1. Trang chủ
  2. » Giáo án - Bài giảng

So sánh số thập phân lớp 5

14 756 0
Tài liệu đã được kiểm tra trùng lặp

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Tiêu đề So sánh hai số thập phân
Chuyên ngành Toán
Năm xuất bản 2010
Định dạng
Số trang 14
Dung lượng 659 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Trong hai số thập phân có phần nguyên bằng nhau, số thập phân nào có hàng phần mười lớn hơn thì số đó lớn hơn... Muốn so sánh hai số thập phân ta có thể làm như sau:- So sánh phần nguyên

Trang 1

Chµo mõng c¸c thÇy c« gi¸o

vÒ dù giê th¨m

líp!

Trang 2

H·y tr×nh bµy c¸ch lµm råi viÕt sè thÝch

hîp vµo chç chÊm:

8,1 m = dm

Trang 3

Thø n¨m ngµy 4 th¸ng 11 n¨m 2010

To¸n

So s¸nh hai sè thËp ph©n

Trang 4

Ví dụ 1 : So sánh 8,1m và 7,9m.

Ta có thể viết: 8,1 m

7,9 m

Ta có:81 dm 79 dm (81 > 79 vì ở hàng chục có 8 > 7)

Vậy: 8,1 7,9

= 81dm.

= 79 dm

>

>

Trong hai số thập phân có phần nguyên khác nhau, số thập phân nào có phần nguyên lớn hơn thì số đó lớn hơn.

Tức là: 8,1 m 7,9 m >

Thứ năm ngày 4 tháng 11 năm 2010

Toán

So sánh hai số thập phân

(phần nguyên có 8 > 7)

Trang 5

Phần thập phân của 35,7m là

10 7

1000 698

= 7dm = 700 mm

Phần thập phân của 35,698m là m = 698 mm

Mà: 700 mm 698 mm

Nên:

10 7

m

1000

698

m

>

Do đó: 35,7 m

Vậy: 35,7 (phần nguyên bằng nhau, hàng phần mười có 7>6 )

m

35,698 m

>

35,698

>

>

Ví dụ 2 : So sánh 35,7m và 35,698m.

Ta thấy: 35,7m và 35,698m có phần nguyên bằng nhau (đều

bằng 35 m), ta so sánh các phần thập phân:

(700>698 vì ở hàng trăm có 7>6)

Trang 6

Trong hai số thập phân có phần nguyên bằng nhau, số thập phân nào có hàng phần mười lớn hơn thì số đó lớn hơn.

Trang 7

8,68 … 8,65 >

So s¸nh 12,56 vµ 12,56

12,56 12,56 =

So s¸nh 8,68 vµ 8,65

8,1 > 7,9 8,68 > 8,65

35,7 > 35,698 12,56 = 12,56

Trang 8

Muốn so sánh hai số thập phân ta có thể làm như sau:

- So sánh phần nguyên của hai số đó như so sánh hai số tự

nhiên, số thập phân nào có phần nguyên lớn hơn thì số đó lớn hơn.

- Nếu phần nguyên của hai số bằng nhau thì so sánh phần thập phân, lần lượt từ hàng phần mười, hàng phần trăm, hàng phần

ở hàng tương ứng lớn hơn thì số đó lớn hơn.

- Nếu phần nguyên và phần thập phân của hai số đó bằng nhau thì hai số đó bằng nhau.

Thứ năm ngày 4 tháng 11 năm 2010

Toán

So sánh hai số thập phân

Trang 9

Ví dụ: 2001,2

630,72

1999,7

>

78,469 … 78,5 <

630,70.

>

(vì 2001 > 1999) (vì phần nguyên bằng nhau, ở hàng phần mười có 4<5)

(vì phần nguyên bằng nhau, hàng phần mười bằng nhau,

ở hàng phần trăm có 2 > 0)

Trang 10

Bµi 1: So s¸nh hai sè thËp ph©n:

a 48,97 51,02

b 96,4

96,38

c 0,7 0,65

>

>

<

LuyÖn tËp

Trang 11

Bài 2: Viết các số sau theo thứ tự từ bé

đến lớn.

6,375; 9,01; 8,72; 6,735; 7,19

6,375; 6,735; 7,19; 8,72; 9,01

đáp án:

Các số viết theo thứ tự từ bé đến lớn:

Trang 12

Bài 3: Viết các số sau theo thứ tự từ lớn đến bé.

0,32; 0,197; 0,4; 0,321; 0,187.

0,4; 0,321; 0,32; 0,197; 0,187

đáp án:

Các số viết theo thứ tự từ lớn đến bé:

Trang 13

Muốn so sánh hai số thập phân ta có thể làm như sau:

- So sánh phần nguyên của hai số đó như so sánh hai số tự nhiên,

số thập phân nào có phần nguyên lớn hơn thì số đó lớn hơn.

- Nếu phần nguyên của hai số bằng nhau thì so sánh phần thập

phân, lần lượt từ hàng phần mười, hàng phần trăm, hàng phần

hàng tương ứng lớn hơn thì số đó lớn hơn.

- Nếu phần nguyên và phần thập phân của hai số đó bằng nhau

thì hai số đó bằng nhau.

Thứ năm ngày 4 tháng 11 năm 2010

Toán

So sánh hai số thập phân

Trang 14

Xin chân thành cảm ơn

các thầy cô

giáo đã về dự giờ thăm lớp!

Ngày đăng: 16/10/2013, 23:11

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

w