NTBV với các VK đa kháng MDR pathogens: cần các KS mới cho việc điều trị pneumoniae … ESBL producer, Chromosome BL, NDM1... Source: Lancet ID, 2010 Phân bố chủng Enterobacteriaceae s
Trang 2Thách thức từ viễn cảnh lâm sàng
Trang 3Đề Kháng KS: vấn đề toàn cầu?
ĐKKS làm tăng tử vong, chi phí y tế tăng
nhiều
Thách thức của chăm sóc sức khỏe và kiểm soát bệnh nhiễm trùng
Đe dọa quay trở lại kỷ nguyên trước KS
Nguy hiểm cho những gì đạt được trong
chăm sóc y tế của cá nhân và xã hội, ảnh
hưởng đến an ninh sức khỏe, tổn thương
thương mại và kinh tế
Trang 4April 7, 2011 World Health Day
No Action Today , No Cure Tomorrow
Trang 5Nhiễm Trùng Bệnh Viện Thường Gặp
Nhiễm khuẩn bệnh viện
Viêm phổi bệnh viện (HAP) Viêm phổi thở máy (VAP) Nhiễm trùng ổ bụng
Nhiễm trùng vết mổ hậu phẫu
Nhiễm trùng huyết
Nhiễm trùng niệu có biến chứng
Nhiễm trùng da, mô mềm
Nhiễm khuẩn cơ hội : cơ địa giảm miễn dịch: lớn tuổi, HIV-AIDS, corticosteroid, ung thƣ …
Viêm phổi
Nhiễm trùng các niêm mạc
Nhiễm trùng da, mô mềm
Nhiễm trùng huyết
Trang 6ICU n (%) Non-ICU n (%) Total n (%) Nosocomial Pneumonia 49.7%
Trang 7GNB: tác nhân thường gặp trên lâm sàng với đặc điểm nhiễm trùng nặng, khó điều trị
Nhiễm trùng bệnh viện
- Viêm phổi: HAP, VAP
- Nhiễm trùng tiểu có b/c
- Nhiễm trùng ổ bụng
- Nhiễm trùng hậu phẩu
- Nhiễm trùng da, mô mềm
- Nhiễm trùng huyết …
Nhiễm trùng cộng đồng
- Nhiễm trùng TMH
- Các đợt cấp viêm PQ mạn
- Nhiễm trùng tiểu
- Nhiễm trùng da, mô mềm
- Nhiễm trùng huyết
Trang 8NTBV với các VK đa kháng (MDR pathogens):
cần các KS mới cho việc điều trị
pneumoniae …)
ESBL producer, Chromosome BL, NDM1
Trang 9Những KS mới được chấp thuận 1983-2011
1988- 1997
1993- 2002
1998- 2007
2003- 2011
2008-1 IDSA White Paper, July 2004
2 Norrby SR, et al Lancet Infect
Dis 2005;5:115-119
Trang 10Sri Lanka
Vietnam India
Saudi Arabia
> 50 % 1-5 %
unknown
Resistance
% Korea >50%
Trang 11Vancomycin-resistant Enterococcus
Korea
Japan
HK Taiwan
Sri Lanka
Vietnam India
Saudi Arabia
> 50 % 1-5 %
unknown
Resistance rate Korea 10-25%
Trang 12ESBL-producing E coli
Korea
Japan
HK Taiwan
Sri Lanka
Vietnam India
Saudi Arabia
> 50 % 1-5 %
unknown
Resistanc
e
% Korea 10-25%
Trang 13ESBL+ K pneumoniae
Korea
Japan
HK Taiwan
Sri Lanka
Vietnam India
Saudi Arabia
> 50 % 1-5 %
unknown
Resistance rate Korea 25-50%
Trang 14Carbapenem R Enterobacteriaceae
Korea
Japan
HK Taiwan
Sri Lanka
Vietnam India
Saudi Arabia
> 50 % 1-5 %
unknown
Resistance rate Korea <1%
Trang 15Sri Lanka
Vietnam India
Saudi Arabia
> 50 % 1-5 %
unknown
Resistance rate Korea 10-25%
Trang 16MDR A baumannii
Korea
Japan
HK Taiwan
Sri Lanka
Vietnam India
Saudi Arabia
> 50 % 1-5 %
