1. Trang chủ
  2. » Thể loại khác

Phê duyệt phương án phá dỡ công trình xây dựng

2 5,1K 32
Tài liệu đã được kiểm tra trùng lặp

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Tiêu đề Phê duyệt phương án phá dỡ công trình xây dựng
Thể loại Văn bản hành chính
Năm xuất bản 2009
Định dạng
Số trang 2
Dung lượng 26,5 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Trình tự thực hiện: Nhà thầu gửi phương án phá dỡ tới Ủy ban nhân dân các cấp theo phân cấp.. Ủy ban nhân dân các cấp có trách nhiệm tổ chức xem xét và phê duyệt phương án phá dỡ 27.2..

Trang 1

27T Phê duyệt phương án phá dỡ công trình xây dựng

11/08/2009

27.1 Trình tự thực hiện:

Nhà thầu gửi phương án phá dỡ tới Ủy ban nhân dân các cấp theo phân cấp Ủy ban nhân dân các cấp có trách nhiệm tổ chức xem xét và phê duyệt phương án phá dỡ

27.2 Cách thức thực hiện:

- Tại trụ sở cơ quan hành chính

27.3 Thành phần, số lượng hồ sơ:

a) Thành phần hồ sơ, bao gồm:

- Phương án phá dỡ thể hiện được các biện pháp, quy trình phá dỡ; các trang - thiết bị phục vụ phá dỡ, biện pháp che chắn để đảm bảo an toàn về tính mạng và tài sản, an ninh trật tự, vệ sinh môi trường, trình tự, tiến độ, kinh phí phá dỡ

b) Số lượng hồ sơ: 01 bộ

27.4 Thời hạn giải quyết:

- Không quy định

27.5 Đối tượng thực hiện thủ tục hành chính:

- Cá nhân, tổ chức

27.6 Cơ quan thực hiện thủ tục hành chính:

- Cơ quan có thẩm quyền quyết định: Uỷ ban nhân dân các cấp theo phân cấp

- Cơ quan trực tiếp thực hiện TTHC: Uỷ ban nhân dân các cấp theo phân cấp

27.7 Kết quả thực hiện thủ tục hành chính:

- Quyết định hành chính

27.8 Lệ phí : Không có

27.9 Tên mẫu đơn, mẫu tờ khai : Không có

27.10 Yêu cầu, điều kiện thực hiện thủ tục hành chính: Không có

27.11 Căn cứ pháp lý của thủ tục hành chính:

Trang 2

- Nghị định số 12/2009/NĐ-CP ngày 12/2/2009 của Chính phủ về quản lý dự án đầu tư xây dựng

công trình

- Thông tư số 03/2009/TT-BXD ngày 26/3/2009 của Bộ Xây dựng quy định chi tiết một số nội dung của Nghị định 12/2009/NĐ-CP

Ngày đăng: 16/10/2013, 20:15

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

TÀI LIỆU CÙNG NGƯỜI DÙNG

TÀI LIỆU LIÊN QUAN

w