1. Trang chủ
  2. » Giáo án - Bài giảng

kiếm tra hóa hay

1 293 1
Tài liệu đã được kiểm tra trùng lặp

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Tiêu đề Kiểm Tra Hóa Hay
Trường học Trường Trung Học Phổ Thông 12A2
Chuyên ngành Hóa học
Thể loại Bài Tập
Năm xuất bản 2010
Thành phố Trường
Định dạng
Số trang 1
Dung lượng 49 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Trong các chất : axit axetic ,hexametylenđi amin , axit ađipic và axit amino axetic chất có khả năng trùng ngng tạo ra các liên kết peptit là: A.. .Để chứng minh C2H5O2Nglyxin là một Am

Trang 1

Bài tập amino axit, amin 29-9-2010.

( 12A2 ở Trường)

Câu 1.Thủy phân hợp chất:

H2N - CH2- CO - NH - CH(CH2- COOH) - CO - NH- CH(CH2-C6H5) - CO - NH - CH2 - COOH Thu đợc số loại amino axit là

Câu 2 Trong các chất : axit axetic ,hexametylenđi amin , axit ađipic và axit amino axetic chất có khả năng trùng ngng tạo ra các

liên kết peptit là:

A axit axetic B hexametylenđi amin C axit amino axetic D axit ađipic

Câu 3 Polipeptit (-NH-CH(CH3)-CO-)n đợc điều chế từ monome:

Câu 4 Anilin tác dụng đợc với những chất nào sau đây: (1) Dd H2SO4; (2) Dd NaOH ; (3) Dd Br2 ; (4) Na

A 1,2 B 3,4 C 1,3 D 2,3

Câu 5 .Để chứng minh C2H5O2N(glyxin) là một Amino axit ,chỉ cần cho phản ứng với :

A NaOH B HCl C CH3OH / HCl D NaOH và HCl

Câu 6.Có bao nhiêu đồng phân amin ứng với công thức phân tử C3H9N ?

Câu 6 Công thức phân tử của amin bậc 1 không chứa liên bội là:

Câu 7 : Dd axit glutamic làm dd quỳ tím đổi sang màu:

A.Đỏ B Xanh C Tím D Không đổi màu

Câu 8 Axit amino axetic tác dụng với dd HCl, tham gia phản ứng este hoá là do trong phân tử có chứa nhóm chức:

A.Amin B Amino và cacboxyl C Cacboxyl D Amino Câu 9 Trong cỏc chất sau :

(X1) H2N – CH2 – COOH, (X2) C2H5OH, (X3) CH3 – NH2, (X4) C6H5OH Những chất cú khả năng thể hiện tớnh bazơ là

Câu 10 Hợp chất nào sau đõy thuộc loại đipeptit?

A H2N – CH2CONH – CH2CONH – CH2COOH B H2N – CH2CONH – CH(CH3) –COOH

Câu 11 Đốt cháy một amin no đơn chức A thu đợc CO2, H2O, N2 có tỉ lệ số mol n(CO2) : n(H2O) = 2 : 3 A là

A Trimetyl amin B Metyletyl amin C Propyl amin D Butyl amin

Câu 12 Một peptit cú cụng thức H2NCH2CO–NHCH(CH3) CO–NHCH(C3H7)COOH Tờn của peptit trờn là

A glyxinalaninvalin B glyxylalanylvalyl C glyxylalanylvalin D glyxylalanyllysin

Câu 13 Cụng thức C3H7O2N cú bao nhiờu đồng phõn aminoaxit

Câu 14: Đốt chỏy hoàn toàn hỗn hợp X gồm 2 amin no đơn chức kế tiếp nhau trong dóy đồng đẳng, thu được 22 g CO2 và 14,4 g

H2O CTPT của hai amin là :

A CH3NH2 và C2H7N B C2H7N và C3H9N C C3H9N và C4H11N D C4H11N và C5H13 N

Câu 15 Thứ tự tăng dần tớnh bazơ của cỏc chất: Amoniac; anilin; p-nitroanilin; p-aminotoluen; metylamin là

A Metylamin; amoniac; p-aminotoluen; anilin; p-nitroanilin;

B p-nitroanilin; anilin; p-aminotoluen; amoniac; metylamin;

C amoniac; anilin; p-nitroanilin; p-aminotoluen; metylamin;

D Khụng cú đỏp ỏn đỳng.

Câu 16 Khi đốt chỏy hoàn toàn chất X là đồng đẳng của axit aminoaxetic thỡ tỉ lệ thể tớch CO2 : H2O(hơi) là 6:7 Xỏc định cụng

thức cấu tạo của X ( X là α - amino axit)

Câu 17: axit α-amino propionic có những tính chất sau

A phản ứng trùng ngng B tác dụng với dd axit

Câu 18 Trong các chất : NaCl , CH3OH/HCl , KOH , MgO , HCl , HNO2 Axit aminoaxetic tác dụng đợc với :

A8 ất cả các chất B CH3OH/HCl , KOH , MgO , HNO2 , HCl

C NaCl , CH3OH/HCl, KOH , HNO2 , HCl D CH3OH/HCl , KOH , HNO2 , HCl

Câu 19 A là chất có công thức phân tử C5H11O2N Đun A với ddNaOH thu đợc một hỗn hợp chất có công thức phân tử

C2H4O2NaN và chất hũ cơ B.Cho hơi B đi qua CuO nung nóng đợc chất hửu cơ D có khả năng cho phản ứng tráng gơng Công thức cấu tạo của A là:

A.CH3(CH2)4NO2 B H2NCH2COOCH2CH2CH3

Câu 20 Một dd amin đơn chức X tỏc dung vừa đủ với 200ml dd HCl 0,5M Sau phản ứng thu được 9,55 gam muối CT của X:

Ngày đăng: 17/10/2013, 08:11

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

w