LỜI NÓI ĐẦUNhằm mục đích nâng cao chất lượng dạy và học ngoại ngữ cho giáo viên và học sinh cáctrường phổ thông, Trường Đại Học Ngoại Ngữ - Đại Học Quốc Gia Hà Nội đang triển khaichương
Trang 1Giaoandethitienganh.info
Trang 3MỤC LỤC
LỜI NÓI ĐẦU 7
QUYỂN 2 8
CHUYÊN ĐỀ 1: NGỮ ÂM (PHONETICS) 12
CHUYÊN ĐỀ 2: THÌ ĐỘNG TỪ (VERB TENSES) 20
CHUYÊN ĐỀ 3: CHỦ ĐỘNG - BỊ ĐỘNG 27
CHUYÊN ĐỀ 4: DANH ĐỘNG TỪ VÀ ĐỘNG TỪ NGUYÊN THỂ (V-ing & To V) 30
CHUYÊN ĐỀ 5: ĐỘNG TỪ KHUYẾT THIẾU 37
CHUYÊN ĐỀ 6: CỤM ĐỘNG TỪ THÀNH N GỮ 40
CHUYÊN ĐỀ 7: DANH TỪ VÀ ĐẠI TỪ 43
CHUYÊN ĐỀ 8: TÍNH TỪ & TRẠNG TỪ 47
CHUYÊN ĐỀ 9: CÁC HÌNH THỨ C S O SÁNH 51
CHUYÊN ĐỀ 10: GIỚI TỪ 56
CHUYÊN ĐỀ 11: MẠO TỪ 59
CHUYÊN ĐỀ 12: LIÊN KẾT TỪ 62
CHUYÊN ĐỀ 13: CÁ C L OẠI MỆNH ĐỀ 64
CHUYÊN ĐỀ 14: C ỤM PHÂN TỪ (V-ing & Pii) 71
CHUYÊN Đ Ề 15 : LIÊN KẾT TỪ & MỆNH ĐỀ TRẠNG NGỮ / CỤM TRẠNG TỪ 73
CHUYÊN ĐỀ 16: CÂU ĐIỀU KIỆN 79
CHUYÊN ĐỀ 17: THỂ THÔNG BÁO 82
CHUYÊN ĐỀ 18: SỰ PHÙ HỢP GIỮA CHỦ NGỮ VÀ ĐỘNG TỪ 86
CHUYÊN ĐỀ 19: ĐẢO NGỮ 91
CHUYÊN ĐỀ 20: WORD FORMS & WORD CHOICE 93
CHUYÊN ĐỀ 21: TỪ ĐỒNG NGHĨA & TỪ TRÁI NGHĨA 95
CHUYÊN ĐỀ 22: THỰC HÀNH TIẾNG ANH GIAO TIẾP 97
2
Trang 4CHUYÊN ĐỀ 23: TÌM LỖI SAI 102
CHUYÊN ĐỀ 24: VIẾT LẠI CÂU CÓ NGHĨA TƯƠNG ĐƯƠNG 104 CHUYÊN ĐỀ 25: GHÉP 2 CÂU ĐƠN THÀNH CÂU GHÉP HOẶC CÂU PHỨC 107
CHUYÊN ĐỀ 26: ĐỌC HIỂU 111
CHUYÊN ĐỀ 27: ĐIỀN TỪ VÀO CHỖ TRỐNG TRONG ĐOẠ N VĂN 115
ĐỀ MẪU THPT QG 124
B ĐÁP ÁN 130
TÀI LIỆU 3 130
CHUYÊN ĐỀ 1: NGỮ ÂM 133
CHUYÊN ĐỀ 2: QUÁ KHỨ GIẢ ĐỊNH (PAST SUBJUCTIVES) 135 CHUYÊN ĐỀ 3: THÌ ĐỘNG TỪ .139
(VERB TENSES) 139
CHUYÊN ĐỀ 4: MODAL VERBS & MODAL PERFECT 145
CHUYÊN ĐỀ 5: DANH ĐỘNG TỪ & ĐỘNG TỪ NGUYÊN THỂ (GERUNDS & INFINITIVES) 148
CHUYÊN ĐỀ 6: CHỦ ĐỘNG & BỊ ĐỘNG 153
(ACTIVES & PASSIVES) 153
CHUYÊN ĐỀ 7: CÂU ĐIỀU KIỆN 159
(CONDITIONAL SENTENCES) 159
CHUYÊN ĐỀ 8: THỂ THÔNG BÁO 166
(REPORTED SPEECH) 166
CHUYÊN ĐỀ 9: MỆNH ĐỀ QUAN HỆ (RELATIVE CLAUSES) 174 CHUYÊN ĐỀ 10: CỤM PHÂN TỪ 182
(PARTICIPLES) 182
Trang 5CHUYÊN ĐỀ 11: CÂU CHẺ 184
(CLEFT SENTENCES) 184
CHUYÊN ĐỀ 12: DANH NGỮ (NOUN CLAUSES) 185
CHUYÊN ĐỀ 13: DANH TỪ & ĐẠI TỪ 187
(NOUNS & PRONOUNS) 187
CHUYÊN ĐỀ 14: MẠO TỪ 188
(ARTICLES: A, AN, THE) 188
CHUYÊN ĐỀ 16: SỰ HÒA HỢP CHỦ NGỮ - ĐỘNG TỪ 191
(SUBJECT-VERB CONCORD) 191
CHUYÊN ĐỀ 17: CÂU HỎI ĐUÔI 193
(TAG-QUESTIONS) 193
CHUYÊN ĐỀ 18: TÍNH TỪ & TRẠNG TỪ 195
(ADJECTIVES & ADVERBS) 195
CHUYÊN ĐỀ 19: SO SÁNH 196
(COMPARISONS) 196
CHUYÊN ĐỀ 20: GIỚI TỪ 202
(PREPOSITIONS) 202
CHUYÊN ĐỀ 21: ĐỘNG TỪ CỤM 214
(PHRASAL VERBS) 214
CHUYÊN ĐỀ 22: THÀNH NGỮ & TỤC NGỮ 222
(IDIOMS & PROVERBS) 222
CHUYÊN ĐỀ 23: ĐẢO NGỮ 225
(INVERSION) 225
CHUYÊN ĐỀ 24: DẠNG TỪ 229
(WORD-FORMS) 229
CHUYÊN ĐỀ 25: LỰA CHỌN TỪ 235
(WORD-CHOICE) 235
CHUYÊN ĐỀ 26: TỪ ĐỒNG NGHĨA & TỪ TRÁI NGHĨA 247
4
Trang 6(SYNONYMS & ANTONYMS) 247
CHUYÊN ĐỀ 27: NGÔN NGỮ GIAO TIẾP 252
(COMMUNICATIVE LANGUAGE) 252
CHUYÊN ĐỀ 28: ĐỌC HIỂU & ĐỌC ĐIỀN 256
CHUYÊN ĐỀ 29: SENTENCE TRANSFORMATION & SENTENCE COMBINATION 287
(CHUYỂN ĐỔI CÂU VÀ GHÉP CÂU GIỮ NGUYÊN NGHĨA) 287
B ĐÁP ÁN 352
CHUYÊN ĐỀ 1 352
CHUYÊN ĐỀ 2 352
