Cường độ dòng điện càng lớn thì trong một đơn vị thời gian điện lượng chuyển qua tiết diện thẳng của vật dẫn càng nhiều.. Một dòng điện không đổi có cường độ 3 A thì sau một khoảng thời
Trang 1THPT Ba Tơ Điện năng.Cơng suất 11NC - Trang 1 - Gv : Nguyễn văn Tươi
NGUỒN ĐIỆN CƠNG SUẤT ĐỊNH LUẬT JUN-LENXƠ
1.Định luật Jun-lenxơ
Q = I2Rt
2.Cơng suất nhiệt : P =
t
Q
= I2R
đến t 2 :
Q = m.c.( t2 – t1 )
c : nhiệt dung riêng của chất ( J/kg.độ )
4.Cơng của dịng điện ( Điện năng tiêu thụ của đoạn mạch
):
A = qU = UIt
5.Cơng suất của dịng điện ( đoạn mạch ) :
P =
t
A
= UI
6.Cơng của nguồn điện : An = ξ.I t
t
An
I
ξ
8.Cơng chuyển hố điện năng thành dạng năng lượng khác:
A P =q.ξP
9.Cơng tồn phần mà dịng điện thực hiên trong máy thu :
t I U t I r I Q
A
A = P + P = ( ξP + ) =
r I
10.Cơng suất của máy thu : P = ( ξP+ I r ) I = U I
+ Pcoich = ξP I : cơng cĩ ích của máy thu
11.Hiệu suất của nguồn :
I U
r U
P
Pcoich A
ich
Aco
H = = = ξP = 1 −
11.Ghép điện trở :
+ Ghép song song : U = U1 = ……= Un
I = I1 + ……+ In
n
R R
R
1
1 1
1
+ +
= + Ghép nối tiếp : I = I1 = …… = In
U = U1 + ….+ Un
R = R1 + … + Rn
12.Các dạng mạch điện :
a) Mạch đối xứng :
R12 = R34 Thì bỏ qua R5
b) Mạch cầu :
4
3
2
1
R
R R
R = Thì chập M và N thành 1 điểm
c) Chuyển mạch tam giác thành mạch sao :
X R R R
R R R
+ +
=
2 1
2 1
X
X X
R R R
R R R
+ +
=
2 1
1 1
X
X X
R R R
R R R
+ +
=
2 1
2 2
B.TỰ LUẬN
1) Cho hai đèn 120V – 40W và 120V – 60W mắc nối tiếp vào nguồn U = 240V.
a.Tính điện trở mỗi đèn và cường độ qua hai đèn b Tính hiệu điện thế và công suất tiêu thụ mỗi đèn
Nhận xét về độ sáng mỗi đèn Cho biết điều kiện để hai đèn 120V sáng bình thường khi mắc nối tiếp vào nguồn 240V là gì?
a Tìm điện trở và cường độ định mức mỗi đèn
b Mắc 2 đèn theo một trong hai cách như hình UAB = 240V hai đèn sáng bình thường Tìm r1, r2 ? Cách mắc nào có lợi hơn?
3) H1 Tính RAB ?
2Ω 1Ω 3Ω 6Ω
2Ω 2Ω
A 4Ω B
2Ω 2Ω 6Ω
2Ω 4Ω
H1
M
R1 R2
R5
R3 R4 N
R1 B R1X B
R12
A
RX A R2X
R2
C C
Trang 2THPT Ba Tơ Điện năng.Công suất 11NC - Trang 2 - Gv : Nguyễn văn Tươi
4) Tìm độ giảm HĐT trên điện trở 4Ω,nếu có dòng điện 1A chay qua điện trở 6Ω.(H2) a) Bên phải b) Bên trái
5) Cho : R1 = R4 = R6 = 1Ω ; R2 = R5 = 3Ω ; R3 = 16Ω ; R7 = 4Ω
a) Tính RAB
b) UAB = 4V Tính dòng điện qua các điện trở ?
4190 J/kg.độ )
a) Tính công suất nhiệt của điện trở
b) Cường độ dòng điện qua điện trở
nguồn )
a) Tính năng lượng tiêu tán trên điện trở kể từ khi phóng đến khi nguồn hết điện
b) Nguồn phóng trong thời gian bao lâu thì hết điện
nhiêu ?
là 11kW và U = 220V a) Tính công suất hao phí trên dây ? b) Hiệu suất dây dẫn ?
mạch tiêu thụ công suất lớn hơn Hãy tìm số lần hơn đó ?
