháy đến giá trị nhất định.

trong đó: B t - lượng nhiên liệu tiêu thụ tính toán,kg/h

lượng hơi định mức =160 t/h thì q v = 350 kW/m 3 ( tra bảng 4.6 [I] )

=> V bl= 10310,58.41150

350 103 =1212,2 [m3

]

3.2.2 Xác định kích thước các cạnh của buồng lửa:

3.2.2.1 Chiều rộng và chiều sâu buồng lửa:

Gọi a và b là chiều rộng và chiều sâu buồng lửa

Theo tiêu chuẩn thiết kế, khi đặt vòi phun tròn ở tường bên

Trang 20

Đồ án môn học: lò hơi GVHD: PGS.TS Hoàng Ngọc Đồng

D = 320 t/h = 88,9 kg/s

=> a = 0,95.88,9 0,5

= 9m Chiều sâu buồng lửa: b = a/(1,21,25) = 9/1,25 = 7m

3.2.2.2 Xác định chiều cao buồng lửa :

Chiều dài ngọn lửa l nl = l 1 +l 2 +l 3 = 15m ( chọn theo mục 4.1.3.3 TL [I] )

Chiều cao buồng lửa được lựa chọn trên cơ sở đảm bảo chiều dài ngọn lửa để cho

nhiên liệu cháy kiệt trước khi ra khỏi buồng lửa :

H= V bl

F bl=

V bl a×b=

1174,96

9×7 =18 , 65 m

3.2.3 Tính diện tích các bề mặt tường buồng lửa :

Kích thước các cạnh được xác định như trên hình

vẽ bên cạnh với bề rộng là 7m

F bl = F t + F s + F fes + 2.F b ;m 2

Trong đó :

F bl – diện tích tường bao buồng lửa

F t – diên tích tường trước

Trang 21

e

d

Đồ án môn học: lò hơi GVHD: PGS.TS Hoàng Ngọc Đồng

Vậy thể tích buồng lửa thực tế : V tt = F b a = 173,96 7 =1217,72

So với thể tích buồng lửa lý thuyết : V lt = 1174,96.

Sai số tương đối  V = (1217,72 – 1174,96)/1174,96 = 0,036 = 3,6%

 chấp nhận được

Hệ số M kể đến đặc tính của trường nhiệt độ trong buồng lửa , đối với buồng lửa

phun giá trị tối đa của M lấy không lớn hơn 0,5 ; chọn M = 0,48

3.3 Đặt tính của dàn ống sinh hơi:

Ống sinh hơi được làm từ thép cacbon chất lượng cao, là ống trơn Đường kính ngoài của ống d = 60 mm

Bước ống s = 1,25d = 75 mm Khoảng cách từ tâm ống đến tường: e = (0,75 ÷ 0,8)d = (45 ÷ 48) mm

Trang 22

Đồ án môn học: lò hơi GVHD: PGS.TS Hoàng Ngọc Đồng

Bảng 3-1: Đặc tính của dãy ống sinh hơi

hiệu

Đơn vị

Tường trước

Tường sau

Mỗi tường bên

Phes ton Đường kính ngoài của ống

x F

H bx

n

ΣHH bx

mm mm mm

0,90 166,92 150,23

118

60 75 48

0,90 112,36 101,12

118

60 75 48

0,90 173,96 156,56

92

60 75

1 42 42

118

606,47

3.3 Tính nhiệt buồng lửa :

Lượng nhiệt sinh ra trong buồng lửa:

Q bl=Q t lv 100−(q3−q4−q6)

(công thức 5-13 TL[II]) Trong đó : Q lv

t – nhiệt trị làm việc thấp của nhiên liệu

Q kkng – nhiệt do không khí được sấy sơ bộ bằng nguồn nhiệt bên ngoài lò ;

