LÂM SÀNG HÌNH ẢNH BIẾN CHỨNG Dãn đồng tử cùng bên Liệt ½ người đối bên Rộng sừng thái dương đối bên Rộng bể quanh cuống não đồng bên Rộng bể trước cầu não đồng bên Móc thái dương lan và
Trang 1BS CK2 CAO THIÊN TƯỢNG-KHOA CĐHA BV CHỢ RẪY
Trang 2 Các tiếp cận tổng quát cơ bản
Hình ảnh các bệnh lý cấp cứu thần kinh thường gặp
Trang 6 Chèn ép cấu trúc xung quanh
Đẩy lệch đường giữa
Các hội chứng thoát vị não
Trang 8 Qua vòm sọ-Vỏ não
Dưới liềm Hồi đai
não- Qua lều
Hướng xuống – móc thái dương
Hướng lên-Thùy giun
Lỗ chẩm –
Hạnh nhân và hành não
Trang 9LÂM SÀNG HÌNH ẢNH BIẾN CHỨNG Dãn đồng tử
cùng bên
Liệt ½ người
đối bên
Rộng sừng thái dương đối bên
Rộng bể quanh cuống não đồng bên
Rộng bể trước cầu não đồng bên
Móc thái dương lan vào bể trên yên
Nhồi máu thùy chẩm do chèn ép
động mạch não sau
Trang 10Rộng bể quanh
cuống não cùng bên
Trang 11Rộng sừng thái dương đối bên
Trang 14Bình thường – hình ngôi sao 6 cánh
Trang 19LÂM SÀNG HÌNH ẢNH BIẾN
CHỨNG Buồn nôn
Nôn mửa
Mất ý thức
Hình ảnh con quay của
thân não Hẹp bể quanh cuống não hai bên Lấp bể
quanh củ não sinh tư
Não úng thủy
Khởi đầu Mất ý thức nhanh chóng và có thể tử vong
Trang 24LÂM SÀNG HÌNH ẢNH BIẾN CHỨNG Đau đầu
Yếu chân đối
bên
Cắt cụt sừng trán đồng
bên Liềm não trước không đối xứng
Xóa ngã ba não thất bên cùng bên
Đẩy lệch vách trong suốt
Nhồi máu động mạch não trước cùng bên khi động mạch não trước bị ép dưới liềm não
Liên quan với các thoát vị khác.
Trang 27Biến chứng nhồi máu động mạch não
trước
Trang 28LÂM SÀNG HÌNH ẢNH BIẾN CHỨNG Rối loạn cảm
giác tay hai
bên
Mất ý thức
Hạnh nhân tiểu não ở ngang mức mỏm nha trên hình Axial
Trên hình sagittal hạnh nhân tiểu não dưới lỗ chẩm 5mm ở người lớn và
7 mm ở trẻ
em (dị dạng Chiari)
Mất ý thức và tử vong
Trang 29Hạnh nhân tiểu não ngang mức mỏm nha
Trang 31 -Sau chấn thương hoặc phẫu thuật
-Phần não thoát vị dễ bị nhồi máu hoặc thiếu máu
Trang 33 Phù độc tế bào
Phù do mạch
Phù mô kẽ
Trang 34 Nhồi máu, nhiễm trùng
Tổn thương bơm Na-K
Nội bào
Không đáp ứng corticoid
Aûnh hưởng cả chất trắng và chất xám
Trang 35 Do u, chấn thương, xuất huyết
Tổn thương hàng rào máu não
Khoang ngoại bào
Đáp ứng corticoid
Aûnh hưởng đến chất trắng (vỏ não còn nguyên)
Trang 36Phù độc tế bào Phù do mạch
Trang 37 Dịch não tủy từ
não thất chất
trắng
Não úng thủy
không thông thương.
Trang 39° Mạch máu
° Tính thấm
Trang 40 Bất kỳ một sự thay đổi (tăng hoặc giảm) về cường độ tín hiệu hoặc đậm độ so với lúc trước tiêm hoặc dạng cơ bản bình
thường, làm tăng thấy rõ tổn thương hoặc nhìn rõ các cấu trúc giải phẫu hơn.
Trang 41° Lấp đầy một khoang (cystogram, myelogram )
° Tiêm vào một mạch máu, phế quản
(angiogram, venogram, bronchogram)
° Khuyếch tán (từ mạch máu) vào khoang kẽ (CT-iodium, MR- Gd)
Trang 43° Không có hàng rào máu não
Trang 44° Màng cứng (liềm não và lều tiểu não)
Trang 45° Đồng nhất (đặc)
° Không đồng nhất.
