1. Trang chủ
  2. » Tất cả

SÁCH GIẢI CHI TIẾT PART 567 ETS 2020

834 109 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 834
Dung lượng 9,68 MB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Trong bối cảnh đó, gần như tất cả các bạn học sinh, sinh viên đều phải tạm ngưng việc học tập của mình.Với mong muốn giúp đỡ các bạn lấp đầy khoảng trống kiến thức đã bỏ lỡ trong những t

Trang 2

Mến chào tất cả bạn đọc,

Đợt vừa qua, đất nước chúng ta đã trải qua 1 giai đoạn hết sức khó khăn, cùng với Thế giới, chúng ta đã phải đương đầu với 1 đại dịch khủng khiếp chưa từng có Trong bối cảnh đó, gần như tất cả các bạn học sinh, sinh viên đều phải tạm ngưng việc học tập của mình.Với mong muốn giúp đỡ các bạn lấp đầy khoảng trống kiến thức đã bỏ lỡ trong những tháng vừa qua, nhóm giáo viên tại E.time đã dành khoảng thời gian nghỉ dạy do dịch bệnh, để hoàn thành cuốn SÁCH GIẢI ĐỀ TOEIC MỚI NHẤT, ĐẦY ĐỦ NHẤT hiện nay

Cuốn sách gồm 835 trang, bao gồm lời giải thích CHI TIẾT, TRỌN VẸN cho từng câu hỏi của

10 đề cuốn ETS 2020 Mỗi một câu hỏi đều được nêu rõ phương pháp làm bài, trích dẫn từ vựng,

từ đồng nghĩa, mở rộng kiến thức liên quan

Để sử dụng cuốn sách 1 cách hiệu quả nhất, các bạn hãy làm theo các bước sau

Bước 1: Tự làm đề trong cuốn sách đề trước Ở giai đoạn giải đề, việc cần thiết là các bạn phải căn giờ để làm sao cho KỊP Nên mình khuyến khích các bạn hãy chia theo tỷ lệ: 15-10- 50 tương ứng cho các phần 5,6,7 Không cần ép mình làm quá nhanh, ẩu, dẫn đến kết quả không như mong muốn

Bước 2: Đối chiếu sách giải, đặc biệt xem kỹ các câu sai, tìm ra lý do tại sao mình lại sai câu đó,

do mình làm quá vôi, hay bị dính bẫy, hay kiến thức bị hổng…tô đậm, ghi chú lại chỗ sai

Bước 3: Xem thêm từ vựng, kiến thức ngữ pháp phần bổ sung, dùng bút khác màu highlight những từ vựng mình chưa biết lại cho dễ nhớ

Bước 4: Tự kiểm tra lại trí nhớ bằng cách làm lại đề cũ ( ví dụ đã học xong đến đề thứ 3, quay lại kiểm tra đề 1)

Do cuốn sách quá dày: 835 trang, nên không tránh khỏi những sai sót cơ bản: lỗi đánh máy, hoặc

có thể bị nhầm lẫn 1 vài chỗ, Ms sẽ rất vui nếu như nhận được sự góp ý chân thành từ tất cả các Thầy Cô và các bạn

Chúc tất cả chúng ta luôn khỏe mạnh, bình an, học tập tốt, đạt kết quả cao

Thay mặt E.time

Ms Khánh Xuân

Trang 3

GIẢI CHI TIẾT ETS 2020- TEST 01

=> chọn ―next = kế tiếp‖

(A) kế tiếp / tiếp theo (B) luôn luôn

(C) sớm (D) giống như

Việc tái cấu trúc bộ phận sẽ được thảo luận tại cuộc họp hàng tháng kế tiếp

TỪ VỰNG VÀ CẤU TRÚC CẦN NHỚ

- departmental restructuring : việc tái cấu trúc bộ phận

- discuss = talk about = consider (v): thảo luận/ cân nhấc

(A) TTSH + N (B) Làm chủ ngữ (C) Đứng sau V / Giới

từ (D) Ours: đại từ sở hữu (đứng 1 mình = our + N)

Để giữ cho công viên của chúng ta đẹp, vui lòng đặt các vật không thể tái chế của bạn vào thùng rác có sẵn

TỪ VỰNG VÀ CẤU TRÚC CẦN NHỚ

- keep sb/sth Adj : giữ cho ai/ cái gì như thế nào

- place = set = categorize = position (v): đặt/ để/ phân loại

- nonrecyclables : những vật không tái chế được

- available trash cans/ garbage cans/ wastebasket : thùng rác có sẵn

A inform (v) thông báo

Ông Hardin yêu cầu thêm hình ảnh của tòa nhà văn phòng mà ông

Trang 4

D request (v) yêu cầu

quan tâm để cho thuê

TỪ VỰNG VÀ CẤU TRÚC CẦN NHỚ

A inform/ notify s.b about/of s.th : thông báo cho ai về việc gì

Keep Sb informed of/about something: giữ cho ai luôn cập nhật thông tin về cái gì

B ask for something: thỉnh cầu/ xin cái gì

C advise something/ doing something: khuyên làm gì

advise somebody to do St: khuyên ai làm gì

advise Sb against something: khuyên ai không nên làm gì/ chống lại cái gì

D request (v): thỉnh cầu = ask for

request something: thỉnh cầu điều gì/ xin

Ex: She requested permission to take photos at the conference

Cô ấy xin phép được chụp hình tại hội nghị

Request (n): sự thỉnh cầu

Request for something: thỉnh cầu điều gì

Collocation: refuse/decline/ reject/deny a REQUEST: từ chối 1 lời thỉnh cầu

Submit a request: nộp 1 yêu cầu

MORE VOCA & STRUCTURE:

- additional = extra = added = supplementary = further (adj): thêm vào/ bổ sung

- interest in doing sth : quan tâm đến việc gì

- show/express (an) interest (in) : bày tỏ sự quan tâm đến

- have no interest in doing something : không có sự quan tâm/ thích thú trong việc gì

- lease = sublet (v): cho thuê

 rental agreement = leasehold (n): hợp đồng thuê

Một nhóm các chuyên gia nông nghiệp sẽ được tập hợp lại để cố gắng cải thiện vụ mùa

Trang 5

D together : cùng nhau

* Cấu trúc:

Bring (s.b) together : sắp xếp để gặp nhau và làm việc gì đó cùng với nhau/ tụ họp lại

- improve crop harvests : cải thiện mùa vụ thu hoạch

105 The board of Galaxipharm

TỪ VỰNG VÀ CẤU TRÚC CẦN NHỚ

- board = committee = council = directorate = commission = executive (n): ban / ủy ban/ bộ

- board of directors : Ban giám đốc

- board of education : Bộ giáo dục

- successor = heir = inheritor (n): người kế vị/ người thừa kế

- prove s.th to s.b : chứng tỏ/ chứng minh

- prove (oneself) something : tỏ ra/ tự cho mình

Trang 6

106 If your parking permit is

damaged, bring it to the

entrance station for a

TỪ VỰNG VÀ CẤU TRÚC CẦN NHỚ

- parking permit : giấy phép đỗ xe

- business permit : giấy phép kinh doanh

- building permit : giấy phép xây dựng

- permit/ allow s.b to do s.th : cho phép ai làm gì

- damage = harm = ruin (v): làm hư hỏng

- bring s.b/ s.th to s.th : mang ai/ cái gì đến

- entrance/ entryway station : trạm vào

- replace s.th with s.th : thay thế cái gì với cái gì

- replace = substitute = exchange = change (v): thay thế/ thay đổi

107 Mr Ahmad decided to

reserve a private room for

the awards dinner _

the restaurant was noisy

(A) rather than

(in case of = in the event of: trong trường hợp)

