1. Trang chủ
  2. » Giáo án - Bài giảng

đề kiểm tra định kì huỳnh thanh dũng

15 603 0
Tài liệu đã được kiểm tra trùng lặp

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Tiêu đề Đề kiểm tra định kỳ môn Địa Lí
Tác giả Huỳnh Thanh Dũng
Trường học Trường THCS Khánh Thới
Chuyên ngành Địa Lí
Thể loại Đề kiểm tra định kỳ
Định dạng
Số trang 15
Dung lượng 179,5 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

thước tỉ lệ trên bản đồ B.. Tỉ lệ ghi số trên bản đồ C.. Tất cả các môi trường trên Câu 5 0,5điểm : Hình thức sản xuất nông nghiệp nào được tiến hành phổ biến nhất ở đới nóng : A.. Tấ

Trang 1

BỘ ĐỀ KIỂM TRA ĐỊNH KÌ

Môn : Địa Lí

Giáo Viên Ra Đề : Huỳnh Thanh Dũng

Phòng GD-ĐT huyện Thới Bình ĐỀ KIỂM TRA ĐỊNH KÌ

Trường THCS Khánh Thới Môn : Địa Lí

Lớp : 6 Thời gian : 45 phút

Tổ : Sinh – Hoá – Địa Tiết 8 – Tuần 9

Mã đề : 01 – DL6 - D

PHẦN I : TRẮC NGHIỆM (3 điểm )

Hãy chọn câu trả lời đúng bằng cách khoanh tròn chữ cái đầu câu

Câu 1 (0,5 điểm ) : Trái đất nằm ở vị trí thứ mấy theo thứ tự xa dần mặt trời

A 3 B 4 C 5 D 6

Câu 2 (0,5 điểm ) : Xích đạo là đường nào sau đây :

A Đường chia trái đất thành hai nửa cầu bằng nhau

B Đường vĩ tuyến gốc

C Đường tròn lớn nhất trên bề ngang quả địa cầu

D Tất cả các đường trên là đúng

Câu 3 (0,5 điểm ) : Bản đồ là

A Hình vẽ thu nhỏ trái đất một cách tuyệt đối

B Bức tranh thu nhỏ bề mặt trái đất

C Hình vẽ thu nhỏ trái đất một cách tương đối

D Bức ảnh vệ tinh thể hiện bề mặt trái đất

Câu 4 (0,5 điểm ) : Tỉ lệ bản đồ 1 : 1500.000 có nghĩa là:

A 1cm trên bản đồ ứng với1500m trên thực địa

B 1cm trên bản đồ ứng với15 km trên thực địa

C 1cm trên bản đồ ứng với150 km trên thực địa

D 1cm trên bản đồ ứng với 1500 km trên thực địa

Câu 5 (0,5 điểm ) : Muốn xác định phương hướng trên bản đồ phải dựa vào

A Đường kinh tuyến , vĩ tuyến B Mũi tên chỉ hướng Bắc Nam

C Mép trên của tờ bản đồ D Ý A+B đúng

Câu 6 (0,5 điểm ) : Các kí hiệu nào dưới đây dùng để biểu thị độ cao:

A Thang màu B Đường đồng mức

C Chữ viết D ÝA+B đúng

PHẦN II : TỰ LUẬN ( 7 điểm )

Câu 1 (2 điểm ) : Hãy dùng compa vẽ một đường tròn tượng trưng cho trái đất Trên đó có ghi :Cực Bắc , Cực Nam , Vĩ tuyến gốc( xích đạo ) , Kinh tuyến gốc

Câu 2 ( 1,5 điểm ) : Nêu tác dụng của bản đồ trong việc học tập môn địa lí Để vẽ được bản đồ người ta cần làm những công việc gì ?