CHUYÊN ĐỀ 3 .353
CHUYÊN ĐỀ 4 353
CHUYÊN ĐỀ 5 .353
CHUYÊN ĐỀ 6 354
CHUYÊN ĐỀ 7 354
CHUYÊN ĐỀ 8 355
CHUYÊN ĐỀ 9 355
CHUYÊN ĐỀ 10 356
CHUYÊN ĐỀ 11 356
CHUYÊN ĐỀ 12 356
CHUYÊN ĐỀ 13: 357
CHUYÊN ĐỀ 14 357
CHUYÊN ĐỀ 15 357
CHUYÊN ĐỀ 16 357
CHUYÊN ĐỀ 17 358
CHUYÊN ĐỀ 18: 358
CHUYÊN ĐỀ 19: 358
CHUYÊN ĐỀ 20: 358
CHUYÊN ĐỀ 21 360
CHUYÊN ĐỀ 22 361
CHUYÊN ĐỀ 23 362
CHUYÊN ĐỀ 24: 363
CHUYÊN ĐỀ 25: 364
Trang 7CHUYÊN ĐỀ 26: 365
CHUYÊN ĐỀ 27: 366
CHUYÊN ĐỀ 28: 366
CHUYÊN ĐỀ 29: 368
MOCK EXAM 01 368
MOCK EXAM 02 369
MOCK EXAM 03 369
MOCK EXAM 04 370
MOCK EXAM 05 370
MOCK EXAM 06 371
MOCK EXAM 07 371
MOCK EXAM 08 372
MOCK EXAM 09 372
MOCK EXAM 10 373
6
Trang 8LỜI NÓI ĐẦUNhằm mục đích nâng cao chất lượng dạy và học ngoại ngữ cho giáo viên và học sinh cáctrường phổ thông, Trường Đại Học Ngoại Ngữ - Đại Học Quốc Gia Hà Nội đang triển khaichương trình thoả thuận hợp với các tỉnh, thành nhằm hỗ trợ công tác bồi dưỡng giáo viên vànâng cao năng lực ngoại ngữ của học sinh Nằm trong khuôn khổ chương trình, ngoài việc cử cán
bộ trực tiếp tới hỗ trợ bồi dưỡng giáo viên và ôn luyện cho học sinh của các tỉnh thành, bộ tài liệu
ôn luyện cũng được biên soạn dựa trên nhu cầu thực tiễn của giáo viên và học sinh các trườngtrung học phổ thông, nhằm mục đích ôn tập và củng cố kiến thức phục vụ cho bài thi tốt nghiệpTHPT Quốc gia
Bộ tài liệu chung bao gồm 2 quyển, đây là quyển 2 Về kết cấu, mỗi tài liệu được chiathành nhiều chuyên đề và trong từng chuyên đề là các phần nhỏ hơn ứng với các tiểu mục kiếnthức thuộc chuyên đề đó Các tài liệu còn bao gồm các đề thi ôn luyện theo dạng thức của đề thitiếng Anh THPT Quốc gia Để kiến tạo những nội dung nêu trên của cuốn tài liệu, nhóm biên tập
đã nghiên cứu kĩ lưỡng chương trình Tiếng Anh 12, cùng với ma trận đề thi của những năm gầnđây, với hi vọng nội dung sẽ có tính ứng dụng cao nhất cho cả học sinh và giáo viên
Về cách sử dụng, cuốn tài liệu nên được sử dụng một cách linh hoạt bởi học sinh và giáoviên để có thể tận dụng tối đa các tính năng Cụ thể như sau:
Trong mỗi chuyên đề, giáo viên có thể lựa chọn các phần câu hỏi sao cho phù hợp với trình
độ hiện thời của học sinh, sau đó tăng độ khó của bài tập sao cho học sinh có thể tiệm cậnvới yêu cầu về độ khó của các câu hỏi thi trong bài thi tiếng Anh THPT Quốc gia
Tương tự, các em học sinh cần có ý thức rất rõ về trình độ hiện thời của bản thân, và hiểu cặn
kẽ hơn lộ trình học tập của mình cũng như lộ trình mà giáo viên đưa ra Từ đó, các em cóthể dần dần hướng tới việc tăng thời gian luyện tập tại nhà, chỉ bằng việc sử dụng cuốn tàiliệu với các chuyên đề và độ khó phân cấp một cách rõ ràng như đã nêu ở trên
Đặc biệt, phần đáp án không chỉ dừng lại ở việc cung cấp đáp án đúng và phù hợp, mà đi kèmvới đó là phần giải thích; với mong muốn phục vụ cho quá trình học tập thông qua hiểubiết cặn kẽ về lỗi sai của mình để từ đó các em học sinh không mắc lại lỗi tương tự Vớiphần giải thích này, thầy cô giáo cũng có thể nắm bắt và thiết kế bài giảng một cách nhanhgọn hơn
