Xác lập mối quan hệ giữa chuyển hoá của glucid, lipid và protid qua sự tân tạo đường.. Trình bày nguồn gốc, sự điều hoà và những thay đổi bệnh lý của đường huyết... Nguồn glucid:-Từ thực
Trang 1CHUYỂN HOÁ GLUCID
Trang 2MỤC TIÊU
1 Mô tả bằng sơ đồ các con đường chuyển hoá chính của glucid
2 Xác định vai trò tạo năng và tạo hình của glucid qua 2 con
đường HDP, HMP Mối liên quan giữa 2 con đường này
3 Trình bày chuyển hoá của fructose, galactose, acid uronic
4 Xác lập mối quan hệ giữa chuyển hoá của glucid, lipid và
4 Xác lập mối quan hệ giữa chuyển hoá của glucid, lipid và
protid qua sự tân tạo đường
5 Nêu mối quan hệ và đặc điểm chuyển hoá glucid ở các mô
6 Trình bày nguồn gốc sự điều hoà và những thay đổi bệnh lý
6 Trình bày nguồn gốc, sự điều hoà và những thay đổi bệnh lý của đường huyết
Trang 3i id h ể hó ở
amino acid chuyển hóa ở gan
• Hấp thu glucose: Hấp thu thụ động giản đơn và proteinGLUT (glucose transporter) ở màng tế bào
GLUT (glucose transporter) ở màng tế bào
• Gan là cơ quan chính điều hòa hàm lượng glucose máu
• Glucose được dự trữ ở gan dưới dạng glycogen ở độngg g g y g gvật tương tự như amidon ở thực vật (ở gan 3-6%, ở cơ0.5%)
Trang 4Nguồn glucid:
-Từ thực vật: chủ yếu; tinh bột (gạo, ngô, khoai), đường
sacarose (mía, củ cải đường), maltose (mạch nha), glucose (nho) fructose (trái cây)
-Từ động vật: không nhiều; lactose (sữa), glycogen (gan, cơ)
Tiêu hoá glucid:
-Thuỷ phân các oligosacarid (OS) và poysacarid (PS) thành
monosacarid (MS) không bị thuỷ phân
-Bắt đầu từ miệng (amylase nước bọt), chủ yếu ở ruột non (tá tràng, phần trên hỗng tràng)
Trang 5SƠ ĐỒ TỔNG QUÁT CHUYỂN HÓA GLUCID
CO22
H22O Lactose
Lactase
Gal + G
Tiêu hóa
Trang 8VAI TRÒ CỦA CHUYỂN HOÁ GLUCID
-Tạo năng:
-Cung cấp 60% tổng năng lượng cơ thể
Nguồn năng lượng không thể thay thế hoàn toàn được
-Nguồn năng lượng không thể thay thế hoàn toàn được-Tạo hình:
-Cung cấp chất tham gia cấu trúc tế bào (ribose của acid nucleic; glucose, galactose trong polysacarid tạp)
Trang 9CHUYỂN HÓA GLUCID TRONG TẾ BÀO
HMP
Glycogen G
THAB, Steroid, AN, nucleosid…
ATP ADP
K O.A
+ Pvc Creatin P Creatin
Trang 10oligotransferasePhosphorylase
1/10 9/10
11 6 glucosidase6 glucosidase
Trang 11HOẠT ĐỘNG CỦA PHOSPHORYLASE
H33PO44
Glycogen (G)n
Trang 12Phosphorylase aa ((hoạt hoạt động động) )
Phosphorylase phosphatase
Trang 13Giai đoạn 1:
Glycogen GIP
phosphorylase
1 2
Trang 14COOH ll
HCO HCO P P
C=O
COOH ll
CO~ P
12
H2O
C O ll
Trang 15Giai đoạn 3
COOH ll
a PYRUVIC
ll
C = O ll
CH 33 NADHH +
CO 2
CH 33 ll NAD +
Yếm khí
ll HCOH ll
Trang 16Năng lượng tích trữ được
NADHH + (8)
a HDP yếm khí
(13) F1-6 DP 2PGA
Trang 17HDP yếm khí tạo năng lượng dự trữ ít (2 ATP), vẫn là nguồn
năng lượng có giá trị khi: cung cấp oxy bị hạn chế, cơ hoạt ă g ượ g có g á t ị cu g cấp o y bị ạ c ế, cơ oạt
động mạnh, mô ít/không có ti thể (hồng cầu, bạch cầu, vùng tuỷ thận, thuỷ tinh thể, tinh hoàn)