Câu 3 ( 2 điểm ) : Tỉ lệ bản đồ cho ta biết điều gì ?Tỉ lệ bản đồ có mấy dạng

Câu 4 (1,5 điểm ) : Thế nào là đường đồng mức Đường đồng mức cho ta biết điều gì

Trang 2

Mã đề : 01 – DL6- D

PHẦN I TRẮC NGHIỆM ( 3điểm )

Đúng mỗi câu được ( 0,5 điểm )

Câu 1(A) ; Câu 2( D) ; Câu 3 ( C ) ; Câu 4 ( C ) ; Câu5 ( D ) ; Câu 6 ( D )

PHẦN II TỰ LUẬN ( 7 điểm )

Câu 1 ( 2 điểm ) -Vẽ đúng đường tròn ( 0,5 điểm )

-Ghi đúng cực Bắc, cực Nam ( 0,5 điểm )

-Vẽ được xích đạo, kinh tuyến gốc ( 1điểm )

Câu 2 (1,5 điểm )

- Nêu được tác dụng : Nắm được các đối tượng địa lí và mối quan hệ giữa chúng (0,5 điểm)

- Cách vẽ : Thu thập thông tin ; Dùng các kí hiệu ; Thể hiện các đối tượng trên bản đồ ( 1 điểm )

Câu 3 ( 2 điểm )

-Ý nghĩa : Cho biết khoảng cách trên thực địa được thu nhỏ bao nhiêu lần (1điểm)

-Các dạng tỉ lệ : Tỉ lệ số ; Thước tỉ lệ (1điểm)

Câu 4 (1,5 điểm ) –Đường đồng mức là đường có cùng độ cao (0,5điểm)

-Đường đồng mức cho ta biết độ cao của địa hình và độ dốc của địa hình (1điểm)

Trang 3

Phòng GD-ĐT huyện Thới Bình ĐỀ KIỂM TRA ĐỊNH KÌ

Trường THCS Khánh Thới Môn : Địa Lí

Tổ : Sinh – Hoá – Địa Lớp : 6

Mã đề : 01- DL6 - C Thời gian : 45 phút

Tiết 8 – Tuần 9

PHẦN I : TRẮC NGHIỆM ( 3 điểm )

Chọn câu trả lời đúng bằng cách khoanh tròn chữ cái đầu câu

Câu 1 (0,5 điểm ) : Kinh tuyến gốc và vĩ tuyến đều có số độ là:

A 0 0 B 90 0 C 180 0 D 360 0

Câu 2 ( 0,5 điểm ) : Nếu mỗi kinh tuyến và vĩ tuyến đều cách nhau 10, thì bề mặt quả địa cầu có:

A 360 kinh tuyến và 118 vĩ tuyến B 360 kinh tuyến và 181 vĩ tuyến

C 180 kinh tuyến và 90 vĩ tuyến D 181 kinh tuyến và 91 vĩ tuyến

Câu 3 (0,5 điểm ) : Khi chuyển mặt cong của Trái Đất ra mặt phẳng giấy thì các lãnh thổ trên bản

đồ sẽ :

A Giữ nguyên vẹn diện tích và hình dạng

B Giữ nguyên hình dạng nhưng sai diện tích

C Giữ đúng diện tích nhưng sai hình dạng

D Ý B+C đúng

Câu 4 (0,5 điểm ) : Muốn tính khoảng cách trên bản đồ người ta dùng:

A thước tỉ lệ trên bản đồ B Tỉ lệ ghi số trên bản đồ

C Lưới kinh tuyến ,vĩ tuyến trên bản đồ D Cả ba đều đúng

Câu 5 ( 0,5 điểm ) : Khoảng cách từ một điểm đến vĩ tuyến gốc gọi là:

A Kinh độ của điểm đó B Vĩ độ của điểm đó

C Tọa độ địa lí của điểm đó D Vị trí của điểm đó

Câu 6 (0,5 điểm ) : TRên bản đồ các đường đồng mức càng gần nhau thì địa hình sẽ ra sao

A Càng dốc B Càng cao C Càng thoải D Càng thấp

PHẦN II :TỰ LUẬN ( 7 Điểm )

Câu 1 ( 2điểm ) : Trên quả địa cầu có những thông tin gì ?

Câu 2 (1,5 điểm ) : Bản đồ là gì Việc sử dụng bản đồ có những hạn chế gì ?

Câu 3 ( 1,5 điểm ) : Muốn xác định phương hướng trên bản đồ ta dựa vào đâu Nêu cách xác định

?