C such as : thí dụ/ như

D unless : trừ khi

Ông Ahmad đã quyết định đặt trước một phòng riêng cho bữa tối trao giải PHÒNG KHI nhà hàng ồn ào

TỪ VỰNG VÀ CẤU TRÚC CẦN NHỚ

- decide to do something : quyết định làm cái gì

- reserve = book = make a reservation for = order = arrange for = secure (v): đặt trước

- reserve something for somebody/something : để dành / dự trữ

Ex: These seats are reserved for elderly guests Các ghế này dành riêng cho khách lớn tuổi

- reserve the right to do something : có quyền làm gì

Trang 7

Ex: The management reserves the right to refuse admission Ban quản lý có quyền từ chối tiếp

nhận

- All rights reserved : giữ bản quyền (đối với người xuất bản sách, băng nhạc, )

- private room : phòng riêng

- noisy = rowdy = loud = clamorous = turbulent (adj): ồn ào/ ầm ĩ

108 Ms Jones has provided a

_ estimate of the costs

=> cần một tính từ bổ nghĩa cho danh từ

―estimate‖ Đuôi –tive là đuôi của tính từ

(A) giữ gìn (V) (B) bảo tồn (N, Vs) (C) thận trọng (Adj) (D) bảo thủ (Adv)

Bà Jones đã đưa ra một ước tính thận trọng về chi phí mở rộng phân phối trên toàn tiểu bang

TỪ VỰNG VÀ CẤU TRÚC CẦN NHỚ

- estimate of the costs/ expenses : bảng ước tính/ đánh giá các chi phí

- estimate = costing = quotation = valuation = evaluation (n): sự ước lượng/ sự đánh giá

- estimate = evaluate = judge = gauge = rate = guess (v): đánh giá/ ước lượng

- expand = grow = extend = broaden = widen = develop (v): mở rộng/ phát triển

- distribute = share out = allocate = deliver = hand out (v): phân phát/ phân bổ

109 Each quarter, Acaba

Exports sets _ sales

goals for its staff

Mỗi quý, Acaba Exports đặt ra các mục tiêu bán hàng thực tế cho nhân viên của mình

TỪ VỰNG VÀ CẤU TRÚC CẦN NHỚ

- set realistic sales goals/ targets : đặt ra các mục tiêu bán hàng thực tế

- staff = employees = workers = personnel (n): nhân viên

Trang 8

- A quarter = 3 months : một quý

- Annual = every year = yearly : hàng năm

- Very month = monthly = 30 days : hàng tháng

- Decade = 10 years : thập kỷ

110 Ms Garcia was delighted to

receive _ that her

company soon will be

featured in the In Town

(B) N (C) V-ing (D) Vs

Cô Garcia rất vui mừng khi nhận được thông báo rằng công ty của cô sẽ sớm được

đăng trên tạp chí In Town Times

TỪ VỰNG VÀ CẤU TRÚC CẦN NHỚ

- delighted to do s.th : vui mừng để làm gì

- delighted = pleased = glad = happy = thrilled = satisfied (adj): vui mừng/ hài lòng

- notification = announcement = notice (n): thông báo

- prior / advance notification : thông báo trước

- official / written / formal notification : thông báo chính thức/ bằng văn bản/ trang trọng

- feature (n) tính năng/ đặc điểm (v) có/ xuất hiện

- notify/ inform somebody about/of something : thông báo cho ai về cái gì

111 Children under five years

of age are eligible _

free vision tests

* Cụm eligible for : đủ điều kiện cho

Eligible to do s.th : đủ điều kiện để làm gì

Trẻ em dưới năm tuổi

đủ điều kiện để kiểm tra thị lực miễn phí

TỪ VỰNG VÀ CẤU TRÚC CẦN NHỚ

- vision tests : các bài kiểm tra thị lực

Trang 9

112 Drivers on the Partan

Expressway are reminded

1 caution (n): sự thận trọng, sự cẩn thận

Caution (v): cảnh báo Caution SB against St/

doing St: cảnh báo ai không đc làm gì

2 cautiousness (n) tính thận trọng

Các tài xế trên đường cao tốc Partan được nhắc nhở lái xe thận trọng trong suốt tháng

7 vì công việc xây dựng đang diễn ra

TỪ VỰNG VÀ CẤU TRÚC CẦN NHỚ

- remind s.b to do s.th : nhắc nhở ai làm gì

- remind s.b about s.th : nhắc nhở ai về việc gì

- because of = due to = as a result of = owing to = on account of : do, vì (+ N)

- construction work : công việc xây dựng

- ongoing = in progress = underway = continuing = taking place : đang diễn ra/ đang được tiến hành

- throughout + N (prep): khắp/ suốt

Ex: throughout the country (khắp đất nước), throughout the war (trong suốt chiến tranh),

113 The committee will resume

its weekly meetings _

Ms Cheon returns from

Scotland on September 17

(A) that

(B) once

B Cần một liên từ hợp

nghĩa để nối hai mệnh

đề lại với nhau

(A) rằng + clause (B) once= when + clause: khi

Ủy ban sẽ tiếp tục các cuộc họp hàng tuần một khi bà Cheon trở

về từ Scotland vào ngày 17 tháng 9

Trang 10

(C) as well

(D) then

(C) cũng như vậy (D) sau đó

Dựa vào nghĩa và cấu trúc ta chọn B

TỪ VỰNG VÀ CẤU TRÚC CẦN NHỚ

- committee = commission = board (n): ủy ban

- resume = restart = recommence = continue with = carry on with (v): lại bắt đầu/ tiếp tục

- resume (n): sơ yếu lí lịch

- return = go back = come back (v): trở về

114 The _ initiative aims

+ proposal (n) kế hoạch

=> loại (C) + propose (v) đề xuất =>

loại (D) Còn lại (A) và (B) dịch nghĩa chọn bị động

=> sáng kiến được đề xuất

Sáng kiến ĐƯỢC ĐỀ XUẤT nhằm cung cấp phương tiện giao thông công cộng cho những người đi làm sống ở vùng ngoại ô

TỪ VỰNG VÀ CẤU TRÚC CẦN NHỚ

- initiative = plan = strategy = proposal (n): sáng kiến

- aim to do s.th : nhằm mục đích làm gì

- aim = intend = mean = have in mind = plan (v): có ý định/ nhằm mục đích/ mong mỏi

- public transportation : phương tiện công cộng

- commuter = daily traveller = passenger (n): người đi lại thường xuyên (giữa nơi làm việc và nhà)

- outer suburbs : khu vực ngoại ô

- propose = suggest = present = offer = come up with (v): đề xuất/ đưa ra/ đề nghị

- propose doing s.th : đề xuất việc làm gì

Trang 11

115 Yesterday‘s storm _

interrupted the services of

the Duddula, Inc., satellite

Cơn bão ngày hôm qua đã TẠM THỜI làm gián đoạn các dịch

vụ của hệ thống truyền thông vệ tinh của công

ty Duddula

TỪ VỰNG VÀ CẤU TRÚC CẦN NHỚ

- storm = typhoon = rainstorm = twister (n): cơn bão

- interrupt = discontinue = suspend = adjourn (v): làm gián đoạn

- annually = yearly = each year = per year = once a year = every year : hàng năm/ mỗi năm

