- Sự không khí ở phổi nhờ cử động hô hấp hít vào và thở ra nhịp nhàng.. - Sự không khí ở phổi nhờ cử động hô hấp hít vào và thở ra nhịp nhàng.. + Khi hít vào: cơ liên sườn co làm cho xươ
Trang 1Nhi t li t ch o m ng quý th y ệ ệ à ừ ầ cô v các em h c sinh đến d à ọ ự
ngày 20 - 11!
Giáo viên thực hiện: Phạm Thị Hương
Trường THCS Quốc Tuấn
Tổ khoa học Tự nhiên
Trang 2Kiểm tra bài cũ
Câu hỏi 1: Hô hấp là gì? Hô
hấp gồm các giai đoạn chủ
yếu nào?
- Hô hấp là quá trình cung cấp oxi cho tế bào cơ thể và thải khí cacbonic ra ngoài cơ thể.
- Hô hấp gồm 3 giai đoạn: Sự thở, trao đổi khí ở phổi, trao đổi khí ở tế bào
Trang 3Kiểm tra bài cũ
Câu hỏi 2: Hệ hô hấp gồm
những bộ phận nào? Chức
năng của chúng?
- Hệ hô hấp gồm 2 bộ phận: đường dẫn khí (khoang mũi, họng ) và 2 lá phổi.
- Đường dẫn khí có chức năng dẫn khí ra vào phổi, ngăn bụi, làm ẩm không khí vào phổi và bảo vệ phổi khỏi tác nhân có hại.
- Phổi: thực hiện chức năng trao
đổi khí giữa môi trường ngoài và máu trong mao mạch phổi.
Trang 4Bài 21 Hoạt động hô hấp
I – Thông khí ở phổi.
- Thở gồm động tác: Hít vào
và thở ra
- Thở gồm những động tác
nào?
- Sự không khí ở phổi nhờ cử
động hô hấp hít vào và thở ra
nhịp nhàng Giúp cho không
khí trong phổi thường xuyên
được đổi mới.
- Thực chất của sự thông khí ở
phổi là gì?
- Thế nào là cử động hô hấp? nhịp hô hấp?
Trang 5Bài 21 Hoạt động hô hấp
I – Thông khí ở phổi.
- Thông khí ở phổi được thực hiện nhờ hoạt động của các cơ quan nào?
- Sự không khí ở phổi nhờ cử động hô hấp hít vào và thở ra nhịp nhàng Giúp cho không khí trong phổi thường xuyên được đổi mới
Trang 6Bài 21 Hoạt động hô hấp
I – Thông khí ở phổi.
- Các cơ xương ở lồng ngực đã phối hợp hoạt động với nhau như thế nào để làm tăng, giảm thể tích lồng ngực?
- Sự không khí ở phổi nhờ cử động hô hấp hít vào và thở ra nhịp nhàng Giúp cho không khí trong phổi thường xuyên được đổi mới
Trang 7Bài 21 Hoạt động hô hấp
I – Thông khí ở phổi.
+ Khi hít vào: cơ liên sườn co làm cho xương ức và
xương sườn chuyển động lên trên và ra 2 bên làm
thể tích lồng ngực rộng ra 2 bên Cơ hoành co làm
cho lồng ngực nở rộng thêm về phía dưới.
+ Khi thở ra: cơ liên sườn ngoài và cơ hoành dãn
làm lồng ngực thu nhỏ trở về vị trí cũ.
- Sự không khí ở phổi nhờ cử động hô hấp hít vào và thở ra nhịp nhàng Giúp cho không khí trong phổi thường xuyên được đổi mới
Trang 8- Dung tích phổi khi
hít vào, thở ra bình
thường và gắng sức
có thể phụ thuộc vào
các yếu tố nào?
Bài 21 Hoạt động hô hấp
I – Thông khí ở phổi.
- Sự không khí ở phổi nhờ cử động hô hấp hít vào và thở ra nhịp nhàng Giúp cho không khí trong phổi thường xuyên được đổi mới
- Khi hít vào: cơ liên sườn co làm cho xương ức và xương sườn chuyển động lên trên và ra 2 bên làm thể tích lồng ngực rộng ra 2 bên Cơ hoành co làm cho lồng ngực nở rộng thêm về phía dưới
- Khi thở ra: cơ liên sườn ngoài và cơ hoành dãn làm lồng ngực thu nhỏ trở về vị trí cũ
- Phụ thuộc vào tầm
vóc, giới tính, tình
trạng sức khỏe, sự
luyện tập.
Trang 9Bài 21 Hoạt động hô hấp
I – Thông khí ở phổi.
