Learn by heart.
Trang 1Name: TEST6 Date: Friday, August 21, 2020
Class Phụ đạo Mrs Dung Phones: 01664.409.436
ANIMALS
I Vocabulary: Từ vựng
- animal / ænɪml/ (n)ː động vật
- dog / dɒg/ (n)ː chó
- cat / kæt/ (n)ː mèo
- lion / ˈlaɪən/ (n)ː sư tử
- tiger /taɪgər/ (n)ː hổ
- duck / dʌk/ (n)ː vịt
- snake / sneɪk/ (n)ː rắn
- shark / ʃaːk/ (n)ː cá mập
- dolphin / ˈdɒlfɪn/ (n)ː cá heo
- horse / hɔːs/ (n)ː ngựa
- butterfly / ˈbʌtəflaɪ/ (n)ː con bướm
- monkey / ˈmʌŋkɪ/ (n)ː khỉ
- rabbit / ˈræbit/ (n)ː con thỏ
- bird / bəːd/(n)ː chim
- bear / beər/ (n)ː gấu
- cow/ kaʊ/ (n)ː bò
- pig / pɪg/ (n)ː lợn
Trang 2- elephant / ˈelɪfənt/ (n)ː voi
- mouse / maʊs/ (n)ː chuột
- deer / diər/ (n)ː hươu
II/ StructuresːCấu trúc
Yes, it isː Đúng, đúng vậy
No, it isn’t : Không, không phải
It’s a snake ( Đó là con rắn)
It’s a bear ( Đó là con gấu)
Yes, I doː (Có, tôi có)
No, I don’tː (Không, tôi không)
nào?)
I like duck ( Tôi thích con vịt)
Homework: (Bài tập về nhà)
1 Copy “Vocabulary” and “Structures” into your notebook ( Chép t v ng và c u trúc vào v ) ừ ự ấ ở
2 Copy 1 word = 3 lines into the workbook Learn by heart ( Chép 1 t = 3 dòng vào v bài t p H c thu c lòng) ừ ở ậ ọ ộ
3 Read “ Vocabulary” 30 times ( Đ c t v ng 30 l n) ọ ừ ự ầ