- temporarily = briefly = for a short time (adv): tạm thời/ trong thời gian ngắn

116 Even though Cabrera

Pictures and Marcella

Images make very different

films, are _ successful

Mặc dù Cabrera Pictures và Marcella Images tạo ra những

- different = varying = dissimilar = contrasting = distinct (adj): khác nhau

117 _ of tasks can make a

manager‘s job easier and

help other employees learn

C foundation (n) sự thành lập

VIỆC GIAO PHÓ các nhiệm vụ có thể giúp cho công việc của người quản lý dễ dàng hơn và giúp cho các nhân viên khác học

Trang 12

(C) Delegation

(D) Permission

C delegation (n) sự ủy thác / sự giao phó

D permission (n) sự cho phép

được các kỹ năng mới

TỪ VỰNG VÀ CẤU TRÚC CẦN NHỚ

- delegation = assignment = giving = entrusting = transference (n): sự ủy quyền/ sự phân công

- delegation = delegates = representatives = envoys = emissaries = deputies (n): phái đoàn/ đoàn đại biểu

- delegation of tasks/ duties : sự phân công các nhiệm vụ

- make s.b/ s.th Adj : khiến cho ai /cái gì trở nên như thế nào

- help s.b (to) do s.th : giúp ai làm gì

- employees = staff = workers (n): nhân viên

118 Proceeds from the sale of

Delcrest Corporation were

equally _ among the

founder‘s three daughters

Hoặc thấy phía sau ko

có cụm danh từ nên chọn Bị động

Số tiền thu được từ việc bán hàng của công ty Delcrest đã ĐƯỢC CHIA đều cho

ba người con gái của nhà sáng lập

Trang 13

TỪ VỰNG VÀ CẤU TRÚC CẦN NHỚ

- proceeds = profits = earnings = receipts = returns = takings = income = revenue (n): tiền thu được

- proceeds of/ from s.th : tiền thu được từ việc gì

- divide something between / among somebody : cắt cái gì thành nhiều phần và chia cho các thành viên trong nhóm

- divide something into something : chia/ phân ra

- be equally divided among : được chia đều giữa

- founder = promoter (n): nhà sáng lập

- division = department (n): bộ phận

119 _ higher than average

ticket prices, every

performance of Aiden

North‘s new play is sold

out for the next six months

Ex: throughout the

country, throughout the war,…

B Except for + N : ngoại trừ

C Despite + N : mặc dù

D Prior to = before : trước

Mặc dù cao hơn giá

vé trung bình, mọi buổi biểu diễn của vở kịch mới của Aiden North được bán hết cho sáu tháng tới

TỪ VỰNG VÀ CẤU TRÚC CẦN NHỚ

- despite = in spite of = notwithstanding = regardless of = even with (prep): mặc dù/ bất kể (+ N)

- except for = apart from = aside from = with the exception of = barring = besides = other than (prep): trừ/ ngoài ra (+ N)

- average ticket prices/ fare : giá vé trung bình

- performance = show (n): màn trình diễn

- be sold out : được bán hết

Trang 14

120 Ricardo Sosa, the executive

chef at Restaurant Ninal,

TỪ VỰNG VÀ CẤU TRÚC CẦN NHỚ

- executive chef = head cook = chief cook : bếp trưởng

- respond to = answer = reply to = make a response to : trả lời/ phản hồi

- guest = visitor = company = client = patron (n): khách

- suggestion = proposal = recommendation = motion (n): sự đề nghị/ đề xuất

121 Mr Koster is negotiating

the _ of the new

contract with Arban, Inc

Ông Koster đang đàm

- negotiate something with someone : đàm phán/ thương lượng cái gì với ai

- scope/ limit of the contract : phạm vi của hợp đồng

122 The equipment-use

guidelines _ on our

internal corporate Web site

(A) may find

(B) can be found

(C) have found

B Đây là câu dạng động

từ, dịch nghĩa chọn Bị động ―Hướng dẫn sử dụng thiết bị CÓ THỂ ĐƯỢC TÌM THẤY‖

Hoặc nếu không biết

Các hướng dẫn sử dụng thiết bị có thể

đƣợc tìm thấy trên

trang web nội bộ của công ty chúng tôi

Trang 15

(D) have to find nghĩa, để ý thấy sau chỗ

trống không có cụm danh từ ưu tiên chọn Bị động

TỪ VỰNG VÀ CẤU TRÚC CẦN NHỚ

- guideline = instruction = direction (n): hướng dẫn

- corporate = company = enterprise = corporation = business (n): công ty

123 Professor Han created

B Dựa vào nghĩa

(A) chiếm ưu thế (B) chính xác (C) tương đối (D) rộng rãi

Giáo sư Han đã tạo ra các bảng tính để tính

toán chính xác nhu

cầu tưới tiêu của trang trại

TỪ VỰNG VÀ CẤU TRÚC CẦN NHỚ

- create = produce = generate = make = design = originate (v): tạo ra

- calculate = compute = reckon = figure (v): tính toán

- the farm‘s irrigation needs : nhu cầu tưới tiêu của trang trại

- precisely = exactly = accurately (adv): chính xác

- relatively = comparatively = fairly = quite = rather (adv): hơi/ khá

124 For hiring purposes, five

A reasonable (adj) hợp

B appropriate (adj) thích hợp

C equivalent (adj) tương đương

D significant (adj) quan trọng/ đáng kể

Đối với mục đích tuyển dụng, năm năm kinh nghiệm chuyên

môn tương đương với

việc đạt được chứng nhận

TỪ VỰNG VÀ CẤU TRÚC CẦN NHỚ

Trang 16

- professional experience : kinh nghiệm chuyên môn

- certification = certificate = license = diploma (n): chứng chỉ

- affordable/ reasonable prices : giá cả hợp lý

- significant = remarkable = notable = considerable = noticeable = substantial (adj) đáng kể

- appropriate = suitable = proper = fitting (adj): thích hợp

125 South Regent Aviation is

TỪ VỰNG VÀ CẤU TRÚC CẦN NHỚ

- adopt (v): nhận con nuôi/ áp dụng/ thông qua

- measure = step = means = method (n): biện pháp

- reduce fuel expenses/ costs : giảm chi phí nhiên liệu

- reduce = lessen = decrease = diminish = minimize = shrink = cut down (v): làm giảm

126 _ the most challenging

aspect of accepting a new

C every (adj): mỗi, mọi

D while (conj) trong khi

đó (+ clause)

Có lẽ khía cạnh thách thức nhất của việc chấp nhận một vị trí mới là đàm phán một mức lương vừa công bằng vừa thỏa mãn

TỪ VỰNG VÀ CẤU TRÚC CẦN NHỚ

- challenging aspect : khía cạnh thử thách

- accept a new position/ job : nhận một công việc mới

- accept = take on = undertake = assume = take responsibility for : nhận/ đảm nhận