Trường Đại học Ngoại ngữ - Đại học Quốc gia Hà Nội mong muốn cuốn tài liệu này sẽ lànguồn tài liệu mang tính chất gợi mở, giúp giáo viên có thể linh hoạt khai thác và bổ sung thêmnhững nội dung kiến thức cần thiết khác Hi vọng rằng cuốn tài liệu sẽ đồng hành cùng thầy cô vàcác em, mang lại hiệu quả cũng như truyền cảm hứng cho quá trình học tập bộ môn Tiếng Anh ởcác trường THPT trên địa bàn cả nước
Trường Đại học Ngoại ngữ - Đại học Quốc gia Hà Nội
Trang 10← Danh từ đếm được và Danh từ không đếm được
← Danh từ số ít và Danh từ số nhiều
← Mạo từ (A/ An/ The)
← Liên kết từ (But, However, So, Because, …)
Trang 11← Các loại câu điều kiện (Loại 0, 1, 2, 3, hỗn hợp)
← Thể thông báo (Trực tiếp – Gián tiếp)
← Truyền thông đa phương tiện
← Mội trường, tài nguyên năng lượng và các loài hoang dã
Dạng bài luyện: - Word Choice
- Word Form
IV Thực Hành Tiếng Anh Giao Tiếp
V Đọc hiểu
VI Viết câu
DẠNG THỨC ĐỀ THI: Đề thi gồm 50 câu hỏi trác nghiệm, bao gồm:
← Ngữ âm (4 câu): Phát âm & Trọng âm
← Trắc nghiệm từ vựng - ngữ pháp (12 câu)
10
Trang 12← Tìm từ đồng nghĩa và trái nghĩa (4 câu)
← Tìm lỗi sai (3 câu)
← Ngôn ngữ giao tiếp: (2 câu)
← Đọc hiểu (2 bài: 13 câu)
← Đọc và điền từ vào chỗ trống trong bài khoá (5 câu)
← Tìm câu gần nghĩa với câu đã cho (3 câu)
← Ghép 2 câu đơn cho trước thành 1 câu ghép/phức (2 câu)
THỜI GIAN LÀM BÀI: 60 phút
MA TRẬN ĐỀ THI:
Mức độ Ngữ Từ vựng – Từ đồng Chức năng Điền Đọc Tìm lỗi Câu gần
Trang 13A CÁC CHUYÊN ĐỀ
CHUYÊN ĐỀ 1: NGỮ ÂM (PHONETICS)
← Một vài quy tắc về đọc trọng âm từ:
- Thường nhấn ở vần đầu Dictate, present, export, rebel possess, guitar,
patrol, manure
- Danh từ hoặc tính từ: nhấn ở vần đầu Dictate, present, export, rebel
- Động từ: nhấn ở vần cuối
2 Các từ tận cùng là: IC, ION, IA, IAL, IAN, Economic, revision, colonial, Arithmetic, heretic,
IAR, IENCE, IENCY, IENT, IANCE, IUM, magnesia, musician, familiar, appliance, reliance,
IOUS, EOUS, UOUS, trọng âm thường đặt experience, efficient, defiance
ngay trước những âm này allegiance, gymnasium,
abstemious, continuous
3 Các từ tận cùng là: OUS, ATE, TUDE, ITY, Adventurous, considerate, Incarnate,
ETY, AL, LOGY, GRAPHY, METRY, NOMY, altitude, capacity, variety, disastrous
CY trọng âm thường từ âm thứ 3 từ sau ra mechanical, astrology,
antinomy, democracy
4 Các từ tận cùng là: ADE, EE, ESE, EER, Charade, referee, Vietnamese, Centigrade,
OO, OON, ETTE, ESQUE, trọng âm thường engineer, taboo, balloon, committee,
5 Danh từ kép, trọng âm rơi vào âm tiết đầu Blackbird, greenhouse
6 Tính từ kép, động từ kép, trọng âm rơi vào Bad-tempered, old-fashioned
2 Cách phát âm đuôi: –S / ES VÀ -ED
Từ tận cùng là Thường phát âm là Thêm –S/ES đọc là Ví dụ
-x, -s, -ce, -se / s /
/ iz /
Boxes, kisses, pieces, houses
12
Trang 14Từ tận cùng là Thường phát âm là Thêm –ED đọc là Ví dụ
/ id / Decided, needed
-x, -s, -ce, -se / s /
/ t /
Mixed, missed, pronounced
PHỤ ÂM (CONSONANTS)
C : được phát âm bằng nhiều âm khác nhau: /s/ ; /k/; / /;/t/
C /s/ khi đằng sau nó là E, I, Y: cent, cell, city, recycle