Câu 4 (2 điểm ) : Một bản đồ có tỉ lệ 1:200.000

-Khoảng cách từ điểm A đến điểm B trên bản đồ là 3cm

-Khoảng cách từ điểm C đến điểm Dtrên bản đồ là 13cm

Hãy tính khoảng cách trên thực địa từ A đến B và từ C đến D

Trang 4

Mã đề : 01 – DL6 - C

PHẦN I TRẮC NGHIỆM (3điểm)

Đúng mỗi câu được (0,5điểm)

Câu 1 (A) ; Câu 2 ( B) ; Câu 3 (D) ; Câu 4 (D) ; Câu 5 ( B) ; Câu 6 ( A) PHẦN II TỰ LUẬN ( 7điểm )

Câu 1 (2điểm) : Có ghi : Cực Bắc,cực Nam ; Xích đạo ; Kinh tuyến gốc Câu 2 (1,5điểm) : -Bản đồ là hình vẽ thu nhỏ của trái đất lên mặt phẳng giấy -Hạn chế

Câu 3 1,5điểm) : Dựa vào đường kinh tuyến và vĩ tuyến

Câu 4(2điểm) :

Từ A đến B là : 6km

Từ C đến D là : 26km

Trang 5

Phòng GD-ĐT huyện Thới Bình ĐỀ KIÊM TRA ĐỊNH KÌ

Trường THCS Khánh Thới Môn : Địa Lí

Tổ : Sinh –Hoá – Địa Lớp : 7

Mã đề : 01/ĐL7 -F Thời gian : 45 phút

Đề 1 Tiết 14 –Tuần 7

PHẦN I : TRẮC NGHIỆM ( 3điểm )

Khoanh chữ cái trước câu trả lời đúng

Câu 1 (0,5điểm ) : Sự gia tăng dân số cao ở các nước đang phát triển chủ yếu là do :

A Tỉ lệ sinh cao B Tỉ lệ tử cao C Tỉ lệ tử thấp D Ý A+C đúng

Câu 2 (0,5điểm ) : Nét ngoại đặc trưng để phân biệt các chủng tộc với nhau là :

A Màu mắt B Màu da C Màu tóc D Sống mũi

Câu 3 (0,5điểm ) : Quần cư nông thôn có đặc điểm nào sau đây :

A Tập trung đôngquanh các chợ B Phân tán gần đất đai và nguồn nước

C Hoạt động kinh tế dựa vào công nghiệp-dịch vụ

D hoạt động kinh tế dựa vào nông nghiệp E Ý B+D đúng

Câu 4 (0,5điểm ) : Đới nóng có những môi trường nào sau đây :

A Môi trường nhiệt đới B Môi trường xích đạo ẩm

C Môi trường nhiệt đới gió mùa D Tất cả các môi trường trên

Câu 5 (0,5điểm ) : Hình thức sản xuất nông nghiệp nào được tiến hành phổ biến nhất ở đới nóng :

A Làm ruộng thâm canh lúa nước B Làm nương rẫy

C Sản xuất hàng hóa theo quy mô lớn D Tất cả các hình thức trên

Câu 6 (0,5điểm ) : Nguồn tài nguyên nào sau đây đang có nguy cơ cạn kiệt làm ảnh hưởng đến khí hậu toàn cầu :

A Rừng B Đất đai C Khoáng sản D Nguồn nước

PHẦN II : TỰ LUẬN ( 7điểm )

Câu 1 (2điểm ) : Dân số thế giới tăng nhanh trong giai đoạn nào Vì sao ?

Câu 2 (1điểm ) : Đô thị phát triển mạnh do những nguyên nhân nào.Kể tên các đô thị lớn trên thế giới?

Câu3 (2điểm ) : Nêu đặc điểm nổi bật của môi trường nhiệt đới gió mùa Môi trường này có ảnh hưởng gì đến sản xuất nông nghiệp ?