- negotiate = discuss term = talk = settle (v): đàm phán/ thương lượng

Trang 17

- salary = wages = paycheck = pay (n): tiền lương

- both A and B : cả A và B

- fair = just = equitable = impartial = even-handed (adj): công bằng

- satisfying (adj): làm hài lòng/ làm thỏa mãn‘‘

127 Complaints about its new

line of kitchen appliances

led Loxevo, Inc., to adopt

higher _ for assessing

Khiếu nại về dòng thiết bị nhà bếp mới của mình đã khiến Loxevo, Inc., áp dụng

các tiêu chuẩn cao

hơn để đánh giá chất lượng

TỪ VỰNG VÀ CẤU TRÚC CẦN NHỚ

- complaint = criticism = objection = protest (n): lời phàn nàn/ sự khiếu nại

- appliance = device = utensil = equipment (n): thiết bị/ dụng cụ

- adopt = choose = select = pick (v): chọn/ áp dụng

- assess = evaluate = judge = gauge = rate = estimate (v): đánh giá

128 The chief engineer noted

that constructing another

bridge would be more

_ than repairing the

TỪ VỰNG VÀ CẤU TRÚC CẦN NHỚ

- chief engineer : kỹ sư trưởng

- construct = build = erect (v): xây dựng

- economical = thrifty = provident = frugal = sparing = cheap = inexpensive = low-cost = budget

Trang 18

(adj): tiết kiệm/ ít chi phí

- repair = mend = fix = restore = renovate (v): sửa chữa

- existing = current = present (adj): hiện tại

129 Jansen Bus Company

drivers are expected to

complete regular trainings

B according to : theo như

C inside : bên trong

D within : trong vòng

Các tài xế của Công ty

xe buýt Jansen dự kiến

sẽ hoàn thành khóa đào tạo thường xuyên

bên cạnh việc duy trì

giấy phép nhà nước

TỪ VỰNG VÀ CẤU TRÚC CẦN NHỚ

- be expected to do s.th : dự kiến làm gì

- complete = finish = finalize = conclude (v): hoàn thành

- regular/ frequent trainings : các buổi đào tạo thường xuyên

- in addition to = besides = apart from = other than = aside from = excluding (prep): bên cạnh/ ngoài ra

- maintain = keep = continue = retain = preserve (v): duy trì/ giữ cho cái gì không thay đổi

- maintain contact/relations/links : giữ mối liên hệ/ mối quan hệ

- state licenses : giấy phép của bang/ nhà nước

- license = permit = certificate = pass = authorization (n): giấy phép

130 Ms DeSoto _ all

employees to come to last

week‘s budget meeting

even though only officers

were obligated to attend

(A) to have urged

Xét chủ động bị động, câu mang nghĩa Chủ động ―Bà Desoto thúc

Bà DeSoto đã thúc giục tất cả các nhân viên đến cuộc họp ngân sách của tuần trước, mặc dù chỉ có các sĩ quan có nghĩa

vụ tham dự

Trang 19

giục những người nhân viên‖, hoặc nếu không biết nghĩa nhìn phía sau

có cụm danh từ nên ưu tiên chọn chủ động -> Loại được D

Xét thì, ta thấy có ―last week‖ dấu hiệu thì quá khứ nên loại C

-> chọn B

TỪ VỰNG VÀ CẤU TRÚC CẦN NHỚ

- urge = prompt = encourage (v): thúc giục

- employees = staff = workers = personnel (n): nhân viên

- budget meeting : cuộc họp ngân sách

- even though = although = though = even if = in spite of the fact that = despite the fact that = notwithstanding that = while : mặc dù (+ clause)

- officer = official = committee member = board member (n): sĩ quan/ viên chức

- be obligated to do s.th : có nghĩa vụ/ bắt buộc phải làm gì

- attend = take part in = participate in = be present at = appear at (v): tham dự/ có mặt ở

Trang 20

PART 6

Questions 131-134 refer to the following notice

Lakeview Railway Onboard Bicycle Policy

Would you like to use your bicycle to explore

the Lakeview Corridor Scenic Area? Our trains

have the [131] you need to safely transport

your bike When booking your ticket, just

remember that reservations [132] for both

you and your bicycle Reserve your bicycle spot

[133] There are a limited number of storage

racks on each train You are responsible for

stowing your bike securely [134] Lakeview

Railway does not take responsibility for

bicycles lost or damaged aboard our trains

Chính Sách Xe Đạp Trên Lakeview Railway

Bạn có muốn sử dụng xe đạp của mình để khám phá Khu Thắng Cảnh Lakeview Corridor không? Xe lửa của chúng tôi có

(131) THIẾT BỊ mà bạn cần để vận chuyển

xe đạp của bạn một cách an toàn Khi đặt vé

của bạn, hãy nhớ rằng sự đặt chỗ trước (132) ĐƢỢC YÊU CẦU cho cả bạn và xe đạp của bạn Hãy đặt chỗ xe đạp của bạn (133) SỚM

Có một số lượng hạn chế của các kệ lưu trữ trên mỗi xe lửa Bạn có trách nhiệm xếp gọn

xe đạp của bạn một cách an toàn (134) BẠN CŨNG PHẢI CUNG CẤP KHÓA XE ĐẠP CỦA RIÊNG BẠN Lakeview Railway

không chịu trách nhiệm đối với xe đạp bị mất hoặc hư hỏng trên tàu của chúng tôi

- Không có dấu hiệu gì để chọn thì quá khứ

Trang 21

- again (adv) lần nữa

- more (adv) hơn

- instead (adv) để thay thế

Đáp án (A)

134

(A) Folding bicycles have become more

common

(B) Additional service fees may apply

(C) You can obtain route maps at most

(D) Bạn cũng phải cung cấp khóa xe đạp của riêng bạn

Đáp án (D)

TỪ VỰNG VÀ CẤU TRÚC CẦN NHỚ

- explore = travel over/ through = tour = take a look at (v): khám phá/ đi tham quan

- equipment = appliances = utensils = instruments = supplies (n): thiết bị/ dụng cụ

- equip someone to do something : trang bị cho ai để làm gì

- well/fully equipped: được trang bị đầy đủ

- be equipped with s.th : được trang bị với

- reservation = booking = ordering (n): sự đặt trước

- be responsible for = be in charge of : chịu trách nhiệm cho

- damaged = harmed = impaired (adj): hư hỏng

- require s.b to do s.th : yêu cầu ai làm gì

- be required to do s.th : được yêu cầu làm gì

Trang 22

Questions 135-138 refer to the following letter

Corelli‘s Bakery

15 Middlemass Street

Youngstown, Ohio 44515

Dear Valued Customer:

For the last three years, we have charged the

same wholesale prices for our baked goods,

including cakes, pies, cookies, and brownies

We regret that sharply rising prices for our raw

ingredients, such as sugar and fruit, have

forced us to raise our prices by 5 percent

[135] August 1 We have made every attempt

to avoid this price increase [136] , we

refuse to compromise on the quality of our

products Using the best ingredients available

will allow us to provide the delicious desserts

your restaurant guests have come to expect

[137]

