1. Trang chủ
  2. » Cao đẳng - Đại học

ôn thi sách điện tử số

55 43 1

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 55
Dung lượng 3,92 MB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

chúc các bạn có một kì thi thật tốt với A+ Điện tử số . File với đầy đủ kiến thức về môn điện tử số và kèm theo là điện tử tương tự. chúc các bạn có một kì thi thật tốt với A+ Điện tử số . File với đầy đủ kiến thức về môn điện tử số và kèm theo là điện tử tương tự.

Trang 1

1.1 Tín hiệu số

3

Chương 1: Các kiến thức cơ sở

Trần Thị Anh Xuân - 3i

Trang 2

1.2 Ưu điểm của tín hiệu số

4

Chương 1: Các kiến thức cơ sở

Trần Thị Anh Xuân - 3i

Trang 3

1.3 Hệ đếm

5

Chương 1: Các kiến thức cơ sở

Trần Thị Anh Xuân - 3i

Trang 4

1.3 Hệ đếm: Các hệ đếm khác à thập phân

6

Chương 1: Các kiến thức cơ sở

Trần Thị Anh Xuân - 3i

Trang 5

1.3 Hệ đếm

7

Chương 1: Các kiến thức cơ sở

Trần Thị Anh Xuân - 3i

Trang 6

1.3 Hệ đếm

8

Chương 1: Các kiến thức cơ sở

Trần Thị Anh Xuân - 3i

Trang 7

1.3 Hệ đếm

9

Chương 1: Các kiến thức cơ sở

Trần Thị Anh Xuân - 3i

Trang 8

1.3 Hệ đếm

10

Chương 1: Các kiến thức cơ sở

Trần Thị Anh Xuân - 3i

Trang 9

1.5 Phép cộng hai số cùng hệ đếm cơ số

11

Chương 1: Các kiến thức cơ sở

Trần Thị Anh Xuân - 3i

Trang 10

1.5 Phép cộng hai số cùng hệ đếm cơ số

12

Chương 1: Các kiến thức cơ sở

Trần Thị Anh Xuân - 3i

Trang 11

1.5 Phép cộng hai số cùng hệ đếm cơ số

13

Chương 1: Các kiến thức cơ sở

Trần Thị Anh Xuân - 3i

Trang 12

1.5 Phép cộng hai số cùng hệ đếm cơ số

14

Chương 1: Các kiến thức cơ sở

Trần Thị Anh Xuân - 3i

Trang 13

1.6 Phép trừ hai số cùng hệ đếm cơ số

15

Chương 1: Các kiến thức cơ sở

Trần Thị Anh Xuân - 3i

Trang 14

1.6 Phép trừ hai số cùng hệ đếm cơ số

16

Chương 1: Các kiến thức cơ sở

Trần Thị Anh Xuân - 3i

Trang 15

1.6 Phép trừ hai số cùng hệ đếm cơ số

17

Chương 1: Các kiến thức cơ sở

Trần Thị Anh Xuân - 3i

Trang 16

1.6 Phép trừ hai số cùng hệ đếm cơ số

18

Chương 1: Các kiến thức cơ sở

Trần Thị Anh Xuân - 3i

Trang 17

1.7 Số nhị phân có dấu

19

Chương 1: Các kiến thức cơ sở

Trần Thị Anh Xuân - 3i

Trang 18

1.7 Số nhị phân có dấu

20

Chương 1: Các kiến thức cơ sở

Trần Thị Anh Xuân - 3i

Trang 19

1.7 Số nhị phân có dấu

21

Chương 1: Các kiến thức cơ sở

Trần Thị Anh Xuân - 3i

Trang 20

1.7 Số nhị phân có dấu

22

Chương 1: Các kiến thức cơ sở

Trần Thị Anh Xuân - 3i

Trang 21

1.7 Số nhị phân có dấu

23

Chương 1: Các kiến thức cơ sở

Trần Thị Anh Xuân - 3i

Trang 22

1.7 Số nhị phân có dấu

24

Chương 1: Các kiến thức cơ sở

Trần Thị Anh Xuân - 3i

Trang 23

1.7 Số nhị phân có dấu

25

Chương 1: Các kiến thức cơ sở

Trần Thị Anh Xuân - 3i

Trang 24

1.8 Mã hóa

• Mã: là một quy tắc đặt ra để biểu diễn thông tin

• Trong kỹ thuật số, mã nhị phân: là dạng mã thông dụng

– Mỗi từ mã: một dãy liên tiếp các số hạng 0/1 (bit)

– Một mã nhị phân n bit: có thể biểu diễn 2 n thông tin

• Mã hóa: gán cho mỗi thông tin tương ứng một từ mã biểu

Trang 27

1.8 Mã hóa – Mã BCD

• Thực chất là một hệ đếm thập phân:

– Các giá trị 0-9 của mỗi digit trong số thập phân được mã hóa bằng số nhị phân 4 bit: tương ứng từ 0000 ÷ 1001

– Phân biệt mã BCD với số nhị phân: bằng cách thêm chữ BCD

ở cuối dãy nhị phân– Chuyển đổi giữa số BCD và số thập phân: dễ dàng

• Ví dụ: 194110 = 0001 1001 0100 0001BCD

29

Chương 1: Các kiến thức cơ sở

Trần Thị Anh Xuân - 3i

Trang 28

1.8 Mã hóa – Mã BCD

• Có 2 dạng số BCD:

– Tùy thuộc vào cách lưu giữ mỗi số BCD trong các phần tử

nhớ (thanh ghi, ô nhớ)– Số BCD dạng nén (packed BCD form):

• Hai chữ số liền kề của số BCD được lưu giữ trong phần tử nhớ

có độ dài 1 byte

– Số BCD dạng không nén (unpacked BCD form):

• Mỗi chữ số BCD được lưu giữ trong 1 byte nhớ

30

Chương 1: Các kiến thức cơ sở

Trần Thị Anh Xuân - 3i

Trang 29

1.8 Mã hóa – Mã BCD

• Trừ số BCD:

– Theo quy luật trừ số nhị phân nhiều bit

• Cộng số BCD:

– Cộng từng số hạng của số BCD (bắt đầu từ phía LSB)

• Nếu tổng <= 9 (1001) à là kết quả cuối cùng

• Nếu tổng > 9 (1001) à phải hiệu chỉnh bằng cách cộng thêm 6 (=0110) và số nhớ 1 lên hàng BCD có nghĩa cao hơn

31

Chương 1: Các kiến thức cơ sở

Trần Thị Anh Xuân - 3i

Trang 31

1.9 Mạch logic

• Mức logic (mạch logic điện):

– Dải điện áp mang thông tin về hai giá trị của biến logic

– Có 2 mức logic:

• Mức cao: UHmin ≤ mức cao H ≤ UHmax

• Mức thấp: U Lmin ≤ mức thấp L ≤ U lmax

– Mạch logic dương:

• Mức thấp L đặc trưng cho giá trị 0 logic (L à 0)

• Mức cao H đặc trưng cho giá trị 1 logic (H à 1)

– Mạch logic âm: (L à 1; H à 0)

33

Chương 1: Các kiến thức cơ sở

Trần Thị Anh Xuân - 3i

Trang 32

1.9 Mạch logic

• Biến logic: là 1 đại lượng có thể biểu diễn bằng 1 ký hiệu

nào đó

– về mặt giá trị chỉ lấy giá trị 0 hoặc 1; đặc trưng cho hai trạng

thái đối kháng của một hiện tượng

• Hàm logic: là biểu diễn của nhóm các biến logic, liên hệ với nhauthông qua các phép toán logic

– về mặt giá trị: chỉ lấy 2 giá trị 0 hoặc 1

• Bài toán logic:

– Dữ liệu vào và các đáp ứng của bài toán (dữ liệu ra) đều chỉ

có thể ở một trong hai trạng thái đối kháng nhau: đúng/sai, nóng/lạnh,…

34

Chương 1: Các kiến thức cơ sở

Trần Thị Anh Xuân - 3i

Trang 34

1.9 Mạch logic

• 3 cổng (phần tử) logic cơ bản (hàm logic cơ bản):

– Cổng (phần tử) VÀ “AND”:

• Chức năng: thực hiện phép toán logic hội

• Đầu ra chỉ có mức logic 1 khi tất cả đầu vào có mức logic 1

Trang 35

1.9 Mạch logic

• 3 cổng (phần tử) logic cơ bản (hàm logic cơ bản):

– Cổng (phần tử) HOẶC “OR”:

• Chức năng: thực hiện phép toán logic tuyển

• Đầu ra chỉ có mức logic 0 khi tất cả đầu vào có mức logic 0

Trang 41

1.9 Mạch logic

• Các hàm logic phức tạp hơn được thiết lập từ các hàm logic

cơ bản và các hàm logic mở rộng

• Đại số Boole dùng để diễn tả mạch logic theo đại số:

– Là công cụ toán học để phân tích, thiết kế mạch logic

– Do George Boole sáng lập vào thế kỷ 19

– Các hằng, biến,và hàm chỉ nhận một trong hai giá trị: 0 hoặc 1– Bản đồ Karnaugh giúp đơn giản biểu thức logic một cách hệ

thống

43

Chương 1: Các kiến thức cơ sở

Trần Thị Anh Xuân - 3i

Trang 42

1.12 Đại số Boole: Tính chất của các phép toán logic cơ bản

Trang 43

1.12 Đại số Boole: Tính chất của các phép toán logic cơ bản

Trang 44

1.12 Đại số Boole: Tính chất của các phép toán logic cơ bản

46

Chương 1: Các kiến thức cơ sở

Trần Thị Anh Xuân - 3i

Trang 45

1.9 Mạch logic

• Nguyên tắc “đối ngẫu”: một đẳng thức logic sẽ vẫn còn

đúng khi ở hai vế, ta thay:

– Chuyển dạng biểu thức logic:

• “tổng các tích” sang “tích các cổng”; và ngược lại

47

Chương 1: Các kiến thức cơ sở

Trần Thị Anh Xuân - 3i

Trang 46

1.9 Mạch logic

• Có 2 bài toán logic tổ hợp:

– Bài toán phân tích:

• Biết mạch logic à n/v: tìm các biểu thức logic mô tả quan hệ giữa các biến vào và biến ra

Trang 47

1.10 Tổng hợp mạch logic tổ hợp từ các cổng cơ bản

• Gồm các bước:

– Bước 1: Tìm biểu thức logic dạng chuẩn toàn phần

– Bước 2: Tối giản hàm chuẩn toàn phần

– Bước 3: Xây dựng mạch logic

49

Chương 1: Các kiến thức cơ sở

Trần Thị Anh Xuân - 3i

Trang 48

1.10 Tổng hợp mạch logic tổ hợp từ các cổng cơ bản

• Bước 1: Tìm biểu thức logic dạng chuẩn toàn phần

– Từ bảng chân lý à Tìm biểu thức, hoặc:

• Dạng “tuyển chuẩn toàn phần”

• Hoặc dạng “hội chuẩn toàn phần”

50

Chương 1: Các kiến thức cơ sở

Trần Thị Anh Xuân - 3i

Trang 49

1.10 Tổng hợp mạch logic tổ hợp từ các cổng cơ bản

51

Chương 1: Các kiến thức cơ sở

Trần Thị Anh Xuân - 3i

Trang 50

1.10 Tổng hợp mạch logic tổ hợp từ các cổng cơ bản

52

Chương 1: Các kiến thức cơ sở

Trần Thị Anh Xuân - 3i

Trang 51

1.10 Tổng hợp mạch logic tổ hợp từ các cổng cơ bản

• Bước 1: Tìm biểu thức logic dạng chuẩn toàn phần

• Bước 2: Tối giản hàm chuẩn toàn phần

– Dựa theo các tính chất và định lý trong đại số Boole

– Hoặc phương pháp bảng Karnaugh

• Bước 3: Xây dựng mạch logic

– Dùng các cổng logic cơ bản hoặc mở rộng để xây dựng mạchlogic theo dạng logic biểu thức logic tối giản nhất

53

Chương 1: Các kiến thức cơ sở

Trần Thị Anh Xuân - 3i

Trang 52

1.11 Bảng Karnaugh làm tối giản hóa hàm logic

• Phương pháp hàm Karnaugh cho quy tắc rút gọn hàm logic, đảm bảo kết quả nhận được là tối giản

– Thuận tiện để tối giản các hàm logic từ 5 biến trở xuống

• Cách thành lập bảng Karnaugh:

– Để mô tả hàm n biến độc lập à bảng Karnaugh phải có 2n ô

– Đảm bảo quy tắc: gán tổ hợp giá trị các biến độc lập cho

từng ô, sao cho: cứ hai ô liền kề nhau thì chỉ có một biến là

Trang 53

1.11 Bảng Karnaugh làm tối giản hóa hàm logic

• Tối giản hóa hàm logic = bảng Karnaugh:

– Dạng Tổng các tích SOP (Sum of Products)

– Hoặc dạng Tích các tổng POS (Product of Sums)

55

Chương 1: Các kiến thức cơ sở

Trần Thị Anh Xuân - 3i

Trang 54

1.11 Bảng Karnaugh làm tối giản hóa hàm logic

• Biểu thức dạng tổng các tích SOP

– Thành lập vòng liên kết chứa 2k ô liền kề nhau và cùng có giá trị 1 logic

• Một ô có thể tham gia nhiều vòng liên kết khác nhau

– Viết biểu thức logic cho mỗi vòng liên kết vừa thành lập = tích

của chỉ các biến độc lập có giá trị không thay đổi trong vòng

Trang 55

1.11 Bảng Karnaugh làm tối giản hóa hàm logic

• Biểu thức dạng tích các tổng POS

– Thành lập vòng liên kết chứa 2k ô liền kề nhau và cùng có giá trị 0 logic

• Một ô có thể tham gia nhiều vòng liên kết khác nhau

– Viết biểu thức logic cho mỗi vòng liên kết vừa thành lập = tổng

của chỉ các biến độc lập có giá trị không thay đổi trong vòng

Ngày đăng: 19/08/2020, 03:24

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

w