Câu 4 ( 2điểm ) : Dân số tăng nhanh đã gây nên sức ép gì tới tài nguyên và môi trường

Theo em cần làm gì để giảm bớt sức ép đó

Trang 6

Mã đề : 01/ĐL7- F

PHẦN I : TRẮC NGHIỆM (3điểm )

Câu 1 (D ) Câu 2( B) Câu 3 (E ) Câu 4 (D ) Câu 5 (A ) Câu 6 (A )

PHẦN II : TỰ LUẬN (7điểm )

Câu 1 ( 2điểm ) : -Dân số tăng nhanh trong giai đoạn thế kỉ XIX – XX

-Do điều kiện kinh tế , xã hội phát triển

Câu 2 ( 1điểm) :

-Do công nghiệp và dịch vụ phát triển

-Các đô thị lớn : Tô-ki-ô ; Niu-ooc …

Câu 3 ( 2điểm ) :

-Nhiệt độ trung bình năm trên 200c

-Lượng mưa trung bình năm trên 1000mm

-Thời tiết diễn biến thất thường

*Khí hậu thuận lợi cho trồng các cây lương thực và cây công nghiệp Tuy nhiên thường có thiên tai bất trắc

Câu 4 ( 2điểm) :

-Làm ảnh hưởng đến đời sống kinh tế-xã hội và môi trường

-Cần có các biện pháp phát triển kinh tế -xã hội và nâng cao chất lượng đời sống

Trang 7

Phòng GD-ĐT huyện Thới Bình ĐỀ KIỂM TRA ĐỊNH KÌ

Trường THCS Khánh Thới Môn : Địa Lí

Tổ : Sinh – Hoá – Địa Lớp : 7

Mã đề : 01/ĐL7 - E Thời gian : 45 phút

Tiết : 14-Tuần 7

PHẦN I : TRẮC NGIHỆM ( 3điểm )

Khoanh tròn vào chữ cái trước câu trả lời đúng

Câu 1 (0,5điểm ) : Trên tháp tuổi ,lớp người trong độ tuổi lao động được biểu thị ở phần nào của

tháp : A.Phần đáy B Phần thân C Phần đỉnh D Phần thân và đỉnh

Câu 2 (0,5điểm ) : Trên thế giới ,khu vực tập trung dân dân số đông nhất hiện nay là :

A Đông Á B Đông Bắc Hoa Kì C Tây Âu D Đông Nam Á

Câu3 (0,5điểm ) : Đô thị hóa là hiện tượng cư trú

A Xuất hiện sớm từ thời cổ đại

B Phát triển mạnh từ thế kỉ XIX ở các nước tư bản

C Phổ biến ở các nước đang phát triển từ nửa cuối thế kỉ XX

D Tất cả đều đúng

Câu 4 (0,5 điểm ) : Đới nóng có đặc điểm nào sau đây

A Dân cư đông đúc B Kinh tế còn chậm phát triển

C Sinh vật đa dạng D Tất cả đều đúng

Câu 5 (0,5điểm ) : Việc thâm canh lúa nước tác có tác động tích cực đến các vấn đề nào sau đây :

A Bảo vệ được môi trường nước và đất tốt nhất

B Cho năng xuất và sản lượngcao nhất

C Nuôi sống được nhiềc người nhất

D Tất các vấn đề trên đều đúng

Câu 6 (0,5điểm ) : Trồng rừng là biện pháp tích cực nhất để cải tạo :

A Đất đai B Khí hậu C Nguồn nước D Tất cả đều đúng

PHẦN II : TỰ LUẬN (0,5 ĐIỂM )

Câu 1 (2điểm ) : Dân cư trên thế giới tập trung đông đúc ở vùng nào Vì sao?

Câu 2 (1điểm ) : Nêu sự khác nhau cơ bản giữa quần cư đô thị và quần cư nông thôn ?

Câu 3 (2điểm ) : Kể tên các hình thức canh tác trong nông nghiệp ở đới nóng Hình thức nào được

áp dụng phổ bién nhất , vì sao ?

Câu 4 (2điểm ) : Nguyên nhân nào dẫn tới việc di dân ở đới nóng Việc didân vào các đô thị đã để lại hậu quả gì ?Em hãy nêu biện pháp giải quyết?