We appreciate your [138] and look forward

to continuing to serve you

Sincerely,

Tony Corelli, Owner

Tiệm Bánh Corelli

15 Phố Middlemass Youngstown, Ohio 44515 Kính gửi những Khách Hàng thân thiết:

Trong ba năm qua chúng tôi đã tính giá bán sỉ giống nhau cho các mặt hàng nướng của chúng tôi, bao gồm bánh ngọt, bánh nướng, bánh quy

và bánh socola hạnh nhân Chúng tôi lấy làm tiếc rằng giá đang tăng mạnh đối với các nguyên liệu thô của chúng tôi, chẳng hạn như đường và trái cây, đã buộc chúng tôi phải tăng

giá lên 5% (135) CÓ HIỆU LỰC từ ngày 1

tháng 8 Chúng tôi đã cố gắng hết sức để tránh

sự tăng giá này (136) TUY NHIÊN, chúng tôi

từ chối để thỏa hiệp về chất lượng sản phẩm của chúng tôi Việc sử dụng các nguyên liệu tốt nhất có sẵn sẽ cho phép chúng tôi cung cấp các món tráng miệng ngon mà những khách hàng

của bạn đã mong đợi (137) CHÚNG TÔI TIN RẰNG BẠN SẼ THẤY NHỮNG SẢN PHẨM CỦA CHÚNG TÔI VẪN CÓ GIÁ TRỊ LỚN

Chúng tôi đánh giá cao (138) SỰ ỦNG HỘ

của bạn và mong muốn tiếp tục phục vụ bạn Trân trọng,

Tony Corelli, Chủ sở hữu

- actual (adj) thực sự/ trên thực tế

- future (adj) tương lai

- practical (adj) thực tế

- effective (adj) có hiệu lực/ có hiệu quả Đáp án (D)

Trang 23

137

(A) We believe you will see that our

products are still a great value

(B) Our efforts to stay profitable have not

been successful

(C) We hope our competitors will raise

their prices too

(D) Our products are healthier than

traditional baked goods

137 Dịch nghĩa (A) Chúng tôi tin rằng bạn sẽ thấy những sản phẩm của chúng tôi vẫn còn có giá trị lớn (B) Những nỗ lực của chúng tôi để duy trì lợi nhuận đã không thành công

(C) Chúng tôi hy vọng những đối thủ của chúng tôi cũng sẽ tăng giá của họ

(D) Sản phẩm của chúng tôi tốt cho sức khỏe hơn những mặt hàng bánh truyền thống

Loại được (A) đuôi –tive là đuôi tính từ

Loại được (C) supporter là ―người ủng hộ‖, không hợp nghĩa

Support vừa là danh từ vừa là động từ

- wholesale prices : giá bán sỉ

- retail price : giá bán lẻ

- including (prep) : bao gồm/ kể cả

- sharply rising prices : giá tăng nhanh chóng

- raw material = raw ingredients : nguyên liệu thô

- force s.b to do s.th : bắt buộc ai làm gì

- raise prices : tăng giá

Trang 24

- attempt to do s.th : nổ lực/ cố gắng làm gì

- attempt = effort = endeavor = try (v):cố gắng/ nổ lực

- refuse to do s.th : từ chối không làm việc gì

- compromise = agreement = understanding = settlement = terms = deal (n): sự thỏa hiệp

- compromise = strike a balance = make a deal = come to a balance = make concessions (v): dàn xếp/ thỏa thuận

- reach/ arrive at/ come to a compromise : đạt tới sự thỏa thuận

- allow/ permit s.b to do s.th : cho phép ai làm gì

- appreciate = value = treasure = be grateful for = be thankful for : đánh giá cao/ cảm kích

- look forward to doing something : chờ mong/ hào hứng về việc gì

Questions 139-142 refer to the following e-mail

To: Noora Abadi

From: Alexis Palmer

Subject: Informational interview

Date: 4 February

Dear Ms Abadi:

Thank you for taking the time to meet with

me yesterday about careers in the aerospace

industry Your –[139] were helpful and have

inspired me to seek additional work

experience in the field before I apply to

graduate school

I will consult the Web sites you recommended

for job opportunities As you also suggested, I

will [140] a membership in the Eastern

Aeronautics Professional Association

[141] I appreciate the information you shared

about the organization‘s conference at the end

Gửi Bà Abadi, Cám ơn bạn đã dành thời gian để gặp tôi ngày hôm qua về nghề nghiệp trong ngành hàng

không vũ trụ (139) KIẾN THỨC của bạn rất

hữu ích và đã truyền cảm hứng cho tôi để tìm kiếm thêm kinh nghiệm làm việc trong lĩnh vực này trước khi tôi nộp đơn vào trường sau đại học

Tôi sẽ tham khảo các trang Web mà bạn đã đề nghị cho các cơ hội việc làm Như bạn cũng đề

xuất, tôi sẽ (140) XEM XÉT trở thành thành

viên của Hiệp Hội Chuyên Nghiệp Hàng Không

Phía Đông (141) TÔI MONG MUỐN ĐƢỢC KẾT NỐI VỚI CÁC CHUYÊN GIA KHÁC TRONG LĨNH VỰC NÀY Tôi đánh giá cao

thông tin mà bạn đã chia sẽ về hội nghị của tổ

Trang 25

Alexis Palmer chức vào cuối tháng

Cám ơn bạn một lần nữa cho sự giúp đỡ (142) HÀO PHÓNG của bạn

Trân trọng, Alexis Palmer

- insight (n) sự hiểu biết/ kiến thức

- survey (n) cuộc khảo sát

- improvement (n) sự cải thiện

- revision (n) sự sửa lại Đáp án (A)

(A) I look forward to networking with

other professionals in the field

(B) My membership will expire at the end

- generous (adj) hào phóng

Đáp án (B)

Trang 26

TỪ VỰNG VÀ CẤU TRÚC CẦN NHỚ

- aerospace industry : ngành hàng không vũ trụ

- inspire = stimulate = motivate = encourage = influence = energize (v): truyền cảm hứng/ tạo động lực

- inspire someone to do something : truyền cảm hứng cho ai làm gì

- work experience : kinh nghiệm làm việc

- consult = refer to = turn to = look at = seek advice from = ask = have discussions (v): tham khảo/ tra cứu/ hỏi ý kiến

- job opportunities : các cơ hội việc làm

- insight = awareness = understanding = comprehension (n): sự am hiểu/ sự hiểu biết sâu sắc

- professional = expert = master = specialist (n): chuyên gia

- professional = expert = accomplished = proficient = competent = experienced = trained (adj): chuyên nghiệp/ có tay nghề

- network with : tạo mạng lưới liên kết/ kết nối với

- generous assistance/ help : sự giúp đỡ hào phóng

Questions 143-146 refer to the following letter

15 October

GPO Box 985

CANBERRA ACT 6512

Dear Ms Wilson,

On behalf of the Australia Wildlife Park

Association, thank you for your donation of 40

AUD to our national park [143] Individual

contributions have helped it stay open to visitors

for more than 50 years Our goal is to keep the

park system running effectively for future

[144] to enjoy

Enclosed please find a copy of our brochure,

which lists various programmes [145] to

benefit both park visitors and our wildlife

habitats Please consider [146] one of these

Ngày 15 tháng 10 GPO Box 985 CANBERRA ACT 6512

Gửi bà Wilson, Thay mặt cho Hiệp Hội Công viên Động vật hoang dã Úc, cám ơn bạn đã đóng góp 40 AUD cho công viên quốc gia của chúng tôi

(143) NHỮNG NGƯỜI HỖ TRỢ GIỐNG NHƯ BẠN GIÚP BẢO TỒN CÔNG VIÊN CHO VIỆC SỬ DỤNG CÔNG CỘNG

Những sự đóng góp cá nhân đã giúp nó mở cửa cho khách du lịch khoảng hơn 50 năm Mục tiêu của chúng tôi là giữ cho hệ thống

công viên hoạt động hiệu quả cho (144) CÁC THẾ HỆ tương lai tận hưởng

Trang 27

programmes in the future The money would be

used wisely and would be deeply appreciated

Sincerely,

Akosua Masika, Membership Chair

Được đính kèm vui lòng tìm kiếm một bản sao tài liệu của chúng tôi, trong đó liệt kê các

chương trình khác nhau (145) ĐƢỢC THIẾT

KẾ để mang lại lợi ích cho cả khách tham

quan công viên và môi trường sống động vật hoang dã của chúng tôi Vui lòng xem xét