° Viền (một ngăn/nhiều vách ngăn)
° Ngoằn ngòeo (“dạng hồi não”)
Trang 46Đồng nhất
Không đồng nhất
Viền
Trang 48° Nông (vỏ/hồi não)
° Ranh giới chất xám -trắng
° Chất trắng sâu
° Quanh não thất, màng não thất.
Trang 51° Nhồi máu
° Lan dưới màng nuôi hoặc dịch não tủy.
° Viêm não màng não
° Xuất huyết khoang dưới nhện
° Dị dạng màng mềm (Sturge-Weber)
° Meningioangiomatosis (NF2)
Trang 53Giảm áp lực nội sọ
Trang 54Màng mềm
Trang 55Tăng quang màng mềm
Di căn
Trang 56Tăng quang màng mềm
Viêm
Trang 57Sturge-Weber
Trang 58Meningioangiomatosis
Trang 59Viêm màng não thất do Cytomegalovirus
Trang 60 Tăng quang chu vi hoặc ngoại biên/bờ, bao xung quanh một vùng trung tâm không tăng quang Thường bao bọc xung quanh bởi vùng
“phù do mạch máu” Có thể có một hoặc nhiều ngăn.
Trang 61 M - Metastasis (Di căn), MS.
A -Abscess (viêm não)
Trang 64Nang +Nốt thành
*Pilocystic astrocytoma
*hemangioblastoma
*Pleomorphic xanthoastrocytoma
Trang 66Abscess-toxo
Trang 67Viền hở
Trang 68 Hủy myelin
Các u “dạng nang” tiết dịch
Trang 691 tháng trước 1 tháng sau- Sau
tiêm
Trang 70 Chấn thương
Bệnh lý mạch máu
Nhiễm trùng
Trang 71FLAIR nhạy nhất trong XHDD
Trang 73 Thấu kính hai mặt lồi
Vượt qua được liềm
Máu tụ ngoài màng cứng nguồn tĩnh mạch có thể đi ngang qua khớp sọ.
Máu tụ ngoài màng
cứng đậm độ thấp-cao gợi ý đang chảy máu
Trang 74Máu tụ ngoài màng cứng cấp, giảm đậm độ ở bn thiếu máu
Trang 75 Hình liềm
Vượt qua khớp sọ
Trang 78 Tỉ lệ xuất huyết trong dập não (51.9%) cao hơn trong DAI
(18.8%)
Trang 79 Do cắt đứt sợi trục liên quan với gia tốc kgác nhau của các mô có mật độ khác nhau
Trang 80 Tổn thương nhỏ
(<15mm) và sâu
(dưới vỏ, chất trắng, thể chai, đồi thị,
thân não)
Phân độ theo vị trí giải phẫu
Độ I: ranh giới chất xám –trắng
Độ II: Thể chai
Độ III: Thân não
Trang 81MRI>CT
Trang 85DWI nhạy hơn T2/FLAIR hoặc GRE
GRE nhạy hơn DWI trong phát hiện xuất huyết
Trang 87SWI nhạy hơn GRE trong phát hiện vi xuất huyết
Trang 88Ken Sugiyama et al., Case Reports in Medicine Volume 2013 (2013) Bình thường DAI
Trang 90 Phụ thuộc vào cơ sở vật chất, đội ngũ chuyên môn
Chọn lựa hình ảnh dựa và các yếu tố
Có sẵn CT/MRI
Sự ưa thích của BS thần kinh học
Các yếu tố từ bệnh nhân (ổn định, máy tạo nhịp, dị ứng thuốc cản quang).
