III/ HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC : A / H Ệ THỐNG HĨA KIẾN THỨC : Tĩm tắt các quy luật di truyền : Tên quy Phân li - Trong quá trình phát sinh giao tử , mỗi NTDT trong cặp NTDT phân li về 1 giao tử
Trang 1TIẾT 35 : ĐỀ CƯƠNG ÔN TẬP HỌC KÌ I
MÔN SINH 9 NĂM HỌC : 2010 – 2011 Ngày soạn : 12/11/2010 GVBM : Nguyễn Thị Xuân
I/ MỤC TIÊU :
1 Kiến thức :
- Hệ thống hoá kiến thức cơ bản về di truyền và biến dị
- Vận dụng lí thuyết vào thực tế
- Chuẩn bị tốt cho kì thi sắp tới
2 Kĩ năng :
-Rèn kĩ năng so sánh tổng hợp , kĩ năng làm toán di truyền
-Khái quát hoá kiến thức , hoạt động nhóm
3 Thái độ :
-Giáo dục lòng yêu thích bộ môn
-Giáo dục ý thức tự giác , tính trung thực khi làm bài
II/ ĐỒ DÙNG DẠY HỌC :
Kiến thức đã học , nội dung bài 40
III/ HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC :
A / H Ệ THỐNG HĨA KIẾN THỨC :
Tĩm tắt các quy luật di truyền :
Tên quy
Phân li - Trong quá trình phát sinh giao tử ,
mỗi NTDT trong cặp NTDT phân li
về 1 giao tử và giữ nguyên bản chất như ở cơ thể thuần chủng của P
- Các NTDT khơng hịa trộn vào nhau
- Phân li và tổ hợp của cặp gen tương ứng
- Xác định tính trội thường là tốt
Phân li
độc lập
- PLĐL của các cặp NTDT trong phát sinh giao tử
- F2 cĩ tỉ lệ mỗi KH bằng tích tỉ lệ các tính trạng tạo thành
- Tạo biến dị tổ hợp
Di truyền
liên kết - Các tính trạng do nhĩm gen liên kếtquy định được di truyền cùng nhau - Các gen liên kết cùng phân li với NST trong phân
bào
- Tạo sự di truyền ổn định của cả nhĩm tính trạng cĩ lợi
Di truyền
giới tính - Ở các lồi giao phối tỉ lệ đực cái xấp xỉ 1:1 - Phân li và tổ hợp của cặp NST giới tính - Điều khiển tỉ lệ đực cái
Trang 2Bản chất và ý nghĩa của các quá trình NP , GP và thụ tinh
Nguyên phân - Giữ nguyên bộ NST - Duy trì ổn định bộ NST trong sự lớn lên của cơ thể
và ở những loài sinh sản vô tính Giảm phân - Bộ NST giảm đi một nửa - Duy trì ổn định bộ NST qua các thế hệ ở những loài
sinh sản hữu tính và tạo nguồn biến dị tổ hợp Thụ tinh - Kết hợp 2 bộ nhân đơn bội
thành bộ nhân lưỡng bội - Duy trì ổn định bộ NST qua các thế hệ ở những loài sinh sản hữu tính và tạo nguồn biến dị tổ hợp
Cấu trúc và chức năng của ADN , ARN và Protein
ADN - Chuỗi xoắn kép
- 4 loại nucleotit : A , T , G , X -Lưu giữ và truyền đạt thông tin di truyền
ARN - Chuỗi xoắn đơn
- 4 loại nucleotit : A , U , G , X - Truyền đạt thông tin di truyền - vận chuyển axit amin
- Tham gia cấu trúc riboxom
Protein - 1 hay nhiều chuỗi đơn
- 20 loại axit amin
- cấu trúc các bộ phận của tế bào
- Xúc tác các quá trình TĐC
- H điều hòa quá trình TĐC
- Vận chuyển , cung cấp năng lượng
Các dạng đột biến
ĐB gen - Những biến đổi trong cấu trúc ADN - Mất , thêm , thay thế 1 cặp nucleotit
ĐB cấu trúc NST - Những biến đổi trong cấu trúc NST - Mất , lặp , đảo đoạn
ĐB số lượng NST - Những biến đổi về số lượng trong bộ
Trang 3B / CÂU HỎI ƠN TẬP :
1/ NST cĩ những đặc điểm gì khiến ta xem nĩ là vật chất di truyền ở cấp độ tế bào ?
2/ ADN cĩ những đặc điểm gì khiến ta xem nĩ là vật chất di truyền ở cấp độ phân tử ?
3/ Giải thích sơ đồ : ADN ( gen ) m ARN Protein Tính trạng
4/ Hình thái của nhiễm sắc thể trong các chu kỳ tế bào thay đổi như thế nào ?
5/ Phân biệt đột biến với thường biến ?
6/ Giải thích mối quan hệ giữa KG , MT và KH Người ta vận dụng mối quan hệ này vào thực tiễn sản xuất như thế nào ?
7/ Phân biệt trẻ đồng sinh cùng trứng với đồng sinh khác trứng Nêu ý nghĩa việc nghiên cứu trẻ đồng sinh cùng trứng ?
8/ giải thích vì sao 2 ADN con được hình thành qua cơ chế nhân đơi lại giống ADN mẹ ?
C / BÀI TẬP :
1 số bài tập di truyền đã làm ở chương I
IV/ KIỂM TRA , ĐÁNH GIÁ :
V/ DẶN DÒ :
+ Xem lại các dạng bài tập di truyền đã làm
+ Học thuộc nội dung các bài đã học , trả lời các câu hỏi cuối bài
+ Làm bài tự tin , không quay cóp
+ Đọc kĩ đề trước khi làm bài
HẾT