← CC /k/ khi đi sau bất cứ mẫu tự nào trừ E, I, Y: come; cot; picture C /
/ như : official, delicious
C /t/ như: cello, concerto
G thường được phiên âm là /g /khi nó đi sau bất cứ mẫu tự nào trừ ( E, Y, I )
G /[dʒ]/ khi sau nó là E, Y, I và tận cùng là “ge” của một từ: village, gym, giant,
gentle ( ngoại lệ g /g / sau get, tiger )
←/ / khi nó đứng trước mẫu tự mang âm/ k/,/ g/ ví dụ như “uncle, drink, English”
4 Qu Qu thường được phiên âm là /kw/ : quite, quick, require
Trang 15đôi khi qu /k/: quay, antique, liquor, queue
T thường được phiên âm là /t/
5 T trước U được phiên âm là /t /
T
picture, century, hoặc 1 số từ như question, suggestion
T được phiên âm là / / : notion, potential
TH thường được phiên âm là / /
TH thường được phiên âm là / / they, this
7 GH, PH GH, PH thường được phiên âm là / f/: cough, phone, photo
F thường được phiên âm là /f /
F được phiên âm là /v / : of
CH thường được phiên âm là /t∫ /: watch, catch, teach
9 CH CH được phiên âm là / k/ : Christmas, school, chemistry, chorus, monarch, echo,
mechanic, chaos
CH được phiên âm là / ∫ / :machine, chef, chute, Chicago, mustache ( moustache),parachute
ÂM CÂM (SILENT CONSONANTS)
← Bthường câm sau M : climb, dumb
thường câm trước /T/: doubt, debt
2.C thường câm trước /K/ : black / blæk/
thỉnh thoảng câm sau /S/ : scene / sin/ ; science
3.D : câm trong những từ sau: handsome, grandchildren , wednesday , handkerchief
thường câm trước /N/ : gnash / næ/
4.G thường câm trước N, M khi N, M đứng cuối từ sign , paradign ( miếu )
5.GH : thường câm sau I: sign / sai/ , sight / sait/ , high / hai/
6.K : thường câm trước N: knife / naif/ , knee / ni/
← H : thường câm: honest , hour , heir , honour , vehicle , exhaust
← L : thường câm: could / k d / , chalk / t k /
← N : thường câm sau M : column , damn , autumn / : t m/
← W : thường câm trước R: wrong /rɔ:/ , write / rait/
thường câm trước H: who / hu: / , whole / houl /
14
Trang 16NGUYÊN ÂM (VOWELS)
[æ] Trong những từ 1 âm tiết, tận cùng là 1 hay nhiều phụ âm : lad, damTrong âm tiết mang trọng âm của từ nhiều âm tiết và đứng trước 2 phụ âm:Candle
[ei] Từ một âm tiết có tận cùng là: A+ Phụ âm + E : Bate
- Động từ có tận cùng ATE : intimate, deliberateTrong âm tiết trước tận cùng -ION và –IAN: Nation, TranslationNgoại lệ: Companion [k∂m`pænj∂n], Italian [i`tælj∂n],
[ɔ:] Trong từ một âm tiết tận cùng là “LL”
Examples: all, call, tall, small[ɔ] Trong những âm tiết có trọng âm của một từ , hoặc từ một âm tiết bắt đầu
Trong tận cùng - AGE của danh từ 2 âm tiết
Examples: Village, Cottage[∂] Trong những âm tiết không có trọng âm Again, Balance[e] Trong những từ 1 âm tiết tận cùng bằng 1 hay nhiều PÂ(trừ R).Hoặc trong
âm tiết có trọng âm của 1 từ : Bed, getNgoaị lệ: Her, term
2 e [i:] Khi đứng liền trước tận cùng PÂ+ E và trong những từ be, she, he, me:
Cede, Scene[i] Trong những tiền tố BE, DE, RE; begin, become, decide, return[∂] : silent, open
[ei] Khi AI đứng trước 1 PÂ trừ R
[e∂]: Khi đứng trước R: air, fair