Trang 91 Quá khứ
Loại trừ các bệnh lý giống nhồi máu
Hiện tại
Mô tả đột quị cấp
Thông tin sinh lý
Nhận diện các vùng nguy cơ nhồi máu
Theo dõi việc điều trị thành công và biến chứng
Trang 92 Phát hiện xuất huyết
Trang 93 Đánh giá 4 P
Mạch máu ( P ipe): CTA hoặc MRA
Tưới máu ( P erfusion): CTP hoặc MRP
Nhu mô ( P arenchyme): DWI hoặc CTP
Vùng tranh tối tranh sáng ( P enumbra)
▪ Bất tương hợp (mismatch) khuếch tán-tưới máu
▪ CTP: bất tương hợp CBV vs MTT hoặc CBF
Trang 94 CT và MRI có thể cho thông tin khi khởi phát
Độ lớn nhồi máu
Xuất huyết hoặc bệnh lý giống nhồi máu
Thời gian vàng
Trang 95 Có sẵn
ly giải huyết khối)
Trang 9635-50%
Trang 99Mất phân biệt chất xám-trắng trong 3 giờ đầu (50- 70%)
Trang 100Mất ranh giới chất xám/trắng và ruy băng thùy đảo
Trang 1012 giờ 4 giờ 24 giờ
Trang 10224 giờ
7 giờ
Trang 103 Một vài ngày đến vài tuần sau nhồi máu, giảm đậm
độ đồng đậm độ với mô não xung quanh Hiệu ứng sương mù
Do hiệu ứng xâm nhập đại thực bào, tăng sinh mao mạch, đôi khi do thoát mạch các tế bào máu qua thành mạch bị tổn thương,
Trang 105Tối câp
< 12 h
Cấp12-24h
1-3 ngày 4-7 ngày 1-8 tuần Hàng
năm60% bình
tháng-thường Đậm độ thấp
hạch nền
Hiệu ứng choán chỗ tăng
Tăng quang hồi não
Tăng quang tồn tại
Nhuyễn não
Tăng
đậm độ
đm
Mất phân biệt chất xám/trắng
Vùng giảm đậm độ hình chêm
Hiệu ứng choán chỗ
Giảm hiệu ứng choán chỗ
Giảm thể tích
Phù Đóng vôi
thoáng qua
Đóng vôi (hiếm)
Trang 106 Tăng đậm độ động mạch não giữa (30-50%)
Mất phân biệt chất
xám-trắng trong 3-4 giờ (50-70%)
Giảm đậm độ nhu mô
Phù vỏ não
Trang 107 FLAIR: Tăng tín hiệu sau 3-8 giờ
“Bàng hệ mạch máu”
Trang 108 Đánh giá sự vận động của phân tử
nước trong mô.
khuếch tán biểu kiến (ADC map).
nhồi máu không hồi phục
Trang 109 Độ nhạy gần 95%
DWI bất thường trong vài phút
Giảm trong vòng 10-14 ngày
Có thể kéo dài > 50 ngày
ADC chính xác hơn DWI
Trang 110DWI
b=1000s/mm2
DWI b=1000s/mm2
ADC
Trang 111Dấu hiệu tiểu não trắng
Tổn thương nhân bèo sẫm-đầu
nhân đuôi
Trang 112Vùng watershed
Trang 113 Là nhóm hình ảnh
học-lâm sàng có đặc điểm đặc trưng là tổn thương phù
vỏ não-chất trắng dướivỏ
ưu thế vùng đính-chẩm.
Hiện nay, PRES không
phải luôn luôn là tổn
thương ở phía sau và
không phải luôn luôn
phục hồi được
Tổn thương có khuynh
hướng hai bên và đối
xứng
Trang 117 Hiếm khi gây đột quị, M=F
Các yếu tố nguy cơ
-Nhiễm trùng (đặc biệt ở trẻ em): viêm tai xương chũm, viêm mô tế bào vùng mặt, viêm màng não, viêm não,
abscess não, tụ mủ nội sọ
Trang 118 Dấu hiệu viêm nhiễm kết hợp (viêm
xoang/viêm tai xương chũm)
Trang 119Tăng đậm độ Dấu delta trống
Trang 129Tổn thương không theo vùng phân bố
mạch máu
Trang 1301 James G Smirniotopoulos, Essentials of Neuroradiology: Brain
Checklist Approach and Critical Diagnoses, web:
http://rad.usuhs.edu/rad/handouts/jsmirnio/
2 James G Smirniotopoulos et al., Patterns of Contrast
Enhancement in the Brain and Meninges, RadioGraphics
2007; 27:525–551
3 Hijaz et al, Imaging of Head Trauma, Radiol Clin N Am 49
(2011) 81–103
4 Ken Sugiyama et al., Clinical Utility of Diffusion Tensor
Imaging and Fibre Tractography for Evaluating Diffuse Axonal Injury with Hemiparesis, Case Reports in Medicine Volume
2013 (2013).
5 Srinivasan et al, State-of-the-Art Imaging of Acute Stroke,
RadioGraphics 2006; 26:S75–S95.
6 Benjamin Y Huang, Mauricio Castillo, Hypoxic-Ischemic Brain
Injury: Imaging Findings from Birth to Adulthood,
RadioGraphics, Mar 2008, Vol 28: 417–439
7 Petrovic et al, Posterior Reversible Encephalopathy Syndrome
and Venous Thrombosis, Radiol Clin N Am 49 (2011) 63–80