Cơ hoạt động mạnh NADH,H+ được tạo thành bởi 3 PGAD và enzym trong chu trình acid citric vượt quá khả năng oxh của
Trang 18THOÁI HOÁ THEO CON ĐƯỜNG HMP
Trang 19THOÁI HOÁ THEO CON ĐƯỜNG HMP
CH2O P G
CH2O P
OH
NADPHH + NADP +
COOH ll
CH22OH ll
CHO
CH22OH ll
C
CHO ll HCOH HCOH
C = O ll
C
ll
COOH
g ll
CH22O P
epimerase
CH22O P
Trang 20Giai đoạn 2: (HMP) CHO
ll
C
CH22OH ll
C C ll
CHO ll
Trang 21Giai đoạn 2: (HMP)
CHO ll
C = O TC
ll
CH22O P
ll
C C ll
Trang 22ll
CH22OH ll
CH22O P
PGA
22 ll
CH22O P
Fructose 6 P
PGA
Trang 24LIÊN QUAN GIỮA HMP VÀ HDP
2NADPHH +
CO2C5 (xylulose 5P) C5 (Ribose 5P)
4H
CO2
4H
CO2C5 (xylulose 5P)
3G6P 3 CO2
½ F1-6DP C6 (G6P)
3H2O 2 ½ F6P
½ G6P
½ F6P
Trang 256G6P 6CO2
12 NADPHH + 12NADP +
5G6 P
6H2O
Mối liên quan giữa HDP và HMP: F-6P và PGAq g
1) Nếu nhu cầu Ribose 5P > NADPHH+ thoái hoá chủ yếu theo HDP; F6G và PGA lấy từ đường phân tạo thành
ribose 5P nhờ những phản ứng ngược của transcetolase
ribose 5P nhờ những phản ứng ngược của transcetolase
thượng thận (tổng hợp steroid)
Trang 26Điều hoà HDP
-Hexokinase bị ức chế bởi G6P (sản phẩm của phản ứng)e o ase bị ức c ế bở G6 (sả p ẩ của p ả ứ g)
-PKF-1 bị ức chế bởi nồng độ ATP cao, nồng độ citrat cao; được hoạt hoá bởi nồng độ AMP cao, F2,6-DP
Pyruvat kinase được hoạt hoá bởi F1 6 DP (điều hoà tiến tới)
-Pyruvat kinase được hoạt hoá bởi F1,6-DP (điều hoà tiến tới),
bị ức chế bởi nồng độ ATP cao
Điều hoà HMP
-G6PD: bị ức chế bởi NADPH,H+; được hoạt hoá bởi NADP+: tế bào dùng nhiều NADPH,H+ NADPH,H+giảm, NADP+tăng
G6DP được hoạt hoáHMP tăng tăng tái tạo NADPH H+
G6DP được hoạt hoáHMP tăng, tăng tái tạo NADPH,H+
Trang 28Glycogen synthase không thể chuyển
G từ UDP-G đến glucose tự do, mà chỉ
có thể kéo dài mạch cacbon cần
kinase
Không hoạt động Hoạt động
ạ đoạn mồi glycogenin, gắn glucose đầu tiên với –OH của tyrosin trên glycogenin bởi men glycogen
synthase khởi đầu
phosphatase
Pvc
synthase khởi đầu
Trang 29Il II II
O O O
O UDP – G
CH2OH
O CH2OHO CH2OHO
CH 2 OH O
CH2OH O O
CH2OH O O
CH2OH O –O–
n
n+1
Trang 30TÂN TẠO GLUCID
GS
G1P Glycogen
G6P Glucose 1
Lipid F6P
Pyr carboxylase
ActCoA OA
CO2NADPHH +
Citrat Isocitrat CG
Trang 31F1.6DP Phosphatase Insulin _
d) Pyruvat PEP (12)
Pư 12 gồm 2 p/ư:
_
1) Pyruvat + CO2 + ATP O.A + ADP + Pvc
Pư 12 gồm 2 p/ư: 1) Pyruvat CO2 ATP O.A ADP Pvc
Pyruvat carboxylase (Thể ty)
P/ư tổng kết
Pyruvat + 2ATP PEP + 2ADP + Pvc
Trang 324.2 Tân tạo glucid
d)
cG glu
OA
d 1
Trang 33Chu tr Chu trình Cori ( chu trình acid lactic ) ình Cori ( chu trình acid lactic )
Trang 34TIẾN TRÌNH TÂN SINH GLUCOSE ( TIẾN TRÌNH TÂN SINH GLUCOSE (Gluconeogenesis Gluconeogenesis))
Oxaloacetate
2
C=O COOH
Aspartate
Pyruvate AcetylCoA
1 Malate dehydrogenase
α-Ketoglutarate
Trang 35ATP C
Gly AA → a.AA → a.ααcetoniccetonic
Glu, Gln, Pro, Arg
Ty th
Ty thểể