4 AU [ɔ:]Trong hầu hết các từ chứa AU : Fault, Launch
Trang 17Ngoại lệ: Quay, Mayor, Papaya
← Head, Bread, Breakfast, Steady, Jealous, Measure, Leather [i:] East, Easy, Heat, Beam, Dream, Breathe, Creature
[ə:] learn, earth, heard
[eə] bear, pear, swear[iə] tear, clear
[ei] great, break, steaki:] gee, free
[iə] beer, cheer, deer[i:] Ceiling, Deceive, Receipt[ei] eight, weight
[eə] Their[e] Leisure, Heifer
“eks” Khi EX là âm tiết mang trọng âm: exercise, ExcellentIks Khi EX là âm tiết không mang trọng âm, đứng trước 1 PÂ: Explain, Experience
“igz” Khi EX là âm tiết không mang trọng âm, đứng trước 1 nguyên âm hoặc
âm H câm: Examine, Existence
“ei” they, prey, grey
“i:” money, key[ai] Trong những từ 1 âm tiết tận cùng bằng i + PÂ: Bike, side
← Trong những từ 1 âm tiết tận cùng bằng i + PÂ + E : bit, sit
16
Trang 18← Khi nó đứng cuối một từ: no, go, so
← Khi nó đứng trong từ 1 âm tiết tận cùng bằng 2 PÂ hay PÂ+ E và trong âm
tiết có trọng âm của từ nhiều âm tiết: comb, coldNgoại lệ: long, strong, bomb
[ɔ] Khi nó đứng trong từ 1 âm tiết tận cùng bằng 1 PÂ và trong âm tiết có trọng âm của một số từ nhiều âm tiết : dot, nod
[ɔ:] Khi nó đứng trước R+ PÂ : born, north[] Khi nó đứng trong từ 1 âm tiết và trong âm tiết có trọng âm của một số từ nhiều âm tiết : come, some
[ʊ:] / [u:] do, move[oʊ]Trong những từ một âm tiết tận cùng bằng 1 hay 2 phụ âm : coal, coat[ɔ: ] Khi đứng trước R : roar, Board
← : book, look [u:] cool, food [] :blood, flood [ɔ:]
door, floor [aʊ]
bound, clound [aʊə] our, hour [ʊə]
tour, tourist [ɔ:]
four, pour
[ oʊ] Soul, Shoulder [au] how, power
Trang 1919 U
[ ou] grow, know
← pull, full [u:]
blue, lunar [ju:]
tube, humour[jʊə] Trong những từ có U+ R+ nguyên âm : Cure, pure[ə:] Trong những từ một âm tiết tận cùng bằng U+ R hoặc U+ R+ PÂ : fur,burn
[] Trong những từ có tiền tố là UM-, UN- hoặc 1 số từ thông dụng : but, cup, Unhappy, Umbrella
[ai] Trong những từ có UI+ PÂ+ E : guide, quite[i] built, guitar
[ai] khi nó là âm cuối của từ có 1 âm tiết : dry ; cry
← các từ có đuôi là ify và các từ deny , reply, rely,
← khi nó là âm cuối của từ có nhiều âm tiết: copy
←Exercise 1: Choose the word whose underlined part is pronounced differently from the others in
each line
18
Trang 2015 A explained B disappointed C prepared D interviewed
- Exercise 2: Choose the word that has stress pattern different from that of the other words
10 A kindergarten B compulsory C curriculum D certificate
12 A authority B adventurous C entertainment D eliminate
Trang 21CHUYÊN ĐỀ 2: THÌ ĐỘNG TỪ (VERB TENSES)
Phủ định S + don’t / doesn’t + V(bare-inf) S + didn’t + V(bare-inf)
Nghi vấn Do / Does + S + V (bare- inf) …? Did + S + V(bare-inf) …?
- always, usually, occasionally, often, … - yesterday
- last : last week, last Sunday…
Nhận biết - every : every day, every year…
- ago : two months ago, five years ago…
- once…, twice…, 3 times…
- in the past
Phủ định S + am not / isn’t / aren’t + V-ing S + wasn’t / weren’t + V-ing
Nghi vấn Am / Is / Are + S + V-ing …? Was / Were + S + V-ing …?
