Grammar Conditional Sentences câu điều kiện... Type 1 : diễn tả một điều kiện có thể xảy ra ở hiện tại và tương lai.. - Câu điều kiện loại 1 với lời yêu cầu hay mệnh lệnh Ex : If you se
Trang 1Unit 7 World population
Trang 2A Reading:
Scene :cảnh
Population : dân số
Increase : tăng lên
B.C : trước công nguyên
A.D :sau công nguyên
Reach : đạt đến
Million :triệu
Figure : con số
Resource : nguồn tài nguyên
Trang 3Support : nuôi sống, cung cấp Limit : giới hạn
Growth : sự tăng trưởng
Amount : lượng
Petroleum : xăng dầu
Iron : sắt
Silver : bạc
Metal :kim loại
Average : trung bình
Among : trong số
It is time : đã đến lúc
Trang 4Method : phương pháp
Control : kiểm soát
Journalist : nhà báo
Explain : giải thích
Fresh water : nước ngọt
Injuries : những người bị thương
Automobile accident : tai nạn giao thông Turn in papers : nộp bài
The United Nations : Liên hiệp quốc
Organization : tổ chức
Behave : cư xử
Trang 5B Reading
Aware of : hiểu rõ
Religion : tôn giáo
Form : hình thức
Insurance : bảo hiểm
Low : thấp
Living condition : điều kiện sống Living standard : mức sống
Solution : giải pháp
Reward : thưởng
Policy : chính sách
Punishment : sự trừng phạt
Carry out : tiến hành
Implement :thi hành
Trang 6C Listening
Particularly : đặc biệt
Inexpensive : không mất tiền Rank : xếp hạng
Generation : thế hệ
Shortage : sự thiếu hụt
Main reason : lí do chính
Explosion : sự bùng nổ
Death rate : tỉ lệ chết
Lack : thiếu
Expert : chuyên gia
Trang 7D Writting
Account for : chiếm
Distribution : sự phân bố Crowed : đông đúc
Cricket : môn cri kê
Quarrel : cải nhau
Pub : quán rượu
Trang 8Grammar Conditional Sentences
( câu điều kiện )
Trang 9Type 1 : diễn tả một điều kiện có thể xảy ra ở hiện
tại và tương lai
Present tense: Simple present ( S + Vo/ Vs/Ves )
Present perfect ( S + have/has + V3/ V-ed) Present Continuous ( S + be + V-ing)
Ex:
I will stay at home if it rains
If he has finished her work, he can go home
If father is sleeping, you can go out
Trang 10- Câu điều kiện loại 1 với lời yêu cầu hay mệnh lệnh
Ex : If you see Tom at the party tonight, tell him to phone me
Don’t talk in class and the teacher won’t punish you
- Câu điều kiện loại 1 với “should” trong mệnh đề “if” hàm ý nghi ngờ, không chắc chắn
Ex: If anybody should come, please tell him to wait for me
Should anybody come, please tell him to wait for me (lược bỏ if )
Trang 11Type 2:
Câu điều kiện loại 2 diễn tả:
- Một điều kiện trái với hiện tại hoặc không thể xảy ra trong tương lai.
Ex: If I were you, I would accept his invitation.
She can’t speak Chinese If she could speak Chinese, she would get the job.
- Một tưởng tượng hay ước mơ
Ex: If I were a flower, I would be a sunflower.
If I had money, I would travel around the world.
If + S + V2/ V-ed, S + would
were could + Vo
might
If + S + V2/ V-ed, S + would
were could + Vo
might
Trang 12Type 3
Diễn tả một sự việc, một điều kiện không có thật trong quá khứ mà chỉ là sự hối tiếc, một ước muốn thuộc về
quá khứ mà thôi
Ex: The driver wasn’t careful He had an accident
If the driver had been more careful, he wouldn’t have had the accident
Tom didn’t go to the party last night
If he had gone to the party last night, he could have meet the new manager
If + S + had + V3/ V-ed, S + would
could + have + V3/ V-ed
might
If + S + had + V3/ V-ed, S + would
could + have + V3/ V-ed
might
Trang 13Ta có thể bỏ “If” nếu dùng hình thức đảo ngữ Ex: If I had known… Had I know…
If Tom had come … Had Tom come…
Trang 14Other conditional sentences:
- Thì hiện tại có thể dùng cho cả 2 mệnh đề diễn tả một
sự thật hiển nhiên, hay một điều kiện có thật ở hiện tại Ex: You are right if you say “6 multiplied by 5 is 30”
- Sử dụng động từ ở thì hiện tại dùng ở dạng mệnh lệnh Ex: If you need any help, just ask
If you are tired, don’t drive
- Dùng kết hợp loại 2 và 3
Ex: If Jim were a practical young man, he would have
taken that job offer
Trang 15- Without + noun phrase = If not ( past simple, past perfect )
Ex: Without electricity, our life would be very difficult.
( If there were no electricity,…)
Without your help, I wouldn’t have been successful.
(If you hadn’t helped me,… )
- But for + noun phrase = If + past perfect…
Ex: But for your help, I wouldn’t have been successful.
(If you hadn’t helped me,… )
- Trong câu điều kiện loại 2 và 3 ta có thể bỏ if và dùng đảo ngữ
Ex: If I were in your situation, = Were I in your situation.
If it had not been… = Had it not been…
Trang 162 Conditional sentences in reported speech.
a Type 1:
Khi tường thuật câu điều kiện loại 1, ta đổi thì của động
từ theo quy tắc chuyển đổi câu tường thuật
Ex: He said, “If I catch the plane, I’ll be home by five”
He said that if he caught the plane he would be home
by five
“If you feel ill”, she said, “you’d better go to bed”
She said that if I felt ill I’d better/ I should go to bed
Trang 17b Type 2 and Type 3
Khi tường thuật câu điều kiện loại 2 và loại 3, thì của động từ không đổi
Ex: “If I had a permit I could get a job”, he said (type 2)
He said that if he had a permit he could get a job “If she had loved Tom”, he said, “she wouldn’t have left him” (type 3)
He said that if she had loved Tom she wouldn’t have left him