Trang 8

Mã đề : 01 / ĐL7- E

PHẦN I : TRẮC NGHIỆM (3điểm )

Câu 1 (B ) Câu2 (A) Câu3 ( D ) Câu 4 (D ) Câu 5 (D ) Câu 6 (D)

PHẤN II : TỰ LUẬN (7điểm )

Câu 1 (2điểm) : -Dân cư tập trung đông ở nơi có mưa thuận gió hòa,giao thông thuận tiện

-Vì ở đây có nhiều điều kiện để phát triển kinh tế

Câu 2 (1điểm ) :

-Quần cư đô thị dựa vào hoạt động kinh tế công nghiệp và dịch vụ

-Quàn cư nông thôn dựa vào hoạt động kinh tế nông nghiệp

Câu 3 (2điểm) :

-Làm nương rẫy , Làm ruộng thâm canh lúa nước , Sản xuất hàng hóa theo quy mô

lớn -Làm ruộng thâm canh lúa nước được áp dụng phổ biến Vì hình thức này cho phép

xen canh , tăng vụ , tăng năng xuất , áp dụng tiến bộ khoa học kĩ thuật vào sản xuất Câu 4 ( 2điểm ) :

-Nguyên nhân do : Chiến tranh , Thiên tai , Kinh tế chậm phát triển

-Hậu quả : Ảnh hưởng đến việc phát triển kinh tế , xã hội và môi trường

-Biện pháp : Di dân có tổ chức , tiến hành khai hoang , lập đồn điền và kết hợp với

việc phát triển kinh tế -xã hội

Trang 9

Phòng GD-ĐT huyện Thới Bình ĐỀ KIỂM TRA ĐỊNH KÌ

Trường THCS Khánh Thới Môn : Địa lí

Tổ :Sinh – Hoá – Địa Lớp : 8

Mã đề : 01/ ĐL8 - C Thời gian : 45 phút Tiết : 8 –Tuần 8

PHẦN I : TRẮC NGHIỆM ( 3Điểm ) Hãy chọn câu trả lời đúng bằng cách khoanh tròn vào chữ cái đầu câu Câu 1 (0,5điểm ) : Châu Á là châu lục rộng lớn nhất vì: A Lãnh thổ dài từ cực Bắc đến xích đạo B Tiếp giáp với châu Âu ,châu Phi và TBD, BBD , ÂĐD

C Chiều dài từ bờ tây đến bờ đông ,nơi lãnh thổ rộng nhât là 9200 km D Tất cả đều đúng Câu 2 (0,5điểm) : Vì sao khí hậu châu Á lại chia thành nhiều đới A Vị trí nằm dài từ cực Bắc đến xích đạo B Lãnh thổ có kích thước rộng lớn C Địa hình cấu tạo phức tạp D Tất cả đều đúng Câu 3 (1điểm) : Hãy nối các ý ở cột A với cột B sao cho phù hợp CỘT A ( Tên các tôn giáo ) CỘT B (Thời gian và nơi ra đời ) 1 Ki –tô giáo a Thế kỉ thứ VII ( Tại A-rập-xê-ut ) 2 Ấn Độ giáo b Đầu công nguyên ( Tại Pa-le-xtin ) 3 Hồi giáo c Đầu thiên niên kỉ thứ nhất TCN(Tại Ấn Độ ) 4 Phật giáo d Thế kỉ thứ VI trước CN ( Tại ẤN Độ ) Câu 4 ( 1điểm ) : Hãy tìm các mặt hàng xuất khẩu chủ yếu của các quốc gia ,và khu vực châu Á vào thời cổ đại và trung đại : A Trung Quốc ………

B Ấn Độ ………

C Đông Nam Á ………

D Tây Nam Á ………

PHẦN II : TỰ LUẬN ( 7điểm ) Câu 1 ( 2điểm) : Khu vực Đông Nam Á và Việt Nam nằm trong kiểu khí khậu nào của Châu Á Nêu khái quát về đặc điểm của kiểu khí hậu đó Câu 2 (3điểm ) : Trình bày đặc sông ngòi Châu Á Cho biết những thuận lợi ,và khó khăn mà thiên nhiên Châu Á để lại Câu 3 ( 2điểm ) : Vì sao dân cư châu Á lại thuộc nhiều chủng tộc Các chủng tộc đó phân bố ở đâu,và có đặc điểm gì chung

Trang 10

Mã đề : 01/ĐL8 - C

PHẦN I : TRẮC NGHIỆM ( 3 điểm )

Câu 1 (D ) , Câu 2 (D )

Câu 3 : 1 – b , 2 – c , 3- a , 4- d

Câu 4 :