Bị động …am / is / are + being + V-ed/Vpp… …was / were + being + V-ed/Vpp…
- When / As + (simple past):
- at the / this moment
- Sau câu mệnh lệnh :
- While :
Keep silent! The baby is sleeping
A dog crossed the road while I was driving
Phủ định S + hasn’t / haven’t + V-ed/Vpp S + hadn’t + V-ed/Vpp
20
Trang 22Bị động …has / have + been + V-ed/Vpp… …had been + V-ed/Vpp…
- just, already, ever, yet, recent(ly), lately - after + (past perfect), (simple past)
Nhận biết - since, for : since 1995, for 9 years - before + (simple past), (past perfect)
- so far, up to now, from then - by the time/when ( Vpast), Had + Vpp
- tomorrow
- by the end of this month
Nhận biết - next… : next week, next Monday
- by + (time in the future)
- in the future
Bảng động từ bất quy tắc cơ bản, thường gặp:
(Vpp)
Trang 23bring =đem lại Brought brought
broadcast = truyền hình, truyền thanh broadcast Broadcast
find = tìm thấy, thấy cái gì đó như thế nào found found
22
Trang 24go =đi went gone
lay =đặt, để, sắp đặt (tra từ điển thêm) laid laid
Trang 25rise = mọc, lên cao rose risen
spend = xài, trải qua (kỳ nghỉ, quảng thời spent spent
gian)
wear = mặc(quần áo),đội(nón), xức (nước Wore worn
hoa)
24
Trang 26← Exercise 1: Choose the best answer to complete the blank in each of the following sentences
← Up to now, we _a lot of information about her
A will have learnt B learnt C have learnt D would learn
2 When I _ up this morning, my roommate _ already
3 I think we _ from her soon
4 When Jack _ me, I _ a letter
A phoned/ has been writing B has phoned/ was writing
5 Be quiet! The baby _
6 My mother tells me that she _since she was four
A has been singing B has been sung C sang D had sung
7 Would you like to go to the movies tomorrow? – Sure By then I _ my exam
8 At present Mary _ her clothes She _ the clothes on Sunday
A is washing / often washes B has washed / is often washing
C was washing / has often washed D washes / often washed
9 They _ good preparations before they _ their final examination yesterday
10 He _ for Canada two years ago and I _ him since then
A left / did not see B has left / have not seen
11 After Mary _ her degree, she intends to work in her father’s company
12 While they were laying the table, he _ to the radio
A was listening B listened C has listened D is listening
13 By the year 2020, many people currently employed _ their jobs
A will have lost B will be losing C have lost D are losing
14 I'm sorry that I _ to you for ages
A don't write B didn't write C haven't written D was writing
Trang 2715.I haven't seen you lately Where _?
16.Her husband _ unemployed since they _ to the countryside
17.In 1966, my brother _ at Harvard university
18.When I _ Tom tomorrow, I _ him of that
A will see / will remind B see/ will remind
19.Jane said she _ 20 the following week
20.They were too late The plane _off ten minutes earlier
← Exercise 2: Find ONE mistake in each of the following sentences:
(A) Last year, my son (B) was lost (C) among the crowd when we (D) have gone shopping.The problem (A) has turned out (B) to be more serious (C) than we (D) will have thought.(A) Almost 300 million people (B) had visited (C) America’s national parks (D) every year.They (A) have studied English (A) before they went (C) to London
They (A) has got married (B) for 30 years (C) by the end of (D) this month
They (A) will help you (B) whenever you (C) will ask (D) them
(A) When Sam (B) will arrive, he will (C) open (D) the gift
My father (A) has ever told (B) me honesty (C) was (D) the best policy
Did you say (A) that you (B) will have a lot of things (C) to do the (D) following week?
(A) When we arrived (B) at (C) the station, the train (D) has already left
(A) Did your doctor (B) recommend you that you (C) will stop (D) smoking?
(A) Up to now, there (B) had been (C) no woman (D) being chosen the US president
The neighbors (A) are having a party and they (B) are making so (C) much noise (D) since 6 o’clock
(A) Don’t (B) leave the house (C) until I (D) will get back
I (A) was walking along the pavement (B) when I (C) realized that there (D) has been a man following me
Human (A) had struggled (B) against weeds (C) since the beginning (D) of agriculture
Mary (A) said (B) that she (C) do jogging (D) every morning
(A) At this time (B) next week, Peter (C) was working (D) in London
I (A) had never seen (B) such a (C) good film like this (D) before
(A) Before the 1920s, (B) no women (C) will vote (D) in the US
26
Trang 28CHUYÊN ĐỀ 3: CHỦ ĐỘNG - BỊ ĐỘNG
(ACTIVE - PASSIVE)
Ghi chú : - Động từ Be phải được chia cùng thì với câu chủ động hoặc cùng dạng với V m
← Trong câu bị động, bỏ [by + O] nếu O là me, you, us, them, him, her, it, someone, somebody, people…
1 The simple present S + V (-s /es) S + am/is /are + Vpp
( Hiện tại đơn)
2 The present continuous S + am/ is/ are + V-ing S+ am/is / are/ + being + Vpp(H.tại tiếp diễn)
3 The present perfect S + have/ has + Vpp S + have/ has + been + Vpp( H.tại hoàn thành)
4 The simple past S + V2/ V-ed S + was/ were + Vpp
8 Modal Verbs: can, S + Modal + V-bare –V S + Modal + be + Vpp
could, must, may,
Eg: They are paintingthe fence
= The pence is being painted by them
Trang 29Tourists buy a lot of souvenirs today.
= A lot of souvenirs are bought by tourists today
The manager should sign these contracts
= These contracts should be signed by the manager.
*Một số trường hợp bị động đặc biệt:
← Causative form: (Thể nhờ bảo): “Have” or
“Get” a Have
* Chủ động : S + have + O.1(person) + bare -V + O.2 ( thing)
* Bị động : S + have + O.2 (thing) + Vpp
Eg: I had him repair the roof yesterday
I had the roof repaired yesterday
b Get
* Chủ động : S + get + O.1(person) + to- inf + O.2 ( thing)
* Bị động
:
S + get + O.2 (thing) + Vpp
Eg: I will get her to cut my hair
I will get my hair cut
← Verbs of opinion: Say, think, believe, know, report, declare, report, announce
Eg: They know that Mary won the competition
It is known that Mary won the competitionMary is known to have won the competition
3 S (thing) + need + to be V pp Eg: These trees need to be watered every day
or : S (thing) + need + V-ing These trees need watering every day
Trang 3028
Trang 31← Exercise: Choose the best answer to complete each sentence.