- Sự không khí ở phổi nhờ cử động hô hấp hít vào và thở ra nhịp nhàng Giúp cho không khí trong phổi thường xuyên được đổi mới
- Khi hít vào: cơ liên sườn co làm cho xương ức và xương sườn chuyển động lên trên và ra 2 bên làm thể tích lồng ngực rộng ra 2 bên Cơ hoành co làm cho lồng ngực nở rộng thêm về phía dưới
- Khi thở ra: cơ liên sườn ngoài và cơ hoành dãn làm lồng ngực thu nhỏ trở về vị trí cũ
- Phụ thuộc vào tầm vóc, giới tính, tình trạng sức khỏe, sự luyện tập
II – Trao đổi khí ở phổi và tế bào.
Nhờ các thiết bị chuyên dụng,
ngày nay người ta đã có thể đo
được nhanh và chính xác tỉ lệ
% của các khí trong không khí
hít vào và thở ra (bảng 21.)
Trang 10Bài 21 Hoạt động hô hấp
I – Thông khí ở phổi.
II – Trao đổi khí ở phổi và tế bào.
Khí hít vào 20,96% 0,02% 79,02% –t
Khí thở ra 16,40% 4,10% 79,50% Bão hoà
Bảng 21 Kết quả đo một số thành phần không khí hít vào và
thở ra.
- Hãy giải thích sự khác nhau ở mỗi thành phần của khí hít vào và thở ra?
Trang 11Bài 21 Hoạt động hô hấp
I – Thông khí ở phổi.
II – Trao đổi khí ở phổi và tế bào.
- Hãy mô tả sự khuếch tán
của O2 và CO2 ở phổi?
- Sự khuếch tán O2
và CO2 ở phổi:
- O2 khuếch tán từ
phế nang vào mao
mạch máu.
- CO2 khuếch tán từ
mao mạch máu vào
phế nang.
Trang 12Bài 21 Hoạt động hô hấp
I – Thông khí ở phổi.
II – Trao đổi khí ở phổi và tế bào.
- Sự khuếch tán O2 và CO2 ở phổi: O2 khuếch
tán từ phế nang vào mao mạch máu CO2
khuếch tán từ mao mạch máu vào phế nang.
- Hãy mô tả sự khuếch tán của O2
và CO2 ở tế bào?
- Sự khuếch tán O2 và CO2 ở
tế bào:
- O2 khuếch tán từ mao mạch
máu vào tế bào.
- CO2 khuếch tán từ tế bào
vào mao mạch máu.
Trang 13Bài 21 Hoạt động hô hấp
I – Thông khí ở phổi.
- Sự không khí ở phổi nhờ cử động hô hấp hít vào và thở ra nhịp nhàng Giúp cho không khí trong phổi thường xuyên được đổi mới.
- Khi hít vào: cơ liên sườn co làm cho xương ức và xương sườn chuyển
động lên trên và ra 2 bên làm thể tích lồng ngực rộng ra 2 bên Cơ hoành co làm cho lồng ngực nở rộng thêm về phía dưới.
- Khi thở ra: cơ liên sườn ngoài và cơ hoành dãn làm lồng ngực thu nhỏ trở về vị trí cũ.
- Phụ thuộc vào tầm vóc, giới tính, tình trạng sức khỏe, sự luyện tập.
II – Trao đổi khí ở phổi và tế bào.
- Sự khuếch tán O2 và CO2 ở phổi: O2 khuếch tán từ phế nang vào mao mạch máu CO2 khuếch tán từ mao mạch máu vào phế nang.
- Sự khuếch tán O2 và CO2 ở tế bào: O2 khuếch tán từ mao mạch máu vào tế bào CO2 khuếch tán từ tế bào vào mao mạch máu.
- Các khí trao đổi ở phổi và tế bào theo cơ chế khuếch tán từ nơi có nồng
độ cao tới nơi có nồng độ thấp.
Trang 14Đỏnh dấu vào cõu trả lời đỳng:
1 Sự thụng khớ ở phổi do:
a Lồng ngực nõng lờn hạ xuống.
b Cử động hụ hấp hớt vào thở ra.
c Thay đổi thể tớch lồng ngực.
d Cả a, b, c.
2 Thực chất sự trao đổi khớ ở phổi và tế bào là:
b Sự thay đổi nồng độ cỏc chất khớ.
c Chờnh lệch nồng độ cỏc chất khớ dẫn đến khuếch tỏn.
d Cả a, b, c.
Bài 21 Hoạt động hô hấp
Kiểm tra đánh giá:
Trang 15- Học bài và trả lời câu hỏi trong SGK.
- Đọc mục “Em có biết”
- Chuẩn bị bài mới.
Hướng dẫn về nhà
Bài 21 Hoạt động hô hấp
Trang 16Xin ch©n thµnh c¶m ¬n quÝ
thÇy c« vµ c¸c em!