Vocabulary: Từ vựng: - greeting: chào hỏi.. - good morning: chào buổi sáng.. - good afternoon: chào buổi chiều.. - good evening: chào buổi tối.. - good night: chúc ngủ ngon... Mình tên l
Trang 1Name: TEST3Date: Friday, August 21, 2020
Class: Phụ đạo Mrs Dung Phone: 01664.409.436
Unit 2: FRUITS
I Vocabulary: Từ vựng:
- greeting: chào hỏi
- good morning: chào buổi sáng
- good afternoon: chào buổi chiều
- good evening: chào buổi tối
- good night: chúc ngủ ngon
- goodbye: tạm biệt
- How are you? = And you? Bạn có khỏe không?
- Thank you = thanks Cảm ơn
- What is your name? = What’s your name?
Tên bạn là gì?
- My name is Nam = My name’ s Nam
Trang 2Mình tên là Nam.
II.
Conversation: Bài hội thoại:
Ba : Good evening, Lan.
Lan : Good evening, Ba.
Ba : How are you?
Lan : I’m fine, thanks And you?
Ba : Pretty good Thank you Lan : Are you seven years old?
Ba : No, I’m not.
Lan : How old are you?
Ba : I’m eight.
HW: Chép từ vựng 1 từ = 3 dòng.
- Chép bài hội thoại vào vở, dịch bài hội thoại