unknown
Resistance rate Korea 10-25%
Trang 17 27 trung tâm ở Asia
Pacific thu thập 1,612
phân lập Trong đó 296
Salmonella spp 30 (4.6) 15 (50.0) Salmonella sp., 7 (23.3) S choleraesuis, 5 (16.7) S typhi
Serratia spp 13 (2.0) 8 (61.5) S marcescens, 4 (30.8) S liquefaciens
Trang 18MIC 90 (µg/mL)
Range (µg/mL) Doripenem 0.25 8 0.002–≥64
% sensitivity as breakpoint of 4 µg/mL
Trang 19Range (µg/mL)
Doripenem 0.03 0.06 0.008–8 Imipenem 0.25 0.5 0.008–8 Meropenem 0.03 0.12 0.008–16
Trang 20MIC 50 (µg/mL)
MIC 90 (µg/mL)
Range (µg/mL) Doripenem 32 >64 0.008–>64 Imipenem >64 >64 0.015–>64 Meropenem >64 >64 0.015–>64
COMPACT Asia-Pacific: Acinetobacter baumannii
Isolates Inhibited by Drug
Trang 21Source: Lancet ID, 2010
Phân bố chủng Enterobacteriaceae sinh NDM-1
Strains in Bangladesh, India, Pakistan and UK
Trang 225 VI KHUẨN GÂY BỆNH HÀNG ĐẦU NĂM 2009-2010
A.baumannii
E coli
P aeruginosa S aureus Klebsiella spp.
A.baumannii E coli
BVCR
Trang 23ĐỀ KHÁNG KHÁNG SINH CỦA E coli
ci n
Ce fta zid im e
Ce ftr iax on
e
Ce fe
pi m e
Pi pe r/t az o
2009 2010
Trang 24Ce fta zid im e
Ce ftr iax on
e
Ce fe
pi m e
Pi pe r/t az o
2009 2010
Trang 25Am ik
ac in
Ne til
m ic in
Ci pr
of lo
xa ci n
Le vo flo xa
ci n
Ce fta zid im e
Pi pe r/t az o
2009 2010
Trang 26Va nc
om yc in
2009 /2010
Trang 27 ĐK theo thứ tự Colistin (2%) < Piper/Tazobactam (24%)< Meropenem (30%) Cefoperazone/sulbactam (35%) Imipenem (32%)
ĐỀ KHÁNG KHÁNG SINH CỦA P.aeruginosa
Ci pr
of lox
ac in
Ce fta zid im
e
Ce fe
pi m e
Pi pe r/t az o
2009 2010
Trang 28TRỰC KHUẨN ĐƯỜNG RUỘT SINH ESBL
P mirabilis 2009 E.coli 2010
Kleb spp 2010
P mirabilis 2010
Trang 29BỆNH VIỆN Klebsiella spp E coli
Tỷ lệ vi khuẩn sinh ESBL gia tăng tại Việt Nam
Trang 31“Tổn hại phụ cận” (Collateral damage)
Kháng sinh trị liệu gây ra các
hậu quả sinh thái ngƣợc :
(Cepha 3rd , Fluoroquinolone)
• Chọn lọc các vi khuẩn đề
kháng và phát triển khúm vk
• Nhiễm trùng các vi khuẩn
đa kháng thuốc
Trang 32Chọn kháng sinh không gây tổn hại phụ cận
GIẢM ĐỀ KHÁNG CỦA Klebsiella pneumonia
với Piperacillin-Tazobactam DÙ GIA TĂNG SỬ DỤNG
Trang 33Đề kháng KS tăng lên: vấn đề toàn cầu
Sự xuất hiện của MRSA làm giảm mạnh số lượng
KS điều trị theo kinh nghiệm phù hợp với những
Có nhu cầu lớn các kháng sinh phổ rộng mới , thay thế cho các KS phổ rộng hiện nay
Trang 34ĐIỀU TRỊ THÍCH HỢP SỚM
đặt ra nhiều vấn đề
Nhu cầu điều trị thích hợp sớm có thể dẫn đến
việc sử dụng ồ ạt kháng sinh
NHƯNG
Sƣ̉ dụng ồ ạt có thể mang ý nghĩa lạm dụng KS
dẫn đến đề kháng nhiều hơn và sử dụng nhiều kháng sinh hơn, tránh điều trị kháng
sinh không thích hợp
Chúng ta làm thế nào phá vỡ vòng lẩn
quẩn này ???