(146) TÀI TRỢ cho một trong những chương

trình này trong tương lai Tiền sẽ được sử dụng đúng mục đích và sẽ được đánh giá cao Trân trọng,

Akosua Masika, Chủ Tịch Thành Viên

143

(A) The association grants scholarships for

those studying zoology

(B) Supporters like you help preserve the

park for public use

(C) We hope you enjoyed your visit to the

(B) Những người ủng hộ như bạn giúp bảo vệ công viên cho sử dụng công cộng

(C) Chúng tôi hy vọng bạn thích chuyến thăm công viên ngày hôm nay

(D) Các bên quan tâm có thể tình nguyện làm sạch môi trường sống hoang dã

Đáp án (D)

Trang 28

TỪ VỰNG VÀ CẤU TRÚC CẦN NHỚ

- on behalf of = as a representative of = in the name of = in place of : thay mặt cho

- donation = contribution = offering = grant (n): sự quyên góp

- individual = single = separate = personal (adj): riêng lẻ/ cá nhân

- an individual effort/contribution : cố gắng/ đóng góp của cá nhân

- help somebody do something : giúp ai làm gì

- goal = objective = aim = target = purpose (n): mục tiêu

- keep s.b/s.th adj : giữ cho ai/ cái gì như thế nào

- keep the park system running effective : giữ cho hệ thống công viên hoạt động hiệu quả

- enclosed = attached = included = accompanied : được đính kèm

- benefit (n) lợi ích (v) có lợi cho

- wildlife habitats : môi trường sống động vật hoang dã

- consider doing something : cân nhấc việc làm gì

- be deeply appreciated = highly regarded : được đánh giá cao

- generation (n): thế hệ

Trang 29

PART 7

Questions 147-148 refer to the Web page

http://www.cmb.com

Crescent Moon Bistro

Located along the eastern shore of Canawap Bay, the Crescent Moon Bistro is a unique venue

for birthday parties, weddings, corporate gatherings, and a host of other social events.[147]

Our chefs work with you to craft a perfect menu, while our coordinators will see to it that your event is superbly organized Rental pricing is based on the date, type of event, and number of attendees

You are welcome to tour our facility on October 10 from 11:00 A.M to 2:00 P.M Meet with our coordinators and culinary staff, and sample items from our creative menu Admission is free, but registration is required We are offering 25% off on any booking made during this open house on October 10 [148]

http://www.cmb.com

Nhà hàng Trăng lưỡi liềm

Nằm dọc theo bờ phía đông của Vịnh Canawap, Crescent Moon Bistro là một địa điểm độc

đáo cho các bữa tiệc sinh nhật, đám cưới, họp mặt công ty và một loạt các sự kiện xã hội khác [147] Các đầu bếp của chúng tôi làm việc với bạn để tạo ra một thực đơn hoàn hảo, trong

khi các điều phối viên của chúng tôi sẽ thấy rằng sự kiện của bạn được tổ chức tuyệt vời Giá cho thuê được dựa trên ngày, loại sự kiện và số lượng người tham dự

Bạn được chào đón tham quan cơ sở của chúng tôi vào ngày 10 tháng 10 từ 11:00 A.M đến 2:00 chiều Gặp gỡ với các điều phối viên và nhân viên ẩm thực của chúng tôi và các món mẫu từ thực đơn sáng tạo của chúng tôi Tiền vào cửa là miễn phí, nhưng đăng ký là bắt buộc Chúng

tôi sẽ giảm giá 25% cho bất kỳ sự đặt chỗ nào được thực hiện trong ngày đón khách vào ngày 10 tháng 10 [148]

147 What is being advertised?

(A) A vacation rental

Trong đoạn 1 của trang Web:

the Crescent Moon Bistro is

a unique venue for birthday parties, weddings, corporate gatherings, and a host of other social events = Crescent

Trang 30

(D) Một trại hè Moon Bistro là một địa điểm

độc đáo cho các bữa tiệc sinh nhật, đám cưới, họp mặt công

ty và một loạt các sự kiện xã hội khác

=> Trang Web đang quảng cáo về không gian tổ chức sự kiện

148 What will be offered on

(C) Một cuốn sách công thức nổi tiếng (D) Một lớp học của một đầu bếp nổi tiếng

Đáp án nằm ở câu cuối, đoạn

2 của trang Web:

We are offering 25% off on any booking made during this open house on October

10 = Chúng tôi sẽ giảm giá 25% cho bất kỳ sự đặt chỗ nào được thực hiện trong ngày đón khách vào ngày 10 tháng 10

TỪ VỰNG VÀ CẤU TRÚC CẦN NHỚ

- located/ situated along : nằm dọc theo

- a unique/ perfect venue : địa điểm độc đáo/ lý tưởng

- corporate gatherings/ meetings : các buổi hội họp công ty

- social events : các sự kiện xã hội

- chef = cook (n): đầu bếp

- rental pricing/price : giá thuê

- based on = rely on : dựa trên

- attendee = participant (n): người tham dự

- tour = visit = go around/ through = walk around (v): đi tham quan

- facility = establishment = place = location = site = premises (n): cơ sở/ địa điểm

- admission = entrance fee = entry charge = ticket (n): tiền vào cửa

- offer = provide = come up with = extend (v) cung cấp

- booking = reservation = ordering : sự đặt trước

- discount rate = _% off = special offer = voucher

Trang 31

Questions 149-150 refer to the following memo To: Processing Plant Managers

From: Sunlight Sugar Executive Board

Date: June 15

Subject: News

We are pleased to announce that, following our strongest quarter in over three years [149],

we were ranked as the number-two sugar distributor in the region in the June 1 edition of Sugar Industry Times We are extremely grateful to all our employees, who helped make this possible through their hard work and dedication

To celebrate this achievement, we would like to recognize employees with a bonus to be added

to their July 15 paycheck Plant managers at each location should inform staff at the next plant meeting on July 1 [150] Thank you for helping us achieve our goals

Người nhận: Các quản lý nhà máy chế biến

Người gửi: Ban điều hành Sunlight Sugar

chúng tôi đạt được mục tiêu của mình

149 What is indicated about

(C) It was established more

than three years ago

Đáp án nằm ở câu đầu của bài thông báo:

We are pleased to announce that, following our strongest quarter in over three years

= Chúng tôi vui mừng thông báo rằng, sau quý mạnh nhất của chúng ta trong hơn ba năm

Trang 32

(D) It was previously the

150 When will plant

(A) Vào ngày 1 tháng 6 (B) vào ngày 15 tháng 6 (C) vào ngày 1 tháng 7 (D) Vào ngày 15 tháng 7

Trong đoạn 2 của bài thông báo:

Plant managers at each location should inform staff

at the next plant meeting on July 1 = Quản lý nhà máy tại

mỗi địa điểm nên thông báo cho nhân viên tại cuộc họp nhà máy tiếp theo vào ngày 1 tháng 7