Trang 36••Tân tạo Glucose từ glycerol Tân tạo Glucose từ glycerol
Từ AB: không thể được vì Pyruvat Từ AB: không thể được vì Pyruvat →C →CO O + ActCoA + ActCoA
Từ AB: không thể được vì Pyruvat Từ AB: không thể được vì Pyruvat →C →CO O 22 + ActCoA (pư 1 chiều)
Từ glycerol Từ glycerol
(1) Glycerol
Glycerol → Glycerol P → Glycerol P
NAD+
NADHH+PDA
GF1-6DP
(1) Glycerol-Kinase (gan)
Trang 37CHUYỂN HÓA FRUCTOSE
NADP + NADPHH +
Aldolase Aldolase reductase reductase
F.6P
G6P
SDH
Sorbitol G
NADHH + NAD +
Aldolase B (chỉ ở gan)
PGA
Đường
Glyceraldehyd PGA
Bệnh di truyền:
•Thiếu fructokinase: F-huyết , FNT
gg phân •Không dung nạp F do thiếu Aldolase B/gan F-huyết , F NT
•G-huyết lâu ngày (tiểu đường) : G, F sorbitol ở những mô không chịu ảnh hưởng của insulin
Trang 38Gly UDP
CHUYỂN HÓA GALACTOSE
Glycolipid
UDP UDP Gal Gal
Glycolipid
UDP UDP Gal Gal
1 Gal kinase Galactitol
1 Gal.kinase
2 Gal UT: Bệnh galactose huyết Gal Gal huyết, Gal huyết, Gal NT, gan to, đục thủy tinh NT, gan to, đục thủy tinh thể…
Trang 39Mannose M M 6P 6P
Trang 40Tạo acid URONIC
Epimerase
G
2NAD + 2NAD +
UDPGal UDPG
Epimerase
G1P
2NAD 2NADHH +
H22O
2NADHH + UDP
UDP Galacturonat Galacturonat
UDPGlucuronat
UDP UDP Galacturonat Galacturonat
PS tạp khử độc
PS tạp
Trang 41ĐƯỜNG HUYẾT VÀ ĐIỀU HÒA ĐƯỜNG HUYẾT
Ngoại
sinh
0,7 0,7 1,1 g/L 1,1 g/L
Gây ↑↑ ad e aad e a (( ), g ucago (( αα ccủủa ta tụụy)y)
T4 = thyroxin (gigiápáp), glucocorticoid (VTT), hormon GH = tăng tr
trưởưởng ng (y(yêên),n), ACTH (yyêênn).GC
Trang 42Adrenalin ((gan, cgan, cơ)ơ)
CƠ CHẾ ĐIỀU HÒA ĐƯỜNG HUYẾT CỦA ADRENALIN VÀ GLUCAGON
Trang 43A, GC
Gan Máu
← (+)
←
Gl, , T4
G 6PG
GH
Mô khác
(( ))
Mô mỡ
Trang 44PHÂN BỐ GLUCOSE TRONG CÁC DỊCH CƠ THỂ
Cơ
Trang 45HORMONE KIỂM SOÁT SỰ BIẾN DƯỠNG GLUCID
INSULIN
Nguồn gốc: Tế bào β đảo Langherhans tuyến tụy
Tác động sinh học làm giảm lượng gl cose má
Tác động sinh học làm giảm lượng glucose máu:
Trang 46Nguồn gốc: Vùng tủy tuyến thượng thận
Tác động sinh học làm tăng lượng glucosemáu:
•Ức chế các tiến trình sử dụng glucose
•Tăng phân giải glycogen
GLUCOCORTICOID
Nguồn gốc: Vùng vỏ tuyến thượng thận
Tác động sinh học làm tăng lượng glucosemáu:
•Ức chế các tiến trình sử dụng glucose
•Tăng tổng hợp glucose từ lactate, glycerol, acidTăng tổng hợp glucose từ lactate, glycerol, acidbéo, amino acid
Trang 47ĐẶC ĐIỂM CHUYỂN HÓA GLUCID/CÁC MÔ
1 Hồng Hồng cầu cầu: : Hồng Hồng cầu cầu có có Hb Hb, , không không thể thể ty ty
ểể
+
+ Chuyển Chuyển hóa hóa G G theo theo đường đường phân phân (HDP) (HDP) lactat lactat
+ HMP NADPHH NADPHH + gi giữữ glutathion glutathion G G SH SH nguyên nguyên vẹn vẹn + + ổn ổn định định màng màng HC HC
Trang 48G G
Lactat Lactat
A Glucuronic
Sữa Lactose
(Khử độc đào thải… steroid…)
A.Glucuronic
PS tạp osamin
a.uronic
Trang 49Cơ Gan
Cơ Gan
Glycogen
G 6P
Pyruvat Pyruvat
Ala
Lactat Lactat
Ala
Protein
Trang 50O 22
H 22 O