1. Trang chủ
  2. » Giáo án - Bài giảng

Bai tap DKLT 2

16 314 0
Tài liệu đã được kiểm tra trùng lặp

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Tiêu đề Các dây truyền và bài tập sử dụng tín hiệu analog GVHD
Tác giả Phan Thanh Tú, Phan Hồng Phương, Đinh Đức Thọ, Phạm Văn Thiện
Thể loại Đề tài
Định dạng
Số trang 16
Dung lượng 905 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Đề tài: Các dây truyền và bài tập sử dụng tín hiệu analog GVHD: Phan Thanh Tú SVTH: Phan Hồng Phương Đinh Đức Thọ Phạm Văn Thiện... Tín hiệu analog sẽ được đọc vào AIW0 và AIW2 tương ứn

Trang 1

Đề tài: Các dây truyền và bài tập

sử dụng tín hiệu analog

GVHD: Phan Thanh Tú SVTH: Phan Hồng Phương

Đinh Đức Thọ Phạm Văn Thiện

Trang 2

- Đọc tín hiệu analog từ modul EM231:

Các tín hiệu có thể đọc từ modul EM231(tùy thuộc vào việc chọn switch trên modul)

+ Tín hiệu đơn cực(tín hiệu điện áp): 010VDC; 05VDC +Tín hiệu lưỡng cực(tín hiệu điện áp): -55VDC;

-2,52.5VDC

+Tín hiệu dòng điện: 0  20mA

Trang 3

Tín hiệu analog sẽ được đọc vào AIW0 và AIW2 tương ứng tùy thuộc vào vị trí của tín hiệu đưa vào modul

Modul EM231 có 4 ngõ vào analog,vậy vị trí các ngõ ra tương ứng là:AIW0,AIW2, AIW4, AIW6

Tín hiệu analog là tín hiệu điện áp tuy nhiên giá trị mà AIW đọc không là giá trị điện áp mà là giá trị được quy đổi từ 16 bit

Trường hợp đơn cực: giá trị 064000 tương ứng với ( 0-10V,0 – 5V, 0 – 20mA)

Trường hợp lưỡng cực: giá trị -32000 – 32000 tương ứng với (-5VDC - (-5VDC, hay -2,(-5VDC – 2,(-5VDC)

Trang 4

Xuất tín hiệu analog qua modul EM232:

Các tín hiệu có thể xuất ra modul EM232(tùy thuộc vào các switch

trên modul):

- Tín hiệu đơn cực(tín hiệu dòng điện):0 – 20mA

-Tín hiệu lưỡng cực(tín hiệu điện áp):-10VDC -10VDC

Tín hiệu 0 – 20mA tương ứng với giá trị 0 – 32000

32000

Giá trị xuất ra modul EM232 được đưa vào ô nhớ AQW tương

ứng

Trang 5

Modul EM235:

Các tín hiệu có thể đọc được thông qua modul EM235(tùy theo switch chọn trên modul):

Đơn cực: 0 – 50mV, 0 – 100mV, 0 – 500mV, 0 – 1V,

0 – 5VDC, 0 – 20mA, 0 – 10VDC.

Lưỡng cực: +- 25mV, +-50mV,+-100mV, +-250mV,

+- 500v,+-1VDC, +-2,5VDC, +-5VDC, +-10VDC.

Giá trị tương ứng cho chế độ đơn cực: 0 – 64000

Giá trị tương ứng cho chế độ lưỡng cực: -32000 - 32000

Ngoài ra modul EM235 còn có 2 ngõ ra output tương ứng:

+-10VDC, 0 – 20mA

Trang 6

Các lệnh đọc sử dụng trong Analog:

- Lệnh đọc giá trị Analog ngõ vào:

Trang 7

- Lệnh xuất dữ liệu ngõ ra:

Trang 8

Các bài tập về Analog Bài Tập 1: Viết chương trình xuất ra dòng điện 12,5mA.