- Trung Quốc : Đồ sứ, vải , tơ lụa , giấy viết , thuốc súng

- Ấn Độ : Vải bông , đồ gốm , kim loại , đố trang sức

- Đông Nam Á : Da vị và hương liệu

- Tây Nam Á : Thảm len ,đồ gốm ,đồ gia ,thủy tinh

PHẦN II : TỰ LUẬN ( 7 điểm )

Câu 1 : -Nằm trong kiểu khí hậu gió mùa

-Đặc điểm : Thời tiết diễn biến thất thường, nhiệt độ và lượng mưa thay đổi theo mùa gió Câu 2 :

-Có nhiều hệ thống sông lớn

-Phân bố không đếu , chế độ nước phức tạp

-Có giá trị về thủy điện , giao thông , sản xuất , du lịch và nuôi trồng thủy sản…

* Thuận lợi : Tài nguyên thiên nhiên phong phú

* Khó khăn : Địa hình nhiều núi non hiểm trở, thiên tai bất trắc

Câu 3 : -Do luồng di dân và mở rộng giao lưu

+Ơ-rô-pê-ô-it ( trung Á ,Tây Nam Á Và Nam Á

+Môn-gô-lô-ít ( Bắc Á, Đông Á )

Ô-xtra-lô-ít : ( Các đảo ven ẤN Độ Dương )

-Đặc điểm là : Cùng xây dựng đất nước

Trang 11

Phòng GD-ĐT huyện Thới Bình ĐỀ KIỂM TRA ĐỊNH KÌ

Trường THCS Khánh Thới Môn :Địa Lí

Tổ : Sinh-Hoá-Địa Lớp : 8

Mã đề : 01/ĐL8 - E Thời gian : 45phút

Tiết : 8 – Tuần 8

PHẦN I : TRẮC NGHIỆM ( 3điểm)

Hãy chọn câu trả lời đúng bằng cách khoanh tròn vào chữ cái đầu câu

Câu 1 (0,5điểm) : Đại dương nào sau đây không tiếp giáp với Châu Á

A Bắc Băng Dương B TháiBình Dương C Đại Tây Dương D Ấn Độ Dương Câu 2 (0,5điểm ) : Nguồn tài nguyên nào có vai trò quan trọng nhất ở Châu Á

A Dầu mỏ B Kim loại C Khí đốt D Than đá

Câu 3 (0,5điểm) : Hãy tìm từ điền vào chỗ trống (… ) để nói lên khí hậu Châu Á

-Khí hậu Châu Á phân hóa …….theo chiều từ……… từ…… vào…………

-Phổ biến là kiểu khí hậu……….và………

Câu 4 (05điểm ) : Nối các ý ở cột A với cột B sao cho phù hợp

CỘT B

Tên Quốc Gia CỘT B Mức Thu nhập

1 Hàn Quốc a Cao

2 Nhật Bản b Thấp

3 Trung Quốc c Trung bình trên

4 Việt Nam d Trung bình dưới

PHẦN II : TỰ LUẬN ( 7điểm )

Câu 1 ( 2điểm ) : Hãy chứng minh rằng Châu Á là lục địa rộng nhất thế giới

Câu 2 ( 3điểm ) : Dựa vào bảng số liệu dưới đây Hãy vẽ biểu đồ và nhận xét sự gia tăng dân số của Châu Á

Năm 1800 1900 1950 1970 1990 2002

Số Dân

( Triệu Người ) 600 880 1402 2100 3110 3766

Câu 3 ( 2điểm ) : Trình bày khái quát đặc điểm phát triển kinh tế-xã hội của các nước và vùng lãnh Thổ Châu Á hiện nay

Ngày đăng: 16/10/2013, 23:11

HÌNH ẢNH LIÊN QUAN

Câu2 (3điểm) : Dựa vào bảng số liệu dưới đây .Hãy vẽ biểu đồ và nhận xét sự gia tăng dân số của Châu Á - đề kiểm tra định kì huỳnh thanh dũng
u2 (3điểm) : Dựa vào bảng số liệu dưới đây .Hãy vẽ biểu đồ và nhận xét sự gia tăng dân số của Châu Á (Trang 11)
-Vị trí hình dạng của trái đất trong hệ mặt trời - đề kiểm tra định kì huỳnh thanh dũng
tr í hình dạng của trái đất trong hệ mặt trời (Trang 15)

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w