← The experiment which………… at the University of Chicago was successful
A conducted B is conducted C was conducted D conducting
← She ……… to be the best singer
A is considered B considering C considers D is consider
← An article ……… From English into Vietnamese
A is translated B is being translated C translates D is be translated
← My hat used …… over my eyes
A to be pulled B to pull C to pulled D pull
- A nest ……… in the porch since last week by a pair of robins
A has built B had built C has been built D had been built
← Fruit have……… up very early in the morning
A to picked B to be picked C to pick D pick
← All vehicles ……… to go when traffic lights are green
← Measures……… to attract foreign investment
A is taken B are being taken C are taken D is being taken
← She decided that her house should…… blue
A be painted B paint C being painted D to paint
← Before our decision ………… to you we had thought carefully
← Many matches ……… by my favorite football team so far his season
A haven’t won B hasn’t won C haven’t been won D hasn’t been won
← Electric lights ……… before I was born
A had been invented B had invented C has been invented D was invented
← Our students ………… to different jobs by the state
A will assign B will be assigned C is assigning D assign
← Is milk ……… for making butter and cheese?
← Hasn’t information about the trains to Hanoi………… out yet?
← Before they took exams their lessons…………
A has revised B had been revised C had revised D has been revised
← Don’t let yourself……… by others
← How many lessons are going………… next month?
A to be learnt B to learn C learn D to learnt
← When he came home, a newspaper ………… By his father
A was reading B was being read C was read D is reading
← How many ways can this problem ……….?
A be solved B solved C to be solved D solve
29
Trang 32CHUYÊN ĐỀ 4: DANH ĐỘNG TỪ VÀ ĐỘNG TỪ NGUYÊN THỂ (V-ing & To V)
← DANH ĐỘNG TỪ : V-ing
1 Chức năng:
Là chủ ngữ của câu: Dancing interests him
Bổ ngữ của động từ: Her hobby is painting
Là bổ ngữ: Seeing is believing
Sau giới từ: He is interested in watching films on Tv
Sau một vài động từ: avoid, mind, enjoy
2 Một số cách dùng đặc biệt:
a Verb + V-ing: Danh động từ theo sau một số động từ:
Admit: thú nhận Anticipate: trông mong, mong đợi
Involve: dính líu, liên quan Keep: giữ, tiếp
Mention: đề cập Pardon: tha thứ, tha lỗi
Postpone: hoãn lại Practice: thực hành
Resent: căm thù Recall: gợi nhớ/ recollect
Resume: cho rằng Resist : kháng cự, ngăn cản
Hate: ghét
Ex: He admitted taking the money He detests writing letters.
He didn’t want to risk getting wet I can’t understand his/ him leaving his wife.
Trang 33Chú ý: excuse, forgive, pardon, prevent không trực tiếp theo sau bởi danh động từ mà theo sau bởi
tính từ sở hữu/tân ngữ + danh động từ hoặc tân ngữ + preposition + danh động từ
“Appreciate” thường theo sau bởi tính từ sở hữu hoặc danh động từ ở dạng bị động
Ex: Forgive my/ me ringing you up so early.
Forgive me for ringing you up so early.
You can’t prevent his/ him spending his own money.
You can’t prevent him from spending his own money.
I appreciate your giving me o much of your time./ I appreciate being given this opportunity.
b Common phrasal verbs + V-ing: (sau một số cụm động từ)
carry on, end up, give up, go round, keep on, put off, set about…
Ex: He gave up smoking last year.
c Expression + V-ing: Một số thành ngữ theo sau bởi V-ing
- have fun/ a good time + V-ing : vui vẻ … - have trouble/ difficulty + V-ing:
- have a hard time/ difficult time + V-ing - spend + time/ money + V-ing (presentparticiple)
← waste + time/money + V-ing :
← sit + Danh từ nơi chốn + V-ing : she sat at her desk writing a letter
- stand + danh từ nơi chốn + V-ing - lie + danh từ nơi chốn + Ving
← can’t help = can’t bear = can’t stand = can’t resist (không thể chịu được)
← it is no good / it is no use (vô ích / không có ích) :
- there’s no point in … - What’s the point of…
- to be busy bận rộn My mother is busy cooking in the kitchen
- to be worth đáng This book is worth reading
- be use to = get used to = be accustomed to : quen với
31
Trang 34← S + prefer + V-ing + to + V-ing: thích làm gì hơn làm gì = S + would rather Vinf than Vinf
← go + gerund để chỉ một hoạt động đặc biệt nào đó: (Present participle)
- go shopping go camping go sightseeing go sailing
- go swimming go dancing go running go mountain climbing
- go hiking go birdwatching go boating go canoening
* Cụm giới từ theo sau bới V-ing:
be excited/ worried about V-ing
dream about/ of + V-ing prevent (someone) from V-ing
think
be responsible
thank (someone)
Ex: I thanked him for helping me I look forward to meeting you.
* Preposition +gerun d(giới từ +gerund):
Be interested in (thích thú) think about (nghĩ về) apologize for (xin lỗi về)
Insist on (khăng khăng về) talk about (nói về) instead of (thay vì)
Be accustomed to look forward to ( mong đợi ) be familiar with
be / get used to quen /thích nghi với
Ex: I’m interestd in reading books.