Q kkng = 0

Trang 23

Đồ án môn học: lò hơi GVHD: PGS.TS Hoàng Ngọc Đồng

Q th – nhiệt do khói thải tuần hoàn từ đuôi lò về buồng lửa ; Q th = 0

Q kk – nhiệt do không khí mang vào buồng lửa

Entanpi của khói ở đầu ra buồng lửa.( ”

bl = 1100) Theo bảng (1-3), được giá trị như sau: I” bl = 20881,4543 kJ/kg

Trang 24

Đồ án môn học: lò hơi GVHD: PGS.TS Hoàng Ngọc Đồng

s – chiều dày tác dụng của lớp khí bức xạ trong buồng lửa và được tính theo :

k h – hệ số làm yếu bức xạ của các hạt bay theo khói :

k h=0,03(2−αbl } over {2} = {1,02+1,07} over {2} =1,04} over {2} = {1,02+1,07} over {2} =1,04 over {2} = {1,02+1,07} over {2} =1,04\) over {2} = {1,02+1,07} over {2} =1,04 over {2} = {1,02+1,07} over {2} =1,04left over {2} = {1,02+1,07} over {2} =1,04(1,6 over {2} = {1,02+1,07} over {2} =1,04{ over {2} = {1,02+1,07} over {2} =1,04 over {2} = {1,02+1,07} over {2} =1,04{T over {2} = {1,02+1,07} over {2} =1,04rSub over {2} = {1,02+1,07} over {2} =1,04{ over {2} = {1,02+1,07} over {2} =1,04size over {2} = {1,02+1,07} over {2} =1,048{ over {2} = {1,02+1,07} over {2} =1,04ital over {2} = {1,02+1,07} over {2} =1,04bl} over {2} = {1,02+1,07} over {2} =1,04} over {2} = {1,02+1,07} over {2} =1,04 over {2} = {1,02+1,07} over {2} =1,04rSup over {2} = {1,02+1,07} over {2} =1,04{ over {2} = {1,02+1,07} over {2} =1,04size over {2} = {1,02+1,07} over {2} =1,048{

m – hệ số phụ thuộc vào phụ tải nhiệt và thể tích buồng lửa :

Với buồng lửa đốt dầu và q v = 205 < 400kW/m 3

thì m = 0,55.

 độ đen của ngọn lửa : a nl = 0,55 0,94 + (1-0,55).0,34 = 0,67

ψ tb - hệ số sử dụng nhiệt hữu ích trung bình của dàn ống

VC tb - tỷ nhiệt (entanpi) trung bình của sản phẩm cháy

Trang 25

Đồ án môn học: lò hơi GVHD: PGS.TS Hoàng Ngọc Đồng

VC tb=Q blI over {2} = {1,02+1,07} over {2} =1,04rSub over {2} = {1,02+1,07} over {2} =1,04{ over {2} = {1,02+1,07} over {2} =1,04size over {2} = {1,02+1,07} over {2} =1,048{ over {2} = {1,02+1,07} over {2} =1,04ital over {2} = {1,02+1,07} over {2} =1,04bl} over {2} = {1,02+1,07} over {2} =1,04} over {2} = {1,02+1,07} over {2} =1,04} over {2} = {1,02+1,07} over {2} =1,04 over {2} = {1,02+1,07} over {2} =1,04over over {2} = {1,02+1,07} over {2} =1,04 over {2} = {1,02+1,07} over {2} =1,04{θ over {2} = {1,02+1,07} over {2} =1,04rSub over {2} = {1,02+1,07} over {2} =1,04{ over {2} = {1,02+1,07} over {2} =1,04size over {2} = {1,02+1,07} over {2} =1,048{a} over {2} = {1,02+1,07} over {2} =1,04} over {2} = {1,02+1,07} over {2} =1,04 over {2} = {1,02+1,07} over {2} =1,04- over {2} = {1,02+1,07} over {2} =1,04θ bl=39587,85−20881

2126−1100 =19,11

Nhiệt độ khói ra khỏi buồng lửa kiểm tra :