A.TRẮC NGHIỆM :
1 Trong các nhận định dưới đây, nhận định không đúng về dòng điện là:
A Đơn vị của cường độ dòng điện là A B Cường độ dòng điện được đo bằng ampe kế
C Cường độ dòng điện càng lớn thì trong một đơn vị thời gian điện lượng chuyển qua tiết diện thẳng của vật dẫn càng nhiều
D Dòng điện không đổi là dòng điện chỉ có chiều không thay đổi theo thời gian
Phải 4Ω Trái
6Ω
3Ω B
2Ω A
6Ω
(H2)
R1 R2 R3
A B
R7
R4 R5 R6
A
Trang 3THPT Ba Tơ Điện năng.Công suất 11NC - Trang 3 - Gv : Nguyễn văn Tươi
2 Điều kiện để có dòng điện là
A có hiệu điện thế B có điện tích tự do C có hiệu điện thế và điện tích tự do D có nguồn điện
3 Nguồn điện tạo ra hiệu điện thế giữa hai cực bằng cách
A tách electron ra khỏi nguyên tử và chuyển electron và ion về các cực của nguồn B sinh ra electron ở cực âm
C sinh ra ion dương ở cực dương D làm biến mất electron ở cực dương
4 Hai nguồn điện có ghi 20V và 40V, nhận xét nào sau đây là đúng
A Hai nguồn này luôn tạo ra một hiệu điện thế 20V và 40V cho mạch ngoài B Khả năng sinh công của hai nguồn là 20J và 40J
C Khả năng sinh công của nguồn thứ nhất bằng 1/4 nguồn thứ hai D Nguồn thứ nhất luôn sinh công bằng một nửa nguồn thứ hai
5 Cho một dòng điện không đổi trong 10 s, điện lượng chuyển qua một tiết diện thẳng là 2 C Sau 50 s, điện lượng chuyển qua tiết
diện thẳng đó là
6 Một dòng điện không đổi, sau 2 phút có một điện lượng 24 C chuyển qua một tiết diện thẳng Cường độ của dòng điện đó là
7 Một dòng điện không đổi có cường độ 3 A thì sau một khoảng thời gian có một điện lượng 4 C chuyển qua một tiết diện thẳng.
Cùng thời gian đó, với dòng điện 4,5 A thì có một điện lượng chuyển qua tiết diện thằng là
8 Trong dây dẫn kim loại có một dòng điện không đổi chạy qua có cường độ là 1,6 mA chạy qua Trong một phút số lượng electron
chuyển qua một tiết diện thẳng là
A 6.1020 electron B 6.1019 electron C 6.1018 electron D 6.1017 electron
9 Một dòng điện không đổi trong thời gian 10 s có một điện lượng 1,6 C chạy qua Số electron chuyển qua tiết diện thẳng của dây
dẫn trong thời gian 1 s là
A 1018 electron B 10-18 electron C 1020 electron D 10-20 electron
10 Một nguồn điện có suất điện động 200 mV Để chuyển một điện lượng 10 C qua nguồn thì lực lạ phải sinh một công là
11 Qua một nguồn điện có suất điện động không đổi, để chuyển một điện lượng 10 C thì lực là phải sinh một công là 20 mJ Để
chuyển một điện lượng 15 C qua nguồn thì lực là phải sinh một công là
12 Một tụ điện có điện dung 6 μC được tích điện bằng một hiệu điện thế 3V Sau đó nối hai cực của bản tụ lại với nhau, thời gian
điện tích trung hòa là 10-4 s Cường độ dòng điện trung bình chạy qua dây nối trong thời gian đó là
13 Cho đoạn mạch có hiệu điện thế hai đầu không đổi, khi điện trở trong mạch được điều chỉnh tăng 2 lần thì trong cùng khoảng thời
gian, năng lượng tiêu thụ của mạch
14 Cho một đoạn mạch có điện trở không đổi Nếu hiệu điện thế hai đầu mạch tăng 2 lần thì trong cùng khoảng thời gian năng lượng
tiêu thụ của mạch
15 Hai đầu đoạn mạch có một hiệu điện thế không đổi, nếu điện trở của mạch giảm 2 lần thì công suất điện của mạch
A tăng 4 lần B không đổi C giảm 4 lần D tăng 2 lần
16 Trong đoạn mạch chỉ có điện trở thuần, với thời gian như nhau, nếu cường độ dòng điện giảm 2 lần thì nhiệt lượng tỏa ra trên
mạch
17 Trong một đoạn mạch có điện trở thuần không đổi, nếu muốn tăng công suất tỏa nhiệt lên 4 lần thì phải
A tăng hiệu điện thế 2 lần B tăng hiệu điện thế 4 lần C giảm hiệu điện thế 2 lần D giảm hiệu điện thế 4 lần
18 Cho đoạn mạch điện trở 10 Ω, hiệu điện thế 2 đầu mạch là 20 V Trong 1 phút điện năng tiêu thụ của mạch là
19 Một đoạn mạch xác định trong 1 phút tiêu thụ một điện năng là 2 kJ, trong 2 giờ tiêu thụ điện năng là
20 Một đoạn mạch có điện trở xác định với hiệu điện thế hai đầu không đổi thì trong 1 phút tiêu thụ mất 40 J điện năng Thời gian để
mạch tiêu thụ hết một 1 kJ điện năng là
Trang 4THPT Ba Tơ Điện năng.Công suất 11NC - Trang 4 - Gv : Nguyễn văn Tươi
21 Một đoạn mạch tiêu thụ có công suất 100 W, trong 20 phút nó tiêu thụ một năng lượng
22 Một đoạn mạch có hiệu điện thế 2 đầu không đổi Khi chỉnh điện trở của nguồn là 100 Ω thì công suất của mạch là 20 W Khi
chỉnh điện trở của mạch là 50 Ω thì công suất của mạch là
23 Cho một mạch điện có điện trở không đổi Khi dòng điện trong mạch là 2 A thì công suất tiêu thụ của mạch là 100 W Khi dòng
điện trong mạch là 1 A thì công suất tiêu thụ của mạch là
24 Nhiệt lượng tỏa ra trong 2 phút khi một dòng điện 2A chạy qua một điện trở thuần 100 Ω là
25 Một nguồn điện có suất điện động 2 V thì khi thực hiện một công 10 J, lực lạ đã dịch chuyển một điện lượng qua nguồn là
4200 J/kg.K Thời gian cần thiết là