Trang 35TÌNH THẾ KHÓ KHĂN CỦA BÁC SĨ:
chọn KS bao phủ đầy đủ theo kinh nghiệm mà không lạm dụng KS và chọn lọc VK kháng thuốc
Kết hợp KS
Dùng với sự phán đoán một KS duy nhất hiệu quả
Dùng sai KS Chọn lọc đề kháng
Trang 36Chiến lược bước để phòng ngừa
4 Tham vấn chuyên gia
5 Thực hành kiểm soát KS
6 Sử dụng số liệu tại chỗ
7 Điều trị nhiễm trùng, không lây nhiễm
8 Điều trị nhiễm trùng, không “khúm vi trùng”
9 Biết khi nào nói “không” với vancomycin
10 Ngừng điều trị khi nhiễm trùng đã khỏi hoặc
PHÒNG NGỪA LÂY BỆNH
11 Phân lập bệnh nguyên
12 Phá vỡ các mắt xích lây nhiễm
Trang 37Phát triển vk kháng thuốc
Giảm lạm dụng KS
Biện pháp KSNK
Lan rộng
vk kháng thuốc
Kiểm soát đề kháng kháng sinh
+
Giám sát
Phát hiện
Đánh giá
Trang 38KIỂM SOÁT SỬ DỤNG KHÁNG SINH QUÁ MỨC
Đề kháng KS – kiểm soát chặt việc sử dụng
KS có phải là GIẢI PHÁP?
Giới hạn sử dụng KS qua CHẨN ĐOÁN TỐT HƠN
HẠN CHẾ SỬ DỤNG NHIỀU KS
LIỆU PHÁP XUỐNG THANG
công theo kinh nghiệm
Trang 39CÁCH TIẾP CẬN ĐÚNG LÀ XUỐNG THANG:
(ANTIBIOTIC STEWARDSHIP)
RỘNG KS TỪ ĐẦU
LIỆU
dịch ETA, BAL…)
•Current Opinion Crit Care 2006; 12:452-457
•Clin Infect Dis 2006; 42: S 72-81
•Seminars Resp Crit Care Med 2006; 27: 45-50
•Chest 2002: 122:2183-96
Trang 40Nhóm Kháng sinh Ghi chú
Glycopeptide Dalbavancin Liều mỗi tuần
Telavancin Liều mỗi ngày
Oritavancin Liều duy nhất trong ngày
hoặc cách ngày
Lipopeptide Daptomycin cSSTI , viêm nội tâm mạc
(không dùng cho VP ) Cephalosporin Ceftobiprole Phổ rộng
Ceftaroline Phổ rộng Diaminopyrimidine Iclaprim
Glycylcycline Tigecycline Phổ rộng
Những kháng sinh mới kháng MRSA
Trang 41Nhóm Kháng sinh Ghi chú
Carbapenem Doripenem
Faropenem Tebipenem Cephalosporin Ceftobiprole Phổ rộng
Ceftaroline Phổ rộng Diaminopyrimidine Iclaprim Ức chế DHFR
Fluoroquinolone
Garenoxacin Sitafloxacin
DW 286a Glycylcycline Tigecycline Phổ rộng
Kháng sinh mới có hoạt tính kháng
trực khuẩn Gram âm đa kháng (MDR GNB)
Trang 42Phòng ngừa kháng thuốc cho
thiên niên kỷ mới
Rửa tay /
Kiểm soát nhiễm khuẩn
Prevention
Trang 43Kết Luận
Đề kháng KS tiếp tục là một vấn đề toàn cầu
Sự nổi lên của MRSA và VRE cho thấy cần phải tăng sử dụng điều trị kết hợp
Sự xuất hiện của ESBLs cho thấy cần tăng sử dụng
carbapenems
Tăng sử dụng “phương thức cuối cùng” carbapenems có thể liên quan đến sự xuất hiện các vi khuẩn không lên men đa kháng (MDR non-fermenters), cần nghiên cứu các KS mới
Sự giám sát những vi khuẩn đa kháng là cần thiết , mang tính quyết định và là biện pháp quan trọng đầu tiên
Thực hành kiểm soát nhiễm khuẩn nghiêm ngặt mang tính bắt buộc
Trang 44Trân trọng cảm ơn