Trang 353 The perfect gerund: Form: having Vpp
The perfect gerund được sử dụng thay the present form of gerund (V-ing) khi chúng ta đề cập tới một hành động đã hoàn tất trong quá khứ:
Ex: He was accused of having stolen her money He denied having been there.
4 The passive gerund: Form: Being + past participle (present)
Having + been + Vpp (past)
Ex: She hates being called a dull.
The mountain climbers are in danger of being killed by an avalanche.
I am interested in being given money by my mother.
He was punished by being sent to bed without any supper.
The safe showed no signs of having been touched.
Exercise: Choose the best verb-form to complete the blank in each of the following sentences
1 Peter promised _ me with my homework
2 Please keep the fire _ It’s so cold in here
4 Keep on _ I don’t want _ your work
C studying/ interrupting D studying/ to interrupt
5 I would like to have my car
33
Trang 366 The scheme allows students from many countries _ with each other.
7.English people spent 18 hours per week _ TV
8. _ for the job you should have a knowledge of English and French
12 Is _ or the best way of cooking this fish ?
13.Your doctor advised to bed early, so I can’t understand your wanting to stay up late
14.You should give up _ right now if you want _ longer
Trang 3715.I remember hearing him say the grass needed .
16.I would rather unemployed than in that factory
17.She used _ here but she doesn’t work here now
21.My parents decided _ a taxi because it was late
Trang 3824.They spend half an hour the news on TV every day.
27.I am looking forward to _you
28.That book isn’t worth _
29.In my free-time, I often help mom with _the house
Trang 39CHUYÊN ĐỀ 5: ĐỘNG TỪ KHUYẾT THIẾU
(MODAL VERBS)
Động từ khuyết thiếu là những động từ đặc biệt Chúng được gọi là "khiếm khuyết" vì chúngkhông có đầy đủ tất cả các biến thể ở tất cả các thì và bản thân chúng cùng với chủ ngữ không thểtạo ra một câu hoàn chỉnh mà cần phải có một động từ chính (trừ một số trường hợp ngoại lệ).Động từ khiếm khuyết tất cả gồm có: SHALL, WILL, WOULD, CAN, COULD, MAY, MIGHT,SHOULD, MUST, OUGHT TO Tất cả các động từ khiếm khuyết phải đi với động từ NGUYÊNMẪU Sau đây, chúng ta sẽ học từng động từ một về cách dùng cũng như những điều cần lưu ýcủa chúng SHALL và WILL đã được giải thích trong bài về THÌ TƯƠNG LAI ĐƠN
Modal Verbs:
1 “CAN/ COULD” - Diễn tả khả năng của chủ ngữ
← Diễn tả khả năng một hành động, sự việc có thể xảy ra hay không
← Xin phép, yêu cầu giữa hai người quen thân, không khách sáo, trang trọng bằng COULD hoặc MAY
S + CAN/ CAN’T + V- inf + …
Eg: “He can speak English well.”
“Can he speak English well?”
← “MAY/ MIGHT” - Diễn tả khả năng một hành động, sự việc có thể xảy ra hay không
← “MAY” dùng để xin phép
← “MAY” có khả năng xảy ra cao hơn so với “MIGHT”
S + MAY/ MIGHT (NOT) + V- inf + …
Eg: “It may rain tonight.”
“May I go out, teacher?”
3 “SHOULD”: - Dùng để diễn tả lời khuyên hay những việc đúng nên làm
S + SHOULD/ SHOULDN”T + V- inf + …
Eg: “You shouldn’t stay in bed all day like that.”
37
Trang 404 “OUGHT TO”: - Diễn tả những việc đáng làm, cần làm theo một nguyên tắc điều lệ nào đó
S + OUGHT TO + V- inf + …
Eg: “You ought to obey all the school regulations.”
← “MUST”:- Dùng để diễn tả sự bắt buộc (phải làm gì)
← Dùng để diễn tả sự phán đoán (chắc hẳn là ) (Phủ định dùng
“CAN”T”)
Eg: “You must be here on time.”
“He must be sleepy now.”
Modal Perfect: (Dạng hoàn thành của động từ tình thái)
← “SHOULD/ SHOULDN’T HAVE Pii”: Đáng lẽ đã nên/ không nên làm gì
← “NEED/NEEDN’T HAVE Pii”: Đáng lẽ đã cần/ không cần làm gì
← “MUST/ CAN’T HAVE Pii”: Chắc hẳn là đã/ Chắc hẳn là đã không làm gì
← “COULD/ COULDN’T HAVE Pii”: Đáng lẽ đã có thể/ Không thể đã làm gì
Exercise: Choose the modal verb to complete the blank in each of the following sentences:
Where’s Mary? She ………… be here by now
2 “Write to me when you get home.” “I ……… .”
3 Mr Brown is very rich He ………… work hard for a living
These are my most precious possessions so you ………… touch them, but you ………….look at them
A can’t/ must B mustn’t/ can C shouldn’t/ must D mustn’t/ should
5 I ………… speak Arabic fluently when I was a child
6 You ……… forget to pay the rent tomorrow The landlord is very strict about paying on time
A mustn’t B don’t have to C couldn’t D won’t