=> Các quản lý sẽ thông báo tiền thưởng của nhân viên tại cuộc họp vào ngày 1/7

TỪ VỰNG VÀ CẤU TRÚC CẦN NHỚ

- be pleased/ glad/ happy/ delighted to do something : vui mừng để làm gì

- rank = have a rank = be classed = be classified = be categorized : có cấp bậc hoặc xếp hạng

- be extremely grateful to : vô cùng biết ơn

- employees = staff = workers = personnel (n): nhân viên

- help do something : giúp làm gì

- dedication = commitment = devotion = diligence (n): sự cống hiến/ sự tận tâm

- celebrate = have a party = memorialize (v): ăn mừng/ kỷ niệm

- achievement = performance = accomplishment = attainment = success (n): thành tựu/ sự đạt được

- recognize/ commend employees with a bonus : khen thưởng nhân viên với một khoản tiền thưởng

- paycheck = salary = wages = pay (n): tiền lương

- plant/ factory managers : các quản lý nhà máy

- inform/ notify s.b about/of s.th : thông báo cho ai về việc gì

- achieve = attain = reach = earn = acquire = get = obtain (v): đạt được/ giành được

- goal = objective = aim = target = purpose (n): mục tiêu

Trang 33

- establish = set up = found = start = open (v): thành lập

Questions 151-152 refer to the following online chat discussion Ella Santos [10:02 A.M.]

Good morning I purchased two tickets to Friday night’s performance However, my

business trip was rescheduled, and I won’t be in London on Friday Can I get a refund for this purchase? [151]

Mai Tong, Customer Service [10:04 A.M.]

Thank you for contacting us Unfortunately, the Mosella Palladium’s policies do not allow

refunds [151] We offer exchanges for tickets of equal or lesser value You can view our entire

season, which has a variety of music, dance, and theatre [151], at

wvw.moscllapalladium.co.uk

Ella Santos [10:07 A.M.]

I reviewed the season schedule before contacting you Can you switch the tickets now [152], or must I call your phone number? I‘ve already made a selection

Mai Tong, Customer Service [10:08 A.M.]

I can help with that What would you like to see instead?

Ella Santos [10:10 A.M.]

I‘d like two tickets to the Gaperstein Orchestra on 22 October

Ella Santos [10:02 A.M.]

Chào buổi sáng tốt lành Tôi đã mua hai vé đến buổi biểu diễn tối thứ Sáu Tuy nhiên, chuyến công tác của tôi đã đƣợc lên lịch lại và tôi đã thắng đƣợc ở Luân Đôn vào thứ Sáu Tôi có thể đƣợc hoàn tiền cho giao dịch này không? [151]

Mai Tông, Dịch vụ khách hàng [10:04 A.M.]

Cảm ơn bạn đã liên hệ với chúng tôi Thật không may, các chính sách của Mosella Palladi không cho phép hoàn tiền[151] Chúng tôi cung cấp trao đổi cho vé có giá trị bằng hoặc ít hơn

Bạn có thể xem toàn bộ mùa của chúng tôi, nơi có nhiều loại nhạc, khiêu vũ và kịch sân khấu

[151], tại wvw.moscllapalladi.co.uk

Ella Santos [10:07 A.M.]

Tôi đã xem lại lịch mùa giải trước khi liên lạc với bạn Bạn có thể chuyển đổi vé bây giờ đƣợc

không [152], hay tôi phải gọi số điện thoại của bạn? Tôi đã có lựa chọn rồi

Mai Tông, Dịch vụ khách hàng [10:08 A.M.]

Trang 34

Tôi có thể giúp với điều đó Bạn muốn xem gì để thay thế?

Ella Santos [10:10 A.M.]

Tôi muốn hai vé xem nhạc giao hưởng Gaperstein vào ngày 22 tháng 10

151 What most likely is the

(A) Một sân vận động thể thao

(B) Một địa điểm biểu diễn (C) Một công ty khiêu vũ (D) Một nhóm sân khấu

Mosella Palladium, nơi mà người ta xem các thể loại nhạc, nhảy, khiêu vũ và kịch

=> Nó là một địa điểm biểu diễn

152 At 10:08 A.M., what

does Ms Tong mean when she

writes, ―I can help with that‖?

(A) She will send a brochure

(B) She will arrange a phone

call

(C) She can process a refund

(D) She can exchange some

tickets

152 Vào lúc 10:08 A.M., cô Tong có ý nghĩa gì khi cô ấy viết, ―Tôi có thể giúp gì với điều đó‖?

(A) Cô ấy sẽ gửi một tập tài liệu

(B) Cô ấy sẽ sắp xếp một cuộc gọi điện thoại

(C) Cô ấy có thể xử lý hoàn trả

(D) Cô ấy có thể trao đổi một

- purchase = buy = acquire = obtain = snap up = procure (v): mua

- performance = show (n): cuộc biểu diễn

- business trip : chuyến đi công tác

- reschedule (v): lên lịch lại/ dời lại

- refund = repayment = reimbursement (n): sự trả lại

- refund = repay = give back = return = pay back (v): trả lại/ hoàn lại

- policy = strategy = approach = guidelines (n): chính sách

- exchange = switch = trade = swap = change = interchange (v): trao đổi

- venue = place = location = site (n): địa điểm

Trang 35

- A central /convenient/ ideal location : Một địa điểm trung tâm/ thuận tiện/ lý tưởng

Questions 153-154 refer to the following e-mail

To: Ted Lee <ted.lee@comconnecting.com>

From: Agnaldo Paes <apaes@manosinc.com>

until 6 p.m If Tuesday is not convenient, perhaps Wednesday morning would be acceptable? Any time after 9 a.m [154] works for me My office is on the second floor of our main building, which is located at the end of Elkton Street Since this is only our first meeting in the interview process, I do not expect it to last longer than one hour I look forward to hearing from you soon

Sincerely,

Agnaldo Paes

Assistant Director of Human Resources

Manos Contracting, Inc

Tới: Ted Lee <ted.lee@comconnecting.com>

Từ: Agnaldo Paes <apaes@manosinc.com>

Ngày: 3 tháng 5

Chủ đề: Phỏng vấn

Ông Lee thân mến,

Cảm ơn bạn đã quan tâm đến vị trí thợ điện chính ở Manos Contracting Inc [153] Sơ yếu

lý lịch của bạn rất ấn tượng và tôi muốn sắp xếp một cuộc phỏng vấn trực tiếp vào tuần tới

Chiều thứ ba tới có tiện cho bạn không? Tôi thường ở văn phòng cho đến 6 giờ chiều Nếu

thứ ba không thuận tiện, vậy sáng thứ tư thì sao? Bất cứ lúc nào sau 9 giờ sáng tôi đều có thời gian [154] Văn phòng của tôi ở trên tầng hai của tòa nhà chính của chúng tôi, nằm ở cuối

đường Elkton Vì đây chỉ là cuộc họp đầu tiên của chúng ta trong quá trình phỏng vấn, tôi không

hy vọng nó sẽ kéo dài hơn một giờ Tôi mong sớm nhận được hồi âm từ bạn

Trang 36

Trân trọng,

Agnaldo Paes

Trợ lý giám đốc nhân sự

Manos ký kết, Inc

153 What is probably true

(A) Anh ấy đang chuyển đến một thị trấn mới

(B) Ông là một thợ điện có kinh nghiệm

(C) Gần đây anh ấy đã nhận được chứng nhận chuyên nghiệp

(D) Anh ấy sẽ được mời làm việc tại buổi phỏng vấn

Trong e-mail gửi cho ông Lee:

