little Ex 3: Write the number below in English: Viết các số dưới đây bằng tiếng Anh NUMBER Ex 4: Transalte into English: Dịch sang tiếng Anh 1.. Đây là ông của tôi.... Đây là chị gái của
Trang 1Name: TEST18 Date: Saturday, July 13, 2024
Class:3 A1 Mrs Dung Phone: 01664.409.436
UNIT 11 THIS IS MY FAMILY
Ex 1: Read and match: (Đọc và nối)
Ex 2: Odd one out: ( Tìm từ khác loại)
d sister
2 a ruler b grandfather c
brother
d little
Ex 3: Write the number below in English: Viết các số dưới đây bằng tiếng Anh)
NUMBER
Ex 4: Transalte into English: (Dịch sang tiếng Anh)
1 Kia là ai?
2 Đây là ai?
3 Đây là ông của tôi
4 Đây là bà của tôi
5 Đây là bố của tôi
6 Đây là mẹ của tôi
7 Đây là chị gái của tôi
8 Đây là em trai của tôi
ông
4
nhỏ
7
nữ
12
Trang 29 Đây là con gái của tôi
10 Đây là con trai của tôi
11 Người đàn ông đó là ông của cô ấy
12 Người phụ nữ đó là bà của cô ấy
13 Người đàn ông đó là bố của cô ấy
14 Người phụ nữ đó là mẹ của cô ấy
15 Cô gái đó là chị gái của cô ấy
16 Cậu bé đó là em trai của cô ấy
17 Ông của tôi 70 tuổi
18 Bà của tôi 68 tuổi
19 Bố của tôi 45 tuổi
20 Mẹ của tôi 43 tuổi
21 Chị gái của tôi 22 tuổi
22 Em trai của tôi 11 tuổi
23 Tôi 13 tuổi
24 Bố của bạn bao nhiêu tuổi?
25 Mẹ của bạn bao nhiêu tuổi?
26 Chị gái của bạn bao nhiêu tuổi?
27 Em trai của bạn bao nhiêu tuôi?
Ex 5: Answer questions about you: (Trả lời các câu hỏi sau về em) 1 What’s your name?
2 How are you?
3 How old are you?
4 What colour is your school bag?
5 What colour is your pen?
6 How old is your father?
7 How old is your mother?
8 How old is your brother/ sister?