θ bl } over {2} = {1,02+1,07} over {2} =1,04} over {2} = {1,02+1,07} over {2} =1,04= over {2} = {1,02+1,07} over {2} =1,04{ over {2} = {1,02+1,07} over {2} =1,04 over {2} = {1,02+1,07} over {2} =1,04{T over {2} = {1,02+1,07} over {2} =1,04rSub over {2} = {1,02+1,07} over {2} =1,04{ over {2} = {1,02+1,07} over {2} =1,04size over {2} = {1,02+1,07} over {2} =1,048{a} over {2} = {1,02+1,07} over {2} =1,04} over {2} = {1,02+1,07} over {2} =1,04} over {2} = {1,02+1,07} over {2} =1,04 over {2} = {1,02+1,07} over {2} =1,04over over {2} = {1,02+1,07} over {2} =1,04 over {2} = {1,02+1,07} over {2} =1,04{M over {2} = {1,02+1,07} over {2} =1,04left over {2} = {1,02+1,07} over {2} =1,04( over {2} = {1,02+1,07} over {2} =1,04{ over {2} = {1,02+1,07} over {2} =1,04 over {2} = {1,02+1,07} over {2} =1,04{5,672 over {2} = {1,02+1,07} over {2} =1,04 over {2} = {1,02+1,07} over {2} =1,04ψ over {2} = {1,02+1,07} over {2} =1,04rSub over {2} = {1,02+1,07} over {2} =1,04{ over {2} = {1,02+1,07} over {2} =1,04size over {2} = {1,02+1,07} over {2} =1,048{ over {2} = {1,02+1,07} over {2} =1,04ital over {2} = {1,02+1,07} over {2} =1,04tb} over {2} = {1,02+1,07} over {2} =1,04} over {2} = {1,02+1,07} over {2} =1,04 over {2} = {1,02+1,07} over {2} =1,04 over {2} = {1,02+1,07} over {2} =1,04F over {2} = {1,02+1,07} over {2} =1,04rSub over {2} = {1,02+1,07} over {2} =1,04{ over {2} = {1,02+1,07} over {2} =1,04size over {2} = {1,02+1,07} over {2} =1,048{t} over {2} = {1,02+1,07} over {2} =1,04} over {2} = {1,02+1,07} over {2} =1,04a over {2} = {1,02+1,07} over {2} =1,04rSub over {2} = {1,02+1,07} over {2} =1,04{ over {2} = {1,02+1,07} over {2} =1,04size over {2} = {1,02+1,07} over {2} =1,048{ over {2} = {1,02+1,07} over {2} =1,04ital over {2} = {1,02+1,07} over {2} =1,04bl} over {2} = {1,02+1,07} over {2} =1,04} over {2} = {1,02+1,07} over {2} =1,04T over {2} = {1,02+1,07} over {2} =1,04rSub over {2} = {1,02+1,07} over {2} =1,04{ over {2} = {1,02+1,07} over {2} =1,04size over {2} = {1,02+1,07} over {2} =1,048{a} over {2} = {1,02+1,07} over {2} =1,04} over {2} = {1,02+1,07} over {2} =1,04 over {2} = {1,02+1,07} over {2} =1,04rSup over {2} = {1,02+1,07} over {2} =1,04{ over {2} = {1,02+1,07} over {2} =1,04size over {2} = {1,02+1,07} over {2} =1,048{3} over {2} = {1,02+1,07} over {2} =1,04} over {2} = {1,02+1,07} over {2} =1,04} over {2} = {1,02+1,07} over {2} =1,04 over {2} = {1,02+1,07} over {2} =1,04over over {2} = {1,02+1,07} over {2} =1,04 over {2} = {1,02+1,07} over {2} =1,04{10 over {2} = {1,02+1,07} over {2} =1,04rSup over {2} = {1,02+1,07} over {2} =1,04{ over {2} = {1,02+1,07} over {2} =1,04size over {2} = {1,02+1,07} over {2} =1,048{8} over {2} = {1,02+1,07} over {2} =1,04} over {2} = {1,02+1,07} over {2} =1,04ϕ over {2} = {1,02+1,07} over {2} =1,04 over {2} = {1,02+1,07} over {2} =1,04B over {2} = {1,02+1,07} over {2} =1,04rSub over {2} = {1,02+1,07} over {2} =1,04{ over {2} = {1,02+1,07} over {2} =1,04size over {2} = {1,02+1,07} over {2} =1,048{t} over {2} = {1,02+1,07} over {2} =1,04} over {2} = {1,02+1,07} over {2} =1,04V over {2} = {1,02+1,07} over {2} =1,04rSub over {2} = {1,02+1,07} over {2} =1,04{ over {2} = {1,02+1,07} over {2} =1,04size over {2} = {1,02+1,07} over {2} =1,048{k} over {2} = {1,02+1,07} over {2} =1,04} over {2} = {1,02+1,07} over {2} =1,04C over {2} = {1,02+1,07} over {2} =1,04rSub over {2} = {1,02+1,07} over {2} =1,04{ over {2} = {1,02+1,07} over {2} =1,04size over {2} = {1,02+1,07} over {2} =1,048{ over {2} = {1,02+1,07} over {2} =1,04ital over {2} = {1,02+1,07} over {2} =1,04tb} over {2} = {1,02+1,07} over {2} =1,04} over {2} = {1,02+1,07} over {2} =1,04} over {2} = {1,02+1,07} over {2} =1,04} over {2} = {1,02+1,07} over {2} =1,04 over {2} = {1,02+1,07} over {2} =1,04right over {2} = {1,02+1,07} over {2} =1,04) over {2} = {1,02+1,07} over {2} =1,04rSup over {2} = {1,02+1,07} over {2} =1,04{ over {2} = {1,02+1,07} over {2} =1,04size over {2} = {1,02+1,07} over {2} =1,048{0,6} over {2} = {1,02+1,07} over {2} =1,04} over {2} = {1,02+1,07} over {2} =1,04+1} over {2} = {1,02+1,07} over {2} =1,04} over {2} = {1,02+1,07} over {2} =1,04 over {2} = {1,02+1,07} over {2} =1,04- over {2} = {1,02+1,07} over {2} =1,04273```= over {2} = {1,02+1,07} over {2} =1,04{ over {2} = {1,02+1,07} over {2} =1,04 over {2} = {1,02+1,07} over {2} =1,04{2389} over {2} = {1,02+1,07} over {2} =1,04 over {2} = {1,02+1,07} over {2} =1,04over over {2} = {1,02+1,07} over {2} =1,04 over {2} = {1,02+1,07} over {2} =1,04{0,48 over {2} = {1,02+1,07} over {2} =1,04left over {2} = {1,02+1,07} over {2} =1,04( over {2} = {1,02+1,07} over {2} =1,04{ over {2} = {1,02+1,07} over {2} =1,04 over {2} = {1,02+1,07} over {2} =1,04{5,672 over {2} = {1,02+1,07} over {2} =1,04 over {2} = {1,02+1,07} over {2} =1,040,54 over {2} = {1,02+1,07} over {2} =1,04 over {2} = {1,02+1,07} over {2} =1,04667,2 over {2} = {1,02+1,07} over {2} =1,04 over {2} = {1,02+1,07} over {2} =1,040,79 over {2} = {1,02+1,07} over {2} =1,04 over {2} = {1,02+1,07} over {2} =1,042389 over {2} = {1,02+1,07} over {2} =1,04rSup over {2} = {1,02+1,07} over {2} =1,04{ over {2} = {1,02+1,07} over {2} =1,04size over {2} = {1,02+1,07} over {2} =1,048{3} over {2} = {1,02+1,07} over {2} =1,04} over {2} = {1,02+1,07} over {2} =1,04} over {2} = {1,02+1,07} over {2} =1,04 over {2} = {1,02+1,07} over {2} =1,04over over {2} = {1,02+1,07} over {2} =1,04 over {2} = {1,02+1,07} over {2} =1,04{10 over {2} = {1,02+1,07} over {2} =1,04rSup over {2} = {1,02+1,07} over {2} =1,04{ over {2} = {1,02+1,07} over {2} =1,04size over {2} = {1,02+1,07} over {2} =1,048{8} over {2} = {1,02+1,07} over {2} =1,04} over {2} = {1,02+1,07} over {2} =1,04 over {2} = {1,02+1,07} over {2} =1,04 over {2} = {1,02+1,07} over {2} =1,040,996 over {2} = {1,02+1,07} over {2} =1,04 over {2} = {1,02+1,07} over {2} =1,0421490 over {2} = {1,02+1,07} over {2} =1,04 over {2} = {1,02+1,07} over {2} =1,0419,11} over {2} = {1,02+1,07} over {2} =1,04} over {2} = {1,02+1,07} over {2} =1,04 over {2} = {1,02+1,07} over {2} =1,04right over {2} = {1,02+1,07} over {2} =1,04) over {2} = {1,02+1,07} over {2} =1,04rSup over {2} = {1,02+1,07} over {2} =1,04{ over {2} = {1,02+1,07} over {2} =1,04size over {2} = {1,02+1,07} over {2} =1,048{0,6} over {2} = {1,02+1,07} over {2} =1,04} over {2} = {1,02+1,07} over {2} =1,04+1} over {2} = {1,02+1,07} over {2} =1,04} over {2} = {1,02+1,07} over {2} =1,04 over {2} = {1,02+1,07} over {2} =1,04- over {2} = {1,02+1,07} over {2} =1,04273=1795 over {2} = {1,02+1,07} over {2} =1,04\[ over {2} = {1,02+1,07} over {2} =1,04 over {2} = {1,02+1,07} over {2} =1,04rSup over {2} = {1,02+1,07} over {2} =1,04{ over {2} = {1,02+1,07} over {2} =1,04size over {2} = {1,02+1,07} over {2} =1,048{o} over {2} = {1,02+1,07} over {2} =1,04} over {2} = {1,02+1,07} over {2} =1,04C over {2} = {1,02+1,07} over {2} =1,04\] over {2} = {1,02+1,07} over {2} =1,04} over {2} = {1,02+1,07} over {2} =1,04{ ¿¿