Thank you for your interest

in the master electrician position here at Manos Contracting Inc

= Cảm ơn bạn (ông Lee) đã quan tâm đến vị trí thợ điện chính ở Manos Contracting Inc

=> Ông Lee đang đăng ký cho

vị trí thợ điện chính => Ông

có thể là một người thợ điện

có kinh nghiệm

154 When is Mr Paes most

likely NOT available for an

Tuesday afternoon work for you? I am usually in the office until 6 p.m

= Chiều thứ ba tới có tiện cho bạn không? Tôi thường ở văn phòng cho đến 6 giờ chiều

=> Vào chiều thứ 3, ông Paes chỉ ở văn phòng cho đến 6 giờ Cho nên vào lúc 6:30 thì ông Paes sẽ không có ở văn phòng cho cuộc phỏng vấn

Trang 37

TỪ VỰNG VÀ CẤU TRÚC CẦN NHỚ

- interest in something : sự quan tâm/ thích thú việc gì

- interest in doing s.th : quan tâm việc gì

- master electrician position : vị trí thợ điện có kinh nghiệm

- schedule/ set up/ arrange an in-person interview : lên lịch một cuộc phỏng vấn trực tiếp

- convenient = opportune = favourable = advantageous (adj): thuận tiện

- be located/ situated at : nằm ở/ tọa lạc

- interview process/ procedure : quy trình phỏng vấn

- expect someone/something to do something : mong đợi/ trông mong ai/ cái gì làm gì

- last = prolong = extend = lengthen = persist (v): kéo dài/ tiếp tục

Questions 155-157 refer to the following Web page Mazullo’s Deep-Dish Pizza

Get a taste of the best pizza in Chicago!

We have been serving authentic deep-dish Chicago-style pizza since Tonia Mazullo opened the

original restaurant in a humble shop in Bridgeport [155] Thirty-five years later, her children

and grandchildren continue to craft delectable pizzas using traditional Mazullo-family dough and tomato sauce recipes [156]

We offer dine-in, carryout, and delivery service within three miles of our locations

 All pizzas are made fresh to order and include your choice of three toppings [157c]

Every pizza is served with a large beverage [157d] and our famous garlic rolls [157a]

 A variety of salads and pastas make optional side dishes

 All vegetable toppings are local, organic, and farm-to-table

Click on a location to get directions, phone numbers, and restaurant hours

Mazullo’s Deep-Dish Pizza

Thưởng thức một chiếc bánh pizza ngon nhất ở Chicago!

Chúng tôi đã được phục vụ món pizza kiểu Chicago đích thực kể từ khi Tonia Mazullo mở nhà

hàng đầu tiên trong một chuỗi cửa hàng ở Bridgeport [155] Ba mươi lăm năm sau, các con

và cháu của bà tiếp tục chế tạo các loại pizza ngon lành bằng cách sử dụng công thức làm bột

và nước sốt cà chua truyền thống của gia đình Mazullo [156]

Chúng tôi cung cấp được ăn tại chỗ, đem đi, và dịch vụ giao hàng trong vòng ba dặm từ các địa điểm của chúng tôi

 Tất cả các loại pizza được làm mới để đặt hàng và bao gồm sự lựa chọn của bạn về ba

lớp mặt trên bánh [157c] Mỗi chiếc bánh pizza được phục vụ với một đồ uống lớn

Trang 38

[157d] và cuộn tỏi nổi tiếng của chúng tôi [157a]

 Một loạt các món salad và mì ống làm món ăn phụ tùy chọn

 Các lớp mặt trên bánh bằng rau củ là địa phương, hữu cơ, và trang trại đến bàn ăn

Nhấp vào vị trí để nhận chỉ đường, số điện thoại và giờ làm việc của nhà hàng

155 What is true about

Mazullo‘s Bridgeport shop?

(A) It has recently expanded

(B) It is under new

management

(C) It does not offer delivery

(D) It was the first location

to open

155 Điều gì là đúng về cửa hàng ở Bridgeport của Mazullo?

(A) Nó đã được mở rộng gần đây

(B) Nó có ban quản lý mới

(C) Nó không cung cấp giao hàng

= Tonia Mazullo mở nhà hàng đầu tiên trong một chuỗi cửa hàng ở Bridgeport

* First location = opened the original restaurant

156 What is indicated about

(D) Their vegetable toppings

come from Mazullo-owned

(C) Nước sốt của chúng được làm từ một công thức gia đình

(D) Rau của chúng đến từ các trang trại thuộc sở hữu của Mazullo

Đáp án nằm ở câu cuối, đoạn

1 của trang Web:

pizzas using traditional Mazullo-family dough and tomato sauce recipes

= các loại pizza ngon lành bằng cách sử dụng công thức làm bột và nước sốt cà chua truyền thống của gia đình Mazullo

157 What is NOT included

with a deep-dish pizza order?

(A) Garlic rolls

(A) Tỏi cuộn (B) Mì ống (C) Lớp mặt trên bánh (D) Một đồ uống

Đối với dạng câu hỏi này, bạn dùng phương pháp loại trừ, để loại các đáp án có đề cập trong bài:

All pizzas are made fresh to order and include your choice

of three toppings [157c]

Trang 39

Every pizza is served with a large beverage [157d] and

our famous garlic rolls [157a]

= Tất cả các loại pizza được

làm mới để đặt hàng và bao gồm sự lựa chọn của bạn về

ba loại lớp mặt trên bánh [157c] Mỗi chiếc bánh pizza đƣợc phục vụ với một đồ uống lớn [157d] cuộn tỏi nổi tiếng của chúng tôi [157a]

TỪ VỰNG VÀ CẤU TRÚC CẦN NHỚ

- original = first (adj): gốc/ đầu tiên

- a humble shop : một cửa hàng nhỏ

- continue to do something : tiếp tục làm gì

- recipe = cook intructions/ directions = receipt (n): công thức nấu ăn

- include = cover = contain = consist of (v): bao gồm

- location = place = position = place = site = venue (n): địa điểm/ vị trí

- beverage (n) = drink (n) = đồ uống

Trang 40

Questions 158-160 refer to the following the letter

Kendinburgh Transit

64 Ponteland Rd Kendinburgh, TD9 5UW

The main priority of public transport is the safety of passengers and other motorists Your ability to safely operate a bus in city traffic and changing weather conditions depends in part on your good health [158] For this purpose, you will need to undergo a pre- employment physical checkup To make an appointment, please call (0500) 5550140 [159]

— [3] — Your examination will be performed by a physician selected by Kendinburgh Transit, and you will not be charged for it —- [4] — Please present the physician‘s report to your supervisor on your first day

We look forward to working with you

Kristine Yerkes

Kendinburgh Transit

Kendinburgh Transit

64 đường Ponteland Kendin, TD9 5UW

Callum Stevenson

42 đường Leicester

Girvaton, P24 9QS

3 tháng 1

Thưa ông Stevenson,

- [1] - Chúng tôi rất vui khi có bạn là một phần của nhóm Kendinburgh Transit Trước khi bạn được đào tạo về cái xe mà bạn sẽ được chỉ định, trước tiên chúng tôi phải đảm bảo rằng tài liệu y

tế của bạn được cập nhật - [2] -

Ngày đăng: 17/08/2020, 21:21

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

TÀI LIỆU CÙNG NGƯỜI DÙNG

TÀI LIỆU LIÊN QUAN