Dòng điện: 20mA 32000

12,5mAx=?

x= 32000*12,5/20 =20000

Chương trình:

Network 1:

Trang 9

Bài Tập 2: Viết chương trình đọc và tính toán giá trị nhiệt độ

Giải

LM35 có tỉ lệ 10mV/1 độ C

Nên Vo= 0 1V

Chọn tầm đo là 2,5V:

mà 1độ C 10mV Suy ra: t độ C  tạo thành t*10mV  AIW0

Suy ra t =AIW0 / 10mV

Ta có 2,5V  32000

10mV  x

Trang 10

Bài tập 3: viết chương trình đọc va tính toán tốc độ đông cơ sử dụng máy phát

tốc có V=2.5v tại 1000v/p

N(v/p) Vsố (AIW0)N(v/p)

Chọn tầm đo là 10v 32000

V AIW0

Nên ta suy ra V=10*AIW0/32000

Mà theo đề bài ta có:2,5v 1000

V N

Nên ta suy ra N=1000*V/2.5=AIW0/ 8

Chương trình của nó như sau

Trang 11

Bài tập 4: Cảm biến LM35

Nồng độ từ - 60  150 độC

Tỉ lệ 10mV/1độC

Sử dụng cảm biến này để đo nhiệt độ lò sấy

Yêu cầu: + Chọn modul analog để sử dụng EM231 + Chọn tầm đo cần sử dụng 0  2,5V Viết chương trình:

+ Nếu nhiệt độ bé hơn 60 độC thì Q0.0:ON + Nếu nhiệt độ lớn hơn hoặc bằng 60 độC thì Q0.0: OFF

ta có:10mV/1 0 C

600mV - 60 0 C

mà 2,5V  32000

0.6V  7680

Trang 12

T 0 < 60 0 chạy 80%

T 0 > 80 0 chạy 20%

T 0 < 50 0 chạy 100%

Tương tự ta có :

ta có :10mV/1 0 C

Vậy 60 0 C -600mV(0.6V)

Chọn tầm đo là 2.5V:

2.5 - 32000

0.6 - 7680

Tương tự:

80 0 - 10240

50 0 - 6400

Bài tập 5:

Viết chương

trình đo nhiệt

độ lò sấy với

các yêu cầu

dưới đây:

Trang 13

Cảm biến áp xuất có dòng điện ngõ ra từ 4_20mA tương ứng với áp xuất từ 0_10bar

áp suất < 6bar ON Q0.0

áp suất > 6bar OFF Q0.0

Ptdt : y=ax+b

4a +b =0 a=10/16

20a+b=10 b= -10/4

Vậy : y=10/16x – 10/4

6=10/16x – 10/4

x=(6+10/4)*16/10=13.6mA

Mà 20mA - 32000

13.6mA - 21760

Trang 14

 Viết chương trình tính khối lượng của vật nặng đặt trên loadcell theo kg lưu kg vào vùng nhớ MW10

Bai 6: một loadcell có đặc tính như hình vẽ:

Trang 15

 A(4;0) B(20;50)

 Chọn tầm đo 0 – 20mA

 Y=ax + b

 Tại A : 0= 4a + b

Tại B : 50= 20a+b

Suy ra a=50/16 và b=-25/2 Vậy Y=50/16x – 25/2

Mà 20mA – 32000

x - AIW0

Suy ra x=20*AIW0/32000=AIW0/1600 Vậy Y= (50/16)*(AIW0/1600) - 25/2 = AIW0/512 – 25/2

= AIW0/512 -12.5

Trang 16

 Cảm ơn các bạn đã nghe bài báo của nhóm mình Có gì còn thiếu xót xin các bạn góp ý

Ngày đăng: 17/10/2013, 13:11

Xem thêm

HÌNH ẢNH LIÊN QUAN

Bai 6: một loadcell có đặc tính như hình vẽ: - Bai tap DKLT 2
ai 6: một loadcell có đặc tính như hình vẽ: (Trang 14)

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

TÀI LIỆU CÙNG NGƯỜI DÙNG

TÀI LIỆU LIÊN QUAN

w