¿

Do nhiệt độ khói ra khỏi buồng lửa cao nên ta đặt thêm bộ quá nhiệt nửa bức xạ

trong buồng lửa

Lượng nhiệt truyền bằng bức xạ của buồng lửa là:

Q bx

bl = φ(Q bl - I” bl ) = 0,996( 39587,85−20881 ) = 18632,023 kJ/kg.

Ngày đăng: 29/08/2020, 16:01

HÌNH ẢNH LIÊN QUAN

Hệ số không khí thừa chọn theo bảng 6 sách Tính nhiệt thiết bị đốt với buồng lửa phun thải xỉ khô có D≥75 tấn/h chọn hệ số không khí thừa α=1,1 cho dầu - Câu hỏi ĐA Lò Hơi Thầy Đồng  ĐKĐN
s ố không khí thừa chọn theo bảng 6 sách Tính nhiệt thiết bị đốt với buồng lửa phun thải xỉ khô có D≥75 tấn/h chọn hệ số không khí thừa α=1,1 cho dầu (Trang 6)
Bảng đặc tính thể tích của không khí - Câu hỏi ĐA Lò Hơi Thầy Đồng  ĐKĐN
ng đặc tính thể tích của không khí (Trang 7)
BẢNG 2.3 ĐẶC TÍNH SẢN PHẨM CHÁY - Câu hỏi ĐA Lò Hơi Thầy Đồng  ĐKĐN
BẢNG 2.3 ĐẶC TÍNH SẢN PHẨM CHÁY (Trang 10)
BẢNG 2.4 ENTANPY CỦA KHÓI VÀ KHÔNG KHÍ LÝ THUYẾT - Câu hỏi ĐA Lò Hơi Thầy Đồng  ĐKĐN
BẢNG 2.4 ENTANPY CỦA KHÓI VÀ KHÔNG KHÍ LÝ THUYẾT (Trang 11)
BẢNG 2.5 ENTANPI CỦA SẢN PHẨM CHÁY - Câu hỏi ĐA Lò Hơi Thầy Đồng  ĐKĐN
BẢNG 2.5 ENTANPI CỦA SẢN PHẨM CHÁY (Trang 13)
Kích thước các cạnh được xác định như trên hình vẽ bên cạnh với bề rộng là 7m - Câu hỏi ĐA Lò Hơi Thầy Đồng  ĐKĐN
ch thước các cạnh được xác định như trên hình vẽ bên cạnh với bề rộng là 7m (Trang 20)
Tra đồ thị hình 3-16 trang 136 TL [6] ta được hệ số góc của tường có đặt ống x = 0,90 - Câu hỏi ĐA Lò Hơi Thầy Đồng  ĐKĐN
ra đồ thị hình 3-16 trang 136 TL [6] ta được hệ số góc của tường có đặt ống x = 0,90 (Trang 21)
Entanpi của khói ở đầu ra buồng lửa.(”b l= 1100) Theo bảng (1-3), được giá trị như sau: I”bl = 20881,4543 kJ/kg - Câu hỏi ĐA Lò Hơi Thầy Đồng  ĐKĐN
ntanpi của khói ở đầu ra buồng lửa.(”b l= 1100) Theo bảng (1-3), được giá trị như sau: I”bl = 20881,4543 kJ/kg (Trang 22)

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

w